Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:37:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,353,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Nhà thầu phải có bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh khối lượng và giá trị đã thực hiện, các tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh)- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông: 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá: 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện: 200 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp và mở rộng 06 điểm BĐ-VHX, Bưu điện tỉnh Lào Cai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Bản scan giấy phép kinh doanh. - File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM – BƯU ĐIỆN TỈNH LÀO CAI.
Địa chỉ: Số 196, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Số điện thoại: 0214.3822335
Fax: 0214.3822323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Phó Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ CỐC SAN | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,872 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,046 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,832 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,289 | m3 |
| 7 | Tháo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tháo quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tháo quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dây Cu/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 12 | Tháo dây Cu/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo ống nhựa U PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 16 | Tháo ống nhựa U PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0846 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0846 | m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m3/1km |
| D | CẢI TẠO NÂNG CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,163 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,163 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,163 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1909 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0046 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,503 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100kg |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,165 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,691 | m3 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,418 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,012 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100kg |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,012 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,43 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,254 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,574 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,574 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7766 | 100kg |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,888 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,888 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,888 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,021 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,894 | m2 |
| 37 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,102 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,102 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng chống nóng, chống ồn Pu dày 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,834 | m2 |
| 43 | Trần thạch tấm thả 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,737 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,737 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường 600x100mm, xi măng PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,863 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 54 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | kg |
| 55 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 6,38mm vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,786 | m2 |
| 56 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,765 | kg |
| 57 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5891 | kg |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 59 | Chốt cài dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Then ngang cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Khóa cửa tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Đèn ốp trần, P=12w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Đèn Tup Led, L=0,6m, P=9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Đèn Tup Led, L=1.2m, P=18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Dây Cu/PVc/PVC 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 73 | Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 75 | Ống gen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 76 | Ống gen D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 77 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 18000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 83 | Ống nhựa U PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 84 | Cút PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Tê PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 87 | Ống nhựa U PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 88 | Ống nhựa U PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 89 | Ống nhựa U PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 90 | Ống nhựa U PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 91 | Cút nhựa 135 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Cút nhựa 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Cút nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Tê nhựa 90 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Tê nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Tê nhựa 45 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa 42/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Chụp thông hoi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 101 | ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 102 | ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 103 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Van 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Đai vít neo giữ ống: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Kệ xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Vòi đồng D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 132 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 134 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,57 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,084 | m3 |
| 137 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 138 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,208 | m3 |
| 139 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 143 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | m3 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 145 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,557 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,221 | m2 |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,221 | m2 |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | 1m3 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 153 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 154 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 1m3 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1583 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5193 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 167 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 168 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m2 |
| E | BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ HỢP THÀNH | |||
| F | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,318 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,068 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,266 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 7 | Tháo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tháo quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Tháo quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dây Cu/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 12 | Tháo dây Cu/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo ống nhựa U PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 16 | Tháo ống nhựa U PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,606 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,666 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8469 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8469 | m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO NÂNG CẤP | |||
| 1 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,966 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,136 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,515 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,019 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100kg |
| 14 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,666 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, gạch 600x100mm, xi măng PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353 | kg |
| 19 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 6,38 mm vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m2 |
| 20 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,364 | kg |
| 21 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | kg |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 23 | Chốt cài dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Then ngang cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 26 | Khóa cửa tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Gia công song sắt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4928 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 35 | Ốp gạch thẻ chân tường 240x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 36 | Đắp đất mầu bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,063 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 43 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Đèn ốp trần, P=12w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Đèn Tuýp Led L=0,6m- P=9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Đèn Tuýp Led L=1,2m- P=18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Dây Cu/PVc/PVC 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 53 | Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 54 | Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Ống gen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Ống gen D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 59 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,637 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,637 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 65 | Mái tôn chống nóng, chống ồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1692 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,557 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,396 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,396 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100kg |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,774 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,381 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,381 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | 100kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,606 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,606 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,482 | m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,935 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,77 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1583 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5193 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m2 |
| 57 | Ống nhựa U PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 58 | Ống nhựa U PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 59 | Ống nhựa U PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 60 | Ống nhựa U PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 61 | Cút nhựa 135 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Cút nhựa 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cút nhựa 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Cút nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Cút nhựa 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Tê nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa 90 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa 45 D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Chụp thông hoi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 71 | ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 72 | ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 73 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Van 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Đai vít neo giữ ống: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cáI |
| 95 | Kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Kệ xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Vòi đồng D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 102 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ BẢN LẦU | |||
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,626 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,308 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,038 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,06 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,134 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,956 | m3 |
| 8 | Tháo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tháo quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Tháo quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dây Cu/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4 | m |
| 13 | Tháo dây Cu/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tháo ống nhựa U PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 17 | Tháo ống nhựa U PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4113 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4113 | m3 |
| 20 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | 100m3/1km |
| L | CẢI TẠO NÂNG CẤP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,663 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,884 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,884 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,779 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,779 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2728 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,504 | m2 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100kg |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,737 | m3 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,288 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,288 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,073 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100kg |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,073 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,073 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,456 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,058 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,256 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100kg |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,697 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn sóng chống nóng, chống ồn Pu dày 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,374 | m2 |
| 39 | Trần thạch tấm thả 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,079 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,079 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,405 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường 600x100mm, xi măng PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,162 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 49 | Cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 50 | Tời cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Khung hộp cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 52 | Bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Bộ khóa + điều khiển từ xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Kính cường lực dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 55 | Gioăng cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m |
| 56 | Vít bắt nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Tay nắm inox thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Bản lề sàn VVP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Kẹp kính trên dưới VVP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Kẹp góc VVP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Khóa sàn VVP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | kg |
| 64 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 6.38 mm vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,975 | m2 |
| 65 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,571 | kg |
| 66 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5075 | kg |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 68 | Chốt cài dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Then ngang cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Khóa cửa tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Gia công song sắt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 74 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1782 | m3 |
| 78 | Ốp gạch thẻ chân tường 240x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 79 | Đắp đất mầu bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 80 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 3-6 Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | LĐ loại đèn Tuyp Led, L= 1.2m, P=18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 89 | Đèn ốp trần, P=12w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | LĐ loại đèn Tuyp Led, L= 0.6m, P=9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Dây Cu/PVc/PVC/XLPE 2x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 93 | Dây Cu/PVc/PVC 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 95 | Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 96 | Ống gen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 97 | Ống gen D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 98 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 24000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 100 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 104 | Ống nhựa U PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 105 | Cút PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Tê PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 108 | Ống nhựa U PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 109 | Ống nhựa U PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 110 | Ống nhựa U PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 111 | Ống nhựa U PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 112 | Cút nhựa 135 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Cút nhựa 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Cút nhựa 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Cút nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa 90 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa 45 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Côn mở D42/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Chụp thông hoi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 122 | ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 123 | ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 124 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 125 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Tê PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Van 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 138 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Đai vít neo giữ ống: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cáI |
| 147 | Kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Kệ xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Vòi đồng D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 154 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 1m3 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1583 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5193 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 167 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 168 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m2 |
| 171 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 172 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,002 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,718 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | m3 |
| 176 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | m3 |
| 177 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 179 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 182 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | m3 |
| 183 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 184 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,142 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,142 | m2 |
| 188 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,039 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,039 | m2 |
| 190 | Kệ để hàng siêu thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kệ |
| M | BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ LIÊN MINH | |||
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,615 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,615 | m2 |
| 7 | Tháo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tháo quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Tháo quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dây Cu/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 12 | Tháo dây Cu/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,83 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,865 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4237 | m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| O | CẢI TẠO NÂNG CẤP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,822 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,822 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,822 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,658 | m3 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,922 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,922 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,477 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100kg |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,53 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, gạch 600x100mm, xi măng PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | kg |
| 22 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,008 | m2 |
| 23 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 6.38mm vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,69 | m2 |
| 24 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,619 | kg |
| 25 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | kg |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,64 | m2 |
| 27 | Chốt cài dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Then ngang cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 30 | Khóa cửa tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Gia công song sắt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,83 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 40 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,865 | m2 |
| 41 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1772 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | m3 |
| 45 | Ốp gạch thẻ chân tường 240x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 46 | Đắp đất mầu bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,672 | m2 |
| 48 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,672 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,672 | m2 |
| 50 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | LĐ loại đèn Tuyp Led, L= 1.2m, P=18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Ốp trần P=12w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | LĐ đèn Tuyp Led, L=0.6m, P=9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Dây Cu/PVc/PVC 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 59 | Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 61 | Ống gen D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 62 | Ống gen D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 65 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m2 |
| 66 | Gia công khung lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,478 | 1m2 |
| 68 | SX thép lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,182 | kg |
| 69 | Lắp dựng lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,33 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 71 | Vệ sinh, nạo vét bùn bẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 73 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,065 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,065 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 82 | Alumium ngoài trời PDVF dày 3mm dộ nhôm 0,21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 83 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 84 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,856 | 1m2 |
| 86 | Bộ chữ mica nổi: BƯU ĐIỆN VĂN HOÁ XÃ LIÊN MINH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | m2 |
| P | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| Q | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,181 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,604 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,604 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100kg |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,982 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,554 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,318 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,318 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | 100kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,605 | m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống chơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,177 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,518 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4558 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1583 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5193 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m2 |
