Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vỉa hè, hệ thống chiếu sáng hai bên Quốc lộ 20 đoạn qua xã Lộc An, huyện Bảo Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866250-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vỉa hè, hệ thống chiếu sáng hai bên Quốc lộ 20 đoạn qua xã Lộc An, huyện Bảo Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210434657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:50:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,535,612,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321367738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực miền núi, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 21,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập, thầu phụ hoặc thành viên liên danh) hoặc hoặc có 02 ( hoặc ≠ 2) hợp đồng thi công công công trình giao thông đô thị có tổng giá trị nghiệm thu ≥ 42,6 tỷ VNĐ trong đó có 1 hợp đồng giá trị ≥ 21,3 tỷ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư ) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình hạ tầng kỹ thuật miền núi hoặc công trình giao thông đô thị.+ Tương tự về quy mô công việc: theo phần hạng mục chính công việc mời thầu kèm theo- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông/ cầu đường; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học.+ 01 kỹ sư thi công điện+ 01 kỹ sư thi công vỉa hè
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu tỉnh 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp từ 0.7m3 -1,6m3
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông cầm tay 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vỉa hè, hệ thống chiếu sáng hai bên Quốc lộ 20 đoạn qua xã Lộc An, huyện Bảo Lâm
Xây dựng Vỉa hè, hệ thống chiếu sáng hai bên Quốc lộ 20 đoạn qua xã Lộc An, huyện Bảo Lâm
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng Địa chỉ : số 135 Phan Bội Châu, phường 1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Cơ quan chuyên môn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lâm, địa chỉ Số 03, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH SCom - Địa chỉ : số 135 Phan Bội Châu, phường 1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm - tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT GẠCH VỈA HÈ - PHẦN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.799,578m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,374100 m3 đất nguyên thổ
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,331100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,597100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,673100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,673100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,331100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,331100 m3 đất nguyên thổ/1km
B LÁT GẠCH VỈA HÈ - PHẦN BÓ NỀN, BỒN CÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật356,317m3
2Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật469,166m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,688m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,332100 m2
C LÁT GẠCH VỈA HÈ - PHẦN LÁT GẠCH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,808100 m3
2Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.276,565m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46.808,07m2
D LÁT GẠCH VỈA HÈ - PHẦN XÂY KÈ
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,445100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,299100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,17m3
4Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,76m3
5Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,19m3
6Đắp đất sét tâng lọcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,61m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,82100 m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,133100 m
E CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,75m3 đất nguyên thổ
2Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56m3 đất nguyên thổ
3Đào móng khoan băng đường bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật92m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất hố khoan băng đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật92m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,496100 m3 đất nguyên thổ
6Đắp cát mương cáp bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.166,4m3
7Đắp đất mương cáp bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật583,2m3
8Bê tông mặt đường chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,635m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,039100 m2
10Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,25m3
11Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,94m3
12Bê tông móng lót tủ chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,08m3
13Bê tông móng tủ chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
14Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 10 mét, dày 3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật170cột
15Lắp đặt cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cần đèn
16Lắp đặt cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật167cần đèn
17Lắp đèn led 150W-220VTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật173bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: dây CVV2x2.5mm²Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,76100 m
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật170bảng
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật173cái
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật170bộ
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D65/50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,92100 m
23Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm, khoan trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,72100 m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,72100 m
25Rải cáp ngầm; CXV/XLPE/PVC 3x16mm²Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,478100 m
26Rải cáp ngầm: đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/XLPE/PVC 3x25mm²Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100 m
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4tủ
28Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m
29Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100,810 đầu cốt
30Khung móng trụ M24x1050+ tán + londenTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật170công
31Khung móng trụ M16x750+ tán + londenTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4công
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,237km
2Cáp AC 50mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật232m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,86m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,988m3
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly > 1kmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,572tấn/km
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cột
7Trụ BTLT 12mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4trụ
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,08m3
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4sứ
10Sứ đứng 24kVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Chuỗi polyme 24kVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8sứ
14Khung sắt 1 sứ dày 3mm + sứ ống chỉ hạ thếTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Boulon D16-450 (nhúng nóng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Boulon D16-300 (nhúng nóng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Boulon móc D16-450 (nhúng nóng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
20Kẹp AC 50-70Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
21Kẹp WR dây 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Ống nối AC50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Boulon D16-L650 - VRSTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
G 4 TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật96m
2Dây cáp điện CV 120mm²-0.61kVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật96m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24m
4Dây cáp điện CXV 25mm²-24kVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24m
5Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
6Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC D21Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m
7Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 phaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4tủ
8Tủ điện hạ thế 1 pha, TBA 1x50kvaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Collier sắt dẹt 100x10, fi280 giữ thùng MBATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt giá đỡTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
11Giá đỡ máy biến ápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt xà thép gắn FCO, LATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Đà composite 75x75x6-0,81m + chống đàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt điện kế 1 phaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4mối
16Kẹp WR 379Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4mối
18Kẹp WR 279Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16đầu cốt
20Đầu cốt đồng 120Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
21Đào rãng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III: 05*08*4m* số cọcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật147,2m3 đất nguyên thổ
22Đắp đất tiếp địa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật147,2m3
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật92cọc
24Cọc tiếp địa D16-2400, mạ đồngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật92cái
25Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100kg
26Kẹp Slipbolt 1/0 tạm tínhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
27Boulon D16-250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
28Buolon D16-300 VRSTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Buolon D14-60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
30Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
31Bảng tên trạmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
H 4 TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4máy
2Máy biến áp 1x50KVATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Nắp chụp MBA phía cao thếTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Nắp chụp MBA phía hạ thếTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Nắp chụp LA siliconTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7chống sét van LA 18kV-10kATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ (3 pha)
9Nắp chụp FCO siliconTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10FCO 24kV-100ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Dây chảy 3KTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Nắp chụp kẹp WRTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4công
13Lắp đặt Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 200ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
14MCCB 250A-2PTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt thiết bị đo đếm các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Biến dòng hạ thế 200/5A (điện lực cấp)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4công
17Cáp CVV 4x4mm²Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
18Tụ bù 5k VarTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321367738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực miền núi, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 21,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập, thầu phụ hoặc thành viên liên danh) hoặc hoặc có 02 ( hoặc ≠ 2) hợp đồng thi công công công trình giao thông đô thị có tổng giá trị nghiệm thu ≥ 42,6 tỷ VNĐ trong đó có 1 hợp đồng giá trị ≥ 21,3 tỷ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư ) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình hạ tầng kỹ thuật miền núi hoặc công trình giao thông đô thị.+ Tương tự về quy mô công việc: theo phần hạng mục chính công việc mời thầu kèm theo- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông/ cầu đường; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học;31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học.+ 01 kỹ sư thi công điện+ 01 kỹ sư thi công vỉa hè31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT 1 Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu tỉnh 8T-10T mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu2
2 Máy đào bánh lốp từ 0.7m3 -1,6m3 mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu1
3 Máy xúc lật mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ >=10T mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu2
5 Xe cẩu mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu1
6 Máy san mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu1
7 Máy thủy bình mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông 250L mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu4
9 Máy khoan bê tông cầm tay 1,50 kW mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu3
10 Máy đầm bàn 1,0KW mô tả đặc điểm, công năng của thiết bị và khả năng huy động để phục vụ cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->