Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866689-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210841243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Ninh Tiến và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 14:51:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường (nhóm 2).+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Ninh Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Ninh Tiến và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Tiến , địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Trường Sơn; Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công Ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Tiến , địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Tiến; Địa chỉ: Xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ VÀ SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK1ca
2Ôtô vận chuyển đổ điTheo yêu cầu của HSTK1ca
3San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK9,5851100m3
4Mua đất về san lấpTheo yêu cầu của HSTK836,7768m3
B KÈ GẠCH VÀ TƯỜNG RÀO
1Bơm nước aoTheo yêu cầu của HSTK2ao
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,5774100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,1925100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK131,4256100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK32,8549m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK431,363m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2916tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2104tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,9614100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK16,7661m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,5m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,1363m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,683m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK55,888m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK60,6379m2
16Gia công lắp đặt miếng đá liên khối đặt đầu trụ, đá xanh Thanh HóaTheo yêu cầu của HSTK0,7258m3
17Gia công lắp đặt hoa sen bằng đá đặt trên các đầu trụ tường, đá xanh Thanh HóaTheo yêu cầu của HSTK12cái
18Mua đất màu, đổ vào các ô trồng cây hàng rào mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK5,683m3
19Mua và trồng cây chuỗi ngọc vào các ô đất hàng rào mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK32,29md
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK52,8372m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK13,6238m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,3548100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0595tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3882tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,2786m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK552,5092m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK154,7865m2
28Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK69,96m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK707,2957m2
C CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu của HSTK9,3024m3
2Đóng cọc, Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,2675100m
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,4331m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,171100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,034tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2676tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo yêu cầu của HSTK6,856m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0883100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0188tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1079tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,4025m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,2178100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0212tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1708tấn
15Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,659m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,1597100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu của HSTK0,1801tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,4759m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0564100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0164tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1009tấn
22Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,436m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,2998m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,3608m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,3911m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,9632m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,97m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK16,2141m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK40,12m
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK6,552m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK43,1473m2
32Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngTheo yêu cầu của HSTK19,4804m2
33Đắp chi tiết đầu cột chínhTheo yêu cầu của HSTK40.0
34Đắp chi tiết đầu cột phụTheo yêu cầu của HSTK40.0
35Gia công lắp đặt chữ: "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH TIẾN"Theo yêu cầu của HSTK2,4m2
36Sản xuất gia công, lắp đặt cửa bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK148,31kg
37Mua lắp đặt tôn inox 1 lyTheo yêu cầu của HSTK16,2565kg
38Mua mũi inoxTheo yêu cầu của HSTK42cái
39Mua, lắp dựng bản lề inoxTheo yêu cầu của HSTK12cái
40Mua, lắp dựng bánh xeTheo yêu cầu của HSTK2cái
41Mua, lắp dựng ray cho bánh xeTheo yêu cầu của HSTK5,8m
42Mua khóa cửa chínhTheo yêu cầu của HSTK1bộ
43Mua khóa cửa phụTheo yêu cầu của HSTK2bộ
D NHÀ BIA VÀ PHẦN MỘ LIỆT SỸ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK16,08m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,4752m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,3696m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK187,692m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK156,9352m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK58,908m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK69,264m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK105,948m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,5422m2
10Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK117,027m2
11Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,046m2
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK5,8908m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK58,908m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu của HSTK5,694m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,1796tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
18Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa Quảng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
19Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa Quàng Đông, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK5,28m2
20Bản lề loại 02Theo yêu cầu của HSTK36cái
21Khóa Aglock loại 02Theo yêu cầu của HSTK20.0
22Tay gạt sơn đơn điểm loại 01Theo yêu cầu của HSTK12cái
23Vệ sinh + chống thấm sàn mái bằng sikatop seal 107 quét 3 lớp:Theo yêu cầu của HSTK79,78m2
24Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hóa dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK79,78m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK62,3242m2
26Mua + gán ngôi sao bằng đồngTheo yêu cầu của HSTK1ngôi
27Mua + gán chữ nổi bằng đồng( mặt tiền)Theo yêu cầu của HSTK4chữ
28Sửa chữa 2 con rồng bàn thắp hươngTheo yêu cầu của HSTK2con
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,9887100m2
30Sơn lại và vệ sinh bia nhà để biaTheo yêu cầu của HSTK2cái
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK113,586m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK315,369m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK172,963m2
34Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,8704100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu của HSTK21,7621m3
36Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK36,2667m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,7253100m3
38Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,29m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK59,3898m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,6264m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK103,1042m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK103,1042m2
43Bát hương bằng sứTheo yêu cầu của HSTK37chiếc
44Bia bằng đá kích thước 25x35Theo yêu cầu của HSTK37chiếc
45Phá dỡ mộ cũTheo yêu cầu của HSTK37mộ
46Chi phí kiểm đếm,bốc, di dời mộ đến phần mộ mớiTheo yêu cầu của HSTK37mộ
47Đắp cát phía trong mộTheo yêu cầu của HSTK30,6875m3
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,461100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,092m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,501m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK80,77m2
5Láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,55m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1972tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2011100m2
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,0707m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK133cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK10,64m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3546100m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,4m2
13Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,069100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,624m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,936m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,056m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,152m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0388tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0672100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,768m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK6cấu kiện
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK33,933m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK113,112m3
24Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hóa dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.131m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,9155m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2811tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,311100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,8307m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,922m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK84,4853m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK58m2
32Đắp vữa hoàn thiện cột trụTheo yêu cầu của HSTK29cột
33Mua và lắp đặt con tiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK208con tiện
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK156,6288m2
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,1119m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0227tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0266100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,1199m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1239m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,288m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,5344m2
42Đắp vữa hoàn thiện cột trụTheo yêu cầu của HSTK20.0
43Mua và lắp đặt con tiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK200.0
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,3857m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2118tấn
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2568100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,0403m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,9496m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,1417m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK14,4144m2
51Đắp vữa hoàn thiện cột trụTheo yêu cầu của HSTK18trụ
52Mua và lắp đặt con tiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK210cái
53Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK47,56m
54Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK47,56m
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu của HSTK62m
56Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,3675m3
58Thân cột đèn sân vườn, bằng gang đúcTheo yêu cầu của HSTK6bộ
59Đèn cầu D40, 5 bóngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
61Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu của HSTK3cái
62Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu của HSTK1cái
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
64Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của HSTK11 tủ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK110m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK150m
69Mua và trồng mới cây ngọc lan, đường kính cây 8-:-10cm, chiều cao cây 3.0-:-3.5mTheo yêu cầu của HSTK6cây
70Mua và trồng mới bàng đài loan, đường kính cây 10-:-15cm, chiều cao cây 3.5-:-4.0mTheo yêu cầu của HSTK4cây
71Mua và trồng mới cây đại đường kính cây 8-:10cm, chiều cao cây từ 1,5-:-2,0mTheo yêu cầu của HSTK2cây
72Mua và trồng mới cây tùng, đường kính cây từ 4-:-6cm, chiều cao cây từ 1,7-:-2,0mTheo yêu cầu của HSTK51cây
73Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK231m2
74Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1155100m3
75Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK16,17m3
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK231m2
77Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK2,6231m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,4495100m2
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu của HSTK46cái
80Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,766m3
81Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,15m3
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK12,3m2
83Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu của HSTK11,824m3
84Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,5904m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,4709m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK85,1852m2
87Mua và san gạt đất màu vào bồn câyTheo yêu cầu của HSTK39,4619m3
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK85,1852m2
89Trồng cỏ treTheo yêu cầu của HSTK57m2
90Trồng cây chuỗi ngọc xung quanh bồnTheo yêu cầu của HSTK29,3md
91Duy trì thảm cỏ khu vực công trình mớiTheo yêu cầu của HSTK0,661100m2/tháng
92Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,168m3
93Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,04100m2
94Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,912m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,945m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,91m2
97Mua và lắp đặt cột cờ inox+ phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.22
3 Cán bộ kỹ thuật ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường (nhóm 2).+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
2 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
3 Cần trục có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
4 Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->