Gói thầu: Gói thầu số 12 SCL2021 TTĐPY: Sửa chữa nhà làm việc Truyền tải điện Phú Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 SCL2021 TTĐPY: Sửa chữa nhà làm việc Truyền tải điện Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:25:00 đến ngày 2021-09-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,200,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37297E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự Là hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.040.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, bê tông, hoàn thiện… và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài - công suất: ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12 SCL2021 TTĐPY: Sửa chữa nhà làm việc Truyền tải điện Phú Yên Sửa chữa lớn năm 2021 (đợt 2)-Đơn vị: Truyền tải điện Phú Yên 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. - Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257.2210280. Fax: 02573.828236. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258. 3521188; Fax: 0258.3521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3521188; Fax: 0258.3521836; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3521188; Fax: 0258.3521836; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch (dày 0,1cm) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,73 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch (dày 0,2cm) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,52 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 122,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,27 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông trọng lượng ≤ 50kg | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (Tháo dỡ cửa sắt lùa cổng chính) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 131,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tay vịn lan can ban công bị hư hỏng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | m |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi nước lavabo | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bộ xả (xi phông) lavabo | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | bộ |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | cái |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông (Khò tạo nhám đá Granite nền sân) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 105,3 | m2 |
| 20 | Đánh bóng gạch ống mặt tiền gạch 5x10cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,44 | m2 |
| 21 | Cắt sàn bê tông (Cắt gạch nền các vị trí xây tường) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49,2 | m |
| 22 | Đào dất hố ga thu nước sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,44 | m3 |
| 23 | Đào đất móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,22 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,9 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,62 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 89 | kg |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25 | kg |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | kg |
| 30 | Đổ Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,69 | m3 |
| 31 | Đổ Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,43 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 308,56 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, kính cường lực 8mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,15 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép (sử dụng lại cửa cũ tháo ra) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,42 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trần bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 246,235 | m2 |
| 36 | Cạo, sủi sạch lớp sơn tường các vị trí bị thấm, bong tróc | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 111,9 | m2 |
| 37 | Bả ma tít 1 lớp bột, bả vào các kết cấu - trong nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 614,49 | m2 |
| 38 | Bả ma tít bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 641,49 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 201,05 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 2cm (Ốp gỗ công nghiệp vào tường) - Hội trường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 130,33 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cửa gỗ làm tủ ô cầu thang | 5,98 | m2 | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 57 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt crêmôn (1 bộ) cửa đi (tay năm cửa) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên cơ quan bằng đèn LED kích thước 5100x600mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,01 | m2 |
| 46 | Lát đá Granite các mặt bồn hoa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,18 | m2 |
| 47 | Ốp đá Granite cột cổng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,2 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng ván ép (Ốp thảm cỏ nhân tạo tường sân) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,38 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếp Inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,2 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt khung thép hình, ốp tấm Alu nhôm loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 56,98 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bộ logo ngành điện bằng tấm Alu ngoài trời | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bộ khẩu hiệu văn hóa doanh nghiệp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Bộ |
| 53 | Chèn silicon khung kính ô cầu thang | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 200,4 | m |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt lên mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can ban công Inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Trụ inox 0.85m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Trụ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Pad bắt kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | Cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | Cái |
| 59 | Ốp gạch tường khu WC, gạch 30x60cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 324,08 | m2 |
| 60 | Lát gạch nền khu WC, gạch 30x30cm chống trượt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 53,32 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm sàn bằng chống thấm đa năng 3 lớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 75,15 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt đặt vòi xịt xí bệt khu WC nam, nữ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt lavabo khu WC nam, nữ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặtt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả (xi phông) lavabo | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam (sử dụng lại chậu tiểu cũ) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả nước chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút 30x30cm khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa Upvc Ø114 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa Upvc Ø90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa Upvc Ø60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa Upvc Ø34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Y 114 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Y 114 x 60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Co (cút) 114 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Lơi 114 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tê còng 114 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Lơi 90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Giảm 90x60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Thỏ chống hôi Ø60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Y 60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Lơi 60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Tê cong Ø60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Co 60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Co 60x30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Co giảm 49x34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Co 34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Giảm 60x34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tê 60x27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC Ø27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC Ø21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Co (cút) Ø27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tê Ø27 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Co (cút) giảm Ø27 - Ø21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Co (cút) Ø21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Giảm ( côn giảm) Ø27 - Ø21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Co răng trong đồng Ø21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Co răng ngoài đồng Ø21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tê giảm Ø27 - Ø21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 19 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tê Ø21 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Van đồng khoá 2 chiều Ø 34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều Ø34 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| D | VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 70 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm tường + phụ kiện đóng cắt MCB hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Dây diện CV4.0 mm² | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 100 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây diện CCV 2x4 mm² | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 82 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Dây diện CCV 2x6 mm² | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây diện CV2.5 mm² | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 110 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Dây diện CV1.5 mm² | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 200 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Dây diện Cvmo 2x1.5 mm² | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 400 | m |
| E | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dây đèn led 9W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 77,2 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tròn âm trần ánh sáng trắng 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 66 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đèn âm trần hành lang 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đèn LED tròn âm trần wc 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led 1,2m 20W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút âm trần | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây điện Ø20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 150 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây điện Ø25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 200 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đế âm đơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha Led 30W chiếu bảng hiệu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cần tay bắt đèncao dài 1,5m ( inox 304 tròn Ø21) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy lạnh (công suất 1,5HP) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại máy lạnh (công suất 1,5HP) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh âm trần (công suất 3,0HP) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | máy |
| 4 | Lắp đặt loa loại âm trần (công suất 100W) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | máy |
| G | CHUYỂN TỦ SERVER HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp quang (măng xông) 12 FO ngoài trời có lớp bảo vệ IP66 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp commscope x amp cat 6a Cuộn (304,8m) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 304,8 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt mạng cat 6, chống nhiểu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đầu chụp hạt mạng Rj 45 cad5/cad6 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 2 lõi có cường lực | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 55 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp quang 12 FOsingle mode | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 80 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Giá phối cáp quang 48 port, single mode (24 port LC; 24 Port FC) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Giá phối cáp quang 12 port LC, single mode | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Modular Jack RJ45 - ổ cắm CAT.6 (bao gồm bảng lắp âm tường) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hạt rệp nối dây điện thoại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Hạt đầu bấm dây điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Hộp |
| 12 | Băng keo đen cách điện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Cuộn |
| 13 | Dây rút nhựa 30cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Gói |
| 14 | Hàn nối cáp quang | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 96 | Mối |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài trời | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 532 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,69 | m3 |
| 17 | Khoan sàn bê tông lỗ phi 120 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan sàn bê tông lỗ phi 76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | lỗ khoan |
| 19 | Khoan sàn bê tông lỗ phi 60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | lỗ khoan |
| 20 | Công tác di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, tủ hồ sơ, vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37297E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự Là hợp đồng thi công xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.040.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân trực tiếp | 10 | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, bê tông, hoàn thiện… và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy mài - công suất: ≥ 2,7kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Xe ô tô tải ≥ 7 tấn | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi