Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866583-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới
Số hiệu KHLCNT 20210833187
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:37:00 đến ngày 2021-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,059,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa hư hỏng do vận chuyển hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế hàng hóa với thông số kỹ thuật và chất lượng như cam kết ban đầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới
Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ quốc phòng năm 2021, mã số KCB-TS-01.
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906. Fax: 0243 756 2390
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906. Fax: 0243 756 2390


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan các bộ hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (gồm hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản giao nhận và nghiệm thu hàng hóa đối với hợp đồng đang được thực hiện tại thời điểm dự thầu) 2. Bản scan Đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu 3. Bản scan số liệu tài chính từ năm 2018 đến năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của hãng
E-CDNT 15.2
a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương: Không yêu cầu b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906. Fax: 0243 756 2390
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0989992036. Fax: 0243 756 2390
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội . Điện thoại: 0973514742
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0973514742
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Heparin 5000 IU/ml5LọHeparin chống đông máu , nồng độ 5000 IU/ml.Quy cách: 5ml/lọ
2Thuốc nhuộm Giemsa's azur eosin methylene blue solution5LọThuốc nhuộm sử dụng cho kính hiển viĐiểm sôi: >65 °C (1013 hPa)Mật độ: 0.99 g/cm3 (20 °C)Giá trị pH: 6.1 - 7.0 (H₂O, 20 °C)Quy cách: 500ml/lọ
3Thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain, Modified5LọDạng dung dịch màu xanhpH: 6,7 - 6,9Quy cách: 500ml/lọ
4Thuốc nhuộm Leishman’s stain5LọTên gọi khác: Eosin-polychrome methylene blueĐộ hòa tan: methanol: 1 mg/mLQuy cách: 25g/lọ
5Dầu soi kính hiển vi5LọDầu soi sử dụng cho kính hiển viQuy cách: 20ml/lọ
6Javel5ChaiDung dịch tẩy Công thức : NaClOQuy cách: 1L/chai
7Foormalin chai1.500LítCông thức : HCHODung dịch Formalin 37%Quy cách: 1L/chai
8Cồn 95%3.000LítCông thức: C2H5OHTinh khiết: 95%Quy cách: 1L/chai
9Metanol tinh khiết50LítCông thức: CH3OHTrọng lượng phân tử: 32.04 g/molQuy cách: 1L/chai
10Cồn tinh khiết 99%700LítCông thức: C2H5OHTinh khiết: 99%Quy cách: 1L/chai
11MgCl25KgCông thức : MgCl2 .6H2O pH (1% soln / nước): 6,0-7,5Quy cách: 500g/lọ
12KOH10LọTrọng lượng phân tử: 56.105 g/molpH: 13.5Nhiệt độ nóng chảy: 360oCNhiệt độ sôi: 1320 ° CĐộ hòa tan: 1130 g/lMàu trắngQuy cách: 1kg/lọ
13Sơn bóng bảo quản vỏ mẫu20LọSơn bóng bảo quản mẫu vật không bị nấm mốcQuy cách: 600ml/lọ
14Lọ thủy tinh 100 ml30LọLàm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100 ml
15Lọ thủy tinh 200 ml30LọLàm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 200 ml
16Lọ thủy tinh 500 ml30LọLàm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml
17Lọ thủy tinh 1L50LọLàm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 1L
18Lọ thủy tinh 3L50LọLàm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 3L
19Lọ thủy tinh 5L50LọLàm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 5L
20Lọ thủy tinh 10L50LọLàm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 10L
21Vợt thủy sinh10CáiCán cầm dài 50cm, kích thước mắt 200 um, vợt thiết kế màu trắng, dạng lồng, đường kính vợt 35 cm.
22Kit Dneasy Blood & Tissue8HộpBộ kít chiết xuất DNA tổng số từ máu và mô động vật và từ tế bào, nấm men, vi khuẩn hoặc vi rútỨng dụng PCR, Realtime-PCR, định kiểu genNăng suất: 6 µg / 30 µgQuy cách: 50 phản ứng/hộp
23Kít tinh sạch DNA: Genomic DNA Purification10HộpBộ kít chiết xuất DNA bộ gen chất lượng cao từ các mẫu mô và tế bào động vật có vú khác nhau, máu toàn phần, vi khuẩn và nấm men.Ứng dụng: Real-Time Quantitative PCR (qPCR), Cloning, Southern Blotting, Sequencing, PCRQuy cách: 50 phản ứng/hộp
24Cặp mồi cho PCR10Cặp mồiCác primer với trình tự chính xác;Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting)
25Master Mix PCR kit10LọHỗn hợp Master mix gồm: i-TaqTM DNA Polymerase(5U/ml), dNTPs, PCR Reaction Buffer, Gel Loading buffer…Quy cách: 5ml/lọ
26Thuốc nhuộm Redgel 10000X5ỐngChất nhuộm màu axit nucleic huỳnh quang được thiết kế để thay thế ethidium bromide Ứng dụng phát hiện axit nucleicQuy cách: 0.5ml/ống
27DNA Loading buffer blue 5X10ỐngDung dịch đệm để theo dõi tốc độ di chuyển DNA trong quá trình điện di agaroseQuy cách: 2x1 ml
28Agarose10LọDạng bột trắng mịn, đồng nhấtĐộ nóng chảy: 87-89oCpH trong dung dịch (1,5%): 5.5-7.5Quy cách: 250g/lọ
29TAE buffer 50X5LọDung dịch đệm 50XThành phần: Tris 2.0M, EDTA-Na2-salt 0.05M, Acetic acid 1.0MpH 8.3 ± 0.2Quy cách: 1L/lọ
30Ethanol5LítKhối lượng mol: 46.07 g/molHình thể: thể lỏng, không màuĐộ pH: 7,0 ở 10 g/l 20 °CĐiểm nóng chảy: -114,5 °CĐiểm sôi/khoảng sôi: 78,3 °C ở 1.013 hPaQuy cách: 1 Lít/chai
31DNA ladder 100bp5ốngThang chuẩn DNA 100bpKích thước thang đo: 100bp - 1.500bpSố thang đo: 11 băngQuy cách: 0.5ml/ống
32NaCl cho PCR5LọCông thức: NaClTrọng lượng phân tử: 58,44 g/molpH dung dịch NaCl: 6,7 - 7,3Quy cách: 500g/lọ
33Isopropanol5LọCông thức: C3H8OTrọng lượng phân tử: 60,10g/molĐiểm sôi: 82,5 ° CQuy cách: 500ml/lọ
34Protein K5LọSử dụng để tách chiết: DNA, Plasmid và DNA bộ gen, RNA…Không có Exonuclease, Endonuclease và RNasePhạm vi pH: 7,5 - 12,02Quy Cách: 20mg/lọ
35NaOH5LọTrọng lượng phân tử: 40.00 g/molTinh khiết: ≥97%Dạng hạt, màu trắngQuy cách: 500g/lọ
36EDTA5LọCông thức: C10H16N2O8Trọng lượng phân tử: 292.3 g/molTinh khiết: 99%Quy cách: 250g/lọ
37Tris-HCl Buffer 1M solution, PH75LọDung dịch đệm Tris HCl Buffer 1 M solution, Sterile pH 7.5Bảo quản ở nhiệt độ phòngQuy cách: 450ml/lọ
38Phenol5LọCông thức: C6H6OTrọng lượng phân tử: 94.11 g/molpH: 7.7-8.1 (25 °C)Quy cách: 400ml/lọ
39Phenol: chloroform: isoamylalcohol5LọDung dịch hỗn hợp tỉ lệ 25:24:1pH: 7.7-8.3Bảo quản: 2- 8oCQuy cách: 500ml/lọ
40RNase (10mg/ml)5ốngThành phần: Dung dịch Rnase 10mg/mlBảo quản nhiệt độ âmQuy cách: 1ml/ống
41Taq polymera (50U/µl)5ốngThành phần: Taq DNA Polymerase 5 U/µL, 10X Taq Buffer with KCl, 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 25 mM MgCl2, Bảo quản ở: -20oCQuy cách: 50µl/ ống
42Water, nuclease free5LọNước deionFree Dnase/Rnase, không nội độc tốQuy cách: 1,25 ml/lọ
43Guanidine Thiocyanate1LọCông thức : H₂NC (NH) NH₂ * HSCNTrọng lượng phân tử: 118,16 g / molMật độ: 1,29 g / cm3 (20°C)Điểm nóng chảy: 118 ° CQuy cách: 100g/lọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa hư hỏng do vận chuyển hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế hàng hóa với thông số kỹ thuật và chất lượng như cam kết ban đầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu 1 Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->