Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:54:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,591,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.887418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77483E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.128.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.442.385.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, Cấp III.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.814.128.000 đồng. Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 5.442.385.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.128.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.442.384.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông, có hạng mục bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông, có hạng mục thoát nước (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông, có hạng mục điện chiếu sáng (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông có hạng mục điện chiếu sáng (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông, có hạng mục bê tông nhựa và hạng mục điện chiếu sáng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu rung (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 11T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu rung (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Xe bang (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 135HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy ủi (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy nén khí (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Máy rải (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Loại thiết bị: Ô tô tưới nước (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Loại thiết bị: Cần trục ôtô (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Loại thiết bị: Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Loại thiết bị: Coppha (đơn vị: m2); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 24-Loại thiết bị: Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Loại thiết bị: Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường số 1 (từ Đường số 10 đến Đường H1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Diên Phước, địa chỉ: Thôn Phò Thiện, xã Diên Phước, huyện Diên Khánh. Điện thoại : 0258.3770652
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh, địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh. Điện thoại: 0258.3750160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh; Điện thoại : 0258 3850304) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ : Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diên Khánh (149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát dọn chuẩn bị mặt bằng | Theo BVTK | 20 | công |
| 2 | Đào đất xấu các đoạn băng qua ruộng, đất cấp I | Theo BVTK | 9,7632 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường bằng máy, đất C3 | Theo BVTK | 0,5445 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 0,3812 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 53,0372 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Theo BVTK | 5.993,198 | m3 |
| 7 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3 vc 1km | Theo BVTK | 267,092 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 (16T) | Theo BVTK | 28,6591 | 100m3 |
| 9 | Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3 vc 1km | Theo BVTK | 143,296 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37.5 | Theo BVTK | 4,2989 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax25 | Theo BVTK | 4,2989 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa MC70, t/c 1,0 kg/m2 | Theo BVTK | 26,8888 | 100m2 |
| 13 | Thi công BTNC19 dày 6cm | Theo BVTK | 26,8888 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, t/c 0,5 kg/m2 | Theo BVTK | 27,1849 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày 4cm | Theo BVTK | 27,1849 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80 T/h (Hòn Ngang) | Theo BVTK | 382,843 | tấn |
| 17 | Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80 T/h (Hòn Ngang) | Theo BVTK | 263,585 | tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo BVTK | 6,4643 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo BVTK | 25,8571 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 9,7632 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,1634 | 100m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | Theo BVTK | 165,2 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Theo BVTK | 20,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp thép hộp đen chữ nhật 40x20 | Theo BVTK | 12,95 | kg |
| 27 | Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m | Theo BVTK | 10 | trụ |
| B | PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống sắt 100mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 0,882 | m3 |
| 3 | Đập bỏ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 14,58 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 | Theo BVTK | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 móng hố | Theo BVTK | 8,459 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng hố | Theo BVTK | 36,038 | m3 |
| 7 | TC & tháo dỡ ván khuôn móng hố | Theo BVTK | 0,4229 | 100m2 |
| 8 | BT đá 2x4 VXMPC40 M150 thân mố | Theo BVTK | 31,303 | m3 |
| 9 | TC & tháo dỡ ván khuôn thân mố | Theo BVTK | 1,832 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 mũ mố cống | Theo BVTK | 6,91 | m3 |
| 11 | TC & tháo gỡ ván khuôn mũ mố | Theo BVTK | 0,4352 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, LĐ cốt thép mũ mố D | Theo BVTK | 0,2757 | tấn |
| 13 | Cung cấp, LĐ cốt thép mũ mố D>12mm | Theo BVTK | 0,6775 | tấn |
| 14 | Cung cấp, LĐ cốt thép tấm đan D | Theo BVTK | 0,3881 | tấn |
| 15 | Cung cấp, LĐ cốt thép tấm đan D>12mm | Theo BVTK | 0,5529 | tấn |
| 16 | TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan, gờ lề | Theo BVTK | 0,3612 | 100m2 |
| 17 | BT đá 1x2 VXMPC40 M250 tấm đan, gờ lề | Theo BVTK | 6,63 | m3 |
| 18 | Cung cấp thép góc L40x40x4mm | Theo BVTK | 225,72 | kg |
| 19 | Cắt vạt thép góc | Theo BVTK | 16 | 1mạch |
| 20 | Hàn 5 li liên kết sắt râu vào thép góc | Theo BVTK | 5,2 | 10m |
| 21 | Sơn tường đầu trắng đỏ xen kẽ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,3 | m2 |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120m | Theo BVTK | 24 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,096 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,5386 | 100m3 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| D | CỘT, CẦN, BÓNG ĐÈN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn 8m, vươn 1,2m | Theo BVTK | 12 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố 90W-220V, độ cao ≤ 12m | Theo BVTK | 12 | 1 bộ |
| 3 | Bảng hộp bảo vệ đèn | Theo BVTK | 12 | hộp |
| 4 | Bộ tiếp địa cột đèn LR-2T | Theo BVTK | 9 | 1 bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại cáp treo LR-8T | Theo BVTK | 3 | 1 bộ |
| E | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-4x16 | Theo BVTK | 372 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp LV-ABC-2x16 | Theo BVTK | 24 | m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-1x2,5 | Theo BVTK | 48 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-2x2,5 | Theo BVTK | 48 | m |
| 5 | Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 7 | Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| F | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Theo BVTK | 28 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm 16-25mm2 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Theo BVTK | 72 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 12 | cuộn |
| 5 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Theo BVTK | 12 | m |
| 6 | Khóa đai thép | Theo BVTK | 12 | cái |
| 7 | Chi phí vận chuyển cấu kiện bằng ô tô: Cấu kiện bê tông, cọc và dây tiếp địa các loại | Theo BVTK | 1 | toàn bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| H | MÓNG TRỤ THÉP (M-CT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Theo BVTK | 28,35 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | Theo BVTK | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 4,2408 | 1 m3 |
| 4 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | Theo BVTK | 1,92 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép móng Ø24, bulong mạ kẽm | Theo BVTK | 221,52 | kg |
| 6 | Cốt thép móng Ø10 | Theo BVTK | 127,56 | kg |
| 7 | Đầu bulon M24x80 mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 18,6 | kg |
| 8 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo BVTK | 18,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 27,726 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III | Theo BVTK | 0,624 | 1 m3 |
| I | ĐÀO RÃNH TIẾP ĐỊA CẦN ĐÈN | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 8,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 8,1 | 1 m3 |
| J | ĐÀO RÃNH TIẾP ĐỊA LẬP LẠI | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 19,98 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 19,98 | 1 m3 |
| K | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG DO ĐÀO HÀO TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTK | 1,0312 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.887418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77483E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.128.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.442.385.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, Cấp III.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.814.128.000 đồng. Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 5.442.385.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.128.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.442.384.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông, có hạng mục bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước: | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông, có hạng mục thoát nước (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông, có hạng mục điện chiếu sáng (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: | 1 | - Số lượng: 01 người- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong lĩnh vực công trình giao thông có hạng mục điện chiếu sáng (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông, có hạng mục bê tông nhựa và hạng mục điện chiếu sáng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2 m3 | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy lu rung (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: >= 11T | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy lu rung (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9T | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Xe bang (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 135HP | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy ủi (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy nén khí (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 360m3/h | 1 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 190CV | 1 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy rải (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 130CV | 2 |
| 14 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 8T | 2 |
| 15 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T | 2 |
| 16 | Loại thiết bị: Ô tô tưới nước (Có giấy kiểm định thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: ≥ 2,5T | 2 |
| 17 | Loại thiết bị: Cần trục ôtô (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: >= 10T | 1 |
| 18 | Loại thiết bị: Máy sơn kẻ vạch | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: 23kW | 1 |
| 20 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW | 2 |
| 21 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: 1kW | 2 |
| 22 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: 250l | 3 |
| 23 | Loại thiết bị: Coppha (đơn vị: m2); | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 200 |
| 24 | Loại thiết bị: Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Loại thiết bị: Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi