Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Ninh Tiến và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 14:51:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường (nhóm 2).+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ninh Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Ninh Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Ninh Tiến và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VÀ SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ca |
| 2 | Ôtô vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ca |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5851 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về san lấp | Theo yêu cầu của HSTK | 836,7768 | m3 |
| B | KÈ GẠCH VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ao |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5774 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1925 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 131,4256 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 32,8549 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 431,363 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2916 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2104 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9614 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,7661 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,5 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1363 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,683 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,888 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 60,6379 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt miếng đá liên khối đặt đầu trụ, đá xanh Thanh Hóa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7258 | m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt hoa sen bằng đá đặt trên các đầu trụ tường, đá xanh Thanh Hóa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 18 | Mua đất màu, đổ vào các ô trồng cây hàng rào mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 5,683 | m3 |
| 19 | Mua và trồng cây chuỗi ngọc vào các ô đất hàng rào mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 32,29 | md |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 52,8372 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6238 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3548 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0595 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3882 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2786 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 552,5092 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 154,7865 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,96 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 707,2957 | m2 |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3024 | m3 |
| 2 | Đóng cọc, Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2675 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4331 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,171 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2676 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,856 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0883 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0188 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1079 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4025 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2178 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0212 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1708 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,659 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1597 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1801 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4759 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0564 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0164 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1009 | tấn |
| 22 | Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,436 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2998 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3608 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3911 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9632 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,97 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2141 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,12 | m |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 6,552 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 43,1473 | m2 |
| 32 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo yêu cầu của HSTK | 19,4804 | m2 |
| 33 | Đắp chi tiết đầu cột chính | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 0.0 |
| 34 | Đắp chi tiết đầu cột phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 0.0 |
| 35 | Gia công lắp đặt chữ: "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH TIẾN" | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m2 |
| 36 | Sản xuất gia công, lắp đặt cửa bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 148,31 | kg |
| 37 | Mua lắp đặt tôn inox 1 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2565 | kg |
| 38 | Mua mũi inox | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 39 | Mua, lắp dựng bản lề inox | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 40 | Mua, lắp dựng bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 41 | Mua, lắp dựng ray cho bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8 | m |
| 42 | Mua khóa cửa chính | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Mua khóa cửa phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| D | NHÀ BIA VÀ PHẦN MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 16,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4752 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3696 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 187,692 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 156,9352 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 58,908 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,264 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 105,948 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5422 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 117,027 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,046 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8908 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 58,908 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK | 5,694 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1796 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa Quàng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 20 | Bản lề loại 02 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 21 | Khóa Aglock loại 02 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 0.0 |
| 22 | Tay gạt sơn đơn điểm loại 01 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 23 | Vệ sinh + chống thấm sàn mái bằng sikatop seal 107 quét 3 lớp: | Theo yêu cầu của HSTK | 79,78 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hóa dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,78 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 62,3242 | m2 |
| 26 | Mua + gán ngôi sao bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ngôi |
| 27 | Mua + gán chữ nổi bằng đồng( mặt tiền) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | chữ |
| 28 | Sửa chữa 2 con rồng bàn thắp hương | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | con |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9887 | 100m2 |
| 30 | Sơn lại và vệ sinh bia nhà để bia | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 113,586 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 315,369 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 172,963 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8704 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 21,7621 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,2667 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7253 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,29 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 59,3898 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6264 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 103,1042 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 103,1042 | m2 |
| 43 | Bát hương bằng sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | chiếc |
| 44 | Bia bằng đá kích thước 25x35 | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | chiếc |
| 45 | Phá dỡ mộ cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | mộ |
| 46 | Chi phí kiểm đếm,bốc, di dời mộ đến phần mộ mới | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | mộ |
| 47 | Đắp cát phía trong mộ | Theo yêu cầu của HSTK | 30,6875 | m3 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,461 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,092 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,501 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,77 | m2 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,55 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1972 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2011 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0707 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 133 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,64 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3546 | 100m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,069 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,624 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,936 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,056 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,152 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0388 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0672 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,768 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 33,933 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 113,112 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hóa dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.131 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9155 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2811 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,311 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8307 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,922 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,4853 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | m2 |
| 32 | Đắp vữa hoàn thiện cột trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cột |
| 33 | Mua và lắp đặt con tiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 208 | con tiện |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 156,6288 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1119 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0227 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0266 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1199 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1239 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,288 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5344 | m2 |
| 42 | Đắp vữa hoàn thiện cột trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 0.0 |
| 43 | Mua và lắp đặt con tiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | 0.0 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3857 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2118 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2568 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0403 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9496 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,1417 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4144 | m2 |
| 51 | Đắp vữa hoàn thiện cột trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | trụ |
| 52 | Mua và lắp đặt con tiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | cái |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,56 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,56 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3675 | m3 |
| 58 | Thân cột đèn sân vườn, bằng gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 59 | Đèn cầu D40, 5 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 69 | Mua và trồng mới cây ngọc lan, đường kính cây 8-:-10cm, chiều cao cây 3.0-:-3.5m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cây |
| 70 | Mua và trồng mới bàng đài loan, đường kính cây 10-:-15cm, chiều cao cây 3.5-:-4.0m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cây |
| 71 | Mua và trồng mới cây đại đường kính cây 8-:10cm, chiều cao cây từ 1,5-:-2,0m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cây |
| 72 | Mua và trồng mới cây tùng, đường kính cây từ 4-:-6cm, chiều cao cây từ 1,7-:-2,0m | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | cây |
| 73 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 231 | m2 |
| 74 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1155 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,17 | m3 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 231 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6231 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4495 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,766 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,15 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,3 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,824 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5904 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4709 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,1852 | m2 |
| 87 | Mua và san gạt đất màu vào bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK | 39,4619 | m3 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 85,1852 | m2 |
| 89 | Trồng cỏ tre | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | m2 |
| 90 | Trồng cây chuỗi ngọc xung quanh bồn | Theo yêu cầu của HSTK | 29,3 | md |
| 91 | Duy trì thảm cỏ khu vực công trình mới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,661 | 100m2/tháng |
| 92 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,912 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,945 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,91 | m2 |
| 97 | Mua và lắp đặt cột cờ inox+ phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường (nhóm 2).+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Cần trục có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi