Gói thầu: Lên đà định kỳ sửa chữa tàu UT. Glory

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861910-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Lên đà định kỳ sửa chữa tàu UT. Glory
Số hiệu KHLCNT 20210861689
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:26:00 đến ngày 2021-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,363,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.882.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 582.300.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:1. Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng sửa chữa, đóng mới tàu có giá trị tối thiểu ≥ 1.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 đồng. 2. Có tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. (Nhà thầu cần xuất trình bản gốc và hóa đơn GTGT để đối chiếu khi có yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự Giám sát kỹ thuật sửa chữa phần Máy tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động sửa chữa, đóng mới tàu-Đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa, đóng mới tàu tương tự gói thầu đang xét.-Tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự Giám sát kỹ thuật sửa chữa phần Vỏ tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động sửa chữa, đóng mới tàu-Đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa, đóng mới tàu tương tự gói thầu đang xét.-Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự Giám sát kỹ thuật sửa chữa phần Điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động sửa chữa, đóng mới tàu-Đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa, đóng mới tàu tương tự gói thầu đang xét.-Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cầu tàu
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài ≥ 200m, Chiều rộng ≥ 50m, Luồng độ sâu ≥ 5mTính năng: sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Dock/Đà triền
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài ≥ 100m, Chiều rộng ≥ 23m, Chiều sâu ≥ 5m, Sức nâng ≥ 5.000 tấn, Mớn nước tàu có thể vào được dock ≥ 4mTính năng: sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị uốn ống thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn tole thủ lực băng dài ≥ 4m, lực ép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị uốn ống thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực uốn ống Dmax ≥ 152.4mm/SCH40
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Máy nén thử áp lực van, ống P ≥ 50kg/cm2
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí điện
- Đặc điểm thiết bị P ≥ 25kg/cm2
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt tole
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài ≥ 2.5m, cắt tole dày ≥14mm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan từ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 850W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn TIG các loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8.9KWA
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phun sơn các loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 11.8 lít/phút
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nước áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7.000 PSI
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nâng hạ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30 tấn, tầm với tối đa 28m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo chiều dày kim loại bằng siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 – 250mm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kiểm tra vết nứt bằng phương pháp từ tính
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ở khoảng cách 02 đầu gông từ 50mm-100mm lớn hơn 45N (10 lbs)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo chiều dày lớp sơn
- Đặc điểm thiết bị Dải đo đến 1500 µm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo tốc độ vòng quay
- Đặc điểm thiết bị Dải đo đến 4500 rpm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kiểm tra siêu âm đường hàn
- Đặc điểm thiết bị Dải đo đến 300 mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường đại học giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Lên đà định kỳ sửa chữa tàu UT. Glory
Lên đà định kỳ sửa chữa tàu UT. Glory
20 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; +Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; +Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 02 đường Võ Oanh, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh + Chủ đầu tư: Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trường đại học giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 2 đường D3, Khu Văn Thánh Bắc, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Để thuận tiện cho việc đánh giá E-HSDT đề nghị nhà thầu nộp bản scan các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu; - Bản sao báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (2018 - 2019 - 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; + Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2020 và không còn nợ đọng thuế. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Các hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm hợp đồng bao gồm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hoá đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận cơ sở đóng hoặc sửa chữa tàu vỏ thép có trọng tải từ 300 tấn trở lên do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực (tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0283.510.6105, Fax: 0283.512.0567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 đường Võ Oanh, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0283.512.0538, Fax: 0283.512.0567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 2 đường Võ Oanh, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0283.512.0538, Fax: 0283.512.0567
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí tàu kéo, kê nề phục vụ đưa tàu vào Ụ và hạ thủy sau khi sửa chữa, Phục vụ việc đưa tàu lên dock kiểm tra vỏ tàu Lần 4 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
2 Chi phí hoa tiêu phục vụ đưa tàu vào, ra Ụ Phục vụ việc đưa tàu lên dock kiểm tra vỏ tàu Lần 4 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
3 Chi phí vận hành Ụ đưa tàu vào và ra Phục vụ việc đưa tàu lên dock kiểm tra vỏ tàu Lần 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
4 Chi phí tàu nằm trong Ụ sửa chữa Thời gian kiểm tra, sửa chữa. sơn… vỏ tàu Ngày 15 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
5 Chi phí tàu lưu bến cầu cảng Thời gian kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng… máy, boong tàu Ngày 15 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
6 Chi phí bắc cầu thang và tháo dỡ cầu thang trong quá trình tàu ra vào đốc Phục vụ công việc khi tàu trên dock Lần 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
7 Chi phí tháo buộc dây cho tàu Phục vụ công việc khi tàu trên dock Lần 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
8 Chi phí trực cứu hỏa trong quá trình tàu vào sửa chữa tại Nhà máy Phục vụ công việc khi tàu trên dock Ngày 20 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
9 Chi phí đấu nối, tháo đường ống cấp nước cứu hỏa, nước sinh hoạt Phục vụ công việc khi tàu trên dock Lần 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
10 Giàn giáo phục vụ thi công, sửa chữa tàu Phục vụ công việc khi tàu trên dock m2 450 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
11 Chi phí thu dọn rác trong quá trình tàu vào sửa chữa tại Nhà máy Thu dọn rác trong thời gian tàu sửa chữa Ngày 20 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
12 Hàn tiếp mát vỏ tàu Phục vụ công việc khi tàu trên dock Tàu 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
13 Đấu nối đồng hồ, dây cáp điện và tháo dỡ sau khi tàu sửa chữa xong Phục vụ công việc khi tàu trên dock Lần 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
14 Cấp điện sản xuất và sinh hoạt cho tàu Phục vụ công việc khi tàu vào sửa chữa, lên dock Kw 1.500 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
15 Hàn máng thoát mạn, cắt bỏ sau khi thi công Phục vụ công việc khi tàu trên dock Tàu 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
16 Đấu nối và tháo dỡ ống cấp nước dằn cho tàu trước khi vào đốc Phục vụ công việc khi tàu trên dock Lần 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
17 Bơm nước dằn tàu vào và ra đốc Phục vụ công việc khi tàu trên dock m3 250 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
18 Tháo dỡ và lắp ráp lại lỗ lù thoát nước Phục vụ công việc khi tàu trên dock Lỗ 6 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
19 Vệ sinh công nghiệp mặt sàn ụ sau khi thổi cát Phục vụ công việc khi tàu trên dock Tàu 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
20 Đo co bóp trục cơ trước và sau khi sửa chữa Phục vụ công việc khi tàu vào sửa chữa Lần 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
21 Công kiểm tra, sửa chữa Phục vụ công việc khi tàu vào sửa chữa Công 100 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
22 Xử lý hà, rong rêu phần vỏ dưới mớn nước Công việc chuẩn bị trước khi sơn vỏ tàu m2 540 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
23 Phun nước áp lực rửa vỏ tàu dưới mớn nước Công việc chuẩn bị trước khi sơn vỏ tàu m2 1.080 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
24 Phun cát vỏ tàu dưới mớn nước Sa 2.0 Công việc chuẩn bị trước khi sơn vỏ tàu m2 1.080 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
25 Sơn phủ 03 lớp theo quy trình sơn Quy phạm m2 3.240 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
26 Rửa nước ngọt trước khi sơn lớp 2 Công việc sau khi sơn vỏ tàu m2 1.080 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
27 Sơn lại tên tàu, vòng tròn đăng kiểm, mớn nước, cảng đăng ký Quy phạm Tàu 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
28 Đo kiểm tra chiều dày tôn vỏ và kết cấu, lập hồ sơ trình đăng kiểm Theo quy phạm của đăng kiểm Điểm 1.500 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
29 Hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt vỏ tàu (kích thước điểm nhỏ hơn 2cm2) Theo quy phạm của đăng kiểm Điểm 50 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
30 Hàn các đường hàn mòn rỗ trên vỏ tàu, bánh lái Theo quy phạm của đăng kiểm m 15 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
31 Thay tôn phẳng vỏ tàu khu vực mòn quá giới hạn sau khi có số liệu đo tôn theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm (tạm tính) Theo quy phạm của đăng kiểm Kg 2.500 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
32 Thay tôn kết cấu thần tàu, các phần tôn trong hầm hàng, tôn từ mo hông trở xuống Theo thực tế và yêu cầu của đăng kiểm Kg 200 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
33 Các tấm tôn thay độc lập (khối lượng Theo thực tế và yêu cầu của đăng kiểm Kg 200 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
34 Uốn ép tôn cong trước khi thay thế Theo thực tế và yêu cầu của đăng kiểm Tấm 4 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
35 Thay tấm tôn cong Theo thực tế và yêu cầu của đăng kiểm Kg 200 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
36 Thay tôn khu vực mũi tàu, hầm trục, vòi đuôi Theo thực tế và yêu cầu của đăng kiểm Kg 350 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
37 Tôn 8ly = 15m2 (làm hộp tràn dầu) Theo thực tế và yêu cầu của đăng kiểm Kg 500 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
38 Tháo cắt bỏ kẽm cũ, thay kẽm chống ăn mòn mới (5kg x 20 cục) Thực hiện theo quy phạm của đăng kiểm Kg 100 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
39 Tháo lưới chắn rác, vệ sinh hộp van, thử kín áp lực 01 lần hộp van thông biển, lắp ráp lại hoàn chỉnh. Thực hiện theo quy phạm của đăng kiểm Hộp 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
40 Xích neo D34*192m/ đường : Tháo dỡ, trải hệ xích neo lên cảng, vệ sinh bằng phun nước áp lực cao, gõ dặm để đánh dấu, sơn, đánh dấu các đoạn xích, lắp lại. Thực hiện theo quy phạm của đăng kiểm Đường 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
41 Đo độ mòn xích neo, lập bảng đo kiểm tra trình chủ tàu, đăng kiểm. Thực hiện theo quy phạm của đăng kiểm Đường 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
42 Sơn vệ sinh lỉn (238m): Phun cát làm sạch, phun sơn 01 lớp xích neo + neo Thực hiện theo quy phạm của đăng kiểm m 238 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
43 Thử tải cẩu hàng theo quy trình (cẩu 05 tấn) Thực hiện theo quy phạm của đăng kiểm Cái 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
44 Thử tải xuồng cấp cứu Thực hiện theo quy phạm của đăng kiểm Cái 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
45 Sửa chữa, thay thế ống thủy lực, thử tải cầu thang mạn Thực hiện theo quy phạm của đăng kiểm Cái 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
46 Thông gió hầm đảm bảo an toàn thi công và phòng chống cháy nổ trong suốt quá trình sửa chữa. Như trên Ngày 12 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
47 Vệ sinh két nước ngọt (6 két = 157 m3) Như trên m3 157 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
48 Mở nắp tudom phục vụ kiểm tra sửa chữa, đóng lại sau khi sửa chữa Như trên Cái 6 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
49 Hút vét nước, bùn cặn trong hầm cẩu lên bờ chuyển đến nơi xử lý theo qui đinh của môi trường phục vụ kiểm tra khảo sát. Như trên m3 3 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
50 Vệ sinh rửa sạch bùn cặn, phục vụ thi công sửa chữa và đăng kiểm kiểm tra. Như trên m3 157 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
51 Trường hợp các két có thể tích ≤15m3 tính theo két Như trên Két 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
52 Vệ sinh hầm lỉn neo (2 hầm x 12 m3 = 24 m3) Như trên m3 24 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
53 Mở nắp tudom phục vụ kiểm tra sửa chữa, đóng lại sau khi sửa chữa Như trên Cái 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
54 Hút vét nước, bùn cặn trong hầm cẩu lên bờ chuyển đến nơi xử lý theo qui đinh của môi trường phục vụ kiểm tra khảo sát. Như trên m3 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
55 Vệ sinh rửa sạch bùn cặn Như trên hầm 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
56 Vệ sinh két ballast Như trên m3 460 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
57 Vệ sinh các két dầu FO Như trên m3 200 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
58 Vệ sinh các két dầu DO Như trên m3 200 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
59 Vệ sinh các két dầu bẩn Như trên m3 45 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
60 Tháo dỡ van thông biển D250, vệ sinh, kiểm tra, rà kín. Sơn bên trong, thay tết, thử áp lực, lắp ráp lại. Công việc theo quy phạm của đăng kiểm Cái 4 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
61 Tháo các chướng ngại phục vụ tháo ráp các van thông biển sau đó lắp ráp lại Như trên Cụm 4 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
62 Tháo dỡ van thông mạn 50A, vệ sinh, kiểm tra, rà kín. Sơn bên trong, thay tết, thử áp lực, lắp ráp lại. Công việc theo quy phạm của đăng kiểm Cái 18 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
63 Ống thép Φ 75 = 15m Như trên m 15 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
64 Ống thép Φ 60 = 5m Như trên m 5 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
65 Phần van Như trên Cái 20 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
66 Thay mới van D76 - D100 (loại van mặt bích) Như trên Cái 10 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
67 Thay mới các co, T nối ống các loại Như trên Cái 20 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
68 Mặt bích nối ống các loại tính riêng Như trên Cái 40 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
69 Thay mới các ống trong buồng máy, các ống trong két balast Như trên m 40 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
70 Các ống có chiều dài L Như trên m 10 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
71 Các ống có chiều dài 1m0,5m Như trên m 10 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
72 Thay các đoạn ống xuyên vách, xuyên boong Như trên m 20 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
73 Các ống thủy lực, ống áp lực cao Như trên m 20 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
74 Thay thế các ống bằng ống thép SCH80 Như trên m 15 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
75 Tháo bảo dưỡng các ống sau đó lắp ráp lại Như trên m 50 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
76 Sơn chống rỉ 2 thành phần Như trên Lít 600 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
77 Sơn trung gian Như trên Lít 120 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
78 Sơn chống hà Như trên Lít 120 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
79 Dung môi pha sơn Như trên Lít 60 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
80 Sơn màu mạn khô và trên boong Như trên Lít 200 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
81 Kẽm chống hà Như trên Kg 100 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
82 Kiểm tra, bảo dưỡng bình bột 2.0 kgs Như trên Bình 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
83 Kiểm tra, bảo dưỡng bình bột 4.0 kgs Như trên Bình 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
84 Kiểm tra, bảo dưỡng bình bột 8.0 kgs Như trên Bình 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
85 Kiểm tra, bảo dưỡng bình Foam 9 ltrs Như trên Bình 26 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
86 Kiểm tra, bảo dưỡng bình CO2 5 kgs Như trên Bình 4 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
87 Kiểm tra, bảo dưỡng xe đẩy Foam 45 kgs Như trên Bình 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
88 Kiểm tra, bảo dưỡng xe đẩy Foam 135 kgs Như trên Bình 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
89 Kiểm tra, bảo dưỡng Cartridge N2 3 lít Như trên Bình 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
90 Cấp mới vòi bình Foam xách tay Như trên Cái 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
91 Kiểm tra thiết bị phun Foam Như trên Thiết bị 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
92 Cấp mới can Foam AFFF 3% 20 Lít Như trên Can 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
93 Dịch vụ kiểm tra bảo dưỡng bộ thở, van giảm áp, đồng hồ… Như trên Bộ 8 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
94 Dịch vụ bảo dưỡng kiểm tra mặt thở, cụm van giảm áp, đồng hồ… Như trên Bộ 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
95 Dịch vụ kiểm tra bảo dưỡng bình thở BA Như trên Bình 7 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
96 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ quần áo chống cháy Như trên Bộ 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
97 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ quần áo chống mất nhiệt Như trên Bộ 30 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
98 Thay mới pin đèn cho bộ quần áo chống mất nhiệt Như trên Viên 120 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
99 Kiểm tra và thử hệ thống báo cháy cố định Như trên HT 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
100 Đầu báo khói Như trên Đầu 22 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
101 Đầu báo nhiệt Như trên Đầu 30 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
102 Nút ấn báo động Như trên Đầu 11 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
103 Chuông báo cháy Như trên Đầu 20 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
104 Sửa chữa, khắc phục báo lỗi Zone 4 hệ thống báo cháy Như trên Hệ 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
105 Cấp mới bình Acquy Panasonic 12V-1.4Ah Như trên Bình 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
106 Tháo chai khỏi hệ thống, cân kiểm tra chai chứa khí CO2 bằng cân, ráp lại sau khi cân Như trên Chai 8 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
107 Tháo chai ra khỏi hộp chứa, cân kiểm tra chai khởi động Như trên Chai 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
108 Kiểm tra hệ thống báo động bằng đèn, còi, ngắt quạt thông gió, tủ điểu khiển khởi động, các van phân phối, ống góp…+ thổi khí thông đường ống bằng khí nén Như trên Hệ 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
109 Chi phí vận chuyển đò ra tàu và ngược lại Như trên Lượt 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
110 Chi phí cẩu bè và thiết bị từ đò lên bờ và ngược lại Như trên 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
111 Chi phí vận chuyển từ bến đò về xưởng và ngược lại Như trên Chuyến 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
112 Phần nồi hơi Như trên Hệ thống 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
113 HT trạm trộn nhiên liệu Máy chính Như trên Hệ thống 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
114 HT máy lọc dầu FOS1; FOS2 và máy lọc DO, LO Như trên Hệ thống 4 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
115 Máy chính (G8 300ZC6B -1H) Như trên Máy 8 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
116 Nhân công tháo lắp, sửa chữa kiểm tra (toàn bộ 08 ổ máy) Như trên Máy 8 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
117 Cân chỉnh vòi phun Như trên Bộ 8 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
118 Máy nén khí, công việc: Như trên Máy 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
119 Máy phát điện R6160A-4, công việc Như trên Máy 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
120 Vật tư: thay cụm côn máy khởi động gió Như trên Cụm 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
121 Máy phân ly dầu nước, công viêc: Như trên Máy 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
122 Hệ thống thông tin liên lạc Như trên Hệ thống 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
123 Hệ thống bơm trong buồng máy, công việc: Như trên Cái 25 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
124 Vệ sinh sinh hàn nước ngọt và sinh hàn dầu nhờn ME Như trên Cái 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
125 Vệ sinh sinh hàn nước ngọt và sinh hàn dầu nhờn GE Như trên Cái 4 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
126 Vệ sinh tua bin tăng Áp máy chính VTR 320 Như trên Cái 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
127 Vệ sinh sinh hàn gió tăng áp máy chính Như trên Cái 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
128 Vệ sinh sinh hàn dầu nhờn hộp số máy chính Như trên Cái 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
129 Hoá chất tẩy rửa sinh hàn. Như trên Lít 50 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
130 Căn chỉnh máy chính theo trục chân vịt nếu độ gẫy khúc lệch tâm lớn và làm căn mới Như trên Máy 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
131 Tháo chân vịt, và rút trục chân vịt kiểm tra định kỳ Như trên Máy 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
132 Tháo và ráp lại, tách khớp nối trục với hộp số, đo độ gãy, độ lệch tâm trục chân vịt trước và sau khi tàu vào ra đốc. Như trên Lần 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
133 Tháo các chướng ngại xung quanh máy chính bao gồm sàn, đường ống làm mát, ống xả, vá các thiết bị liên quan phục vụ cân chỉnh, sau đó lắp ráp lại Như trên Máy 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
134 Tháo chân máy chính, hộp số, vệ sinh, khoan doa lỗ bulông chân bệ, gia công khuôn đổ keo chân máy phục vụ cân chỉnh chân máy và hộp số Như trên Máy 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
135 Thực hiện cân chỉnh, máy chính - hộp số theo đường tâm trục chân vịt bằng phương pháp đổ keo Như trên Cụm 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
136 Cung cấp keo chockfast orange loại 6,8kg/bộ Như trên Bộ 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
137 Cung cấp keo chockfast orange loại 3,4kg/bộ Như trên Bộ 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
138 Tháo ốp chắn rác trục chân vịt và lắp ráp lại Như trên Cái 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
139 Đo khe hở bạc trục chân vịt ở vị trí lắp ráp, lập bảng số liệu. Như trên Trục 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
140 Tháo bích tuốc tô, tháo rút trục chân vịt cẩu chuyển về xưởng phục vụ kiểm tra sửa chữa sau đó cẩu chuyển xuống tàu lắp ráp lại Như trên Trục 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
141 Cẩu chuyển trục về xưởng phục vụ kiểm tra sửa chữa, cẩu chuyển xuống tàu. Như trên Trục 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
142 Vận chuyển tuốc tô lên boong tàu, cẩu chuyển tuốc tô về xưởng phục vụ kiểm tra sửa chữa, cẩu chuyển xuống tàu. Như trên Cụm 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
143 Kiểm tra từ tính côn trục chân vịt và rãnh then (theo yêu cầu đăng kiểm). Lập báo cáo kiểm tra Như trên Côn 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
144 Vệ sinh bạc trục, thực hiện đo kiểm tra đường kính lỗ bạc - trục, lập báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu, đăng kiểm. Như trên Trục 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
145 Cạo rà côn chân vịt và côn trục tô - thử tiếp xúc bằng bột màu. Như trên Côn 2 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
146 Đưa trục lên máy kiểm tra độ đảo cổ trục, vệ sinh làm bóng cổ xoa, tiện láng bề mặt làm việc cổ trục, lập báo cáo kỹ thuật trình đăng kiểm. Như trên Trục 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
147 Vệ sinh ống bao trục, kiểm tra bề mặt bên trong, lập báo cáo kỹ thuật. Trường hợp phải tháo bạc, sửa trục, gia công phục hồi chi tiết tính riêng Như trên Cụm 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
148 Thử hoạt động và chỉnh định hệ trục chân vịt, lập bảng số liệu kỹ thuật. Như trên Hệ 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
149 Tháo êcu đầu trục chân vịt, tháo chân vịt, cẩu lên xưởng phục vụ sửa chữa sau cẩu xuống tàu lắp ráp lại Như trên Cái 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
150 Vệ sinh, đánh bóng củ, cánh chân vịt Như trên Cụm 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
151 Kiểm tra, thử vết nứt cánh chân vịt bằng phương pháp thẩm thấu. Như trên Cụm 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
152 Tháo bánh lái, đo đạc kiểm tra lấy số liệu Như trên Máy 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
153 Đo kiểm tra khe hở của bạc - trục bằng thước lá, lập bảng số liệu trình chủ tàu và ĐK Như trên Trục 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
154 Đục bê tông bu lông bánh lái, tháo hạ bánh lái phục vụ kiểm tra sửa chữa và lắp ráp lại, đắp bê tông bảo vệ bu lông, lắp ráp. Như trên Bánh lái 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
155 Tháo chướng ngại, xec tơ, ben lái... tháo hạ trục lái, sau lắp ráp lại. Như trên Trục 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
156 Cẩu chuyển trục về xưởng phục vụ kiểm tra sửa chữa, cẩu chuyển xuống tàu. Như trên Trục 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
157 Đưa trục lái lên máy kiểm tra độ nhảy cổ trục, vệ sinh làm bóng cổ xoa, lập báo cáo kỹ thuật trình đăng kiểm. Như trên Trục 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
158 Tháo cụm ổ ép tress, vệ sinh kiểm tra hư hỏng, thay tess kín nước Như trên Cụm 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
159 Vệ sinh bạc trục bên trong ống bao, thực hiện đo kiểm tra đường kính lỗ bạc - trục, lập báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu, đăng kiểm. Trường hợp phải tháo bạc, sửa trục, gia công phục hồi chi tiết tính riêng Như trên Cụm 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
160 Lắp ráp hoàn thiện hệ trục, thử hoạt động chỉnh định, bàn giao. Như trên Hệ 1 Xem thêm chi tiết tại E-HSMT bản word trong tài liệu đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.882E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 582.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.882.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 582.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:1. Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng sửa chữa, đóng mới tàu có giá trị tối thiểu ≥ 1.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 đồng. 2. Có tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. (Nhà thầu cần xuất trình bản gốc và hóa đơn GTGT để đối chiếu khi có yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự Giám sát kỹ thuật sửa chữa phần Máy tàu 2 -Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động sửa chữa, đóng mới tàu-Đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa, đóng mới tàu tương tự gói thầu đang xét.-Tốt nghiệp đại học trở lên.55
2 Nhân sự Giám sát kỹ thuật sửa chữa phần Vỏ tàu 2 Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động sửa chữa, đóng mới tàu-Đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa, đóng mới tàu tương tự gói thầu đang xét.-Tốt nghiệp đại học trở lên55
3 Nhân sự Giám sát kỹ thuật sửa chữa phần Điện tàu 1 Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động sửa chữa, đóng mới tàu-Đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa, đóng mới tàu tương tự gói thầu đang xét.-Tốt nghiệp đại học trở lên55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cầu tàu Chiều dài ≥ 200m, Chiều rộng ≥ 50m, Luồng độ sâu ≥ 5mTính năng: sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy1
2 Dock/Đà triền Chiều dài ≥ 100m, Chiều rộng ≥ 23m, Chiều sâu ≥ 5m, Sức nâng ≥ 5.000 tấn, Mớn nước tàu có thể vào được dock ≥ 4mTính năng: sửa chữa và đóng mới phương tiện thủy1
3 Thiết bị uốn ống thủy lực Máy uốn tole thủ lực băng dài ≥ 4m, lực ép ≥ 200 tấn1
4 Thiết bị uốn ống thủy lực Lực uốn ống Dmax ≥ 152.4mm/SCH401
5 Thiết bị thử áp lực Máy nén thử áp lực van, ống P ≥ 50kg/cm21
6 Máy nén khí điện P ≥ 25kg/cm21
7 Máy cắt tole Chiều dài ≥ 2.5m, cắt tole dày ≥14mm1
8 Máy khoan từ Công suất ≥ 850W1
9 Máy hàn TIG các loại Công suất ≥ 8.9KWA3
10 Máy phun sơn các loại Công suất ≥ 11.8 lít/phút2
11 Máy phun nước áp lực cao Công suất ≥ 7.000 PSI1
12 Thiết bị nâng hạ Công suất ≥ 30 tấn, tầm với tối đa 28m1
13 Máy đo chiều dày kim loại bằng siêu âm Công suất ≥ 3 – 250mm1
14 Máy kiểm tra vết nứt bằng phương pháp từ tính Lực nâng ở khoảng cách 02 đầu gông từ 50mm-100mm lớn hơn 45N (10 lbs)1
15 Máy đo chiều dày lớp sơn Dải đo đến 1500 µm1
16 Máy đo tốc độ vòng quay Dải đo đến 4500 rpm1
17 Máy kiểm tra siêu âm đường hàn Dải đo đến 300 mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->