| 57 | Ống nhựa U PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 58 | Ống nhựa U PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 59 | Ống nhựa U PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 60 | Ống nhựa U PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 61 | Cút nhựa 135 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Cút nhựa 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Cút nhựa 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Cút nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Cút nhựa 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Tê nhựa 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa 45 D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Chụp thông hoi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 71 | ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 72 | ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 73 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Van 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Đai vít neo giữ ống: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cáI |
| 95 | Kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Kệ xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Vòi đồng D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 101 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ TÂN DƯƠNG | |||
| S | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,711 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,182 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,182 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,652 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,784 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,485 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 11 | Tháo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dây Cu/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Tháo dây Cu/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,133 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,133 | m3 |
| T | CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,616 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,892 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,202 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,094 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,101 | 1m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,332 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1103 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,206 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,638 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,638 | m3 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,454 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 17 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 6,38mm vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,076 | m2 |
| 18 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,945 | kg |
| 19 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,09 | kg |
| 20 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Then ngang cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Khóa cửa tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,769 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | 1m2 |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100kg |
| 34 | Tôn PU chống nóng chống ồn độ dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,917 | 1m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,608 | 1m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | md |
| 39 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Dây Cu/PVc/PVC 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 50 | Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 51 | Ống gen D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 52 | Hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| U | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,372 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,56 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,856 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,942 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,314 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,966 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,405 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,157 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,114 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,299 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,227 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,227 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,962 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 26 | Bản lề goong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Bánh xe cổng và vòng bi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Chốt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Khóa cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,199 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,57 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,57 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,979 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m2 |
| 43 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1m khoan |
| 44 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 45 | Ống nhựa U PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 46 | Măng sông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bột chống mối PMS100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 49 | Đào rãnh rắc bột chống mối, đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất rãnh chống mối bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| V | NHÀ VỆ SINH ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,702 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,838 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,456 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,838 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,594 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,629 | m2 |
| 23 | Sơn trần ngoài nhà không bả , 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,629 | m2 |
| 24 | Ống nhựa U PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống nhựa U PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 26 | Ống nhựa U PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 27 | Ống nhựa U PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 28 | Cút nhựa 135 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Cút nhựa 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Cút nhựa 135 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cút nhựa 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Tê nhựa 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tê nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tê nhựa 45 D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Chụp thông hoi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25+ ống lên téc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 40 | ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 41 | Cút vuông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Cút vuông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cút ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Van 2 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Van 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Đai vít neo giữ ống: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt phễu thoát sàn 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Kệ xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2053 | m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,192 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 70 | SXLD ván khuôn đan bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 71 | SXLD cốt thép tấm đan bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,082 | m3 |
| 74 | SXLD cốt thép đan đáy bể D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 76 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,93 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,93 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8868 | m2 |
| 79 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| W | BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ NGHĨA ĐÔ | |||
| X | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,214 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,174 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,05 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,323 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,194 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4644 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sổ, hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,604 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,464 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 11 | Tháo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dây Cu/PVC 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Tháo dây Cu/PVC 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| Y | CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,05 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,334 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,323 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,05 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,323 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,604 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,446 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,017 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,038 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,542 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,676 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 17 | Cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,771 | 1m2 |
| 20 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 6,38mm vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m2 |
| 21 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,245 | kg |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 23 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Then ngang cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Khóa cửa tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,021 | kg |
| 27 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm toàn bộ khung xương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,464 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0181 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,018 | m3 |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| Z | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,32 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,234 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,946 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,234 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,946 | m2 |
| AA | NHÀ VỆ SINH ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,807 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch LD 30x30 chống trơn, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,702 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,801 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,164 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,456 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,164 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,139 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,883 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,883 | m2 |
| 24 | Ống nhựa U PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 25 | Ống nhựa U PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Ống nhựa U PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 27 | Ống nhựa U PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 28 | Cút nhựa 135 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa 135 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cút nhựa 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Cút nhựa 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa 90 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tê nhựa 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tê nhựa 45 D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Chụp thông hoi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 -PN10 + ống lên téc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 40 | ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 41 | Cút vuông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Cút vuông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Van 2 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Van 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Đai vít neo giữ ống: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 58 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt phễu thoát sàn 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Kệ xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,205 | m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,192 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 73 | SXLD ván khuôn đan bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 74 | SXLD cốt thép tấm đan bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,082 | m3 |
| 77 | SXLD cốt thép đan đáy bể D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 79 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,93 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,93 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,887 | m2 |
| 82 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Nhà thầu phải có bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh khối lượng và giá trị đã thực hiện, các tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh)- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông: 03 cái | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá: 03 cái | 3 |
| 3 | Giáo hoàn thiện | Giáo hoàn thiện: 200 m2 | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi