Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vỉa hè, hệ thống chiếu sáng hai bên Quốc lộ 20 đoạn qua xã Lộc An, huyện Bảo Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vỉa hè, hệ thống chiếu sáng hai bên Quốc lộ 20 đoạn qua xã Lộc An, huyện Bảo Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:50:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,535,612,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321367738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực miền núi, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 21,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập, thầu phụ hoặc thành viên liên danh) hoặc hoặc có 02 ( hoặc ≠ 2) hợp đồng thi công công công trình giao thông đô thị có tổng giá trị nghiệm thu ≥ 42,6 tỷ VNĐ trong đó có 1 hợp đồng giá trị ≥ 21,3 tỷ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư ) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình hạ tầng kỹ thuật miền núi hoặc công trình giao thông đô thị.+ Tương tự về quy mô công việc: theo phần hạng mục chính công việc mời thầu kèm theo- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông/ cầu đường; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học.+ 01 kỹ sư thi công điện+ 01 kỹ sư thi công vỉa hè |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu tỉnh 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp từ 0.7m3 -1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vỉa hè, hệ thống chiếu sáng hai bên Quốc lộ 20 đoạn qua xã Lộc An, huyện Bảo Lâm Xây dựng Vỉa hè, hệ thống chiếu sáng hai bên Quốc lộ 20 đoạn qua xã Lộc An, huyện Bảo Lâm 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH VỈA HÈ - PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.799,578 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,374 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,331 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,597 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,673 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,673 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,331 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,331 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | LÁT GẠCH VỈA HÈ - PHẦN BÓ NỀN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 356,317 | m3 |
| 2 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 469,166 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,688 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,332 | 100 m2 |
| C | LÁT GẠCH VỈA HÈ - PHẦN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,808 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.276,565 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46.808,07 | m2 |
| D | LÁT GẠCH VỈA HÈ - PHẦN XÂY KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,445 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,299 | 100 m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,17 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,76 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,19 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét tâng lọc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100 m |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng khoan băng đường bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất hố khoan băng đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,496 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.166,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 583,2 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,635 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,94 | m3 |
| 12 | Bê tông móng lót tủ chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,08 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng tủ chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 10 mét, dày 3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cột |
| 15 | Lắp đặt cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cần đèn |
| 16 | Lắp đặt cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cần đèn |
| 17 | Lắp đèn led 150W-220V | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: dây CVV2x2.5mm² | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | 100 m |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | bảng |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173 | cái |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D65/50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,92 | 100 m |
| 23 | Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 100 m |
| 25 | Rải cáp ngầm; CXV/XLPE/PVC 3x16mm² | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,478 | 100 m |
| 26 | Rải cáp ngầm: đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/XLPE/PVC 3x25mm² | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Khung móng trụ M24x1050+ tán + londen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | công |
| 31 | Khung móng trụ M16x750+ tán + londen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | km |
| 2 | Cáp AC 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 232 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly > 1km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,572 | tấn/km |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 7 | Trụ BTLT 12m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sứ |
| 10 | Sứ đứng 24kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Chuỗi polyme 24kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | sứ |
| 14 | Khung sắt 1 sứ dày 3mm + sứ ống chỉ hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Boulon D16-450 (nhúng nóng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Boulon D16-300 (nhúng nóng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Boulon móc D16-450 (nhúng nóng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Boulon móc D16-250 (nhúng nóng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Kẹp AC 50-70 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Kẹp WR dây 50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Ống nối AC50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Boulon D16-L650 - VRS | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| G | 4 TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Dây cáp điện CV 120mm²-0.61kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 4 | Dây cáp điện CXV 25mm²-24kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC D21 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 1 pha, TBA 1x50kva | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Collier sắt dẹt 100x10, fi280 giữ thùng MBA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt xà thép gắn FCO, LA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Đà composite 75x75x6-0,81m + chống đà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối |
| 16 | Kẹp WR 379 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối |
| 18 | Kẹp WR 279 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng 120 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Đào rãng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III: 05*08*4m* số cọc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đắp đất tiếp địa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147,2 | m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cọc |
| 24 | Cọc tiếp địa D16-2400, mạ đồng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | kg |
| 26 | Kẹp Slipbolt 1/0 tạm tính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Boulon D16-250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Buolon D16-300 VRS | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Buolon D14-60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 31 | Bảng tên trạm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| H | 4 TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1x50KVA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Nắp chụp MBA phía cao thế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Nắp chụp MBA phía hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Nắp chụp LA silicon | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | chống sét van LA 18kV-10kA | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ (3 pha) |
| 9 | Nắp chụp FCO silicon | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | FCO 24kV-100A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Dây chảy 3K | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Nắp chụp kẹp WR | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 13 | Lắp đặt Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 200A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | MCCB 250A-2P | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Biến dòng hạ thế 200/5A (điện lực cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 17 | Cáp CVV 4x4mm² | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Tụ bù 5k Var | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321367738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực miền núi, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 21,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập, thầu phụ hoặc thành viên liên danh) hoặc hoặc có 02 ( hoặc ≠ 2) hợp đồng thi công công công trình giao thông đô thị có tổng giá trị nghiệm thu ≥ 42,6 tỷ VNĐ trong đó có 1 hợp đồng giá trị ≥ 21,3 tỷ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư ) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình hạ tầng kỹ thuật miền núi hoặc công trình giao thông đô thị.+ Tương tự về quy mô công việc: theo phần hạng mục chính công việc mời thầu kèm theo- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông/ cầu đường; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học.+ 01 kỹ sư thi công điện+ 01 kỹ sư thi công vỉa hè | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT | 1 | Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu tỉnh 8T-10T | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp từ 0.7m3 -1,6m3 | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc lật | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=10T | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Xe cẩu | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy san | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,50 kW | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,0KW | mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi