Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860611-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 08:55:00 đến ngày 2021-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,373,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành điện.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục điện thuộc công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành đô thị hoặc xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Phú Thọ 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, tài liệu xác định loại, cấp công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: .................. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 697,8138 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,8572 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6169 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,7762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2622 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2605 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1474 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7195 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1019 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7128 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4098 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,926 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7284 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6382 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,6644 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7742 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2039 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,4763 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7718 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5318 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2406 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6464 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2581 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7255 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,3117 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9764 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5814 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3159 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4504 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4929 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0784 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4083 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5965 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,2755 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0051 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8252 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6267 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3545 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2455 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 335,2067 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,7095 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,8064 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6664 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6664 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,8016 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6448 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, sườn, khổ 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | m |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 646,56 | m2 |
| 53 | Trát tường bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,0832 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.594,054 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.355,8494 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 623,6054 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,8905 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,9956 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.304,2728 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 490,5528 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trong nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 406,6272 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 401,016 | m2 |
| 63 | Trát thành sê nô, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,41 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.275,119 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.235,832 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 879,064 | m |
| 67 | Đắp trang trí lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | chi tiết |
| 68 | Kẻ lõm trang trí đầu hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,08 | md |
| 69 | Chi tiết đỡ ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | chi tiết |
| 70 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,2928 | m2 |
| 71 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,3258 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,6328 | m2 |
| 73 | Lát gạch chống nóng 3 lỗ 200x200x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194,8599 | m2 |
| 74 | Vữa xi măng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8002 | m2 |
| 75 | Lát gạch lá nem 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8002 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360,516 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,2981 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.441,8802 | m2 |
| 79 | Bắn keo silicon vị trí tiếp giáp nhà cầu và nhà lớp học | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | md |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,5148 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,392 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | m2 |
| 83 | Đóng trần nhựa khung xương 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,3116 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 85 | Lát đá granít màu đỏ đun vân xà cừ bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,7849 | m2 |
| 86 | Dán đá mép cổ bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | md |
| 87 | Lát đá ghi sáng băm mặt 300x600 bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,7249 | m2 |
| 88 | Lát đá granit màu trắng bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5012 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,7277 | m2 |
| 90 | Hoa gió xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 944 | viên |
| 91 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,656 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 96 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,51 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 293,946 | m2 |
| 98 | Vách ngăn Compact chịu nước phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,1475 | m2 |
| 99 | Gia công hoa sắt 12*12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3959 | tấn |
| 100 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.396 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,2 | m2 |
| 102 | Gia công lan can: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0257 | tấn |
| 103 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.026 | kg |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,1952 | m2 |
| 105 | Gia công lan can cầu thang theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,16 | m |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7 | 100m2 |
| 107 | Bạt che bụi trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.370 | m2 |
| 108 | Đào móng rãnh cáp - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | 1m3 |
| 109 | Lót cát đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,915 | m3 |
| 110 | Gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | m3 |
| 111 | Lưới nilon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,85 | m2 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m3 |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED TUBE 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED TUBE 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED 2 bóng 18W, cấn đèn dài 0,7m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | bộ |
| 116 | Cần đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Tủ điện 600*500*150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện 500*400*150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Tủ điện âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 133 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 3x35 + 1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 *16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.750 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.030 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 3x50 + 1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100 m |
| 150 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | 1m3 |
| 151 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 152 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 155 | Chân bật thép D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 156 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 157 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 158 | Hồ lô sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 159 | Kẹp tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 161 | Sơn chóng gỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu INOX đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu INOX đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 170 | Van tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 171 | Bộ phụ kiên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 174 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt tê D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê D50*32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Tê D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Tê D32*20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 185 | Tê ren trong D20*20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 186 | Cút D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Cút D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 188 | Cút D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 189 | Măng sông ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Cút ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 191 | Côn nhựa PPR fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Côn nhựa PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 194 | Kép thép D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 195 | Băng ren | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuôn |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 125*110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110*76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110*42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110*90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 90*76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê vuông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Tê cút các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227 | cái |
| 212 | Thanh treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 213 | Rọ chán rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp để bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 215 | Bình chữa cháy MFZL4 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 216 | Bình chữa cháy MT3 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 217 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 218 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4891 | 100m3 |
| 219 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9914 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 223 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7836 | m3 |
| 224 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6706 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,75 | m2 |
| 226 | Đánh màu xi măng thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,75 | m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1108 | tấn |
| 228 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,908 | m2 |
| 229 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,008 | m3 |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 232 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8202 | m3 |
| 234 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0982 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất (tận dụng) - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất (thừa đổ đi) - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,498 | 100m3 |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng Rãnh B300 đậy nắp đan gang (55,4m) - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4651 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5235 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4404 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2669 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2474 | 100m3 |
| 7 | Tấm đan gang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 8 | Đào móng Đường chôn ống nhựa thoát nước (197m) - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8829 | 100m3 |
| 9 | Lót cát dưới ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,438 | m3 |
| 10 | Ống nhựa UPVC D300 - Class2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 11 | Ống nhựa UPVC D200 - Class1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 12 | Ống nhựa UPVC D110 - Class1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 13 | Ống thép D250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,4967 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất (đổ đi) - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1579 | 100m3 |
| 16 | Đào móng Hố ga thu nước mưa (3 cái) - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3282 | 1m3 |
| 17 | Lót cát đáy hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2651 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7207 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1699 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5979 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng Hố ga thu nước thải (12 cái) - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,788 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7798 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4923 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6314 | 100m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,9287 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1086 | 100m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 38 | Cút nhựa PVC fi 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC fi 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Tê chéo fi 200x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 42 | Đào móng Rãnh chôn ống cấp nước (70m) - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 1m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,5 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,1 | m3 |
| 46 | Lát gạch CORIC 400x400mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.770 | m2 |
| 47 | Đào móng tam cấp - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2832 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7296 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8709 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2735 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2123 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2123 | m2 |
| 54 | Lát đá ghi sáng băm mặt 300x600 bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 55 | Lát đá granit màu trắng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 56 | Đào móng đường dốc và bậc hè - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1225 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6966 | m3 |
| 58 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5024 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,4302 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2267 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,928 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,308 | m2 |
| 63 | Đào móng bồn hoa BH1 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6309 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7856 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4408 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7074 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5538 | m2 |
| 68 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2876 | m3 |
| 69 | Đào móng bồn hoa BH2 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2096 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3612 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8808 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,762 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m2 |
| 74 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 75 | Đào móng bồn hoa BH3- Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,384 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1538 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,805 | m2 |
| 80 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,339 | m3 |
| 81 | Đào móng bồn hoa BH4 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,789 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0497 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7393 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7393 | m2 |
| 85 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,375 | m3 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,849 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1766 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,5196 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,845 | m3 |
| 8 | Chặt cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 9 | Đào gốc cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | gốc |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 462,432 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – xây dựng dân dụng | 1 | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – điện | 1 | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành điện.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục điện thuộc công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – hạ tầng kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành đô thị hoặc xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 5 | Thanh, quyết toán | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 2 |
| 6 | An toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật – cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi