Gói thầu: Mua sắm 246 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm 246 danh mục vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:10:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,856,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 246 danh mục vật tư, linh kiện điện tử Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sửa chữa các sản phẩm ngành VKHK tại Nhà máy A45 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa≥ 06tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 1T108A | 1T108A | 10 | cái | Pmax:150W; f:≤120MHz; U: 20V; Imax: 5mA; IE: ≤5mA; RKE:≤24Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | Bán dẫn 1T403И | 1T403И | 8 | cái | Pmax:4W; f:≤350MHz; UKE: 12V ; UEB: 0,7V IKmax: 30mA; RKE:≤24Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Bán dẫn 2T118A | 2T118A | 4 | cái | Pmax:18mW; f:50-30KHz; UKE: 10V DC; UEB: 5V IKEmax: 100mA; IE: 0,1A; RKE:≤2484Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Bán dẫn 2T201Б | 2T201Б | 25 | cái | Pmax:150mW; f:10MHz; UKE: 20V ; UKB: 20V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bán dẫn 2T203B | 2T203B | 35 | cái | UKB: 15V DC; f:10MHz; UEB: 10V IKmax: 20mA; IKB: 0,5mA; RKE:≤30Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bán dẫn 2T203Г | 2T203Г | 10 | cái | Pmax:150mW; f:10MHz UKB: 60V; UEK: 60V; IKmax:10mA; IKE: 1mA; T° làm việc (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Bán dẫn 2T208Б | 2T208Б | 12 | cái | Pmax:200mW; f:5MHz; UKB: 20V; UEB: 20V IKmax: 150mA; IKB≤1µA; RKE:1,3Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Bán dẫn 2T301Д | 2T301Д | 8 | cái | Pmax:150mW; f:30MHz; UKB: 15V; UEB: 4V; IKmax: 30mA; IKB: 0,5µA; RKE:300Ω; T° làm việc +125°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Bán dẫn 2T307A | 2T307A | 5 | cái | Cấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 225mW; Ukbo max: 30V; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Hệ số khuếch đại k: 50÷250; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Bán dẫn 2T603Б | 2T603Б | 18 | cái | Pmax:0,5W; f≥200MHz; UKE:300V; UEB:3V; IKmax:300mA; IK:600mA; RKE:7Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Bán dẫn 2T608Б | 2T608Б | 10 | cái | f:≥200MHz; UKB: 60V DC; UEB: 4V; IKmax: 800mA; IKB: 10µA; RKE:2,5Ω; T° làm việc: (-60- +205)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Bán dẫn 2T620Б | 2T620Б | 9 | cái | Cấu trúc bán dẫn: npn; РкmAx: 500mW; UkbomAx: 60V; UebomAx: 4V; IkmAx: 400mA; Hệ số khuếch đại: 40÷160; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Bán dẫn 2T630A | 2T630A | 14 | cái | Cấu trúc bán dẫn: npn; РкmAx: 800mW; UkbomAx: 120V; UebomAx: 7V; IkmAx: 1A; Hệ số khuếch đại: 40÷120; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Bán dẫn 2T630Б | 2T630Б | 8 | cái | PKmax:0,8W; f:≥50MHz; UKB:120V; UEB:7V ; IKmax: 2000mA; IKB: 1µA; RKE:2Ω; T° làm việc: (-60 +105)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Bán dẫn 2T803A | 2T803A | 4 | cái | PKmax:60W; f:≥20MHz; UKE:60V; UEB:4V ; IKmax: 5A; IKE:5A; RKE:0.5Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Bán dẫn 2T808A | 2T808A | 2 | cái | PKmax:50W; f:≥7,2MHz; UKE:120V; UEB:4V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Bán dẫn 2T825A | 2T825A | 14 | cái | PKmax:+125W; f:≥4MHz; UEB: 5V; IKmax: 20A; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Bán dẫn 2T825Б | 2T825Б | 3 | cái | PKmax:+125W; f:≥4MHz; UEB: 5V; IKmax: 20A; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Bán dẫn 2T827 | 2T827 | 6 | cái | PKmax:50W; f:≥7,2MHz; UEB: 4V; UKE: 120V; IKmax: 10A; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Bán dẫn 2T904A | 2T904A | 4 | cái | Cấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 30W; Uebo max: 4V; Ik max: 3A; Hệ số khuếch đại: 40÷180; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Bán dẫn 2T909A | 2T909A | 12 | cái | PKmax:27W; f:360MHz; UEB: 3,5V; UKE:60V; IKmax:2A; IKE 25mA; RKE:0,3Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Bán dẫn 2T945A | 2T945A | 12 | cái | PKmax:50W; f:51MHz; UEB: 5V; UKE: 200V; IKmax: 25A; IKE 25mA; RKE:0,17Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Bán dẫn 2П303A | 2П303A | 46 | cái | Pmax:200mW; UKB: 30V; UEB: 30V IKmax: 150mA; IKB≤1µA; RKE:1,3Ω; T° làm việc: (-60+125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Bán dẫn 2П307B | 2П307B | 9 | cái | Pmax:250mW; Umở: 2V ; IKmax: 15mA; IKE 10mA; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Bán dẫn 2У101A | 2У101A | 22 | cái | Uđóng: 50V DC; Umở: 10V; Iđóng≥ 0,15mA; Imở0,075A; t:2ms | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Bán dẫn 2У201A | 2У201A | 22 | cái | Umax:100V; UEB: 30V DC; UKE: 30V; Imax: 30A; Imở:2A; t≤100 µs; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Bán dẫn П700 | П700 | 9 | cái | f:5MHz; UKB: 20V; UEB: 50V, IK: 0,1A; IKB≤1µA; RKE:100Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Biến thế TH62-115-400 | TH62-115-400 | 4 | cái | U vào, V ~115V 400HZ, U ra, V ~ 40V; V ~ 127V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Biến thế TH-8-127/220-50Гц | TH-8-127/220-50Гц | 1 | cái | U vào, V ~127/220-50HZ; U ra, V ~ 3,2V; 6,3V; 110V; 127V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Biến thế TPMMTC-4C | TPMMTC-4C | 6 | cái | P: 45W; Umax: 250 V; R cách điện các cuộn dây: ≥100 MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Biến thế TГ45 | TГ45 | 1 | cái | P: 45W; Umax: 250 V; R cách điện các cuộn dây: ≥100 MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Biến thế TПП-214-220-400Гц | TПП-214-220-400Гц | 1 | cái | U vào, V ~220-400HZ; U ra, V ~ 40V; 115V; 220V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Biến thế ΤГ31-10 | ΤГ31-10 | 2 | cái | P: 45W; Umax: 250 V; R cách điện các cuộn dây: ≥100 MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Biến thế БT-7У | БT-7У | 3 | cái | P: 45W; Umax: 250 V; R cách điện các cuộn dây: ≥100 MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Biến trở CП5-14-1Bт-10кOм±10% | CП5-14-1Bт-10кOм±10% | 2 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 10kOм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Biến trở CП5-14-1Bт-470Oм±10% | CП5-14-1Bт-470Oм±10% | 2 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 470Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Biến trở CП5-1Bт-6,8kOм±10% | CП5-1Bт-6,8kOм±10% | 1 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 6800Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Biến trở CП5-3-1Bт-220Oм±5% | CП5-3-1Bт-220Oм±5% | 12 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 220Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Biến trở CП5-3-1Bт-4,7кOм±10% | CП5-3-1Bт-4,7кOм±10% | 1 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 4700Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Biến trở CП5-3-1Bт-470Oм±10% | CП5-3-1Bт-470Oм±10% | 4 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 470Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Biến trở ПП3-43-470Oм±5% | ПП3-43-470Oм±5% | 12 | cái | Umax300V, P: 3W; R(5-470Ω); T° làm việc:(-60÷155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Biến trở ППБ12С-1кOм±10% | ППБ12С-1кOм±10% | 2 | cái | Giá trị R: 1Oм÷1кOм; Sai số: 10%; Umax: 100V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Biến trở ППБ50Г-300Oм±5% | ППБ50Г-300Oм±5% | 2 | cái | Giá trị R: 1Oм÷300Oм; Sai số: 5%; Umax: 100V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Biến trở СП5-2Bт-470Oм±5% | СП5-2Bт-470Oм±5% | 6 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 470Oм Sai số: 5%; Pmax: 2W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Biến trở СП5-3-1Bт-1,5кOм±5% | СП5-3-1Bт-1,5кOм±5% | 4 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 1,5kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Biến trở СП5-3-1Bт-100Oм±5% | СП5-3-1Bт-100Oм±5% | 5 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 100Oм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Biến trở СП5-3-1Bт-10кOм±10% | СП5-3-1Bт-10кOм±10% | 2 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 10kOм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Biến trở СП5-3-1Bт-15кOм±5% | СП5-3-1Bт-15кOм±5% | 4 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 15kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Biến trở СП5-3-1Bт-3,8кOм±10% | СП5-3-1Bт-3,8кOм±10% | 2 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 3,8kOм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Biến trở СП5-3-1Bт-3кOм±5% | СП5-3-1Bт-3кOм±5% | 2 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 3kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Biến trở СП5-3-1Bт-4,7кOм±5% | СП5-3-1Bт-4,7кOм±5% | 4 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 4,7kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Biến trở СП5-3-1Bт-6,8кOм±5% | СП5-3-1Bт-6,8кOм±5% | 4 | cái | Giá trị R: 1Oм ÷ 6,8kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Cầu chì BП1-1-10A-250B | BП1-1-10A-250B | 5 | cái | I định mức: 10A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Cầu chì BП1-1-1A-250B | BП1-1-1A-250B | 1 | cái | I định mức: 1A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Cầu chì BП1-1-2A-250B | BП1-1-2A-250B | 5 | cái | I định mức: 2A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Cầu chì BП1-1-3A-250B | BП1-1-3A-250B | 5 | cái | I định mức: 3A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Cầu chì BП1-1-5A-250B | BП1-1-5A-250B | 5 | cái | I định mức: 5A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Chuyển mạch 11П3HПM | 11П3HПM | 5 | cái | U hoạt động đến 300V, Dòng điện đến 2A, Công suất: 25 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Chuyển mạch ПГЗ-5П2H-K | ПГЗ-5П2H-K | 3 | cái | Pmax: 25W; Imax: 0,5A; khả năng cách điện > 1000MOм; T° làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Cơ cấu điện từ E7-8801-300/AПУ-7 | E7-8801-300/AПУ-7 | 11 | cái | U làm việc +27V, I làm việc I≤10 A, T° làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Công tắc MT1 | MT1 | 3 | cái | Điện áp U≥250V; dòng điện I≥1A; khả năng cách điện > 1000MOм; T° làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 62 | Công tắc nhạy A812 | A812 | 17 | cái | Điện áp U=27V; dòng điện I≥10A; khả năng cách điện > 1000MOм; T° làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 63 | Công tắc nhạy B602-2 | B602-2 | 22 | cái | U=27VC; I ≥2,5A Kt: (5x11x35)cm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 64 | Công tắc nhạy Д7.8710-3070CБ | Д7.8710-3070CБ | 15 | cái | Điện áp U≥27V; dòng điện I≥ 5A; R cách điện > 1000MOм; T° làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 65 | Công tắc БП14H | БП14H | 6 | cái | Điện áp U: 250V; I max: 6 A; T° làm việc: (-60÷85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 66 | Cuộn chặn AM 0,5% | AM 0,5% | 6 | cái | Độ tự cảm: (60±0,6)мкГн; Imax: 0,5A; T° làm việc: (-60÷85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 67 | Cuộn chặn BP-6-6 | BP-6-6 | 11 | cái | I max: 6 A; T° làm việc: (-60÷85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 68 | Cuộn chặn ДM-0,6-50 | ДM-0,6-50 | 26 | cái | Độ tự cảm: 12мкГн±5%; I max: 0,6 A; T° làm việc: (-60÷85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | Đầu cắm 2PMД24Б1Г5B1 | 2PMД24Б1Г5B1 | 1 | cái | Loại: 2PMД, 24 chân ; U làm việc đến 600V, T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | Đầu cắm 2PMД27Б19Г5B1 | 2PMД27Б19Г5B1 | 2 | cái | Loại: 2PMД, 27 chân ; U làm việc đến 600V, T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 71 | Đầu cắm 2PMД27Б19ШB1PC19Б | 2PMД27Б19ШB1PC19Б | 2 | cái | Loại: 2PMД, 27 chân ; U làm việc≤700V, T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 72 | Đầu cắm 2PMД30Б8Ш7B1 | 2PMД30Б8Ш7B1 | 1 | cái | Loại: 2PMД, 30 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 73 | Đầu cắm 2PMД33Б32Г5B1 | 2PMД33Б32Г5B1 | 3 | cái | Loại: 2PMД, 33 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 74 | Đầu cắm 2PMД42KПH45Ш5B1 | 2PMД42KПH45Ш5B1 | 3 | cái | Loại: 2PMДT, 42 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 75 | Đầu cắm 2PMДT42KУЭ45Ш5B1B | 2PMДT42KУЭ45Ш5B1B | 4 | cái | Loại: 2PMДT, 42 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 76 | Đầu cắm 2PMДT45ПKH50Ш8B1B | 2PMДT45ПKH50Ш8B1B | 4 | cái | Loại: 2PMДT, 45 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 77 | Đầu cắm 2PMДТ24KПH10Г5A1 | 2PMДТ24KПH10Г5A1 | 11 | cái | Loại: 2PMДT, 10 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 78 | Đầu cắm 2PMДТ24Б10Ш5A1 | 2PMДТ24Б10Ш5A1 | 11 | cái | Loại: 2PMДT, 10 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 79 | Đầu cắm 2ΡΜΤ14ΚУΗ4Г1В1В | 2ΡΜΤ14ΚУΗ4Г1В1В | 6 | cái | Loại: 2PMДT, 14 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 80 | Đầu cắm 2ΡΜДТ30Б32Ш1В1В | 2ΡΜДТ30Б32Ш1В1В | 6 | cái | Loại: 2PMДT, 32 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 81 | Đầu cắm 2ΡΜДТ42KПH30Г2B1B | 2ΡΜДТ42KПH30Г2B1B | 6 | cái | Loại: 2PMДT, 30 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 82 | Đầu cắm 4Г2T | 4Г2T | 6 | cái | R cách điện > 5000Oм khi điện áp dưới 500V, R cách điện > 10000Oм khi điện áp dưới trên 500V; T° làm việc: (-60÷120)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 83 | Đầu cắm OШ-4 | OШ-4 | 17 | cái | R cách điện > 5000Oм khi điện áp dưới 500V, R cách điện > 10000Oм khi điện áp trên 500V; T° làm việc: (-60÷120)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 84 | Đầu cắm PГ7Б | PГ7Б | 6 | cái | R cách điện > 5000Oм khi điện áp dưới 500V, R cách điện > 10000Oм khi điện áp trên 500V; T° làm việc: (-60÷120)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 85 | Dây giữ chậm ЛЭC-0,2-600 | ЛЭC-0,2-600 | 4 | cái | Trở kháng sóng, Ω 600 ± 10%,Thời gian giữ chậm, μs 0,2 ± 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 86 | Đèn tín hiệu CM28-0,05 | hiệu CM28-0,05 | 15 | cái | Đèn sợi đốt; Công suất: 1,4 W; Điện áp: 28 V; ánh sáng: trắng. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 87 | Đi ốt 2C247A | 2C247A | 7 | cái | U làm việc Diode: (8,65÷9,55)V; I IZMAX: 20mA; I IZMIN: 3mA; Pmax tiêu tán: ≤0,15W; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 88 | Đi ốt 2Д102A | 2Д102A | 13 | cái | U=250V; Imax100mA; P=5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Đi ốt 2Д103A | 2Д103A | 21 | cái | Umax120V; Imax:10A; f lv: 1KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Đi ốt 2Д106A | 2Д106A | 15 | cái | U=100V; Imax:300mA; P=5W; f lv: 20KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Đi ốt 2Д206A | 2Д206A | 18 | cái | Umax600V; Imax:5A; f lv: 1KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Đi ốt 2Д213Б | 2Д213Б | 8 | cái | Umax200V; Imax:10A; f lv: 100KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Đi ốt 2Д906A | 2Д906A | 32 | cái | Umax75V; Imax:100mA; f lv: 100KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Đi ốt Д1005A | Д1005A | 18 | cái | Umax:4kV; Imax:50mA; f lv: 1 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Đi ốt Д1008 | Д1008 | 12 | cái | Umax:10kV; Imax:50mA; f lv: 1 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | Đi ốt Д201Б | Д201Б | 12 | cái | Umax:100V; Imax:10A; f lv: 1 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | Đi ốt Д212A | Д212A | 11 | cái | Umax200V; Imax:1A; f lv: 100KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 98 | Đi ốt Д213A | Д213A | 11 | cái | Umax200V; Imax:10A; f lv: 100KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 99 | Đi ốt Д213Б | Д213Б | 8 | cái | Umax200V; Imax:10A; f lv: 100KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 100 | Đi ốt Д219 | Д219 | 18 | cái | Umax200V; Imax:50mA; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 101 | Đi ốt Д220A | Д220A | 8 | cái | Umax70V; Imax:50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 102 | Đi ốt Д223A | Д223A | 4 | cái | Umax100V; Imax:50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 103 | Đi ốt Д237A | Д237A | 13 | cái | Umax200V; Imax:300mA; f lv: 1KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 104 | Đi ốt Д237Б | Д237Б | 18 | cái | Umax400V; Imax:300mA; f lv: 1KHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 105 | Đi ốt Д310 | Д310 | 18 | cái | Umax: 20V; Imax:500mA; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 106 | Đi ốt Д522Б | Д522Б | 8 | cái | Umax: 50V; Imax:100mA; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 107 | Đi ốt Д814Д | Д814Д | 29 | cái | Umax14V; Imax:5mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 108 | Đi ốt Д816B | Д816B | 8 | cái | Umax36V; Imax:150mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 109 | Đi ốt Д818A | Д818A | 30 | cái | Umax11V; Imax:3mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 110 | Đi ốt Д818E | Д818E | 2 | cái | Umax9V; Imax:33mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 111 | Đi ốt Д818Д | Д818Д | 14 | cái | Umax9V; Imax:10mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 112 | Đi ốt Д9Ж | Д9Ж | 18 | cái | Umax50V; Imax:15mA; f: 100kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 113 | Điện trở C2-29B-0,25Bт-1,2кOм±1% | C2-29B-0,25Bт-1,2кOм±1% | 3 | cái | U: 350V; P: 0,25W; R: 1,2кOм ±1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 114 | Điện trở C5-16B-2Bт 4,7Oм±1% | C5-16B-2Bт 4,7Oм±1% | 22 | cái | U: 350V; P: 2W; R: 4,7Oм ±1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 115 | Điện trở C5-16B-2Bт 5,1Oм±1% | C5-16B-2Bт 5,1Oм±1% | 23 | cái | U: 350V; P: 2W; R: 5,1Oм ±1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 116 | Điện trở C5-16б-10Bт-5Oм±1% | C5-16б-10Bт-5Oм±1% | 6 | cái | U: 350V; P: 10W; R: 5Oм ±1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 117 | Điện trở C5-16б-1Bт-2Oм±1% | C5-16б-1Bт-2Oм±1% | 5 | cái | U: 350V; P: 1W; R: 2Oм ±1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 118 | Điện trở C5-16б-2Bт-5,1Oм±1% | C5-16б-2Bт-5,1Oм±1% | 5 | cái | U: 350V; P: 2W; R: 5,1Oм ±1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 119 | Điện trở C5-33-03-15-8,2Oм±1% | C5-33-03-15-8,2Oм±1% | 4 | cái | U: 350V; P: 3W; R: 8,2Oм ±1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 120 | Điện trở ПTMH-0,5Bт-1кOм±5% | ПTMH-0,5Bт-1кOм±5% | 2 | cái | U:400V; P:0,5W; R: 1кOм ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 121 | Điện trở ПTMH-1-68Oм±1% | ПTMH-1-68Oм±1% | 8 | cái | U:400V; P:1W; R: 68Oм ± 1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 122 | Điện trở ПTМН-2Bт-10Oм±1% | ПTМН-2Bт-10Oм±1% | 12 | cái | U:400V; P:2W; R: 10Oм ± 1% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 123 | Điện trở ПTМН-2Bт-10Oм±5% | ПTМН-2Bт-10Oм±5% | 24 | cái | U:400V; P:2W; R: 10Oм ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 124 | Điện trở ПЭBP-10Bт-5,1Oм±5% | ПЭBP-10Bт-5,1Oм±5% | 18 | cái | U:1400V; P:10W; R:5,1Oм±5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 125 | Điện trở ПЭBP-1Bт-4,5кOм±5% | ПЭBP-1Bт-4,5кOм±5% | 24 | cái | U:1400V; P:1W; R:4,5кOм±5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 126 | Điện trở ПЭBP-7,5Bт-10kOм ±5% | ПЭBP-7,5Bт-10kOм ±5% | 12 | cái | U:1400V; P:7,5W; R:10кOм±5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 127 | Điện trở ПЭBP-7,5Bт-82Oм±5% | ПЭBP-7,5Bт-82Oм±5% | 14 | cái | U:1400V; P:7,5W; R:82Oм±5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 128 | Đồng hồ áp suất MBM500 | MBM500 | 3 | cái | Giới hạn đo: (0-500) kgf/cm2; Sai số: 7%; T° làm việc: (-60÷ 60)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 129 | Nam châm ЭМ | ЭМ | 6 | cái | Theotiêu chuẩn nhà sản xuất. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 130 | Nút ấn KM-1 | KM-1 | 4 | cái | Vật liệu: nhựa ABS, T° làm việc: (-40÷ 60)°C; kích thước: 210x+125x75mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 131 | Nút ấn KРH105-1B | KРH105-1B | 18 | cái | Vật liệu: nhựa ABS, Phíp: T° làm việc: (-40÷ 150)°C; kích thước: 216x+125x75mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 132 | Rơ le 6П4.561.001 | 6П4.561.001 | 4 | cái | Umax:220V; Imax:8A±10%; R=75Ω f=50Hz; P=205W; t=0,16ms | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 133 | Rơ le 6П4.561.001ПС | 6П4.561.001ПС | 6 | cái | Umax:220V; Imax:8A±10%; R=75Ω f=50Hz; P=205W; t=0,3ms | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 134 | Rơ le PПC32Б PC4.520.208 | PПC32Б PC4.520.208 | 2 | cái | R cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷70)°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 135 | Rơ le PПC32Б PC4.520.224 | PПC32Б PC4.520.224 | 2 | cái | R cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc:: -60÷ ±70°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 136 | Rơ le PПС32Б PC4.520.208 | PПС32Б PC4.520.208 | 2 | cái | R cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷70)°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 137 | Rơ le PЭC10 PC4.031.06 | PЭC10 PC4.031.06 | 3 | cái | R cuộn dây 630 Ω; U hđ định mức 32V; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷80)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 138 | Rơ le PЭC10 PC4.031.06.01 | PЭC10 PC4.031.06.01 | 35 | cái | U hđ định mức 36V±10%; Thời gian đáp ứng 5-8ms; R cách điện 200MΩ; T° làm việc: (-60÷80)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 139 | Rơ le PЭC10A PC4.031.06.01 | PЭC10A PC4.031.06.01 | 8 | cái | R cuộn dây 630 Ω; U hđ định mức 32V; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷80)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 140 | Rơ le PЭC10A PC4.524.305 | PЭC10A PC4.524.305 | 10 | cái | R cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 2,7ms; R cách điện 200MΩ; T° làm việc:: -60÷ ±80°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 141 | Rơ le PЭC15 PC4.591.002 | PЭC15 PC4.591.002 | 5 | cái | R cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 3 ms; R cách điện 200MΩ; T° làm việc:: -60÷ ±80°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 142 | Rơ le PЭC22 PФ4.500.125 | PЭC22 PФ4.500.125 | 4 | cái | R cuộn dây 630 Ω; U hđ định mức 32V; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±100°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 143 | Rơ le PЭC22 PФ4.500.131 | PЭC22 PФ4.500.131 | 5 | cái | R cuộn dây 630 Ω; U hđ định mức 32V; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷100)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 144 | Rơ le PЭC34A PC4.524.370 | PЭC34A PC4.524.370 | 2 | cái | R cuộn dây 535 Ω; U hđ định mức 27V; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷100)°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 145 | Rơ le PЭC48A PC4.590.201 | PЭC48A PC4.590.201 | 12 | cái | R cuộn dây 330 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷125°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 146 | Rơ le PЭC48A PC4.590.213 | PЭC48A PC4.590.213 | 8 | cái | R cuộn dây 650 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8,5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 147 | Rơ le PЭC48A PC4.590.227 | PЭC48A PC4.590.227 | 2 | cái | R cuộn dây 650 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8,5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷125°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 148 | Rơ le PЭC49 PC4.569.428 | PЭC49 PC4.569.428 | 18 | cái | U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8,5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±85°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 149 | Rơ le PЭC49A PC4.569.421 | PЭC49A PC4.569.421 | 3 | cái | R cuộn dây 550 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6,5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷70)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 150 | Rơ le PЭC49A PC4.569.423 | PЭC49A PC4.569.423 | 7 | cái | T° làm việc: (-60÷100)°C; R cuộn dây 1520 – 2185 Ω; I làm việc: 8 mA; U làm việc: 22 – 36V; R cách điện 200 M Ω; Thời gian đáp ứng 3 ms | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 151 | Rơ le PЭC52 PC4.555.021 | PЭC52 PC4.555.021 | 10 | cái | T° làm việc: -60 –+60 °C; R cuộn dây 1520 – 2185 Ω; I làm việc: 8 mA; U làm việc: 27±10%; R cách điện 200 M Ω; Thời gian đáp ứng 3ms | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 152 | Rơ le PЭC54 XП4.500.010 | PЭC54 XП4.500.010 | 6 | cái | R cuộn dây 460 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms;R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷125°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 153 | Rơ le PЭC55A PC4.569.600 | PЭC55A PC4.569.600 | 6 | cái | R cuộn dây 410 Ω; U hđ định mức 12,6V±10%; Thời gian đáp ứng 5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±85°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 154 | Rơ le PЭC64A PC4.569.724 | PЭC64A PC4.569.724 | 13 | cái | R cuộn dây 500Ω; U hđ định mức 3,6V; Thời gian đáp ứng 0,3ms; R cách điện 350 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±85°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,2Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 155 | Rơ le PЭC8 PC4.590.052 | PЭC8 PC4.590.052 | 4 | cái | R cuộn dây 1850 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 156 | Rơ le PЭC8 PC4.590.062 | PЭC8 PC4.590.062 | 8 | cái | R cuộn dây 1850 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 157 | Rơ le PЭC9 PC4.524.200 | PЭC9 PC4.524.200 | 8 | cái | T° làm việc: -60 – 60 °C; U làm việc: 23–32V; R cách điện 200 M Ω; Thời gian đáp ứng 7 ms | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 158 | Rơ le PЭC90 ЯЛ.550.000 | PЭC90 ЯЛ.550.000 | 6 | cái | R cuộn dây: (340 ÷660)Oм; U làm việc: (22 ÷ 34)V; R cách điện: ≥200MOм; R tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; T° làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 159 | Rơ le PЭH33 PФЧ.510.021 | PЭH33 PФЧ.510.021 | 4 | cái | R cuộn dây 320 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 100 M Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 160 | Rơ le PЭH33 XП4.500.000 | PЭH33 XП4.500.000 | 2 | cái | R cuộn dây 180 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 16ms; R cách điện 100MΩ; T° làm việc: (-60÷125)°C; Rmax của các tiếp điểm 0,1Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 161 | Rơ le PЭH34 XП4.500.000 | PЭH34 XП4.500.000 | 32 | cái | R cuộn dây 350 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: (-60÷ ±100)°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 162 | Rơ le PЭH34 XП4.500.000.01 | PЭH34 XП4.500.000.01 | 1 | cái | R cuộn dây 350 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: (-60÷ ±100)°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 163 | Rơ le PЭС34Б PC4.524.372 | PЭС34Б PC4.524.372 | 2 | cái | R cuộn dây 650 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±100°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 164 | Rơ le PЭС49Б PC4.569.521 | PЭС49Б PC4.569.521 | 2 | cái | R cuộn dây 1520 - 2185 Ω; I làm việc: 6mA; T° làm việc: -60 – ±85°CU làm việc: 22 – 36V; R cách điện 200 M Ω; Thời gian đáp ứng 3 ms | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 165 | Rơ le TKE22ПД1У | TKE22ПД1У | 12 | cái | R cuộn dây 650 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: (-60÷ ±100)°C; Rmax của các tiếp điểm 0,1Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 166 | Rơ le TKE56ПДT | TKE56ПДT | 12 | cái | R cuộn dây 320 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 5ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: (-60÷ 85)°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 167 | Rơ le ТКД133ДОД | ТКД133ДОД | 3 | cái | R cuộn dây: (70±6)Oм; U làm việc: (24,3÷29,7)V; R cách điện: ≥500MOм; R tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; T° làm việc: (-60÷100) °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 168 | Tụ K10-17-1a-M47-68пФ±5% | K10-17-1a-M47-68пФ±5% | 4 | cái | Điện dung: 68пФ; Umax: 50V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 169 | Tụ K10-17a-M47-68пФ±5% | K10-17a-M47-68пФ±5% | 4 | cái | Điện dung: 68пФ; Umax: 50V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 170 | Tụ K50-29-30мкФ-16B±5% | K50-29-30мкФ-16B±5% | 4 | cái | Điện dung: 30мкФ; Umax: 16V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 171 | Tụ K50-29B-100B-47мкФ±10% | K50-29B-100B-47мкФ±10% | 1 | cái | Điện dung: 47мкФ; Umax: 100V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 172 | Tụ K50-29B-16B-22мкФ±10% | K50-29B-16B-22мкФ±10% | 4 | cái | Điện dung: 22мкФ; Umax: 16V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 173 | Tụ K50-29B-16B-30мкФ±10% | K50-29B-16B-30мкФ±10% | 3 | cái | Điện dung: 30мкФ; Umax: 16V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 174 | Tụ K50-29B-250B-22мкФ±5% | K50-29B-250B-22мкФ±5% | 4 | cái | Điện dung: 22мкФ; Umax: 250V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 175 | Tụ K50-29B-450B-30мкФ±5% | K50-29B-450B-30мкФ±5% | 3 | cái | Điện dung: 30мкФ; Umax: 450V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 176 | Tụ K52-1-160B-200мкФ±5% | K52-1-160B-200мкФ±5% | 3 | cái | Điện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 160V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 177 | Tụ K52-2-100B-100мкФ±5% | K52-2-100B-100мкФ±5% | 25 | cái | Điện dung: 100мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 100V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 178 | Tụ K52-2-100B-200мкФ±5% | K52-2-100B-200мкФ±5% | 14 | cái | Điện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 100V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 179 | Tụ K52-2-160B-200мкФ±5% | K52-2-160B-200мкФ±5% | 14 | cái | Điện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 160V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 180 | Tụ K52-2-300B-200мкФ±5% | K52-2-300B-200мкФ±5% | 12 | cái | Điện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 300V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 181 | Tụ K52-2-35B-50мкФ±5% | K52-2-35B-50мкФ±5% | 1 | cái | Điện dung: 50мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 35V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 182 | Tụ K52-2-50B-100мкФ±5% | K52-2-50B-100мкФ±5% | 22 | cái | Điện dung: 100мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 50V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 183 | Tụ K52-2-50B-150мкФ±5% | K52-2-50B-150мкФ±5% | 2 | cái | Điện dung: 150мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 50V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 184 | Tụ K52-2-50B-200мкΦ±5% | K52-2-50B-200мкΦ±5% | 43 | cái | Điện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 50V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 185 | Tụ K52-2-50B-300мкФ±5% | K52-2-50B-300мкФ±5% | 38 | cái | Điện dung: 300мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 500V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 186 | Tụ K53-1-20B-68мкФ±10% | K53-1-20B-68мкФ±10% | 8 | cái | Điện dung: 68мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 20V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 187 | Tụ K53-1-20B-68мкФ±20% | K53-1-20B-68мкФ±20% | 4 | cái | Điện dung: 68мкФ; Sai số: ± 20%; Umax: 20V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 188 | Tụ K53-14-20B-2200мкФ±10% | K53-14-20B-2200мкФ±10% | 12 | cái | Điện dung: 2200мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 20V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 189 | Tụ K53-18-30B-30мкФ±10% | K53-18-30B-30мкФ±10% | 4 | cái | Điện dung: 30мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 30V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 190 | Tụ K53-1a-20B-220мкФ±10% | K53-1a-20B-220мкФ±10% | 10 | cái | Điện dung: 220мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 20V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 191 | Tụ K53-2-30B-30мкФ±10% | K53-2-30B-30мкФ±10% | 8 | cái | Điện dung: 30мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 30V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 192 | Tụ K73-16-160B-1мкФ±5% | K73-16-160B-1мкФ±5% | 22 | cái | Điện dung: 1мкФ; Umax: 160V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 193 | Tụ K73-7-160B-1мкФ±10% | K73-7-160B-1мкФ±10% | 7 | cái | Điện dung: 1мкФ; Umax: 160V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 194 | Tụ K75-10-250B-4,7мкФ±10% | K75-10-250B-4,7мкФ±10% | 8 | cái | Điện dung: 4,7мкФ; Umax: 250V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 195 | Tụ K75-10-3кB-0,1мкФ±10% | K75-10-3кB-0,1мкФ±10% | 3 | cái | Điện dung: 0,1мкФ; Umax: 3000V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 196 | Tụ K75-10-3кB-0,1мкФ±5% | K75-10-3кB-0,1мкФ±5% | 23 | cái | Điện dung: 0,1мкФ; Umax: 3000V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 197 | Tụ K75-10-500B-3,3мкФ±10% | K75-10-500B-3,3мкФ±10% | 4 | cái | Điện dung: 3,3мкФ; Umax: 500V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 198 | Tụ K75-1б-3кB-0,1мкФ±5% | K75-1б-3кB-0,1мкФ±5% | 4 | cái | Điện dung: 0,1мкФ; Umax: 3000V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 199 | Tụ KM-4a-П33-16пФ±5% | KM-4a-П33-16пФ±5% | 3 | cái | Điện dung: 16пФ; Sai số: 5%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 200 | Tụ KM-5a-M75-1200пФ±10% | KM-5a-M75-1200пФ±10% | 3 | cái | Điện dung: 1200пФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 201 | Tụ KM-5б-H30-0,0033мкФ±10% | KM-5б-H30-0,0033мкФ±10% | 3 | cái | Điện dung: 0,0033мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 202 | Tụ KM-5б-H90-0,15мкФ±10% | KM-5б-H90-0,15мкФ±10% | 3 | cái | Điện dung: 0,15мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 203 | Tụ KM-6б-H90-0,0022мкФ±10% | KM-6б-H90-0,0022мкФ±10% | 4 | cái | Điện dung: 0,0022мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 204 | Tụ M73-1-63B-10мкФ±5% | M73-1-63B-10мкФ±5% | 8 | cái | Điện dung: 10мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 63V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 205 | Tụ M73-16-63B-0,22мкФ±10% | M73-16-63B-0,22мкФ±10% | 2 | cái | Điện dung: 0,22мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 63V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 206 | Tụ M73-16-63B-10мкФ±20% | M73-16-63B-10мкФ±20% | 4 | cái | Điện dung: 10мкФ; Sai số: ± 20%; Umax: 63V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 207 | Tụ M73-1б-63B-10мкФ±10% | M73-1б-63B-10мкФ±10% | 3 | cái | Điện dung: 10мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 63V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 208 | Tụ К53-1a-16B-47мкФ±5% | К53-1a-16B-47мкФ±5% | 5 | cái | Điện dung: 47мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 16V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 209 | Tụ КM-5a-Г30-3300пФ±10% | КM-5a-Г30-3300пФ±10% | 16 | cái | Điện dung: 3300пФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 210 | Tụ КМ-5a-Н30-0,022мкФ±10% | КМ-5a-Н30-0,022мкФ±10% | 5 | cái | Điện dung: 0,022мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 211 | Tụ КМ-5a-Н30-0,033мкФ±10% | КМ-5a-Н30-0,033мкФ±10% | 5 | cái | Điện dung: 0,033мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 212 | Tụ ЭTO-3-250B-200мкФ±5% | ЭTO-3-250B-200мкФ±5% | 26 | cái | Điện dung: 200мкФ; Sai số: 5%; U làm việc: 250V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 213 | Van điện từ ЭK | ЭK | 6 | cái | Điện áp cung cấp +27V; Áp suất làm việc: 17-50 (KgF/cm2). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 214 | Van nạp khí Д7Ю8710-1790CБ | Д7Ю8710-1790CБ | 3 | cái | Áp suất làm việc ≤ 400 KgF/cm2, nhiệt độ làm việc (-50 ÷ 50)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 215 | Van thủy tinh ЛKC155/180 | ЛKC155/180 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 216 | Vi mạch 106ТP6 | 106ТP6 | 6 | cái | U vào ≤6V; Tần số LV ≤3MHz; I điều khiển ≤ 15mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 217 | Vi mạch 133ЛA8 | 133ЛA8 | 14 | cái | U vào 5V; Tần số LV ≤3MHz; I điều khiển ≤ 3mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 218 | Vi mạch 133ЛH3 | 133ЛH3 | 6 | cái | U vào 5V; Tần số LV ≤3MHz; I điều khiển ≤ 1mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 219 | Vi mạch 134ИB4 | 134ИB4 | 6 | cái | U vào 5V; Tần số LV ≤3MHz; I điều khiển ≤ 100mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 220 | Vi mạch 140УД1 | 140УД1 | 2 | cái | U vào 6,3V; I điều khiển ≤ 14,5mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 221 | Vi mạch 140УД1Б | 140УД1Б | 48 | cái | U vào 6,3V; I điều khiển ≤ 1,5mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 222 | Vi mạch 140УД2 | 140УД2 | 35 | cái | U vào 6,3V; I điều khiển ≤ 8mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 223 | Vi mạch 140УД6Б | 140УД6Б | 3 | cái | U vào 15V; I điều khiển ≤ 5mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 224 | Vi mạch 140УД7 | 140УД7 | 31 | cái | U vào 15V; I điều khiển ≤ 5mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 225 | Vi mạch 140УД7Б | 140УД7Б | 2 | cái | U vào 15V; I điều khiển ≤ 3,6mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 226 | Vi mạch 140УД9 | 140УД9 | 24 | cái | U vào 5V; I điều khiển ≤ 3,6mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 227 | Vi mạch 142EH2Б | 142EH2Б | 10 | cái | U vào40V; I điều khiển ≤ 150mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 228 | Vi mạch 142EH8Б | 142EH8Б | 4 | cái | U vào35V; U ra: 12±0,36V; I điều khiển ≤ 1,5A; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 229 | Vi mạch 168KT2Б | 168KT2Б | 7 | cái | U vào 5V; U ra: 15V; I điều khiển ≤ 1,5A; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 230 | Vi mạch 1HT251 | 1HT251 | 32 | cái | U vào 45V; I điều khiển ≤ 150mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 231 | Vi mạch 1KT001A | 1KT001A | 3 | cái | Điện áp chuyển mạch ≤ 6,3 V; dòng chuyển mạch ≤ 10mA; dòng điều khiển ≤ 10 mA. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 232 | Vi mạch 1KT241A | 1KT241A | 10 | cái | Điện áp Ue ≤ 30 V; dòng chuyển mạch ≤ 100mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 233 | Vi mạch 1УT401Б | 1УT401Б | 3 | cái | U vào 6V; I điều khiển ≤ 20 mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 234 | Vi mạch 1УД402Б | 1УД402Б | 4 | cái | U vào 12,6V; I điều khiển ≤ 16 mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 235 | Vi mạch 2ИE112 | 2ИE112 | 8 | cái | U vào 5V; I điều khiển ≤ 50 mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 236 | Vi mạch 2ЛH113 | 2ЛH113 | 4 | cái | U vào 5V; I điều khiển ≤ 33 mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 237 | Vi mạch 2ЛБ113 | 2ЛБ113 | 8 | cái | U vào 5V; I điều khiển ≤ 35 mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 238 | Vi mạch 2ЛБ116 | 2ЛБ116 | 5 | cái | U vào 5V; I điều khiển ≤ 75 mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 239 | Vi mạch 2ЛБ119 | 2ЛБ119 | 7 | cái | U vào 5V; I điều khiển ≤ 12 mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 240 | Vi mạch 2ТP113 | 2ТP113 | 4 | cái | U vào 5V; I điều khiển ≤ 8 mA; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 241 | Vi mạch 301HP1 | 301HP1 | 7 | cái | U làm việc ≤ (12,6±1,26)V ; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; T° làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 242 | Vi mạch 301HP1A | 301HP1A | 1 | cái | R=5KΩ; U=12,6V; Sai số 10%; ; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 243 | Vi mạch 301HP6 | 301HP6 | 8 | cái | U làm việc ≤ (12,6±1,26)V ; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; T° làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 244 | Vi mạch 301HP7 | 301HP7 | 14 | cái | U làm việc ≤ (12,6±1,26)V ; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; T° làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 245 | Vi mạch 533ЛA3 | 533ЛA3 | 4 | cái | U vào 5V; U ra ≥2,5V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 246 | Vi mạch 533ЛH1 | 533ЛH1 | 6 | cái | U vào +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào; ra: (0 ÷ 5,5)V; T° làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi