Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866934-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210866905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:29:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,243,869,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình Thuỷ lợi+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây Thuỷ lợi còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở chuyên ngành xây dựng, thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80L - 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến kênh mương thôn Thia Trường xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang.
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chính sách hỗ trợ đất trồng lúa năm 2021,2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Quang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV.s 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng Chức vụ:Giám đốcBan quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; +Điện thoại: 02193 823 566 + Đ/C: Tổ 4, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; Đ/C: Số 120 Nguyễn Du tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đ/C: phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI - ĐẬP THÔM ANH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật445,92m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật445,92m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật445,92m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,361100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,4445100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1825100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đào đất về đắp)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7373100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4178100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4178100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,4445100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,4445100m3
12Đắp đất sét luyệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật247,13m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,13m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,78100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1198100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,0101tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật394m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật338,49m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,89m2
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,5m
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
B CỬA XẢ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,44m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3048100m2
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4584100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3392tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,46m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,56m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật91 rọ
C VAN XẢ ĐÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,88100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0112tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
D KÊNH NÂNG CẤP - TUYẾN KÊNH K
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,69m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,01m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (kênh + khớp nối)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,2m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,75m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9048tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 (Kênh + khớp nối)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2875100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5334100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật822cái
E KÊNH SỬA CHỮA
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật446cấu kiện
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Bê tông đáy kênh)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,21m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật468,21m2
F PHẦN KÊNH NÂNG CẤP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật260,53m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,39m3
G PHẦN KÊNH SỬA CHỮA
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,37m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình Thuỷ lợi+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây Thuỷ lợi còn hiệu lực53
2 01 cán bộ kỹ thuật: 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
3 01 Cán bộ thanh quyết toán công trình: 1 Trình độ từ cao đẳng trở chuyên ngành xây dựng, thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô > 5 Tấn1
2 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW1
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích 80L - 500L1
6 Máy khoan bê tông Công suất 4,5kW1
7 Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->