Gói thầu: Gói thầu số 31: Mua văn phòng phẩm, trang bị nghiệp vụ văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Mua văn phòng phẩm, trang bị nghiệp vụ văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:09:00 đến ngày 2021-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 48 giờ ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 31: Mua văn phòng phẩm, trang bị nghiệp vụ văn phòng Mua sắm vật tư, hòm hộp, trang thiết bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Đối với Doanh nghiệp: + Báo cáo tài chính trong năm 2019 và 2020 được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm quý I năm 2021. - Đối với hộ kinh doanh cá thể: + Nhà thầu cung cấp (bản sao chứng thực) xác nhận của cơ quan thuế đã nộp trong năm 2019, 2020 và (bản sao) giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (quý I, II, III, IV năm 2019, 2020 và quý I năm 2021). - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ (Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VNĐ. + Nhà thầu cung cấp (bản chụp) các hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng chỉ chứng nhận xuất xứ (CO) nếu có - Chứng chỉ chứng nhận chất lượng (CQ) nếu có - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT . - Hàng hóa phải đảm bảo chất lượng, yêu cầu về đặc tính kỹ thuật theo E-HSMT . - Bản cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Thời gian bảo hành: Theo tính chất của từng chủng loại mặt hàng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. - Giá chào hàng của hàng hóa được tính cho cả giá vận chuyển đến kho bên mua (Kho KT887/Cục KTBC/TCKT – thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc). Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, và chi phí vận chuyển, bốc xếp lên, xuống. |
| E-CDNT 14.3 | Các loại vật tư, hàng hóa có thời hạn sử dụng ít nhất 06 tháng trở lên kể từ ngày giao, nhận (tùy theo tính chất, yêu cầu của từng loại vật tư, hàng hóa – quy định cụ thể tại chương V, mục 2.4). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh (Bản sao chứng thực) có giá trị trong vòng 12 tháng trở lại đây. - 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các mặt hàng tương tự trong 02 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT.
+ Chủ đầu tư: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT. Địa chỉ: thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 0211.3861910. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trường; Kho KT887/Cục KTBC/TCKT (Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Hùng; Đ/c: Ban Kỹ thuật/Kho KT887 ĐT: 0977.241.174 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Minh Dũng; ĐT: 098.517.0987 |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi cúc | KT: (26 x 36)cm | 896 | Cái | Được làm từ vật liệu màng PE. Độ dày 0.2 mm. Nút bấm cúc bằng nhựa có độ bền cao; Các đường hàn nhiệt mép túi kín, khít, chắc chắn. Màu sắc trong suốt giúp dễ dàng quan sát bên trong. Có thể lưu giữ được tối đa 200 tờ giấy A4 | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 2 | Bút chì khúc | PC-09 hoặc tương đương | 470 | Cái | Thân tròn, ruột 12 khúc chì loại HB, có nắp đậy; trên nắp có gôm có thể thay được ruột chì | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 3 | Bút chì gỗ | 2BGP-018 hoặc tương đương | 10 | Hộp | 10cái/hộp; Vỏ bút làm bằng gỗ trầm chống được mối mọt và nứt vỡ; thâm bút hình lục giác; Ruột chì loại 2B, mềm, đen, đồng tâm với thân bút | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 4 | Bút bi | Metal 036; 0,7 mm hoặc tương đương | 438 | Cái | Thân bút làm từ nhựa màu đục; cài bút làm bằng kim loại mạ Crom sáng bóng; tay cầm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 5 | Bút bi | BK 25 hoặc tương đương | 578 | Cái | Loại bút bấm, nắp có thanh cài chắc chắn, màu mực đen ra đều, tươi sáng không đóng cặn. Vỏ làm bằng cao su mềm, màu đen; SX năm 2020 hoặc 2021. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 6 | Bút bi nước | Pentel 0,7mm; BL77 hoặc tương đương | 60 | Cái | Loại bút bấm, mực gel dạng lỏng trơn và nhanh khô. Kích thước đầu bi 0,7mm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 7 | Bút bi bấm | F301; 0,7mm hoặc tương đương | 270 | Cái | Phần tay cầm được bọc nhựa mềm êm tránh trơn trượt khi tay ra mồ hôi; đầu bi làm bằng hợp kim chống xước kích cỡ 0,7mm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 8 | Bút dấu dòng | HL06; hoặc tương đương | 97 | Cái | Thân bút dạng dẹt vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn; đầu bút làm bằng Polyethtlene dạng vát chéo, bề rộng nét viết 5mm; màu mực tươi sáng phản quang | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 9 | Bút dấu dòng | Pentel SL60 hoặc tương đương | 5 | Cái | Thân bút dạng dẹt vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn; đầu bút làm bằng Polyethtlene dạng vát chéo, bề rộng nét viết 5mm; mực màu xanh có khả năng chống lóa cao | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 10 | Bút chỉ laser | SDLaser 303 hoặc tương đương | 6 | Cái | Màu Laser: đỏ; Công suất tối đa: 5W; bước sóng ánh sáng: 532nm; Cường độ ánh sáng: 260lumens; Khả năng chiếu xa tối đa: 3km; Nguồn điện sử dụng: 01 pin sạc loại 18650, điện thế: 3,7V; Chất liệu vỏ ngoài: Hợp kim; KT dài 158mm, Ф22mm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 11 | Bút dạ | WB-03 hoặc tương đương | 260 | Cái | Mực màu đen, tươi sáng, khi viết lên bề mặt nhẵn bóng dễ xóa không để lại bóng mực; bề rộng nét viết: 2,5mm; có thể bơm thêm mực để tái sử dụng nhiều lần | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 12 | Bút xóa | CP-02 hoặc tương đương | 335 | Cái | Thân bút bằng nhựa mềm. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt; Dung tích chứa mực 12ml/cái; mực nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 13 | Sổ Vĩnh Tiến | ATOZ; 200 trang/quyển hoặc tương đương | 560 | Quyển | mặt giấy có dòng kẻ ngang, láng mịn viết êm tay, không nhòe, không thấm mực ra trang sau | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 14 | Sổ bìa cứng caro | KT (21 x 33)cm; hoặc tương đương | 630 | Quyển | Sổ có bìa giấy cứng mầu xanh. Nền giấy kẻ ngang, chất liệu hoàn toàn tự nhiên không gây hai cho mắt; độ dầy 200 trang/quyển; độ trắng 92% ISO | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 15 | Sổ công tác bìa da | OFFICE 4585; (Hoặc tương đương) | 101 | Quyển | KT: 210 x 300 mm. Bìa da màu đen; Nền giấy dòng kẻ ngang,; 240 trang/quyển; định lượng70g/m2; độ trắng 90 – 92%ISO | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 16 | Sổ bìa da cài khuy | Heeton A16-889 (Hoặc tương đương) | 42 | Quyển | Khổ B5 (177x252)mm; bìa da cao cấp; giấy màu vàng nhạt chất lượng cao chống lóa mỏi mắt | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 17 | Sổ bìa da | CODIEF A4 201x300 (Hoặc tương đương) | 40 | Quyển | Bìa da màu đen. Nền giấy dòng kẻ ngang, KT: 210 x 300 mm; 200 trang/quyển; định lượng70g/m2; độ trắng 95%ISO | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 18 | Vở kẻ ngang | 1001Pupil (Hoặc tương đương) | 820 | Quyển | KT: 175 x 250mm; 120 trang cả bìa; Định lượng 58g/m2; độ trắng 82-84%ISO | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 19 | Giấy in A4 | A4/70 Bãi Bằng (Hoặc tương đương) | 61 | Ram | Loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. In đảo 2 mặt không kẹt giấy. Quy cách: Khổ A4; Định lượng: 70gsm; 500 tờ/ram | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 20 | Giấy in A3 | A3 Bãi Bằng 70gsm (Hoặc tương đương) | 37 | Ram | Loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp,thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser,Máy Fax laser, Máy Photocopy. In đảo 2 mặt không kẹt giấy. Quy cách : Khổ A3; Định lượng: 70gsm; Đóng gói: 500 tờ/ram | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 21 | Giấy tập | Bãi Bằng, Việt Nam (Hoặc tương đương) | 120 | Tập | Loại giấy dai, bền, màu trắng; có dòng kẻ ngang rõ nét viết không nhòe, không thấm mực; KT: 17,5 x 25cm; 80 trang/tập | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 22 | Giấy bìa A3 | A3 T&T (Hoặc tương đương) | 4 | Ram | Định lượng: 160gsm, 100 tờ/tập; màu xanh dương; SX năm 2020 hoặc 2021 | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 23 | Giấy bìa A4 | A4 IK Plus (Hoặc tương đương) | 5 | Ram | Định lượng: 180gsm, 100 tờ/tập; màu vàng | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 24 | Giấy bìa A4 | A4 IK Plus T (Hoặc tương đương) | 5 | Ram | Định lượng: 180gsm, 100 tờ/tập; màu hồng | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 25 | Giấy ép Placstics | KT (310 x 426)cm | 5 | Tập | Độ dày 80mic; 100 tờ/tập; màu trắng trong | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 26 | Bìa bóng kính A4 | A4 TM-BBK (Hoặc tương đương) | 930 | Tờ | Sáng bóng trong suốt; KT: 210x297mm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 27 | Bìa bóng kính A3 | A3 TM-BBK Hoặc tương đương | 400 | Tờ | Sáng bóng trong suốt; KT: 297x420mm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 28 | Phân trang giấy | Pronoti 45502 (Hoặc tương đương) | 120 | Tập | Được làm bằng chất liệu Polime có thể viết lên được. Đầu có lớp keo dùng để phân trang, đánh dấu các trang tài liệu cần được ghi chú. Có 05 màu khác nhau, mỗi màu 20 miếng; KT: 12x50mm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 29 | Cặp trình ký da | BS704 (Hoặc tương đương); | 55 | Cái | 2 mặt bìa được bọc lớp giả da màu nâu hoặc đỏ mận. KT: (300 x 250)mm; mặt trong thiết kế các khe gài thẻ, tài liệu, bút; | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 30 | Kẹp bướm | TTH 223 (Hoặc tương đương) | 70 | Hộp | Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 41mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 31 | Kẹp bướm | TTH 32 (Hoặc tương đương) | 150 | Hộp | Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 32mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 32 | Kẹp bướm | TTH 227 (Hoặc tương đương) | 116 | Hộp | Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 15mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 33 | Cặp File chéo | (270x235x310)mm (Hoặc tương đương) | 60 | Cái | Làm bằng nhựa PVC cao cấp bọc bìa cứng; có 03 ngăn dạng gấp; | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 34 | Cặp tài liệu | Deli, 39572 (Hoặc tương đương) | 110 | Cái | Khổ A4; làm từ nhựa PP cao cấp, có khả năng chống thấm nước; có thiết kế 01 ngăn, nắp đậy có nút bầm bằng nhựa tiện lợi | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 35 | Thước kẻ nhựa | Campus; 30cm(Hoặc tương đương) | 280 | Cái | Làm bằng nhựa trong cứng, màu trắng; chia vạch từng mm chính xác, rõ, đều, kích thước dài 30cm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 36 | Cặp 3 dây có nẹp góc | 350x250x65mm; 3 dây 3060 Hồng Hà, (Hoặc tương đương); | 100 | Cái | Làm bằng bìa với công nghệ ép chắc chắn, bìa có dây cột giúp bảo quản an toàn tài liệu; có thể lưu giữ được tối đa 600 tờ giấy A4 | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 37 | Kéo văn phòng | SC-014Hoặc tương đương | 29 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 215mm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 38 | Băng dính xanh | 5cm 200ya (15m/cuộn) | 45 | Cuộn | Làm bằng chất liệu simili, chất dính làm từ cao su tự nhiên, chống thấm nước | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 39 | Băng dính dán gáy | rộng 5cm; dài 10m/cuộn | 55 | Cuộn | Chất liệu vải lụa dai, bản rộng 5cm; dài 10m/cuộn | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 40 | Băng dính gáy | rộng 5cm; dài 7,5m/cuộn | 40 | Cuộn | Chất vải lụa dai, rộng 5cm; dài 7,5m/cuộn, màu xanh dương | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 41 | Dao dọc giấy | Deli 2043 (Hoặc tương đương) | 18 | Cái | Có nút khóa tự động giúp điều chỉnh và cố định độ dài lưỡi dao. KT lưỡi dao (0,5x18x100)mm; KT dao: 160x35x26mm. (kèm theo 03 lưỡi dao có sẵn trong dao | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 42 | Ghim cài | Deli 0018 Hoặc tương đương | 65 | Hộp | 100 cái/ hộp | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 43 | Kim bấm | Số 10 Plus 30 - 112VNHoặc tương đương | 60 | Hộp | Được làm bằng thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao để đâm xuyên được vào các tập giấy dày gồm 10 tép ghim/hộp | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 44 | Bàn dập ghim | Plus ST 010X; (Hoặc tương đương) | 25 | Cái | Ngăn đựng ghim chứa được 02 tép ghim số 10; lò so làm bằng thép không gỉ, có độ đàn hồi cao | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 45 | Dập ghim đại | Deli 0395; (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Khă năng bấm 240 tờ A4/1 lần bấm; KT 370x78x245mm; sử dụng chân ghim 24/6,23/8,23/10,23,13,23/15,23/20 | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 46 | Bảng ghim tài liệu | KT (1x1,2)m | 4 | Cái | Khung bảng làm bằng khung nhôm định hình chuyên dụng chống gỉ; độ dày của nhôm: 1,8mm các góc bảng được bo bằng đầu bịt nhựa chắc chắn, thẩm mỹ, an toàn cho người sử dụng. Mặt bảng là tấm vải nỉ tạo màu nền, dưới lớp nỉ là lớp cao su non dày giúp ghim được sâu, chắc chắn. Cốt bảng làm bằng lớp tôn mạ kẽ chống gỉ, chống ẩm, mốc, cong vênh | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 47 | Máy tính 12 số | Casio DJ 220D (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | Hiển thị 12 số. Chức năng cơ bản: Bộ nhớ độc lập, phím tổng GT, %, văn số, dấu +/-, phím lùi số, dấu phẩy giữa 3 số, Tax/tính thuế, 5/4 (làm tròn số), Cut, Up, chọn dấu, ADD mode, 300 kiểm tra, chức năng kiểm tra lại. Phím bấm bằng nhựa có hai màu khác nhau. Các ký hiệu trên phím làm bằng chất dẻo nên không bị mòn hoặc mờ trong quá trình sử dụng. Vỏ máy được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, kháng vỡ, có độ bền cao bảo vệ máy khi rơi rớt, va đập | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 48 | Máy tính 12 số | Casio JF 120FM, (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | KT: (Dài x xRộng x Dày – 177,5x107x25mm) Hiển thị 12 số sắc nét, rõ ràng; vỏ máy được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, kháng vỡ, có độ bền cao bảo vệ máy khi rơi rớt, va đập; bàn phím bằng nhựa dẻo, in chữ số sắc nét, rõ ràng; sử dụng nguồn năng lượng hai chiều pin và năng lượng mặt trời; phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 49 | Máy tính 12 số | Casio JS- 40B; (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | KT: (Dài x xRộng x Dày – 210x109x25x4mm) Hiển thị 12 số sắc nét, rõ ràng; sử dụng nguồn năng lượng hai chiều pin và năng lượng mặt trời; vỏ máy được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, kháng vỡ, có độ bền cao bảo vệ máy khi rơi rớt, va đập | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 50 | Hộp mực máy in | HP Q5949A (49A); (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | Số lượng bản in 2.500 trang độ phủ 5%, Loại mực : Laser đen trắng, không bị lem mực, dây mực. Nạp mực 3 tối thiểu được 03 lần không cần thay thế linh kiện | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 51 | Mực đổ máy in | LBP- 5050 (55gam/hộp) | 11 | Hộp | màu đen: 3 lọ; màu xanh: 3 lọ; màu đỏ: 3 lọ; màu vàng: 2 lọ | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 52 | Catridge Canon | LBP-3300 (Hoặc tương đương) | 11 | Hộp | Số lượng bản in 2.500 trang độ phủ 5%, Loại mực : Laser đen trắng, không bị lem mực, dây mực. Dùng cho máy in: Canon LBP 3300, Nạp mực 3 lần không cần thay thế linh kiện. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 53 | Trống, gạt mực | Canon; DRUM HP-15A; (Hoặc tương đương) | 5 | Bộ | Trống mực dùng thay thế được cho các loại hộp mực HP 15a; Canon ep25, HP1200; 1000, Canon LBP1210. Thanh gạt mực loại 15a, 1200, E25 dùng cho máy in HP 1000; 1200; 1220; 3300; 3310; 3320; 3330; 3380; Canon 1210 | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 54 | Bàn liền ghế hòa phát | BSV102 (Hoặc tương đương) | 24 | Bộ | KT: Rộng x Sâu x Cao (1.200 x 800 x 450)mm. Khung làm bằng thép ống 20x40mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, Mặt bàn, mặt ghế và ngăn bàn làm bằng gỗ công nghiệp melamine cao cấp dày 18mm được sơn phủ lớp sơn cao cấp trong suốt chống xước | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 55 | Bàn máy tính | AT204SHL (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Làm bằng gỗ công nghiệp melamine cao cấp. Có 01 ngăn kéo để bàn phím, chuột; 01 kệ để CPU. KT: Dài 1.200 x Sâu 700 x Cao 750mm. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 56 | Bảng chống lóa | VADOTO (1.200x3.000)mm (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mặt bảng sơn phủ lớp sơn cao cấp siêu mịn 0,8÷0,95 Micronmet màu xanh. Bảng từ hít được các viên nam châm đính được các thông báo, biểu đồ, hình ảnh… | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 57 | Bóng đèn máy chiếu | Optoma ES526L (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Kiểu bóng: UHP; tuổi thọ: 3.000 giờ; công suất chiếu: 185W; cường độ ánh sang: 2.700 ansilumen. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 58 | Máy in | LBP-3300 (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Loại máy in Laser đen trắng, khổ giấy A4, in hai mặt tự động đảo chiều. Độ phân giải: 2400x600dpi. Tốc độ in: 21 trang/phút | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 59 | Máy trợ giảng không dây | Unizone 8080 (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Công suất loa: 36W. Mico hạt gạo không dây: 2.4GHz; Pin: 7,4V lithium/2.200mA. Tần số 50Hz÷ 18Khz. Thời gian sử dungjpin: 8 giờ. Hỗ trợ đa kết nối : Bluetooth, loa hội trường, USB, thẻ nhớ. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 60 | Máy Scan Panasonic | KV-S105C (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Độ phân giải quang học 200 - 600dpi; tốc độ đọc 20 trang/phút; kết nối cổng USB 2.0 với máy tính; khay giấy hỗ trợ tối đa khổ A4. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 48 giờ ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi