Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:37:00 đến ngày 2021-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,059,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa hư hỏng do vận chuyển hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế hàng hóa với thông số kỹ thuật và chất lượng như cam kết ban đầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ quốc phòng năm 2021, mã số KCB-TS-01. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan các bộ hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (gồm hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản giao nhận và nghiệm thu hàng hóa đối với hợp đồng đang được thực hiện tại thời điểm dự thầu) 2. Bản scan Đăng ký kinh doanh, bảo lãnh dự thầu 3. Bản scan số liệu tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương: Không yêu cầu b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga
Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906. Fax: 0243 756 2390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0989992036. Fax: 0243 756 2390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội . Điện thoại: 0973514742 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0973514742 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Heparin 5000 IU/ml | 5 | Lọ | Heparin chống đông máu , nồng độ 5000 IU/ml.Quy cách: 5ml/lọ | ||
| 2 | Thuốc nhuộm Giemsa's azur eosin methylene blue solution | 5 | Lọ | Thuốc nhuộm sử dụng cho kính hiển viĐiểm sôi: >65 °C (1013 hPa)Mật độ: 0.99 g/cm3 (20 °C)Giá trị pH: 6.1 - 7.0 (H₂O, 20 °C)Quy cách: 500ml/lọ | ||
| 3 | Thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain, Modified | 5 | Lọ | Dạng dung dịch màu xanhpH: 6,7 - 6,9Quy cách: 500ml/lọ | ||
| 4 | Thuốc nhuộm Leishman’s stain | 5 | Lọ | Tên gọi khác: Eosin-polychrome methylene blueĐộ hòa tan: methanol: 1 mg/mLQuy cách: 25g/lọ | ||
| 5 | Dầu soi kính hiển vi | 5 | Lọ | Dầu soi sử dụng cho kính hiển viQuy cách: 20ml/lọ | ||
| 6 | Javel | 5 | Chai | Dung dịch tẩy Công thức : NaClOQuy cách: 1L/chai | ||
| 7 | Foormalin chai | 1.500 | Lít | Công thức : HCHODung dịch Formalin 37%Quy cách: 1L/chai | ||
| 8 | Cồn 95% | 3.000 | Lít | Công thức: C2H5OHTinh khiết: 95%Quy cách: 1L/chai | ||
| 9 | Metanol tinh khiết | 50 | Lít | Công thức: CH3OHTrọng lượng phân tử: 32.04 g/molQuy cách: 1L/chai | ||
| 10 | Cồn tinh khiết 99% | 700 | Lít | Công thức: C2H5OHTinh khiết: 99%Quy cách: 1L/chai | ||
| 11 | MgCl2 | 5 | Kg | Công thức : MgCl2 .6H2O pH (1% soln / nước): 6,0-7,5Quy cách: 500g/lọ | ||
| 12 | KOH | 10 | Lọ | Trọng lượng phân tử: 56.105 g/molpH: 13.5Nhiệt độ nóng chảy: 360oCNhiệt độ sôi: 1320 ° CĐộ hòa tan: 1130 g/lMàu trắngQuy cách: 1kg/lọ | ||
| 13 | Sơn bóng bảo quản vỏ mẫu | 20 | Lọ | Sơn bóng bảo quản mẫu vật không bị nấm mốcQuy cách: 600ml/lọ | ||
| 14 | Lọ thủy tinh 100 ml | 30 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100 ml | ||
| 15 | Lọ thủy tinh 200 ml | 30 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 200 ml | ||
| 16 | Lọ thủy tinh 500 ml | 30 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml | ||
| 17 | Lọ thủy tinh 1L | 50 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 1L | ||
| 18 | Lọ thủy tinh 3L | 50 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 3L | ||
| 19 | Lọ thủy tinh 5L | 50 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 5L | ||
| 20 | Lọ thủy tinh 10L | 50 | Lọ | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 10L | ||
| 21 | Vợt thủy sinh | 10 | Cái | Cán cầm dài 50cm, kích thước mắt 200 um, vợt thiết kế màu trắng, dạng lồng, đường kính vợt 35 cm. | ||
| 22 | Kit Dneasy Blood & Tissue | 8 | Hộp | Bộ kít chiết xuất DNA tổng số từ máu và mô động vật và từ tế bào, nấm men, vi khuẩn hoặc vi rútỨng dụng PCR, Realtime-PCR, định kiểu genNăng suất: 6 µg / 30 µgQuy cách: 50 phản ứng/hộp | ||
| 23 | Kít tinh sạch DNA: Genomic DNA Purification | 10 | Hộp | Bộ kít chiết xuất DNA bộ gen chất lượng cao từ các mẫu mô và tế bào động vật có vú khác nhau, máu toàn phần, vi khuẩn và nấm men.Ứng dụng: Real-Time Quantitative PCR (qPCR), Cloning, Southern Blotting, Sequencing, PCRQuy cách: 50 phản ứng/hộp | ||
| 24 | Cặp mồi cho PCR | 10 | Cặp mồi | Các primer với trình tự chính xác;Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 25 | Master Mix PCR kit | 10 | Lọ | Hỗn hợp Master mix gồm: i-TaqTM DNA Polymerase(5U/ml), dNTPs, PCR Reaction Buffer, Gel Loading buffer…Quy cách: 5ml/lọ | ||
| 26 | Thuốc nhuộm Redgel 10000X | 5 | Ống | Chất nhuộm màu axit nucleic huỳnh quang được thiết kế để thay thế ethidium bromide Ứng dụng phát hiện axit nucleicQuy cách: 0.5ml/ống | ||
| 27 | DNA Loading buffer blue 5X | 10 | Ống | Dung dịch đệm để theo dõi tốc độ di chuyển DNA trong quá trình điện di agaroseQuy cách: 2x1 ml | ||
| 28 | Agarose | 10 | Lọ | Dạng bột trắng mịn, đồng nhấtĐộ nóng chảy: 87-89oCpH trong dung dịch (1,5%): 5.5-7.5Quy cách: 250g/lọ | ||
| 29 | TAE buffer 50X | 5 | Lọ | Dung dịch đệm 50XThành phần: Tris 2.0M, EDTA-Na2-salt 0.05M, Acetic acid 1.0MpH 8.3 ± 0.2Quy cách: 1L/lọ | ||
| 30 | Ethanol | 5 | Lít | Khối lượng mol: 46.07 g/molHình thể: thể lỏng, không màuĐộ pH: 7,0 ở 10 g/l 20 °CĐiểm nóng chảy: -114,5 °CĐiểm sôi/khoảng sôi: 78,3 °C ở 1.013 hPaQuy cách: 1 Lít/chai | ||
| 31 | DNA ladder 100bp | 5 | ống | Thang chuẩn DNA 100bpKích thước thang đo: 100bp - 1.500bpSố thang đo: 11 băngQuy cách: 0.5ml/ống | ||
| 32 | NaCl cho PCR | 5 | Lọ | Công thức: NaClTrọng lượng phân tử: 58,44 g/molpH dung dịch NaCl: 6,7 - 7,3Quy cách: 500g/lọ | ||
| 33 | Isopropanol | 5 | Lọ | Công thức: C3H8OTrọng lượng phân tử: 60,10g/molĐiểm sôi: 82,5 ° CQuy cách: 500ml/lọ | ||
| 34 | Protein K | 5 | Lọ | Sử dụng để tách chiết: DNA, Plasmid và DNA bộ gen, RNA…Không có Exonuclease, Endonuclease và RNasePhạm vi pH: 7,5 - 12,02Quy Cách: 20mg/lọ | ||
| 35 | NaOH | 5 | Lọ | Trọng lượng phân tử: 40.00 g/molTinh khiết: ≥97%Dạng hạt, màu trắngQuy cách: 500g/lọ | ||
| 36 | EDTA | 5 | Lọ | Công thức: C10H16N2O8Trọng lượng phân tử: 292.3 g/molTinh khiết: 99%Quy cách: 250g/lọ | ||
| 37 | Tris-HCl Buffer 1M solution, PH7 | 5 | Lọ | Dung dịch đệm Tris HCl Buffer 1 M solution, Sterile pH 7.5Bảo quản ở nhiệt độ phòngQuy cách: 450ml/lọ | ||
| 38 | Phenol | 5 | Lọ | Công thức: C6H6OTrọng lượng phân tử: 94.11 g/molpH: 7.7-8.1 (25 °C)Quy cách: 400ml/lọ | ||
| 39 | Phenol: chloroform: isoamylalcohol | 5 | Lọ | Dung dịch hỗn hợp tỉ lệ 25:24:1pH: 7.7-8.3Bảo quản: 2- 8oCQuy cách: 500ml/lọ | ||
| 40 | RNase (10mg/ml) | 5 | ống | Thành phần: Dung dịch Rnase 10mg/mlBảo quản nhiệt độ âmQuy cách: 1ml/ống | ||
| 41 | Taq polymera (50U/µl) | 5 | ống | Thành phần: Taq DNA Polymerase 5 U/µL, 10X Taq Buffer with KCl, 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 25 mM MgCl2, Bảo quản ở: -20oCQuy cách: 50µl/ ống | ||
| 42 | Water, nuclease free | 5 | Lọ | Nước deionFree Dnase/Rnase, không nội độc tốQuy cách: 1,25 ml/lọ | ||
| 43 | Guanidine Thiocyanate | 1 | Lọ | Công thức : H₂NC (NH) NH₂ * HSCNTrọng lượng phân tử: 118,16 g / molMật độ: 1,29 g / cm3 (20°C)Điểm nóng chảy: 118 ° CQuy cách: 100g/lọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa hư hỏng do vận chuyển hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế hàng hóa với thông số kỹ thuật và chất lượng như cam kết ban đầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi