Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt nguồn năng lượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt nguồn năng lượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858934 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:05:00 đến ngày 2021-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,007,253,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng_03_ (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy phát điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thực hiện việc bảo hành thiết bị trong thời gian ≤ 48h kể từ khi có thông báo yêu cầu của chủ đầu tư (trong thời gian bảo hành); - Nhà thầu phải cam kết có khả năng cung cấp vật tư thay thế để bảo trì máy phát điện sau khi hết thời gian bảo hành tối thiểu là 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về Điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Viễn Thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí động lực hoặc Chế tạo máy;- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc thiết bị cơ khí còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, Biên bản thanh lý, Hóa đơn) đã từng tham gia ít nhất 01 dự án tương tự;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát, phụ trách kỹ thuật, điều hành phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc thiết bị cơ khí công trình còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, Biên bản thanh lý, Hóa đơn) đã từng tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên;- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng nhận đào tạo của chính hãng sản xuất Động cơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Bảo hành sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng, hoặc công nhân bậc 4/7 thuộc chuyên ngành về Điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Viễn Thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí động lực hoặc Chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt nguồn năng lượng Trang bị nguồn năng lượng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng công ty BĐATHH miền Bắc bố trí để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể: - Hợp đồng; hóa đơn VAT; - Biên bản bàn giao thiết bị; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). (3) Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu đã có báo cáo kiểm toán thì không cần nộp Báo cáo tài chính). (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (5) Catalogues hàng hóa bằng tiếng Việt; Nếu là tiếng nước ngoài thì Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của Nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc bản dịch từ bản gốc của Nhà sản xuất được công chứng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Gồm các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa, cụ thể như sau: (1) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. (2) Cam kết của nhà thầu cam kết các loại hàng hóa được cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có lý lịch, xuất xứ cụ thể (Nhà thầu phải ghi rõ nhà sản xuất, nước xuất xứ, năm sản xuất. Không chấp thuận máy phát điện có động cơ, đầu phát sản xuất trước năm 2021). (3) Hồ sơ kỹ thuật giới thiệu chỉ tiêu kỹ thuật của Nhà sản xuất cho sản phẩm được chào giá (để đối chiếu theo tuyên bố đáp ứng, không sử dụng hồ sơ kỹ thuật mang tính chất tương đương). Catalogue của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác có liên quan. (4) Giấy ủy quyền chính hãng về dịch vụ Bảo hành, bảo trì (Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy ủy quyền chính hãng về dịch vụ Bảo hành, bảo trì hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy ủy quyền chính hãng về dịch vụ Bảo hành, bảo trì hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương): - Đối với Tổ máy lắp ráp sản xuất trong nước, nhà thầu phải có giấy ủy quyền của chính hãng sản xuất (hoặc Đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam) Động cơ và Đầu phát điện về việc đồng ý ủy quyền và hỗ trợ đầy đủ các vấn đề bảo hành, bảo trì, sửa chữa (Đại tu, Trung tu, Tiểu tu) và cung cấp phụ tùng thay thế. - Đối với Tổ máy nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài, nhà thầu phải có giấy ủy quyền của chính hãng sản xuất Máy phát điện về việc ủy quyền Bán hàng và cung cấp các dịch vụ bảo hành, bảo trì, sữa chữa và phụ tùng thay thế tại Việt Nam đối với các bộ phận do Hãng sản xuất máy phát điện chế tạo. Đồng thời phải có bản cam kết xuất trình các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa khi giao hàng. Trường hợp, Hãng sản xuất máy phát điện chỉ là Nhà lắp ráp đóng vỏ cách âm thì Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Giấy ủy quyền chính hãng của Hãng sản xuất động cơ và Đầu phát điện về việc hãng sản xuất đồng ý ủy quyền và hỗ trợ đầy đủ các vấn đề bảo hành, bảo trì, sửa chữa (Đại tu, Trung tu, Tiểu tu) và cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến Trụ sở Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan kèm theo như: chi phí vận chuyển đến các trạm quản lý đèn, trạm quản lý luồng trực thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc (theo yêu cầu của HSMT); chi phí nhân công, vật tư lắp đặt máy; chạy thử máy và chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | . |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu: Nhà thầu phải chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH MTV
Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 1 pha - 5 KVA | . | 26 | Tổ máy | . | Bao gồm cả vật tư, vật liệu phụ để lắp đặt |
| 2 | Máy phát điện 1 pha - 6,5 KVA | . | 5 | Tổ máy | . | Bao gồm cả vật tư, vật liệu phụ để lắp đặt |
| 3 | Máy phát điện 1 pha - 8 KVA | . | 10 | Tổ máy | . | Bao gồm cả vật tư, vật liệu phụ để lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng_03_ (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy phát điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thực hiện việc bảo hành thiết bị trong thời gian ≤ 48h kể từ khi có thông báo yêu cầu của chủ đầu tư (trong thời gian bảo hành); - Nhà thầu phải cam kết có khả năng cung cấp vật tư thay thế để bảo trì máy phát điện sau khi hết thời gian bảo hành tối thiểu là 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về Điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Viễn Thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí động lực hoặc Chế tạo máy;- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc thiết bị cơ khí còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, Biên bản thanh lý, Hóa đơn) đã từng tham gia ít nhất 01 dự án tương tự;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát, phụ trách kỹ thuật, điều hành phụ trách lắp đặt | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc thiết bị cơ khí công trình còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có tài liệu chứng minh (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, Biên bản thanh lý, Hóa đơn) đã từng tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | - Có bằng đại học trở lên;- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng nhận đào tạo của chính hãng sản xuất Động cơ. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lắp đặt trực tiếp | 10 | - Có bằng trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành Điện. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách Bảo hành sản phẩm | 1 | - Có bằng cao đẳng, hoặc công nhân bậc 4/7 thuộc chuyên ngành về Điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Viễn Thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí động lực hoặc Chế tạo máy. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi