Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865572-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210840934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;- Ngân sách xã Diễn Đoài và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:59:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,096,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trạm y tế xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;- Ngân sách xã Diễn Đoài và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài , địa chỉ: Xã Diễn Đoài - Huyện Diễn Châu - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đoài, địa chỉ: xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đông Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài , địa chỉ: Xã Diễn Đoài - Huyện Diễn Châu - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đoài, địa chỉ: xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Mục 2 Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Đoài, địa chỉ: xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Khánh Dương; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Đoài; Địa chỉ: xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0962.244.343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO + Địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Cao Đăng Minh Đức; chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0913.545.607.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu - Địa chỉ: UBND huyện Diễn Châu, Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9642m3
3Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,989m2
4Tháo dỡ trần các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,8256m2
5Phá dỡ kết cấu gạch, đáMô tả kỹ thuật theo Chương V51,0534m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,657m3
C PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V72,0376m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0559m3
3Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,912m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,093m3
5Phá dỡ kết cấu gạch, đáMô tả kỹ thuật theo Chương V38,9453m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408tấn
7Hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V131,1628m3
2San đầm đất K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.270,164m3
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
F PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V535,9663m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,217m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9611100m2
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0842100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2279tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1415tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3723tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0023tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7993tấn
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,8519m3
11Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6269m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,1777m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5271m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6507m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4296100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2131tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4575tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6705m3
19Đắp đất móng, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6798100m3
20Đắp đất tôn nền, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8306100m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6748m3
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 cái)
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,628m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2082tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1195tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5453m3
6Xây gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3304m3
7Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,62m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,62m2
9Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8608m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9808m2
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
14Cút sành D100 thoát nước ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
H PHẦN THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7853m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3119m3
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6314m3
4Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3129m3
5Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0664m3
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4237tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7163tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1707tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7982tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3199tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4258tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014tấn
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3897tấn
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9403tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2888tấn
16Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1277tấn
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7796100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9267100m2
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3313100m2
20Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5662100m2
21Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3635100m2
22Xây gạch đất sét nung (gạch lỗ) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,5739m3
23Xây gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,1177m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5861m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc chắn tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4824m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1739m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V545,2053m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V819,2248m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,3642m2
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,8m
5Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V476,8m
6Đắp các chi tiết đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,4812m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V461,59m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5154m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3895m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9254m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,1312m2
13Láng nền sàn dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1818m2
14Quét dung dịch Victalastic chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1818m2
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6378m3
16Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5208m2
17Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2738m2
18Vách ngăn tiểu nam và tiểu nữ ComposditMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V573,954m2
20Láng sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,988m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,6084m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2633tấn
23Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131,76m2
24Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2633tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8401100m2
27Tôn úp nóc và máng thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V52,72md
28Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.764Cái
29Lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30x1,4 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,98md
30Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
31Tay vịn gỗ lim nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,98md
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.032,1104m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V720,0349m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V812,6433m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V939,502m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x200 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,136m2
37Bộ chữ nổi, chất liệu đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J PHẦN HỆ THỐNG CỬA
1SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
2SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,75m2
3SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,52m2
4SXLD cửa sổ 1 cánh mở hấtcửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
5SXLD Vách kính khung nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,484m2
6Sản xuất hoa sắt bằng sắt hộp vuông 20x20 mm (cả sơn tĩnh điện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,32m2
7Khung sắt hộp ô lan can (sơn tĩnh điện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,916m2
K PHẦN RAM DỐC
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5143m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ram dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7091m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8052m2
5Láng Granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
6Trát Granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0071m2
7Làm rãnh xương cá chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
L PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa uPVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074100m
2Cút, chếch nhựa uPVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
3Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
M PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Ống nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
2Ống nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
3Ống nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
4Ống nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
5Cút nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Cút nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
7Côn nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Côn nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Tê nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Tê nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Tê nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Đầu nối nhựa ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Đầu nối nhựa ren trong PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Van khóa nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Van khóa nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
17Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
25Lắp đặt vòi xịt mỏ còMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
26Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
29Phao điện cho bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
30Ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
31Ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
32Ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
33Cút nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
34Cút nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
35Cút nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
36Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
37Van khóa nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
38Van mặt bích D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Chóp thông hơi nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
N PHẦN ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x450x200mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Tủ điện phòng mặt nhựa 2 - 4modulMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
3Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
4Áp tô mát 3 pha MCCB 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Áp tô mát 1 pha MCCB 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
6Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
7Dây điện Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
8Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
9Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
11Lắp đặt đèn LED Mica 1,2m 36W Daylight, nguồn tích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
12Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W DaylightMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
15Mặt ổ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
O PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,762m3
2Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
8Đắp đất móng, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m3
P PHẦN PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
2Bình bọt CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
3Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bảng
Q HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
R PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Đào đất móng mương thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V163,813m3
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5024m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2612100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5024m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,696m3
6Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2024100m2
7Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806tấn
8Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6744m3
9Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5709100m2
10Cốt thép tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6328m3
12Trát mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,2m2
13Láng đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m2
14Đắp đất móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3577m3
S PHẦN BỒN CÂY, VƯỜN THUỐC
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7153m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
4Công tác ốp gạch vào bồn cây, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m2
T PHẦN SÂN LÁT GẠCH
1Móng đá dăm 4x6 lớp dưới, chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2238100m2
2Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6714m3
3Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V422,38m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,238m3
5Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,38m2
U PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Móng đá dăm 4x6 lớp dưới, chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5775100m2
2Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7325m3
3Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V557,75m2
4Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,24m3
V HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
W PHẦN CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,16m2
2Phá dỡ kết cấu gạch, đáMô tả kỹ thuật theo Chương V37,008m3
3Đào đất móng cột trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,025m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
5Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1643m3
9Đắp đất móng cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V20,025m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1881100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2987tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7352m3
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2588tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9242m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6368m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8251m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168m3
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,234m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,697m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
27Công tác ốp đá Granit vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V1,827m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,431m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,431m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
31Đắp đầu, chân trụ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Đắp biểu tượng chữ thập nổi bằng VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,06m
34Dán ngói bê tông xi măng trên mái 13 viên/1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,22m2
35Dán ngói úp nóc loại 3 viên/md bằng MXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,396md
36Biển tên trường chữ nổi Mika mạ đồng, biển Composite lô gô (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Quả hồ lô, cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6431tấn
39Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
40Bản lề cối cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
41Tay nắm, chốt chân, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V643,06m2
43Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
X PHẦN HÀNG RÀO
1Đào đất móng hàng rào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V227,8807m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5114100m
3Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V82,17m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5005m3
5Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3836100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2769tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6564tấn
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,555m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2418100m2
12Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4684m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,1962m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,9868m3
15Đắp đất móng, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8319100m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1929100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2015tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0128m3
20Xây gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5758m3
21Xây gạch đất sét nung (gạch lỗ) 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3637m3
22Xây gạch đất sét nung (gạch lỗ) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0266m3
23Xây gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,44m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0378m3
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929100m2
26Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3456m3
27Đắp chóp đầu trụ, cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4189m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,296m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,1476m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,2904m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,94m
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,63m2
34Soi chỉ lỏm rộng 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V487,65m
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V519,1291m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V519,1291m2
Y PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC:
1Đào đất móng bể chứa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4912m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5454100m2
4Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5572tấn
5Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0694m3
6Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548100m2
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468m3
10Đắp cát công trình, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,56m2
12Nắp tôn đậy bể chứa nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Khóa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
5 Công nhân kỹ thuật lành nghề 20 Có danh sách kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
2 Máy đào >= 0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Máy trộn bê tông Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy hàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy bơm nước Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->