Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836204-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210832926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:37:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,353,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Nhà thầu phải có bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh khối lượng và giá trị đã thực hiện, các tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh)- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông: 03 cái
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá: 03 cái
- Số lượng tối thiểu 3
3-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện: 200 m2
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng 06 điểm BĐ-VHX, Bưu điện tỉnh Lào Cai
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Lào Cai , địa chỉ: 196, Đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, Thành Phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM – BƯU ĐIỆN TỈNH LÀO CAI. Địa chỉ: Số 196, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214.3822335 Fax: 0214.3822323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ Thuận An, địa chỉ: Số nhà 133 tổ 17, phố An Phú, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Hải Phong, địa chỉ: Số nhà 167 Cao Xuân Quế, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Lào Cai; số 196, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận thẩm định Phòng Kế toán – Thống kê – Tài chính, Bưu điện tỉnh Lào Cai; số 196, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Tổ đánh giá Hồ sơ dự thầu qua mạng (E-HSDT), Bưu điện tỉnh Lào Cai; số 196, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định Phòng Kế toán – Thống kê – Tài chính, Bưu điện tỉnh Lào Cai; số 196, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Lào Cai , địa chỉ: 196, Đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, Thành Phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM – BƯU ĐIỆN TỈNH LÀO CAI. Địa chỉ: Số 196, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214.3822335 Fax: 0214.3822323


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Bản scan giấy phép kinh doanh. - File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM – BƯU ĐIỆN TỈNH LÀO CAI. Địa chỉ: Số 196, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0214.3822335 Fax: 0214.3822323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Phó Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ CỐC SAN
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,676m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,872m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,046m3
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,832m3
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,289m3
7Tháo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Tháo quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Tháo quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Tháo dây Cu/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
12Tháo dây Cu/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
13Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Tháo ống nhựa U PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
16Tháo ống nhựa U PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,0846m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,0846m3
C SAN NỀN
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,741100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,741100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,741100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,741100m3/1km
D CẢI TẠO NÂNG CẤP
1Phá dỡ lớp vữa tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,163m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,163m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,163m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,578m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,578m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1909100m3
7Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0046m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,943m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
10Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
11Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,503m3
12Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,084m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100kg
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,165m3
16Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,691m3
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,418m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,253m3
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,012m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,152100kg
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,012m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,43m2
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,093m3
25Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,254m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,574m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,574m2
28Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7766100kg
29Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,974m3
30Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,888m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,888m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,888m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0426tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,021m3
36Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,894m2
37Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,102m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,102m2
39Lợp mái tôn sóng chống nóng, chống ồn Pu dày 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,882100m2
40Sản xuất xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,395tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,395tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,834m2
43Trần thạch tấm thả 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,737m2
44Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,737m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
46Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,84m2
47Ốp tường trụ, cột 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,96m2
48Ốp chân tường 600x100mm, xi măng PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,863m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
51Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
54Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật256kg
55SX lắp đặt ô kính trắng dày 6,38mm vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,786m2
56SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,765kg
57Nẹp nhôm U15x10x0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5891kg
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
59Chốt cài dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Then ngang cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
62Khóa cửa tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63LĐ Aptomat loại 1 pha,AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gắn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Đèn ốp trần, P=12wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Đèn Tup Led, L=0,6m, P=9wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Đèn Tup Led, L=1.2m, P=18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
72Dây Cu/PVc/PVC 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
73Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
74Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
75Ống gen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68m
76Ống gen D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
77Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 18000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
79Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
80Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
81Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
82Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
83Ống nhựa U PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
84Cút PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Tê PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
87Ống nhựa U PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
88Ống nhựa U PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
89Ống nhựa U PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
90Ống nhựa U PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
91Cút nhựa 135 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Cút nhựa 135 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Cút nhựa 90 D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Cút nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Tê nhựa 90 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Tê nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Tê nhựa 45 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Tê nhựa 42/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Chụp thông hoi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100ống nhựa PPR D25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
101ống nhựa PPR D20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
102ống nhựa PPR D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
103Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
104Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Tê PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Van 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Van 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Măng xông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
116Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Đai vít neo giữ ống:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
119Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
121Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
124Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Kệ gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Kệ xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
128Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Con thỏ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt Vòi đồng D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1quả
132Lắp đặt Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
134Bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m2
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,57m3
136Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,084m3
137Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
138Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,208m3
139Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,086m3
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,466m3
141Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
143Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339m3
144Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
145Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,557m3
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,221m2
148Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,221m2
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,20941m3
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0398100m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
153Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
154Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45581m3
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
157Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1583m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5193m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,248m3
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372m3
161Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
164Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
166Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
167Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
168Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
169Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
170Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,64m2
E BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ HỢP THÀNH
F THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,318m2
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,078m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,068m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,266m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,87m2
7Tháo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Tháo quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Tháo quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Tháo dây Cu/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
12Tháo dây Cu/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38m
13Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Tháo ống nhựa U PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
16Tháo ống nhựa U PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
17Phá dỡ lớp vữa trát tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,606m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,666m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8469m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8469m3
21San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
G CẢI TẠO NÂNG CẤP
1Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,966m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,136m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,515m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,019m2
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,329m3
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,496m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,496m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,496m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,496m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
11Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137100kg
14Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,666m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
16Ốp chân tường, gạch 600x100mm, xi măng PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,353tấn
18Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật353kg
19SX lắp đặt ô kính trắng dày 6,38 mm vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,416m2
20SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,364kg
21Nẹp nhôm U15x10x0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,447kg
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
23Chốt cài dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Then ngang cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
26Khóa cửa tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Gia công song sắt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,912m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,87m2
30Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,87m2
31Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2964m3
32Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4928m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
35Ốp gạch thẻ chân tường 240x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
36Đắp đất mầu bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
37Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
38Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
39Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,063m2
42Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
43LĐ Aptomat loại 1 pha,AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gắn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Đèn ốp trần, P=12wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Đèn Tuýp Led L=0,6m- P=9wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Đèn Tuýp Led L=1,2m- P=18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
51Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Dây Cu/PVc/PVC 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m
53Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
54Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
55Ống gen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
56Ống gen D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,986m3
59Bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,637m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,637m2
62Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,992m3
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
64Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
65Mái tôn chống nóng, chống ồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,447100m2
66Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,71m
H NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0321100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1692m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,344m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,859m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,331m3
8Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,413m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099100kg
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,557m3
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,396m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,396m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
16Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100kg
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,774m2
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,476m3
21Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,381m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,381m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1428100kg
25Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
26Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0037tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,606m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,606m2
34Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,482m2
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
37Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,935m2
38Ốp tường trụ, cột 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,77m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45581m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
43Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1583m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5193m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,248m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372m3
47Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
54Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,64m2
57Ống nhựa U PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
58Ống nhựa U PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
59Ống nhựa U PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
60Ống nhựa U PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
61Cút nhựa 135 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Cút nhựa 135 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Cút nhựa 90 D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Cút nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Cút nhựa 90 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Tê nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Tê nhựa 90 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Tê nhựa 45 D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Chụp thông hoi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70ống nhựa PPR D25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
71ống nhựa PPR D20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
72ống nhựa PPR D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
73Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
74Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Tê PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Van 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Van 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Măng xông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Đai vít neo giữ ống:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
89Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cáI
95Kệ gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Kệ xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
98Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Con thỏ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt Vòi đồng D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4quả
102Lắp đặt Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
I BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ BẢN LẦU
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,626m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,308m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,038m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,06m3
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,134m3
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,956m3
8Tháo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Tháo quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Tháo quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Tháo dây Cu/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,4m
13Tháo dây Cu/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123m
14Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Tháo ống nhựa U PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
17Tháo ống nhựa U PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,4113m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,4113m3
20San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,594100m3
K SAN NỀN
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,916100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,916100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,916100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,916100m3/1km
L CẢI TẠO NÂNG CẤP
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,663m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,884m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,884m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,779m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,779m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0518100m3
7Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2728m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,587m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,385m3
11Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,504m2
12Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
13Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,318100kg
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0182100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,387m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,737m3
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,288m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,288m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
22Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,073m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181100kg
24Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,249100kg
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,073m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,073m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,456m3
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,058m2
29Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,344m3
30Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,256m2
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3096100kg
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,056m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,056m2
34Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,697m2
35Lợp mái tôn sóng chống nóng, chống ồn Pu dày 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,103100m2
36Sản xuất xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,632tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,632tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,374m2
39Trần thạch tấm thả 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,079m2
40Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,079m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,405m2
42Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,64m2
43Ốp tường trụ, cột 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,2m2
44Ốp chân tường 600x100mm, xi măng PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,162m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
47Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
49Cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m2
50Tời cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Khung hộp cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m
52Bộ lưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Bộ khóa + điều khiển từ xaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Kính cường lực dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
55Gioăng cao suChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2m
56Vít bắt nẹp nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
57Tay nắm inox thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Bản lề sàn VVPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Kẹp kính trên dưới VVPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Kẹp góc VVPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Khóa sàn VVPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
63Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật229kg
64SX lắp đặt ô kính trắng dày 6.38 mm vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,975m2
65SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,571kg
66Nẹp nhôm U15x10x0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5075kg
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
68Chốt cài dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Then ngang cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
71Khóa cửa tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Gia công song sắt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
74Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2257m3
75Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0594m3
76Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1663m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1782m3
78Ốp gạch thẻ chân tường 240x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
79Đắp đất mầu bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
80Lắp đặt Tủ điện âm tường 3-6 ModulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
81LĐ Aptomat loại 1 pha,AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82LĐ Aptomat loại 1 pha,AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83LĐ Aptomat loại 1 pha,AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt công tắc 5 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gắn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
88LĐ loại đèn Tuyp Led, L= 1.2m, P=18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
89Đèn ốp trần, P=12wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91LĐ loại đèn Tuyp Led, L= 0.6m, P=9wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
92Dây Cu/PVc/PVC/XLPE 2x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
93Dây Cu/PVc/PVC 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
94Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
95Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
96Ống gen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
97Ống gen D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
98Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 24000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
100Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
101Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
102Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
103Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
104Ống nhựa U PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
105Cút PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Tê PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
108Ống nhựa U PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
109Ống nhựa U PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
110Ống nhựa U PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
111Ống nhựa U PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
112Cút nhựa 135 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Cút nhựa 135 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Cút nhựa 90 D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Cút nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Tê nhựa 90 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Tê nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Tê nhựa 45 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Côn mở D42/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Chụp thông hoi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121ống nhựa PPR D25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
122ống nhựa PPR D20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
123ống nhựa PPR D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
124Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
125Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Tê PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Tê PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Van 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Van 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Măng xông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
138Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Đai vít neo giữ ống:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
141Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
143Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
146Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cáI
147Kệ gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Kệ xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
150Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Con thỏ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt Vòi đồng D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2quả
154Lắp đặt Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45581m3
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
157Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1583m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5193m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,248m3
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372m3
161Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
164Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
166Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
167Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
168Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
169Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
170Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,64m2
171Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3m3
172Bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m2
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,002m3
174Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,718m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,742m3
176Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,192m3
177Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,105m3
178Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
179Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
182Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,271m3
183Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,696m2
184Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,696m2
185Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,913m3
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,142m2
187Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,142m2
188Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,039m2
189Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,039m2
190Kệ để hàng siêu thịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10kệ
M BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ LIÊN MINH
N PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
2Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m2
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,047m3
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,759m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,615m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,615m2
7Tháo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Tháo quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Tháo quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Tháo dây Cu/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38m
12Tháo dây Cu/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
13Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,83m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,865m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,424m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4237m3
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
O CẢI TẠO NÂNG CẤP
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,822m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,822m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,822m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59m2
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,658m3
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,922m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,922m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,08m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,08m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
12Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,477m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,354100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106100kg
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,9m2
16Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,9m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,53m2
18Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
19Ốp chân tường, gạch 600x100mm, xi măng PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,944m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
21Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật274kg
22Sơn tĩnh điện sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,008m2
23SX lắp đặt ô kính trắng dày 6.38mm vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,69m2
24SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,619kg
25Nẹp nhôm U15x10x0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,254kg
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,64m2
27Chốt cài dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Then ngang cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
30Khóa cửa tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Gia công song sắt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
33Trần thạch cao tấm thả 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,83m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
37Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,222tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,222tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
40Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,865m2
41Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1772m3
42Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0466m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1306m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1399m3
45Ốp gạch thẻ chân tường 240x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,272m2
46Đắp đất mầu bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
47Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,672m2
48Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,672m2
49Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,672m2
50LĐ Aptomat loại 1 pha,AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gắn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54LĐ loại đèn Tuyp Led, L= 1.2m, P=18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt đèn Ốp trần P=12wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57LĐ đèn Tuyp Led, L=0.6m, P=9wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Dây Cu/PVc/PVC 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
59Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
60Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
61Ống gen D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
62Ống gen D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3m3
65Bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m2
66Gia công khung lưới thép B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4781m2
68SX thép lưới B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,182kg
69Lắp dựng lưới B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,33m2
70Tháo dỡ tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
71Vệ sinh, nạo vét bùn bẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
73Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,065m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,065m2
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7841m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
82Alumium ngoài trời PDVF dày 3mm dộ nhôm 0,21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
83Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
84Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8561m2
86Bộ chữ mica nổi: BƯU ĐIỆN VĂN HOÁ XÃ LIÊN MINHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,212m2
P KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0531100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
Q NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0329100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1733m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339m3
8Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100kg
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0116100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,181m3
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,604m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,604m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
16Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100kg
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,982m2
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,469m3
21Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,554m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,318m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,318m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1407100kg
25Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
26Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0037tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,28m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,28m2
34Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,605m2
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
37Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,177m2
38Ốp tường trụ, cột 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,518m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,318m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45581m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
43Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1583m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5193m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,248m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372m3
47Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
54Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,219m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,64m2
57Ống nhựa U PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
58Ống nhựa U PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
59Ống nhựa U PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
60Ống nhựa U PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
61Cút nhựa 135 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Cút nhựa 135 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Cút nhựa 90 D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Cút nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Cút nhựa 90 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Tê nhựa 90 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Tê nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Tê nhựa 45 D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Chụp thông hoi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70ống nhựa PPR D25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
71ống nhựa PPR D20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
72ống nhựa PPR D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
73Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
74Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Tê PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Van 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Van 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Măng xông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Đai vít neo giữ ống:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
89Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cáI
95Kệ gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Kệ xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
98Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt Vòi đồng D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2quả
101Lắp đặt Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
R BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ TÂN DƯƠNG
S PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,711m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,24m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,866tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
5Phá dỡ nền gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,182m2
6Phá dỡ lớp vữa lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,182m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,652m2
8Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,784m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,485m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
11Tháo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Tháo dây Cu/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
14Tháo dây Cu/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,133m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,133m3
T CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,422m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,616m2
3Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,892m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,202m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,0941m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,1011m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,257m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,332m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1103m3
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,206m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,638m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,638m3
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,469tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,4541m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,46m2
17SX lắp đặt ô kính trắng dày 6,38mm vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,076m2
18Nẹp nhôm U15x10x0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,945kg
19SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,09kg
20Chốt cửa đi + cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
21Then ngang cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Khóa cửa tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
24Cửa nhôm hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
25Bê tông lanh tô cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,213m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
29Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,769m3
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,16m2
31Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2481 m3
32Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5121m2
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2232100kg
34Tôn PU chống nóng chống ồn độ dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,9171m2
35Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,898tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,898tấn
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6081m2
38Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,92md
39Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Dây Cu/PVc/PVC 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
49Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
50Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
51Ống gen D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
52Hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
U NGOẠI THẤT
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,372m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m3
3Nilon lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,56m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,856m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,942m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,314m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,966m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,405m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,459m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật228,157m2
11Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,88m
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,114m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,299m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,662m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3251m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,359m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,515m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,227m2
21Quét vôi 3 nước trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,227m2
22Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,319tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9621m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9m2
26Bản lề goongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Bánh xe cổng và vòng biChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Chốt cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Khóa cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1991m3
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,187m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,359m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,067m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,586m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,145m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,57m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,57m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
41Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9791m2
42Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,95m2
43Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật451m khoan
44Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
45Ống nhựa U PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
46Măng sông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Bột chống mối PMS100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bao
49Đào rãnh rắc bột chống mối, đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,071m3
50Đắp đất rãnh chống mối bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
V NHÀ VỆ SINH ( XÂY MỚI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,223m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,595m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,485m3
5Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M25, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,702m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,234m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,23m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,838m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,456m2
15Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,23m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,838m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,559m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,594m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,629m2
23Sơn trần ngoài nhà không bả , 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,629m2
24Ống nhựa U PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
25Ống nhựa U PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
26Ống nhựa U PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
27Ống nhựa U PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
28Cút nhựa 135 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Cút nhựa 135 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Cút nhựa 135 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Cút nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Cút nhựa 90 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Cút nhựa 90 D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Tê nhựa 90 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Tê nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Tê nhựa 45 D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Chụp thông hoi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR D25+ ống lên técChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
40ống nhựa PPR D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
41Cút vuông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Cút vuông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Cút ren trong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Tê nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Tê PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Van 2 chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Van 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Măng xông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Đai vít neo giữ ống:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
62Lắp đặt phễu thoát sàn 110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Kệ gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Kệ xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2053m3
67Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2832m3
68Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,192m3
69Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
70SXLD ván khuôn đan bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
71SXLD cốt thép tấm đan bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,082m3
74SXLD cốt thép đan đáy bể D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,473m3
76Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,93m2
77Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,93m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8868m2
79Cút nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
W BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ NGHĨA ĐÔ
X PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,214m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,862m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,174m3
4Phá lớp vữa trát tường cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,05m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,323m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,194m2
7Phá dỡ lớp vữa lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,4644m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sổ, hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,604m2
9Tháo dỡ trần thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,464m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,12m2
11Tháo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Tháo dây Cu/PVC 2x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
14Tháo dây Cu/PVC 2x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
Y CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,653100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
3Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,05m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,334m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,323m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,051m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,3231m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,604m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,446m3
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,017m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,038m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,542m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,676m2
14Bê tông lanh tô cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
17Cửa nhôm hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,7711m2
20SX lắp đặt ô kính trắng dày 6,38mm vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,39m2
21SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,245kg
22Lắp dựng cửa khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
23Chốt cửa đi + cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Then ngang cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Khóa cửa tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Nẹp nhôm U15x10x0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,021kg
27Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
29Trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm toàn bộ khung xương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,464m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,0181m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,018m3
32Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
Z NGOẠI THẤT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
2Ni long lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,32m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,732m3
4Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,234m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,946m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,234m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,946m2
AA NHÀ VỆ SINH ( XÂY MỚI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,807m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1733m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,691m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,009m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
10Lát nền gạch LD 30x30 chống trơn, vữa XM M25, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,702m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,801m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,99m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,164m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,456m2
15Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,99m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,164m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,559m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
19Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,139m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,883m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,883m2
24Ống nhựa U PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
25Ống nhựa U PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
26Ống nhựa U PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
27Ống nhựa U PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
28Cút nhựa 135 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Cút nhựa 135 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Cút nhựa 135 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Cút nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cút nhựa 90 D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Cút nhựa 90 D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Tê nhựa 90 D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Tê nhựa 90 D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Tê nhựa 45 D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Chụp thông hoi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR D25 -PN10 + ống lên técChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR D20 lạnh PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
40ống nhựa PPR D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
41Cút vuông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Cút vuông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Tê nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Tê PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Tê nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Van 2 chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Van 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Măng xông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Đai vít neo giữ ống:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
58Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
65Lắp đặt phễu thoát sàn 110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Kệ gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Kệ xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,205m3
70Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,283m3
71Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,192m3
72Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
73SXLD ván khuôn đan bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
74SXLD cốt thép tấm đan bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,082m3
77SXLD cốt thép đan đáy bể D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,473m3
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,93m2
80Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,93m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,887m2
82Cút nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Nhà thầu phải có bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh khối lượng và giá trị đã thực hiện, các tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh)- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông: 03 cái3
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá: 03 cái3
3 Giáo hoàn thiện Giáo hoàn thiện: 200 m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->