Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866111-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỘI NÔNG DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210866033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mua sắm, sửa chữa lớn ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:12:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 764,261,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29275E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng, có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách khối lượng + giá ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng kí và kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng kí và kiểm định ô tô còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 HỘI NÔNG DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục thuộc trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh Lâm Đồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn mua sắm, sửa chữa lớn ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội Nông dân tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 52 Quang Trung, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3822 323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Lê Nguyên


- Bên mời thầu: HỘI NÔNG DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 52 Quang Trung - Phường 9 - Thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Hội Nông dân tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 52 Quang Trung, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3822 323


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Nông dân tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 52 Quang Trung, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3822 323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Nông dân tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 52 Quang Trung, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3822 323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Địa chỉ: 3/11 Trần Quý Cáp, phường 9, Đà Lạt Điện thoại: 02633 565779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ tường rào xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,378m3
2Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đáMô tả kỹ thuật theo chương V24,561m3
3Phá dỡ hàng rào chông sắt,hàng rào lướiMô tả kỹ thuật theo chương V189,632m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,15m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,924m3
6Phá dỡ bồn hoa bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,069m3
7Vận chuyển phế thải 6000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V119,782m3
B PHẦN CẢI TẠO CỔNG
1Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,477m2
C PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,242m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,24m3
4Bê tông giằng móng, tường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,898m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100 m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100 m2
16Xây trụ rào đá miếng 10x20x30cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
17Xây mũ trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,18m2
19Trát giằng tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,403m2
20Trát mũ trụ chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
21Trát gờ chỉ trụ rào vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7m
22Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V786,055m2
23Bả bằng bột 2 lớp bả vào tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V217,333m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V217,333m2
25Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt nhọnMô tả kỹ thuật theo chương V12,165m2
26Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,676tấn
27Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,867m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,726m2
29Làm sạch bụi trên bề mặt tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
D CỘT KHUNG NHÀ ĐỂ XE
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép,giằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép,giằng, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,991100 m2
6Gia công lắp dựng máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V11m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E PHẦN CẢI TẠO SÂN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,921m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3
3Thi công móng sân cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
4Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,077m3
5Lát gạch sân S3 bằng gạch Terazzo vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,24m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,069m3 đất nguyên thổ
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023m3
8Xây móng gờ bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,092m3
9Trát gờ bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,69m2
F PHẦN CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,978m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,033m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,939m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V183cái
G BẢNG LED
1Gia công lắp dựng bảng tên cơ quanMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
2gia công lắp dựng tấm alu bọc lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,66m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29275E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng, có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng + giá 1 Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách khối lượng + giá ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5 kW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê2
2 Máy đầm bàn 1 kW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê1
5 Máy đào 0,4m3 Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng kí và kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy hàn 23 kW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê2
7 Máy khoan bê tông Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê1
8 Máy mài 2,7 kW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê2
10 Máy trộn vữa 150l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và hợp đồng nguyên tắc thuê máy nếu đi thuê1
11 Ô tô tự đổ 7T Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng kí và kiểm định ô tô còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->