Gói thầu: Gói thầu số 06 - Xây lắp thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Bà Rịa, thành phố Bà Rịa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 - Xây lắp thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Bà Rịa, thành phố Bà Rịa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:13:00 đến ngày 2021-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,773,909,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô > 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 - Xây lắp thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Bà Rịa, thành phố Bà Rịa Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Bà Rịa, thành phố Bà Rịa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh - Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điện thoại liên hệ: 02543.852208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo tường (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,232 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.316,668 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường trong nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.716,76 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.388,66 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.653,334 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.373,408 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.910,928 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.105,42 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.316,668 | m2 |
| B | Quét chống thấm mái (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,603 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,603 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350,049 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350,049 | m2 |
| C | Cải tạo mái tôn (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 570,486 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,705 | 100m2 |
| D | Cải tạo khu vệ sinh (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,152 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,866 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,04 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,84 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 252 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200,16 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 10x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,672 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,84 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện tay nắm cửa) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện cửa) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,84 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ khung đỡ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,312 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,477 | m2 |
| 27 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…. bằng Inox 304) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 229,382 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi KT: 4,8x0,8m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi KT: 2,4x0,8m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 63mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống Si phông, đường kính 42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống si phông, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt co răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 56 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt chữ Y rút PVC, đường kính 60*90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt hai đầu răng đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 75 | Lắp đặt hai đầu răng đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Nối răng ngoài đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1,2m/18w | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| E | Vận chuyển xà bần đi đổ (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1) | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,474 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,897 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,897 | m3 |
| F | Cải tạo tường (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,232 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.340,268 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường trong nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.762,08 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.388,66 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.672,214 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.409,664 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.910,928 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.150,74 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.340,268 | m2 |
| G | Quét chống thấm mái (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,603 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,603 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350,049 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350,049 | m2 |
| H | Cải tạo mái tôn (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 570,486 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,705 | 100m2 |
| I | Cải tạo khu vệ sinh (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,152 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,866 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,04 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,84 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 252 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200,16 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 10x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,672 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,84 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện tay nắm cửa) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện cửa) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,48 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ khung đỡ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,312 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,376 | m2 |
| 27 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…. bằng Inox 304) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 229,382 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi KT: 4,8x0,8m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi KT: 2,4x0,8m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 63mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống Si phông, đường kính 42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống si phông, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt co răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 56 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt chữ Y rút PVC, đường kính 60*90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt hai đầu răng đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 75 | Lắp đặt hai đầu răng đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Nối răng ngoài đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1,2m/18w | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| J | Vận chuyển xà bần đi đổ (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2) | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,474 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,897 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,897 | m3 |
| K | Cải tạo tường Nhà cầu nối 1 (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,764 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 262,036 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,885 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,629 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,908 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 391,921 | m2 |
| L | Quét chống thấm mái Nhà cầu nối 1 (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,873 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,873 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,395 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,395 | m2 |
| M | Cải tạo tường Nhà cầu nối 2 (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,764 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 262,036 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,885 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,629 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,908 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 391,921 | m2 |
| N | Quét chống thấm mái Nhà cầu nối 2 (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,873 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,873 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,395 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,395 | m2 |
| O | Cải tạo tường Nhà cầu nối sảnh chính (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,818 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,03 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,44 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,224 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,352 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,47 | m2 |
| P | Quét chống thấm mái Nhà cầu nối sảnh chính (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,216 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,216 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,48 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,48 | m2 |
| Q | Cải tạo khung kết cấu thép Nhà cầu nối sảnh chính (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI) | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,75 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,75 | m2 |
| R | Cải tạo tường (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,212 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (03 tháng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (03 tháng, 02 lớp) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 732,26 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường trong nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 535,64 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 410,02 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 585,808 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 428,512 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 328,016 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 945,66 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 732,26 | m2 |
| S | Quét chống thấm mái (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 283,07 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 283,07 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380,69 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380,69 | m2 |
| T | Cải tạo mái tôn (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 306,552 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,066 | 100m2 |
| U | Cải tạo khu vệ sinh (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,788 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,06 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,57 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,34 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phễu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 10x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,196 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,91 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,01 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,01 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 22 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi + phụ kiện cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện cửa) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ khung đỡ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 29 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…. bằng Inox 304) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 63mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống Si phông, đường kính 42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống si phông, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt co răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chữ Y rút PVC, đường kính 60*90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hai đầu răng đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt hai đầu răng đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Nối răng ngoài đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1,2m/18w | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| V | Cải tạo nền nhà, mái che và một số công tác khác (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp sơn hiện hữu nền nhà và tạo phẳng nền bằng máy chuyên dùng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 286,8 | m2 |
| 2 | Sơn epoxy nền nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 286,8 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,492 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,882 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,882 | m3 |
| W | Cải tạo tường (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,592 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.979,004 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xả nhám mặt tường trong nhà trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.021,74 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.360,27 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.583,203 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 817,392 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.088,216 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.382,01 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.979,004 | m2 |
| X | Quét chống thấm mái (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,963 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,963 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,834 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,834 | m2 |
| Y | Cải tạo hội trường (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,8 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ sàn sân khấu bằng ván ép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,601 | m3 |
| 6 | Cung cấp thép hộp 50x50x1,4mm mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188,4 | m |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 8 | Thi công mặt sàn bằng tấm Cembord Duraflex dày 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn máng KT 60x60cm có 3 bóng đèn 9w | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lon Led | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| Z | Cải tạo khu vệ sinh (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,56 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh (Quét cao lên tường 30cm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,24 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 10x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (80% DT cạo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,016 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện tay nắm cửa) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện cửa) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ khung đỡ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 26 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…. bằng Inox 304) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,08 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 63mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống Si phông, đường kính 42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống si phông, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt co răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 75mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chữ Y rút PVC, đường kính 60*90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hai đầu răng đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt hai đầu răng đường kính 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Nối răng ngoài đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1,2m/18w | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| AA | Vận chuyển xà bần đi đổ (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,897 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,897 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,897 | m3 |
| AB | Phá dỡ Cổng-Nhà bảo vệ hiện trạng (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,564 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| AC | Kết cấu Cổng-Nhà bảo vệ (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,794 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,453 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,062 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,519 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,032 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,122 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,874 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| AD | Kiến trúc Cổng-Nhà bảo vệ (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,581 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,16 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,725 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,023 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,16 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,725 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,423 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,16 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,148 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40 cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,212 | m2 |
| 16 | Lát nền WC nhám gạch 30x30cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x450mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao 60x60cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | m2 |
| 19 | Láng sàn mái + sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm dung dịch sika | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi pano 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, cánh cửa hệ 1000, kính dày 8mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 23 | Cung cấp khung nhôm lõi thép bảo vệ cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung nhôm lõi thép bảo vệ cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bảng hiệu bằng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 28 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 8x8x19 chiều dầy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,493 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit bảng hiệu vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,253 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bảng tên nổi Inox kiểu chữ Arial-Bold dày 20mm, "TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÀ RỊA" | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Công tác ốp gạch Inax 45x95mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137,96 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,59 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,083 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,083 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi lùa cổng chính bằng Inox 304: khung bao cửa 50x50x2mm, song đứng 20x20x1,5mm CK=50mm, bao gồm tay nắm và phụ kiện cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi cổng chính bằng Inox 304 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa điện Inox cổng chính KT: 10,85x1,75 (Quy cách theo nhà sản xuất) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,988 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,883 | 100m2 |
| AE | Hệ thống điện nhà bảo vệ (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đèn Led Downlight âm trần D115mm, 1x16w-250V, ánh sáng trắng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-230V + bộ điều khiển từ xa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A-220V (đế âm + mặt nạ) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ mặt nạ âm tường 16 Module | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-20A, 10kA | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mA | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây 4-6mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây 2.5-1.5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x2,5mm2 vàng sọc xanh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x1,5mm2 vàng sọc xanh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV, tiết diện 3x2,5 mm2 (1P+1N+1E) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| AF | Hệ thống cấp thoát nước nhà bảo vệ (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đk=27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đk=21mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt T uPVC đường kính 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt T uPVC đường kính 27x21mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 27x21mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mm, 1 đầu ren | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cửa đường kính 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối 1 đầu ren, đường kính 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn + SIPHON uPVC D60 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 114mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn uPVC đường kính 42x34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn uPVC đường kính 60x42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavabo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Vòi rửa lavabo + phụ kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bồn cầu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=168mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 114x90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y uPVC đường kính 168x90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| AG | Cải tạo vịnh đổ xe (HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m2 |
| AH | Cải tạo nền sân N2 (HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.600 | m2 |
| AI | Nạo vét bùn hố ga (HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| AJ | Cải tạo bồn cây xanh trường (HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Chặt gốc cây vị trí trồi lên mặt đất | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,566 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ ngồi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 40x40cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch 40x40cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô > 10T | Cần trục ô tô > 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Ô tô > 7T | Ô tô > 7T | 2 |
| 4 | Tời điện | Tời điện | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi