Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860611-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210859876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 08:55:00 đến ngày 2021-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,373,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành điện.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục điện thuộc công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành đô thị hoặc xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Phú Thọ
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: ..................
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: ..................


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, tài liệu xác định loại, cấp công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: ..................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật697,8138m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,8572m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2128m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6169100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật183,7762m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2622100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2605100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1474tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7195tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1019tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7128m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6104100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4098tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,278tấn
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,926m3
16Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7284100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0164tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6382tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,6644m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7742100m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2039100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,4763m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7718100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5318tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2406tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6464tấn
27Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,2581m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7255100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,3117m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9764tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5814tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3159tấn
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4504100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4929tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0784tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4083m3
37Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5965100m2
38Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật361,2755m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,0051tấn
40Ván khuôn cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8252100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6267tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3545tấn
43Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,2455m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335,2067m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,7095m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,8064m3
47Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6664tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6664tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật195,80161m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6448100m2
51Tôn úp nóc, sườn, khổ 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,4m
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V - Yêu cầu kỹ thuật646,56m2
53Trát tường bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169,0832m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.594,054m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.355,8494m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật623,6054m2
57Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật165,8905m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,9956m2
59Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.304,2728m2
60Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật490,5528m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật406,6272m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75 (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật401,016m2
63Trát thành sê nô, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,41m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.275,119m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.235,832m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật879,064m
67Đắp trang trí lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật45chi tiết
68Kẻ lõm trang trí đầu hồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật99,08md
69Chi tiết đỡ ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật66chi tiết
70Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật245,2928m2
71Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,3258m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148,6328m2
73Lát gạch chống nóng 3 lỗ 200x200x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật194,8599m2
74Vữa xi măng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,8002m2
75Lát gạch lá nem 300x300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,8002m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360,516m2
77Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật197,2981m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.441,8802m2
79Bắn keo silicon vị trí tiếp giáp nhà cầu và nhà lớp họcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,62md
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,5148m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,392m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,82m2
83Đóng trần nhựa khung xương 600x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,3116m2
84Lát đá mặt bệ các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
85Lát đá granít màu đỏ đun vân xà cừ bậc cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,7849m2
86Dán đá mép cổ bậcChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,72md
87Lát đá ghi sáng băm mặt 300x600 bậc cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,7249m2
88Lát đá granit màu trắng bậc cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,5012m2
89Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,7277m2
90Hoa gió xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật944viên
91Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,2m2
92Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
93Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,656m2
94Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9m2
95Cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
96Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,51m2
97Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật293,946m2
98Vách ngăn Compact chịu nước phụ kiện kèm theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,1475m2
99Gia công hoa sắt 12*12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3959tấn
100Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.396kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật190,2m2
102Gia công lan can:Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0257tấn
103Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.026kg
104Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật86,1952m2
105Gia công lan can cầu thang theo thiết kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,16m
106Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,7100m2
107Bạt che bụi trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.370m2
108Đào móng rãnh cáp - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,121m3
109Lót cát đáy rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,915m3
110Gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,365m3
111Lưới nilonChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,85m2
112Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,84m3
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED TUBE 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED TUBE 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED 2 bóng 18W, cấn đèn dài 0,7mChương V - Yêu cầu kỹ thuật135bộ
116Cần đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật135bộ
117Lắp đặt đèn LED sát trần có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật64bộ
118Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
121Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật66cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
123Lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
124Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
125Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
126Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
130Tủ điện 600*500*150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
131Tủ điện 500*400*150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
132Tủ điện âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
133Đế âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật105hộp
134Lắp đặt dây dẫn 3x35 + 1x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86m
135Lắp đặt dây dẫn 4 *16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật450m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật255m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.750m
141Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật225m
142Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật450m
143Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
144Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
145Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.030m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật175m
148Lắp đặt dây dẫn 3x50 + 1x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
149Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,01100 m
150Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,41m3
151Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,304100m3
152Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cọc
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật295m
155Chân bật thép D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65cái
156Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
157Gia công kim thu sét, dài 0,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
158Hồ lô sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
159Kẹp tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
160Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
161Sơn chóng gỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật4kg
162Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
163Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
164Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
166Lắp đặt chậu INOX đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
167Lắp đặt chậu INOX đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Lắp đặt vòi chậu rửa inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
169Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
170Van tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
171Bộ phụ kiênChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
172Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
173Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
174Van phao điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
175Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
176Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
177Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
178Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
181Lắp đặt tê D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
182Lắp đặt tê D50*32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
183Tê D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
184Tê D32*20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
185Tê ren trong D20*20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
186Cút D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
187Cút D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
188Cút D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
189Măng sông ren trong D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
190Cút ren trong D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
191Côn nhựa PPR fi 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
192Côn nhựa PPR fi 32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
193Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
194Kép thép D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
195Băng renChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cuôn
196Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,66100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
202Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
203Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 125*110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
204Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
205Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110*76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
206Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110*42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
207Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110*90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
208Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 90*76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
209Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
210Lắp đặt Tê vuông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
211Tê cút các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật227cái
212Thanh treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật112bộ
213Rọ chán rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
214Lắp đặt hộp để bình chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
215Bình chữa cháy MFZL4 hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
216Bình chữa cháy MT3 hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
217Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
218Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4891100m3
219Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9914m3
220Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0606100m2
221Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0654tấn
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
223Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7836m3
224Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6706m3
225Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,75m2
226Đánh màu xi măng thành bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,75m2
227Lắp dựng cốt thép bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1108tấn
228Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,908m2
229Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,008m3
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
231Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1126tấn
232Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
233Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8202m3
234Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0982100m3
B SAN NỀN
1Đào nền - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,544100m3
2Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,046100m3
3Vận chuyển đất (tận dụng) - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,046100m3
4Vận chuyển đất (thừa đổ đi) - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,498100m3
C SÂN VƯỜN
1Đào móng Rãnh B300 đậy nắp đan gang (55,4m) - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4651100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5235m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1326m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4404100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,2669m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2474100m3
7Tấm đan gangChương V - Yêu cầu kỹ thuật72cái
8Đào móng Đường chôn ống nhựa thoát nước (197m) - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8829100m3
9Lót cát dưới ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,438m3
10Ống nhựa UPVC D300 - Class2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
11Ống nhựa UPVC D200 - Class1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,23100m
12Ống nhựa UPVC D110 - Class1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
13Ống thép D250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
14Đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,4967m3
15Vận chuyển đất (đổ đi) - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1579100m3
16Đào móng Hố ga thu nước mưa (3 cái) - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,32821m3
17Lót cát đáy hốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2651m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7207m3
19Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1699100m2
20Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5979m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0273100m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,147m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0231100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
26Đào móng Hố ga thu nước thải (12 cái) - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7881m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7798m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4923m3
29Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6314100m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
32Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,9287m3
33Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1086100m3
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,588m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
38Cút nhựa PVC fi 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Cút nhựa PVC fi 110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Tê chéo fi 200x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100 m
42Đào móng Rãnh chôn ống cấp nước (70m) - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,51m3
43Đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
44Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,5m3
45Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,1m3
46Lát gạch CORIC 400x400mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.770m2
47Đào móng tam cấp - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,28321m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7296m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8709m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2735m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,944m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2123m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2123m2
54Lát đá ghi sáng băm mặt 300x600 bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
55Lát đá granit màu trắng bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8m2
56Đào móng đường dốc và bậc hè - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,12251m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6966m3
58Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5024m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4302m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2267m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,928m2
62Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật139,308m2
63Đào móng bồn hoa BH1 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,63091m3
64Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7856m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4408m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7074m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,5538m2
68Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2876m3
69Đào móng bồn hoa BH2 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,20961m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3612m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8808m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,762m2
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,688m2
74Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,835m3
75Đào móng bồn hoa BH3- Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7431m3
76Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2219m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,384m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1538m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,805m2
80Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,339m3
81Đào móng bồn hoa BH4 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7891m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0497m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7393m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7393m2
85Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,375m3
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,46m2
2Tháo dỡ mái tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật402,849m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật112,8m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1766tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật149,5196m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật235,845m3
8Chặt câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cây
9Đào gốc câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật12gốc
10Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật462,432m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng52
2 Cán bộ kỹ thuật – xây dựng dân dụng 1 Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.32
3 Cán bộ kỹ thuật – điện 1 Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành điện.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục điện thuộc công trình dân dụng.32
4 Cán bộ kỹ thuật – hạ tầng kỹ thuật 1 Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành đô thị hoặc xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.32
5 Thanh, quyết toán 1 Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng32
6 An toàn lao động 1 Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng.32
7 Cán bộ kỹ thuật – cấp thoát nước 1 Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
4 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm đất cầm tay còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Máy hàn điện còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy hàn nhiệt còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
12 Máy trộn vữa ≥80 lít1
13 Ô tô tự đổ ≥5T2
14 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... kiểm tra hiện trường1
15 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->