Gói thầu: Mua sắm 246 danh mục vật tư, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866681-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm 246 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210846884
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:10:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,012,856,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm 246 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sửa chữa các sản phẩm ngành VKHK tại Nhà máy A45
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa≥ 06tháng;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 1T108A1T108A10cáiPmax:150W; f:≤120MHz; U: 20V; Imax: 5mA; IE: ≤5mA; RKE:≤24Ω; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2Bán dẫn 1T403И1T403И8cáiPmax:4W; f:≤350MHz; UKE: 12V ; UEB: 0,7V IKmax: 30mA; RKE:≤24Ω; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3Bán dẫn 2T118A2T118A4cáiPmax:18mW; f:50-30KHz; UKE: 10V DC; UEB: 5V IKEmax: 100mA; IE: 0,1A; RKE:≤2484Ω; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4Bán dẫn 2T201Б2T201Б25cáiPmax:150mW; f:10MHz; UKE: 20V ; UKB: 20V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5Bán dẫn 2T203B2T203B35cáiUKB: 15V DC; f:10MHz; UEB: 10V IKmax: 20mA; IKB: 0,5mA; RKE:≤30Ω; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6Bán dẫn 2T203Г2T203Г10cáiPmax:150mW; f:10MHz UKB: 60V; UEK: 60V; IKmax:10mA; IKE: 1mA; T° làm việc (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7Bán dẫn 2T208Б2T208Б12cáiPmax:200mW; f:5MHz; UKB: 20V; UEB: 20V IKmax: 150mA; IKB≤1µA; RKE:1,3Ω; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8Bán dẫn 2T301Д2T301Д8cáiPmax:150mW; f:30MHz; UKB: 15V; UEB: 4V; IKmax: 30mA; IKB: 0,5µA; RKE:300Ω; T° làm việc +125°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9Bán dẫn 2T307A2T307A5cáiCấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 225mW; Ukbo max: 30V; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Hệ số khuếch đại k: 50÷250; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10Bán dẫn 2T603Б2T603Б18cáiPmax:0,5W; f≥200MHz; UKE:300V; UEB:3V; IKmax:300mA; IK:600mA; RKE:7Ω; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11Bán dẫn 2T608Б2T608Б10cáif:≥200MHz; UKB: 60V DC; UEB: 4V; IKmax: 800mA; IKB: 10µA; RKE:2,5Ω; T° làm việc: (-60- +205)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12Bán dẫn 2T620Б2T620Б9cáiCấu trúc bán dẫn: npn; РкmAx: 500mW; UkbomAx: 60V; UebomAx: 4V; IkmAx: 400mA; Hệ số khuếch đại: 40÷160; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13Bán dẫn 2T630A2T630A14cáiCấu trúc bán dẫn: npn; РкmAx: 800mW; UkbomAx: 120V; UebomAx: 7V; IkmAx: 1A; Hệ số khuếch đại: 40÷120; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14Bán dẫn 2T630Б2T630Б8cáiPKmax:0,8W; f:≥50MHz; UKB:120V; UEB:7V ; IKmax: 2000mA; IKB: 1µA; RKE:2Ω; T° làm việc: (-60 +105)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15Bán dẫn 2T803A2T803A4cáiPKmax:60W; f:≥20MHz; UKE:60V; UEB:4V ; IKmax: 5A; IKE:5A; RKE:0.5Ω; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16Bán dẫn 2T808A2T808A2cáiPKmax:50W; f:≥7,2MHz; UKE:120V; UEB:4VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17Bán dẫn 2T825A2T825A14cáiPKmax:+125W; f:≥4MHz; UEB: 5V; IKmax: 20A; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18Bán dẫn 2T825Б2T825Б3cáiPKmax:+125W; f:≥4MHz; UEB: 5V; IKmax: 20A; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19Bán dẫn 2T8272T8276cáiPKmax:50W; f:≥7,2MHz; UEB: 4V; UKE: 120V; IKmax: 10A; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20Bán dẫn 2T904A2T904A4cáiCấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 30W; Uebo max: 4V; Ik max: 3A; Hệ số khuếch đại: 40÷180; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21Bán dẫn 2T909A2T909A12cáiPKmax:27W; f:360MHz; UEB: 3,5V; UKE:60V; IKmax:2A; IKE 25mA; RKE:0,3ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22Bán dẫn 2T945A2T945A12cáiPKmax:50W; f:51MHz; UEB: 5V; UKE: 200V; IKmax: 25A; IKE 25mA; RKE:0,17ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23Bán dẫn 2П303A2П303A46cáiPmax:200mW; UKB: 30V; UEB: 30V IKmax: 150mA; IKB≤1µA; RKE:1,3Ω; T° làm việc: (-60+125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24Bán dẫn 2П307B2П307B9cáiPmax:250mW; Umở: 2V ; IKmax: 15mA; IKE 10mA;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25Bán dẫn 2У101A2У101A22cáiUđóng: 50V DC; Umở: 10V; Iđóng≥ 0,15mA; Imở0,075A; t:2msHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26Bán dẫn 2У201A2У201A22cáiUmax:100V; UEB: 30V DC; UKE: 30V; Imax: 30A; Imở:2A; t≤100 µs; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27Bán dẫn П700П7009cáif:5MHz; UKB: 20V; UEB: 50V, IK: 0,1A; IKB≤1µA; RKE:100ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28Biến thế TH62-115-400TH62-115-4004cáiU vào, V ~115V 400HZ, U ra, V ~ 40V; V ~ 127VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29Biến thế TH-8-127/220-50ГцTH-8-127/220-50Гц1cáiU vào, V ~127/220-50HZ; U ra, V ~ 3,2V; 6,3V; 110V; 127VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30Biến thế TPMMTC-4CTPMMTC-4C6cáiP: 45W; Umax: 250 V; R cách điện các cuộn dây: ≥100 MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31Biến thế TГ45TГ451cáiP: 45W; Umax: 250 V; R cách điện các cuộn dây: ≥100 MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32Biến thế TПП-214-220-400ГцTПП-214-220-400Гц1cáiU vào, V ~220-400HZ; U ra, V ~ 40V; 115V; 220VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33Biến thế ΤГ31-10ΤГ31-102cáiP: 45W; Umax: 250 V; R cách điện các cuộn dây: ≥100 MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34Biến thế БT-7УБT-7У3cáiP: 45W; Umax: 250 V; R cách điện các cuộn dây: ≥100 MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35Biến trở CП5-14-1Bт-10кOм±10%CП5-14-1Bт-10кOм±10%2cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 10kOм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36Biến trở CП5-14-1Bт-470Oм±10%CП5-14-1Bт-470Oм±10%2cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 470Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37Biến trở CП5-1Bт-6,8kOм±10%CП5-1Bт-6,8kOм±10%1cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 6800Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38Biến trở CП5-3-1Bт-220Oм±5%CП5-3-1Bт-220Oм±5%12cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 220Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39Biến trở CП5-3-1Bт-4,7кOм±10%CП5-3-1Bт-4,7кOм±10%1cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 4700Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40Biến trở CП5-3-1Bт-470Oм±10%CП5-3-1Bт-470Oм±10%4cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 470Oм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41Biến trở ПП3-43-470Oм±5%ПП3-43-470Oм±5%12cáiUmax300V, P: 3W; R(5-470Ω); T° làm việc:(-60÷155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42Biến trở ППБ12С-1кOм±10%ППБ12С-1кOм±10%2cáiGiá trị R: 1Oм÷1кOм; Sai số: 10%; Umax: 100V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43Biến trở ППБ50Г-300Oм±5%ППБ50Г-300Oм±5%2cáiGiá trị R: 1Oм÷300Oм; Sai số: 5%; Umax: 100V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44Biến trở СП5-2Bт-470Oм±5%СП5-2Bт-470Oм±5%6cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 470Oм Sai số: 5%; Pmax: 2W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45Biến trở СП5-3-1Bт-1,5кOм±5%СП5-3-1Bт-1,5кOм±5%4cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 1,5kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46Biến trở СП5-3-1Bт-100Oм±5%СП5-3-1Bт-100Oм±5%5cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 100Oм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47Biến trở СП5-3-1Bт-10кOм±10%СП5-3-1Bт-10кOм±10%2cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 10kOм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48Biến trở СП5-3-1Bт-15кOм±5%СП5-3-1Bт-15кOм±5%4cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 15kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49Biến trở СП5-3-1Bт-3,8кOм±10%СП5-3-1Bт-3,8кOм±10%2cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 3,8kOм Sai số: 10%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50Biến trở СП5-3-1Bт-3кOм±5%СП5-3-1Bт-3кOм±5%2cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 3kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51Biến trở СП5-3-1Bт-4,7кOм±5%СП5-3-1Bт-4,7кOм±5%4cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 4,7kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52Biến trở СП5-3-1Bт-6,8кOм±5%СП5-3-1Bт-6,8кOм±5%4cáiGiá trị R: 1Oм ÷ 6,8kOм Sai số: 5%; Pmax: 1W; Umax: 200 V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53Cầu chì BП1-1-10A-250BBП1-1-10A-250B5cáiI định mức: 10A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54Cầu chì BП1-1-1A-250BBП1-1-1A-250B1cáiI định mức: 1A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55Cầu chì BП1-1-2A-250BBП1-1-2A-250B5cáiI định mức: 2A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56Cầu chì BП1-1-3A-250BBП1-1-3A-250B5cáiI định mức: 3A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57Cầu chì BП1-1-5A-250BBП1-1-5A-250B5cáiI định mức: 5A; U làm việc:: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58Chuyển mạch 11П3HПM11П3HПM5cáiU hoạt động đến 300V, Dòng điện đến 2A, Công suất: 25 WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59Chuyển mạch ПГЗ-5П2H-KПГЗ-5П2H-K3cáiPmax: 25W; Imax: 0,5A; khả năng cách điện > 1000MOм; T° làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60Cơ cấu điện từ E7-8801-300/AПУ-7E7-8801-300/AПУ-711cáiU làm việc +27V, I làm việc I≤10 A, T° làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61Công tắc MT1MT13cáiĐiện áp U≥250V; dòng điện I≥1A; khả năng cách điện > 1000MOм; T° làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62Công tắc nhạy A812A81217cáiĐiện áp U=27V; dòng điện I≥10A; khả năng cách điện > 1000MOм; T° làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63Công tắc nhạy B602-2B602-222cáiU=27VC; I ≥2,5A Kt: (5x11x35)cmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64Công tắc nhạy Д7.8710-3070CБД7.8710-3070CБ15cáiĐiện áp U≥27V; dòng điện I≥ 5A; R cách điện > 1000MOм; T° làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65Công tắc БП14HБП14H6cáiĐiện áp U: 250V; I max: 6 A; T° làm việc: (-60÷85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66Cuộn chặn AM 0,5%AM 0,5%6cáiĐộ tự cảm: (60±0,6)мкГн; Imax: 0,5A; T° làm việc: (-60÷85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67Cuộn chặn BP-6-6BP-6-611cáiI max: 6 A; T° làm việc: (-60÷85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68Cuộn chặn ДM-0,6-50ДM-0,6-5026cáiĐộ tự cảm: 12мкГн±5%; I max: 0,6 A; T° làm việc: (-60÷85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69Đầu cắm 2PMД24Б1Г5B12PMД24Б1Г5B11cáiLoại: 2PMД, 24 chân ; U làm việc đến 600V, T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70Đầu cắm 2PMД27Б19Г5B12PMД27Б19Г5B12cáiLoại: 2PMД, 27 chân ; U làm việc đến 600V, T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71Đầu cắm 2PMД27Б19ШB1PC19Б2PMД27Б19ШB1PC19Б2cáiLoại: 2PMД, 27 chân ; U làm việc≤700V, T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72Đầu cắm 2PMД30Б8Ш7B12PMД30Б8Ш7B11cáiLoại: 2PMД, 30 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73Đầu cắm 2PMД33Б32Г5B12PMД33Б32Г5B13cáiLoại: 2PMД, 33 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74Đầu cắm 2PMД42KПH45Ш5B12PMД42KПH45Ш5B13cáiLoại: 2PMДT, 42 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75Đầu cắm 2PMДT42KУЭ45Ш5B1B2PMДT42KУЭ45Ш5B1B4cáiLoại: 2PMДT, 42 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76Đầu cắm 2PMДT45ПKH50Ш8B1B2PMДT45ПKH50Ш8B1B4cáiLoại: 2PMДT, 45 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77Đầu cắm 2PMДТ24KПH10Г5A12PMДТ24KПH10Г5A111cáiLoại: 2PMДT, 10 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78Đầu cắm 2PMДТ24Б10Ш5A12PMДТ24Б10Ш5A111cáiLoại: 2PMДT, 10 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79Đầu cắm 2ΡΜΤ14ΚУΗ4Г1В1В2ΡΜΤ14ΚУΗ4Г1В1В6cáiLoại: 2PMДT, 14 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80Đầu cắm 2ΡΜДТ30Б32Ш1В1В2ΡΜДТ30Б32Ш1В1В6cáiLoại: 2PMДT, 32 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81Đầu cắm 2ΡΜДТ42KПH30Г2B1B2ΡΜДТ42KПH30Г2B1B6cáiLoại: 2PMДT, 30 chân ; U làm việc≤700V, f≤3MHz; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82Đầu cắm 4Г2T4Г2T6cáiR cách điện > 5000Oм khi điện áp dưới 500V, R cách điện > 10000Oм khi điện áp dưới trên 500V; T° làm việc: (-60÷120)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83Đầu cắm OШ-4OШ-417cáiR cách điện > 5000Oм khi điện áp dưới 500V, R cách điện > 10000Oм khi điện áp trên 500V; T° làm việc: (-60÷120)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84Đầu cắm PГ7БPГ7Б6cáiR cách điện > 5000Oм khi điện áp dưới 500V, R cách điện > 10000Oм khi điện áp trên 500V; T° làm việc: (-60÷120)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85Dây giữ chậm ЛЭC-0,2-600ЛЭC-0,2-6004cáiTrở kháng sóng, Ω 600 ± 10%,Thời gian giữ chậm, μs 0,2 ± 10%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86Đèn tín hiệu CM28-0,05hiệu CM28-0,0515cáiĐèn sợi đốt; Công suất: 1,4 W; Điện áp: 28 V; ánh sáng: trắng.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87Đi ốt 2C247A2C247A7cáiU làm việc Diode: (8,65÷9,55)V; I IZMAX: 20mA; I IZMIN: 3mA; Pmax tiêu tán: ≤0,15W; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88Đi ốt 2Д102A2Д102A13cáiU=250V; Imax100mA; P=5WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89Đi ốt 2Д103A2Д103A21cáiUmax120V; Imax:10A; f lv: 1KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90Đi ốt 2Д106A2Д106A15cáiU=100V; Imax:300mA; P=5W; f lv: 20KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91Đi ốt 2Д206A2Д206A18cáiUmax600V; Imax:5A; f lv: 1KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92Đi ốt 2Д213Б2Д213Б8cáiUmax200V; Imax:10A; f lv: 100KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93Đi ốt 2Д906A2Д906A32cáiUmax75V; Imax:100mA; f lv: 100KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94Đi ốt Д1005AД1005A18cáiUmax:4kV; Imax:50mA; f lv: 1 kHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95Đi ốt Д1008Д100812cáiUmax:10kV; Imax:50mA; f lv: 1 kHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96Đi ốt Д201БД201Б12cáiUmax:100V; Imax:10A; f lv: 1 kHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97Đi ốt Д212AД212A11cáiUmax200V; Imax:1A; f lv: 100KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
98Đi ốt Д213AД213A11cáiUmax200V; Imax:10A; f lv: 100KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
99Đi ốt Д213БД213Б8cáiUmax200V; Imax:10A; f lv: 100KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
100Đi ốt Д219Д21918cáiUmax200V; Imax:50mA;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
101Đi ốt Д220AД220A8cáiUmax70V; Imax:50mAHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
102Đi ốt Д223AД223A4cáiUmax100V; Imax:50mAHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
103Đi ốt Д237AД237A13cáiUmax200V; Imax:300mA; f lv: 1KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
104Đi ốt Д237БД237Б18cáiUmax400V; Imax:300mA; f lv: 1KHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
105Đi ốt Д310Д31018cáiUmax: 20V; Imax:500mA;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
106Đi ốt Д522БД522Б8cáiUmax: 50V; Imax:100mA;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
107Đi ốt Д814ДД814Д29cáiUmax14V; Imax:5mAHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
108Đi ốt Д816BД816B8cáiUmax36V; Imax:150mAHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
109Đi ốt Д818AД818A30cáiUmax11V; Imax:3mAHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
110Đi ốt Д818EД818E2cáiUmax9V; Imax:33mAHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
111Đi ốt Д818ДД818Д14cáiUmax9V; Imax:10mAHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
112Đi ốt Д9ЖД9Ж18cáiUmax50V; Imax:15mA; f: 100kHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
113Điện trở C2-29B-0,25Bт-1,2кOм±1%C2-29B-0,25Bт-1,2кOм±1%3cáiU: 350V; P: 0,25W; R: 1,2кOм ±1%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
114Điện trở C5-16B-2Bт 4,7Oм±1%C5-16B-2Bт 4,7Oм±1%22cáiU: 350V; P: 2W; R: 4,7Oм ±1%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
115Điện trở C5-16B-2Bт 5,1Oм±1%C5-16B-2Bт 5,1Oм±1%23cáiU: 350V; P: 2W; R: 5,1Oм ±1%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
116Điện trở C5-16б-10Bт-5Oм±1%C5-16б-10Bт-5Oм±1%6cáiU: 350V; P: 10W; R: 5Oм ±1%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
117Điện trở C5-16б-1Bт-2Oм±1%C5-16б-1Bт-2Oм±1%5cáiU: 350V; P: 1W; R: 2Oм ±1%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
118Điện trở C5-16б-2Bт-5,1Oм±1%C5-16б-2Bт-5,1Oм±1%5cáiU: 350V; P: 2W; R: 5,1Oм ±1%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
119Điện trở C5-33-03-15-8,2Oм±1%C5-33-03-15-8,2Oм±1%4cáiU: 350V; P: 3W; R: 8,2Oм ±1%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
120Điện trở ПTMH-0,5Bт-1кOм±5%ПTMH-0,5Bт-1кOм±5%2cáiU:400V; P:0,5W; R: 1кOм ± 5%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
121Điện trở ПTMH-1-68Oм±1%ПTMH-1-68Oм±1%8cáiU:400V; P:1W; R: 68Oм ± 1%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
122Điện trở ПTМН-2Bт-10Oм±1%ПTМН-2Bт-10Oм±1%12cáiU:400V; P:2W; R: 10Oм ± 1%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
123Điện trở ПTМН-2Bт-10Oм±5%ПTМН-2Bт-10Oм±5%24cáiU:400V; P:2W; R: 10Oм ± 5%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
124Điện trở ПЭBP-10Bт-5,1Oм±5%ПЭBP-10Bт-5,1Oм±5%18cáiU:1400V; P:10W; R:5,1Oм±5%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
125Điện trở ПЭBP-1Bт-4,5кOм±5%ПЭBP-1Bт-4,5кOм±5%24cáiU:1400V; P:1W; R:4,5кOм±5%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
126Điện trở ПЭBP-7,5Bт-10kOм ±5%ПЭBP-7,5Bт-10kOм ±5%12cáiU:1400V; P:7,5W; R:10кOм±5%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
127Điện trở ПЭBP-7,5Bт-82Oм±5%ПЭBP-7,5Bт-82Oм±5%14cáiU:1400V; P:7,5W; R:82Oм±5%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
128Đồng hồ áp suất MBM500MBM5003cáiGiới hạn đo: (0-500) kgf/cm2; Sai số: 7%; T° làm việc: (-60÷ 60)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
129Nam châm ЭМЭМ6cáiTheotiêu chuẩn nhà sản xuất.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
130Nút ấn KM-1KM-14cáiVật liệu: nhựa ABS, T° làm việc: (-40÷ 60)°C; kích thước: 210x+125x75mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
131Nút ấn KРH105-1BKРH105-1B18cáiVật liệu: nhựa ABS, Phíp: T° làm việc: (-40÷ 150)°C; kích thước: 216x+125x75mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
132Rơ le 6П4.561.0016П4.561.0014cáiUmax:220V; Imax:8A±10%; R=75Ω f=50Hz; P=205W; t=0,16msHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
133Rơ le 6П4.561.001ПС6П4.561.001ПС6cáiUmax:220V; Imax:8A±10%; R=75Ω f=50Hz; P=205W; t=0,3msHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
134Rơ le PПC32Б PC4.520.208PПC32Б PC4.520.2082cáiR cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷70)°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
135Rơ le PПC32Б PC4.520.224PПC32Б PC4.520.2242cáiR cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc:: -60÷ ±70°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
136Rơ le PПС32Б PC4.520.208PПС32Б PC4.520.2082cáiR cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷70)°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
137Rơ le PЭC10 PC4.031.06PЭC10 PC4.031.063cáiR cuộn dây 630 Ω; U hđ định mức 32V; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷80)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
138Rơ le PЭC10 PC4.031.06.01PЭC10 PC4.031.06.0135cáiU hđ định mức 36V±10%; Thời gian đáp ứng 5-8ms; R cách điện 200MΩ; T° làm việc: (-60÷80)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
139Rơ le PЭC10A PC4.031.06.01PЭC10A PC4.031.06.018cáiR cuộn dây 630 Ω; U hđ định mức 32V; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷80)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
140Rơ le PЭC10A PC4.524.305PЭC10A PC4.524.30510cáiR cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 2,7ms; R cách điện 200MΩ; T° làm việc:: -60÷ ±80°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
141Rơ le PЭC15 PC4.591.002PЭC15 PC4.591.0025cáiR cuộn dây 500 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 3 ms; R cách điện 200MΩ; T° làm việc:: -60÷ ±80°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
142Rơ le PЭC22 PФ4.500.125PЭC22 PФ4.500.1254cáiR cuộn dây 630 Ω; U hđ định mức 32V; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±100°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
143Rơ le PЭC22 PФ4.500.131PЭC22 PФ4.500.1315cáiR cuộn dây 630 Ω; U hđ định mức 32V; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷100)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
144Rơ le PЭC34A PC4.524.370PЭC34A PC4.524.3702cáiR cuộn dây 535 Ω; U hđ định mức 27V; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷100)°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5 ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
145Rơ le PЭC48A PC4.590.201PЭC48A PC4.590.20112cáiR cuộn dây 330 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷125°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5 ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
146Rơ le PЭC48A PC4.590.213PЭC48A PC4.590.2138cáiR cuộn dây 650 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8,5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
147Rơ le PЭC48A PC4.590.227PЭC48A PC4.590.2272cáiR cuộn dây 650 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8,5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷125°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
148Rơ le PЭC49 PC4.569.428PЭC49 PC4.569.42818cáiU hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8,5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±85°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
149Rơ le PЭC49A PC4.569.421PЭC49A PC4.569.4213cáiR cuộn dây 550 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6,5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷70)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
150Rơ le PЭC49A PC4.569.423PЭC49A PC4.569.4237cáiT° làm việc: (-60÷100)°C; R cuộn dây 1520 – 2185 Ω; I làm việc: 8 mA; U làm việc: 22 – 36V; R cách điện 200 M Ω; Thời gian đáp ứng 3 msHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
151Rơ le PЭC52 PC4.555.021PЭC52 PC4.555.02110cáiT° làm việc: -60 –+60 °C; R cuộn dây 1520 – 2185 Ω; I làm việc: 8 mA; U làm việc: 27±10%; R cách điện 200 M Ω; Thời gian đáp ứng 3msHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
152Rơ le PЭC54 XП4.500.010PЭC54 XП4.500.0106cáiR cuộn dây 460 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms;R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷125°C; Rmax của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
153Rơ le PЭC55A PC4.569.600PЭC55A PC4.569.6006cáiR cuộn dây 410 Ω; U hđ định mức 12,6V±10%; Thời gian đáp ứng 5ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±85°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
154Rơ le PЭC64A PC4.569.724PЭC64A PC4.569.72413cáiR cuộn dây 500Ω; U hđ định mức 3,6V; Thời gian đáp ứng 0,3ms; R cách điện 350 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±85°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,2ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
155Rơ le PЭC8 PC4.590.052PЭC8 PC4.590.0524cáiR cuộn dây 1850 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
156Rơ le PЭC8 PC4.590.062PЭC8 PC4.590.0628cáiR cuộn dây 1850 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 200 M Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C; R tối đa của các tiếp điểm 1,5ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
157Rơ le PЭC9 PC4.524.200PЭC9 PC4.524.2008cáiT° làm việc: -60 – 60 °C; U làm việc: 23–32V; R cách điện 200 M Ω; Thời gian đáp ứng 7 msHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
158Rơ le PЭC90 ЯЛ.550.000PЭC90 ЯЛ.550.0006cáiR cuộn dây: (340 ÷660)Oм; U làm việc: (22 ÷ 34)V; R cách điện: ≥200MOм; R tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; T° làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
159Rơ le PЭH33 PФЧ.510.021PЭH33 PФЧ.510.0214cáiR cuộn dây 320 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 100 M Ω; T° làm việc: (-60÷125)°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
160Rơ le PЭH33 XП4.500.000PЭH33 XП4.500.0002cáiR cuộn dây 180 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 16ms; R cách điện 100MΩ; T° làm việc: (-60÷125)°C; Rmax của các tiếp điểm 0,1ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
161Rơ le PЭH34 XП4.500.000PЭH34 XП4.500.00032cáiR cuộn dây 350 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 8ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: (-60÷ ±100)°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
162Rơ le PЭH34 XП4.500.000.01PЭH34 XП4.500.000.011cáiR cuộn dây 350 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: (-60÷ ±100)°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
163Rơ le PЭС34Б PC4.524.372PЭС34Б PC4.524.3722cáiR cuộn dây 650 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: -60÷ ±100°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
164Rơ le PЭС49Б PC4.569.521PЭС49Б PC4.569.5212cáiR cuộn dây 1520 - 2185 Ω; I làm việc: 6mA; T° làm việc: -60 – ±85°CU làm việc: 22 – 36V; R cách điện 200 M Ω; Thời gian đáp ứng 3 msHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
165Rơ le TKE22ПД1УTKE22ПД1У12cáiR cuộn dây 650 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 6ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: (-60÷ ±100)°C; Rmax của các tiếp điểm 0,1ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
166Rơ le TKE56ПДTTKE56ПДT12cáiR cuộn dây 320 Ω; U hđ định mức 27V±10%; Thời gian đáp ứng 5ms; R cách điện 150 M Ω; T° làm việc: (-60÷ 85)°C; R tối đa của các tiếp điểm 0,1ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
167Rơ le ТКД133ДОДТКД133ДОД3cáiR cuộn dây: (70±6)Oм; U làm việc: (24,3÷29,7)V; R cách điện: ≥500MOм; R tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; T° làm việc: (-60÷100) °CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
168Tụ K10-17-1a-M47-68пФ±5%K10-17-1a-M47-68пФ±5%4cáiĐiện dung: 68пФ; Umax: 50V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
169Tụ K10-17a-M47-68пФ±5%K10-17a-M47-68пФ±5%4cáiĐiện dung: 68пФ; Umax: 50V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
170Tụ K50-29-30мкФ-16B±5%K50-29-30мкФ-16B±5%4cáiĐiện dung: 30мкФ; Umax: 16V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
171Tụ K50-29B-100B-47мкФ±10%K50-29B-100B-47мкФ±10%1cáiĐiện dung: 47мкФ; Umax: 100V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
172Tụ K50-29B-16B-22мкФ±10%K50-29B-16B-22мкФ±10%4cáiĐiện dung: 22мкФ; Umax: 16V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
173Tụ K50-29B-16B-30мкФ±10%K50-29B-16B-30мкФ±10%3cáiĐiện dung: 30мкФ; Umax: 16V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
174Tụ K50-29B-250B-22мкФ±5%K50-29B-250B-22мкФ±5%4cáiĐiện dung: 22мкФ; Umax: 250V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
175Tụ K50-29B-450B-30мкФ±5%K50-29B-450B-30мкФ±5%3cáiĐiện dung: 30мкФ; Umax: 450V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
176Tụ K52-1-160B-200мкФ±5%K52-1-160B-200мкФ±5%3cáiĐiện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 160V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
177Tụ K52-2-100B-100мкФ±5%K52-2-100B-100мкФ±5%25cáiĐiện dung: 100мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 100V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
178Tụ K52-2-100B-200мкФ±5%K52-2-100B-200мкФ±5%14cáiĐiện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 100V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
179Tụ K52-2-160B-200мкФ±5%K52-2-160B-200мкФ±5%14cáiĐiện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 160V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
180Tụ K52-2-300B-200мкФ±5%K52-2-300B-200мкФ±5%12cáiĐiện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 300V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
181Tụ K52-2-35B-50мкФ±5%K52-2-35B-50мкФ±5%1cáiĐiện dung: 50мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 35V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
182Tụ K52-2-50B-100мкФ±5%K52-2-50B-100мкФ±5%22cáiĐiện dung: 100мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 50V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
183Tụ K52-2-50B-150мкФ±5%K52-2-50B-150мкФ±5%2cáiĐiện dung: 150мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 50V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
184Tụ K52-2-50B-200мкΦ±5%K52-2-50B-200мкΦ±5%43cáiĐiện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 50V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
185Tụ K52-2-50B-300мкФ±5%K52-2-50B-300мкФ±5%38cáiĐiện dung: 300мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 500V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
186Tụ K53-1-20B-68мкФ±10%K53-1-20B-68мкФ±10%8cáiĐiện dung: 68мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 20V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
187Tụ K53-1-20B-68мкФ±20%K53-1-20B-68мкФ±20%4cáiĐiện dung: 68мкФ; Sai số: ± 20%; Umax: 20V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
188Tụ K53-14-20B-2200мкФ±10%K53-14-20B-2200мкФ±10%12cáiĐiện dung: 2200мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 20V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
189Tụ K53-18-30B-30мкФ±10%K53-18-30B-30мкФ±10%4cáiĐiện dung: 30мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 30V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
190Tụ K53-1a-20B-220мкФ±10%K53-1a-20B-220мкФ±10%10cáiĐiện dung: 220мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 20V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
191Tụ K53-2-30B-30мкФ±10%K53-2-30B-30мкФ±10%8cáiĐiện dung: 30мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 30V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
192Tụ K73-16-160B-1мкФ±5%K73-16-160B-1мкФ±5%22cáiĐiện dung: 1мкФ; Umax: 160V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
193Tụ K73-7-160B-1мкФ±10%K73-7-160B-1мкФ±10%7cáiĐiện dung: 1мкФ; Umax: 160V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
194Tụ K75-10-250B-4,7мкФ±10%K75-10-250B-4,7мкФ±10%8cáiĐiện dung: 4,7мкФ; Umax: 250V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
195Tụ K75-10-3кB-0,1мкФ±10%K75-10-3кB-0,1мкФ±10%3cáiĐiện dung: 0,1мкФ; Umax: 3000V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
196Tụ K75-10-3кB-0,1мкФ±5%K75-10-3кB-0,1мкФ±5%23cáiĐiện dung: 0,1мкФ; Umax: 3000V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
197Tụ K75-10-500B-3,3мкФ±10%K75-10-500B-3,3мкФ±10%4cáiĐiện dung: 3,3мкФ; Umax: 500V; Sai số: 10%; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
198Tụ K75-1б-3кB-0,1мкФ±5%K75-1б-3кB-0,1мкФ±5%4cáiĐiện dung: 0,1мкФ; Umax: 3000V; Sai số: 5%; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
199Tụ KM-4a-П33-16пФ±5%KM-4a-П33-16пФ±5%3cáiĐiện dung: 16пФ; Sai số: 5%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
200Tụ KM-5a-M75-1200пФ±10%KM-5a-M75-1200пФ±10%3cáiĐiện dung: 1200пФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
201Tụ KM-5б-H30-0,0033мкФ±10%KM-5б-H30-0,0033мкФ±10%3cáiĐiện dung: 0,0033мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
202Tụ KM-5б-H90-0,15мкФ±10%KM-5б-H90-0,15мкФ±10%3cáiĐiện dung: 0,15мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
203Tụ KM-6б-H90-0,0022мкФ±10%KM-6б-H90-0,0022мкФ±10%4cáiĐiện dung: 0,0022мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
204Tụ M73-1-63B-10мкФ±5%M73-1-63B-10мкФ±5%8cáiĐiện dung: 10мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 63V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
205Tụ M73-16-63B-0,22мкФ±10%M73-16-63B-0,22мкФ±10%2cáiĐiện dung: 0,22мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 63V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
206Tụ M73-16-63B-10мкФ±20%M73-16-63B-10мкФ±20%4cáiĐiện dung: 10мкФ; Sai số: ± 20%; Umax: 63V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
207Tụ M73-1б-63B-10мкФ±10%M73-1б-63B-10мкФ±10%3cáiĐiện dung: 10мкФ; Sai số: ± 10%; Umax: 63V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
208Tụ К53-1a-16B-47мкФ±5%К53-1a-16B-47мкФ±5%5cáiĐiện dung: 47мкФ; Sai số: ± 5%; Umax: 16V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60 ÷ 155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
209Tụ КM-5a-Г30-3300пФ±10%КM-5a-Г30-3300пФ±10%16cáiĐiện dung: 3300пФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
210Tụ КМ-5a-Н30-0,022мкФ±10%КМ-5a-Н30-0,022мкФ±10%5cáiĐiện dung: 0,022мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
211Tụ КМ-5a-Н30-0,033мкФ±10%КМ-5a-Н30-0,033мкФ±10%5cáiĐiện dung: 0,033мкФ; Sai số: 10%; U làm việc: ≤ 25V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
212Tụ ЭTO-3-250B-200мкФ±5%ЭTO-3-250B-200мкФ±5%26cáiĐiện dung: 200мкФ; Sai số: 5%; U làm việc: 250V; R cách điện: ≥ 3000MOм; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
213Van điện từ ЭKЭK6cáiĐiện áp cung cấp +27V; Áp suất làm việc: 17-50 (KgF/cm2).Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
214Van nạp khí Д7Ю8710-1790CБД7Ю8710-1790CБ3cáiÁp suất làm việc ≤ 400 KgF/cm2, nhiệt độ làm việc (-50 ÷ 50)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
215Van thủy tinh ЛKC155/180ЛKC155/1803cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
216Vi mạch 106ТP6106ТP66cáiU vào ≤6V; Tần số LV ≤3MHz; I điều khiển ≤ 15mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
217Vi mạch 133ЛA8133ЛA814cáiU vào 5V; Tần số LV ≤3MHz; I điều khiển ≤ 3mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
218Vi mạch 133ЛH3133ЛH36cáiU vào 5V; Tần số LV ≤3MHz; I điều khiển ≤ 1mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
219Vi mạch 134ИB4134ИB46cáiU vào 5V; Tần số LV ≤3MHz; I điều khiển ≤ 100mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
220Vi mạch 140УД1140УД12cáiU vào 6,3V; I điều khiển ≤ 14,5mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
221Vi mạch 140УД1Б140УД1Б48cáiU vào 6,3V; I điều khiển ≤ 1,5mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
222Vi mạch 140УД2140УД235cáiU vào 6,3V; I điều khiển ≤ 8mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
223Vi mạch 140УД6Б140УД6Б3cáiU vào 15V; I điều khiển ≤ 5mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
224Vi mạch 140УД7140УД731cáiU vào 15V; I điều khiển ≤ 5mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
225Vi mạch 140УД7Б140УД7Б2cáiU vào 15V; I điều khiển ≤ 3,6mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
226Vi mạch 140УД9140УД924cáiU vào 5V; I điều khiển ≤ 3,6mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
227Vi mạch 142EH2Б142EH2Б10cáiU vào40V; I điều khiển ≤ 150mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
228Vi mạch 142EH8Б142EH8Б4cáiU vào35V; U ra: 12±0,36V; I điều khiển ≤ 1,5A; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
229Vi mạch 168KT2Б168KT2Б7cáiU vào 5V; U ra: 15V; I điều khiển ≤ 1,5A; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
230Vi mạch 1HT2511HT25132cáiU vào 45V; I điều khiển ≤ 150mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
231Vi mạch 1KT001A1KT001A3cáiĐiện áp chuyển mạch ≤ 6,3 V; dòng chuyển mạch ≤ 10mA; dòng điều khiển ≤ 10 mA.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
232Vi mạch 1KT241A1KT241A10cáiĐiện áp Ue ≤ 30 V; dòng chuyển mạch ≤ 100mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
233Vi mạch 1УT401Б1УT401Б3cáiU vào 6V; I điều khiển ≤ 20 mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
234Vi mạch 1УД402Б1УД402Б4cáiU vào 12,6V; I điều khiển ≤ 16 mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
235Vi mạch 2ИE1122ИE1128cáiU vào 5V; I điều khiển ≤ 50 mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
236Vi mạch 2ЛH1132ЛH1134cáiU vào 5V; I điều khiển ≤ 33 mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
237Vi mạch 2ЛБ1132ЛБ1138cáiU vào 5V; I điều khiển ≤ 35 mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
238Vi mạch 2ЛБ1162ЛБ1165cáiU vào 5V; I điều khiển ≤ 75 mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
239Vi mạch 2ЛБ1192ЛБ1197cáiU vào 5V; I điều khiển ≤ 12 mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
240Vi mạch 2ТP1132ТP1134cáiU vào 5V; I điều khiển ≤ 8 mA; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
241Vi mạch 301HP1301HP17cáiU làm việc ≤ (12,6±1,26)V ; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; T° làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
242Vi mạch 301HP1A301HP1A1cáiR=5KΩ; U=12,6V; Sai số 10%; ; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
243Vi mạch 301HP6301HP68cáiU làm việc ≤ (12,6±1,26)V ; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; T° làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
244Vi mạch 301HP7301HP714cáiU làm việc ≤ (12,6±1,26)V ; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; T° làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
245Vi mạch 533ЛA3533ЛA34cáiU vào 5V; U ra ≥2,5V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
246Vi mạch 533ЛH1533ЛH16cáiU vào +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào; ra: (0 ÷ 5,5)V; T° làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên22
2 Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->