Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;- Ngân sách xã Diễn Đoài và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:59:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,096,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Đoài |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trạm y tế xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;- Ngân sách xã Diễn Đoài và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Mục 2 Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Đoài, địa chỉ: xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Khánh Dương; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Đoài; Địa chỉ: xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0962.244.343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO + Địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Cao Đăng Minh Đức; chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0913.545.607. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu - Địa chỉ: UBND huyện Diễn Châu, Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9642 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,989 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8256 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0534 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,657 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0376 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0559 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,912 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9453 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | tấn |
| 7 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1628 | m3 |
| 2 | San đầm đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270,164 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,9663 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,217 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9611 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0842 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2279 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1415 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3723 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0023 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7993 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8519 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6269 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,1777 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5271 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6507 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2131 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4575 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6705 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6798 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8306 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6748 | m3 |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2082 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1195 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5453 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3304 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,62 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,62 | m2 |
| 9 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8608 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9808 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Cút sành D100 thoát nước ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7853 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3119 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6314 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3129 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0664 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4237 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7163 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1707 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7982 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3199 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4258 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3897 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9403 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2888 | tấn |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7796 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9267 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3313 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5662 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3635 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung (gạch lỗ) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5739 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1177 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5861 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc chắn tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4824 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1739 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,2053 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,2248 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,3642 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,8 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,8 | m |
| 6 | Đắp các chi tiết đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,4812 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,59 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5154 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3895 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9254 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,1312 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1818 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1818 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6378 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5208 | m2 |
| 17 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2738 | m2 |
| 18 | Vách ngăn tiểu nam và tiểu nữ Composdit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,954 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,988 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,6084 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2633 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,76 | m2 |
| 24 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2633 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8401 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc và máng thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,72 | md |
| 28 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.764 | Cái |
| 29 | Lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30x1,4 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | md |
| 30 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 31 | Tay vịn gỗ lim nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | md |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032,1104 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,0349 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,6433 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,502 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x200 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,136 | m2 |
| 37 | Bộ chữ nổi, chất liệu đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | PHẦN HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,75 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,52 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hấtcửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | SXLD Vách kính khung nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 0,638mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,484 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt hộp vuông 20x20 mm (cả sơn tĩnh điện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,32 | m2 |
| 7 | Khung sắt hộp ô lan can (sơn tĩnh điện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m2 |
| K | PHẦN RAM DỐC | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5143 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ram dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7091 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8052 | m2 |
| 5 | Láng Granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 6 | Trát Granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0071 | m2 |
| 7 | Làm rãnh xương cá chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m |
| 2 | Cút, chếch nhựa uPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| M | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Cút nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 7 | Côn nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Côn nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đầu nối nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Đầu nối nhựa ren trong PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van khóa nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Phao điện cho bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 34 | Cút nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 35 | Cút nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Van khóa nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Van mặt bích D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Chóp thông hơi nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| N | PHẦN ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x450x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng mặt nhựa 2 - 4modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 3 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 4 | Áp tô mát 3 pha MCCB 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha MCCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn LED Mica 1,2m 36W Daylight, nguồn tích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W Daylight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 15 | Mặt ổ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,762 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Đắp đất móng, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| P | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Bình bọt CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| R | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng mương thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,813 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5024 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6744 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5709 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6328 | m3 |
| 12 | Trát mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,2 | m2 |
| 13 | Láng đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m2 |
| 14 | Đắp đất móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3577 | m3 |
| S | PHẦN BỒN CÂY, VƯỜN THUỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7153 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào bồn cây, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m2 |
| T | PHẦN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Móng đá dăm 4x6 lớp dưới, chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2238 | 100m2 |
| 2 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6714 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,38 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,238 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,38 | m2 |
| U | PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Móng đá dăm 4x6 lớp dưới, chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5775 | 100m2 |
| 2 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7325 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,75 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,24 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| W | PHẦN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,008 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,025 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1643 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,025 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2987 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7352 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9242 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6368 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8251 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,234 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,697 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá Granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,431 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,431 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 31 | Đắp đầu, chân trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đắp biểu tượng chữ thập nổi bằng VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,06 | m |
| 34 | Dán ngói bê tông xi măng trên mái 13 viên/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | m2 |
| 35 | Dán ngói úp nóc loại 3 viên/md bằng MXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,396 | md |
| 36 | Biển tên trường chữ nổi Mika mạ đồng, biển Composite lô gô (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Quả hồ lô, cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6431 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 40 | Bản lề cối cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,06 | m2 |
| 43 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| X | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,8807 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5114 | 100m |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,17 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5005 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6564 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,555 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2418 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4684 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,1962 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9868 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8319 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1929 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2015 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0128 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5758 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung (gạch lỗ) 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3637 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung (gạch lỗ) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0266 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0378 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3456 | m3 |
| 27 | Đắp chóp đầu trụ, cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4189 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,296 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,1476 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,2904 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,94 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,63 | m2 |
| 34 | Soi chỉ lỏm rộng 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,65 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,1291 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,1291 | m2 |
| Y | PHẦN BỂ CHỨA NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng bể chứa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4912 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5454 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5572 | tấn |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0694 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,56 | m2 |
| 12 | Nắp tôn đậy bể chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 20 | Có danh sách kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 3 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy hàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi