Gói thầu: Thi công sửa chữa đáy bể B6, B9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846270-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130
Tên gói thầu Thi công sửa chữa đáy bể B6, B9
Số hiệu KHLCNT 20210846089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 10:23:00 đến ngày 2021-09-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,959,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,600,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công các công trình xây lắp cùng loại trong môi trường xăng dầu (công trình bể thép trụ đứng chứa xăng dầu có dung tích ≥ 1000m3; Đường kính bể ≥12,34m; Chiều cao thành bể ≥ 8,96m) và có cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, sửa chữa ít nhất 1 công trình trong kho xăng dầu có quy mô tương đương gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng, ben
- Đặc điểm thiết bị 7-10T,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện tử
- Đặc điểm thiết bị 500A
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn bán tự động MIG
- Đặc điểm thiết bị 500A
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn TIG
- Đặc điểm thiết bị 500A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn tôn
- Đặc điểm thiết bị d=20mm, b=2,0m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ rùa cắt tự động
- Đặc điểm thiết bị tự động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kích thủy lực giàn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy thử hút chân không
- Đặc điểm thiết bị chuyển được ra công trường để kiểm tra các mối hàn đáy bể
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị cắt ô xy + gas
- Đặc điểm thiết bị chuyển được ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw-2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị chuyển được ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250L.
- Đặc điểm thiết bị Di chuyển được ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt Plasma
- Đặc điểm thiết bị chuyển được ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun hạt mài đánh rỉ
- Đặc điểm thiết bị di chuyển được ra công trường để đánh rỉ tôn đáy bể
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa đáy bể B6, B9
Sửa chữa đáy bể B6, B9 kho xăng dầu k130
90 Ngày
E-CDNT 3 Phí sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 + Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. + Số điện thoại : 0203 3846514. + Số fax : 0203 3511690.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130 , địa chỉ: Khu 6 Phường Hà Khẩu – Thành phố Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 + Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. + Số điện thoại : 0203 3846514. + Số fax : 0203 3511690.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng là Thi công công trình công nghiệp dầu khí (Kho chứa xăng dầu, tuyến ống) hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 + Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. + Số điện thoại : 0203 3846514. + Số fax : 0203 3511690.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 + Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. + Số điện thoại : 0203 3846514. + Số fax : 0203 3511690. - Ông Nguyễn Văn Toàn - Giám đốc Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130. + Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. + Số điện thoại : 0203 3846514. + Số fax : 0203 3511690.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật – Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 + Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. + Số điện thoại : 0203 3846514. + Số fax : 0203 3511690.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty Xăng dầu B12 - Địa chỉ: Khu 1 – P. Bãi Cháy – TP. Hạ Long – Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203. 3846 360 - Số fax: 0203. 3846349
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công đáy bể B6
1Cắt tôn thành bể, Chiều dầy thép 6-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161,4081m
2Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08tấn
3Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08tấn
4Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5110 tấn/1km
5Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường lỗ thi công (Tính khấu hao 8%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
6Lắp dựng thép gia cường lỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
7Kích lần 1 để nâng, kê thành bể thi công dầm và đáy bể; kích lần 2 để hạ thành bể. Thời gian vận hành kích mỗi lần là 1 caMô tả kỹ thuật theo Chương V16ca
8Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể (Tính khấu hao 8%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể (Thép ống tận dụng lại không tính chi phí vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt bệ đỡ thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
11Tháo dỡ kết cấu dầm đỡ thép sau khi thi công xong đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
12Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0610 tấn/1km
15Phá dỡ kết cấu mặt nền đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V9,563m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền, rãnh thoát nước quanh bể. Bốc xúc phế thải đổ lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,53m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
19Đắp lớp đá baseMô tả kỹ thuật theo Chương V6,67m3
20Đào móng dầm vòng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,56m3
21Đào đất đáy bể (đào, xúc lên phương tiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,45m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,285m3
23Bê tông lót móng dầm vòng, thềm bể , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
25SXLD cốt thép bê tông móng tại chỗ, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
27Bê tông dầm vòng đá 1x2 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,756m3
28Bê tông thềm bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
29Sản xuất cấu kiện thép vòng quanh dầm vòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bọc quanh dầm vòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
31Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
32Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
34Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
35Gia công + lắp đặt đáy bể thép + rốn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V6,076tấn
36Gia công + lắp đặt thành bể thép (Tầng sát đáy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
37Nhân công nâng hạ tháo dỡ các kích sau khi hoàn thành công việc bậc 3,5/7 : 1công/1kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
38Vận chuyển vật liệu (kích, trụ đỡ kích) đi, về từ kho đến công trình (TT 1km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
39Thử bền, thử kín bể thép bằng nước sạch. Không tính chi phí nước, chỉ tính 1/2 nhân công và 1/10 chi phí máy do sự dụng hệ thống hiện có và nước tại ao chữa cháy của Xí nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả thành chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0716m2
44Cắt và hàn lại cầu dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
45Kéo + tháo dây cáp neo, thợ bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
46Cáp neo fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
B Thi công đáy bể B9
1Cắt tôn thành bể, Chiều dầy thép 6-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168,0081m
2Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63tấn
3Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,628tấn
4Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66310 tấn/1km
5Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường lỗ thi công (Tính khấu hao 8%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
6Lắp dựng thép gia cường lỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
7Kích lần 1 để nâng, kê thành bể thi công dầm và đáy bể; kích lần 2 để hạ thành bể. Thời gian vận hành kích mỗi lần là 1 caMô tả kỹ thuật theo Chương V16ca
8Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể (Tính khấu hao 8%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể (Thép ống tận dụng lại không tính chi phí vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt bệ đỡ thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
11Tháo dỡ kết cấu dầm đỡ thép sau khi thi công xong đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
12Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05910 tấn/1km
15Phá dỡ kết cấu mặt nền đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V9,563m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền, rãnh thoát nước quanh bể. Bốc xúc phế thải đổ lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,529m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
19Đắp lớp đá baseMô tả kỹ thuật theo Chương V6,666m3
20Đào móng dầm vòng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,56m3
21Đào đất đáy bể (đào, xúc lên phương tiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,449m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,285m3
23Bê tông lót móng dầm vòng, thềm bể , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,529m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
25SXLD cốt thép bê tông móng tại chỗ, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
27Bê tông dầm vòng đá 1x2 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,756m3
28Bê tông thềm bể, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
29Sản xuất cấu kiện thép vòng quanh dầm vòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bọc quanh dầm vòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
31Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
32Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
34Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
35Gia công + lắp đặt đáy bể thép + rốn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V6,076tấn
36Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, thành bể (Tầng sát đáy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,121tấn
37Nhân công nâng hạ tháo dỡ các kích sau khi hoàn thành công việc bậc 3,5/7 : 1công/1kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
38Vận chuyển vật liệu (kích, trụ đỡ kích) đi, về từ kho đến công trình (TT 1km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
39Thử bền, thử kín bể thép bằng nước sạch. Không tính chi phí nước, chỉ tính 1/2 nhân công và 1/10 chi phí máy do sự dụng hệ thống hiện có và nước tại ao chữa cháy của Xí nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả thành chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0738m2
44Cắt và hàn lại cầu dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
45Kéo + tháo dây cáp neo, thợ bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
46Cáp neo fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
C Công nghệ nhập, xuất, hút, vét B6
1Mặt bích 8" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2ống thép Fi 219,1x8.18 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m
3ống thép Fi 273.0x9.27 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m
4Đệm bích 8" dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m2
5Bulông đai ốc + đệm M20x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Gu dong M12 + đai ốc L=976mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cút 45 độ 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Thót 10"x8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
10Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
11Gia công + Lắp đặt cổ nối ống xuất nhập 8".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Gia công ống xuất nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1514tấn
13Lắp dựng ống xuất nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1514tấn
14Mặt bích 3" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15ống thép Fi 88.9x5.49 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
16Đệm bích 3" dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m2
17Bulông đai ốc + đệm M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Cút 90 độ 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
20Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
21Gia công + Lắp đặt đầu ống xả nước 3".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Gia công ống xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734tấn
23Lắp dựng ống xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734tấn
24Gu dong M10 + đai ốc L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D Công nghệ nhập, xuất, hút, vét B9
1Mặt bích 8" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2ống thép Fi 219,1x12,7 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m
3ống thép Fi 219,1x8.18 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m
4ống thép Fi 273.0x9.27 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m
5Đệm bích 8" dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0724m2
6Bulông đai ốc + đệm M20x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Gu dong M12 + đai ốc L=976mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cút 45 độ 8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Thót 10"x8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
11Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
12Gia công + Lắp đặt cổ nối ống xuất nhập 8".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Gia công ống xuất nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708tấn
14Lắp dựng ống xuất nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708tấn
15Mặt bích 3" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16ống thép Fi 88.9x5.49 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
17Đệm bích 3" dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m2
18ống thép Fi 88.9x7,62 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m
19Bulông đai ốc + đệm M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Cút 90 độ 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
22Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
23Gia công + Lắp đặt đầu ống xả nước 3".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Gia công ống xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795tấn
25Lắp dựng ống xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795tấn
26Gu dong M10 + đai ốc L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E Thiết bị đo mức bể B9
1Mặt bích 8" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Mặt bích 10" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3ống thép Fi 219,1x6.35 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m
4ống thép Fi 219,1x12.7 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m
5ống thép Fi 273.0x6.35 A53. Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m
6Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,905kg
7Gia công kết cấu thép dạng bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
8Bulông đai ốc + đệm M20x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Bulông đai ốc + đệm M24x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Đệm bích 8" (Gioăng TEADIT dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m2
11Đệm bích 10"(Gioăng TEADIT dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209m2
12Sản xuất kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
13Lắp dựng kết cấu thép gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
14Bulong M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Gia công ống đo mứcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
16Lắp dựng ống đo mứcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
17Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo mức tự động và thủ công 8".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Mặt bích 4" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Mặt bích 6" - 150# - A 105Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20ống thép 4'' F 114,3x8,56 : Gr.B - 1 đầu có renMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m
21ống thép 4'' F 114,3x6,02Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m
22ống thép 4'' F 114,3x4.78Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
23ống thép F 168,3x 7,11: A53-Gr.BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m
24Gia công kết cấu thép dạng bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
25ống co giãn 6" - Tận dụng ống hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Vành tăng cường thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,442kg
27Tấm định vị dày 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,693kg
28Bulông đai ốc + đệm M16x105Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Bulông đai ốc + đệm M20x115Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
30Bulông đai ốc + đệm M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Đệm bích 4" (Gioăng TEADIT dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m2
32Đệm bích 6"(Gioăng TEADIT dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093m2
33Gia công ống đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
34Lắp dựng ống đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
35Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo nước 4".Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Cắt thép tấm, chiều dầy thép 11-17mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9311m
37Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
38Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
39Cắt thép tấm, chiều dầy thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53261m
40Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
41Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
42Hàn lại 2 cửa vào bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44610m
43Sơn sắt thép phía ngoài bể 1 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V2,754m2
44Sơn sắt thép phía ngoài bể 2 nước sơn phủ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V2,754m2
F Bê tông asphan đáy bể B6
1Đổ lớp cách nước móng bể bằng bêtông cát nhựa (tạm tính trọng lượng riêng của bê tông cát nhựa 2,4T/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,135Tấn
2Nhựa đường số 4 : 58 kg/tấn :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3418Tấn
3Cát hạt thô : 621 kg/tấn = 0,38 m3/tấn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7911M3
4Mi bụi : 283kg/tấn = 0,177m3/tấn :Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0949M3
5Bột khoáng : 38 kg/tấn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V879,13kg
6Nhân công : bậc thợ 3,5/7 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,0744công
7Máy thi công : Máy lu 10 tấn :Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9563Ca
G Bê tông asphan đáy bể B9
1Đổ lớp cách nước móng bể bằng bêtông cát nhựa (tạm tính trọng lượng riêng của bê tông cát nhựa 2,4T/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,135Tấn
2Nhựa đường số 4 : 58 kg/tấn :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3418Tấn
3Cát hạt thô : 621 kg/tấn = 0,38 m3/tấn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7911M3
4Mi bụi : 283kg/tấn = 0,177m3/tấn :Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0949M3
5Bột khoáng : 38 kg/tấn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V879,13kg
6Nhân công : bậc thợ 3,5/7 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,0744công
7Máy thi công : Máy lu 10 tấn :Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9563Ca
H Phun hạt mài, sơn bảo quản đáy bể B6
1Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi, độ sạch 2,5SaMô tả kỹ thuật theo Chương V151,254m2
2Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1795m2
3Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1795m2
4Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn phủ màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1795m2
5Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,23m2
6Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,23m2
I Phun hạt mài, sơn bảo quản đáy bể B9
1Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi, độ sạch 2,5SaMô tả kỹ thuật theo Chương V185,5812m2
2Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V41,125m2
3Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,125m2
4Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn phủ màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,125m2
5Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,614m2
6Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,614m2
J Dãy ngăn cháy B6
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V561 lỗ khoan
2Bu lông nở M14x120 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
3Sản xuất khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956tấn
4Lắp đặt khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956tấn
5Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,695100m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,956tấn
7Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,5m2
8Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4299tấn
9Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4299tấn
K Dãy ngăn cháy B9
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V401 lỗ khoan
2Bu lông nở M14x120 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
3Sản xuất khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637tấn
4Lắp đặt khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637tấn
5Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,637tấn
7Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,1m2
8Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937tấn
9Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937tấn
L Đấu nối hệ thống PCCC và thoát nước mái bể B6
1Tẩy rỉ bên ngoài ống thép bằng phun cát:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1071m2
2ống thép 3" 88,9x5,49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
3ống thép 2" 60,3x3,91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
4ống thép 3" 88,9x5,49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
5ống thép 2" 60,3x3,91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
6Nước thử ống (4V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266m3
7Lắp đặt cút 90o 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt cút 45o 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cút 45o 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp bích nối 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5cặp bích
11Lắp bích bịt 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
12- Bulông + đai ốc + đệm M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
13Gia công các kết cấu thép khác. Gia công gờ chắn nước và máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
14Lắp đặt kết cấu thép khác. Gờ chắn nước và máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
15Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
16Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
17Lắp giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
18Gu dong M10x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,185kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước nhũ nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0719m2
M Đấu nối hệ thống PCCC và thoát nước mái bể B9
1Tẩy rỉ bên ngoài ống thép bằng phun cát:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1071m2
2ống thép 3" 88,9x5,49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
3ống thép 2" 60,3x3,91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
4ống thép 3" 88,9x5,49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
5ống thép 2" 60,3x3,91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
6Nước thử ống (4V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266m3
7Lắp đặt cút 90o 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt cút 45o 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cút 45o 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp bích nối 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5cặp bích
11Lắp bích bịt 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
12- Bulông + đai ốc + đệm M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
13Gia công các kết cấu thép khác. Gia công gờ chắn nước và máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
14Lắp đặt kết cấu thép khác. Gờ chắn nước và máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
15Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
16Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
17Lắp giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
18Gu dong M10x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,185kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước nhũ nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0719m2
N Tháo dỡ và lắp đặt lại mái phao B9
1Tháo dỡ và lắp đặt lại mái phao B9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí 72.045.688 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng và được sự thống nhất của chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công các công trình xây lắp cùng loại trong môi trường xăng dầu (công trình bể thép trụ đứng chứa xăng dầu có dung tích ≥ 1000m3; Đường kính bể ≥12,34m; Chiều cao thành bể ≥ 8,96m) và có cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, sửa chữa ít nhất 1 công trình trong kho xăng dầu có quy mô tương đương gói thầu.11
2 Cán bộ kỹ thuật B 1 - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng.11
3 Đội trưởng thi công 1 - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành >=5 tấn1
2 Ô tô tải thùng, ben 7-10T,1
3 Máy hàn điện tử 500A4
4 Máy hàn bán tự động MIG 500A4
5 Máy hàn TIG 500A1
6 Máy uốn tôn d=20mm, b=2,0m1
7 Bộ rùa cắt tự động tự động2
8 Kích thủy lực giàn 10 tấn10
9 Máy thử hút chân không chuyển được ra công trường để kiểm tra các mối hàn đáy bể2
10 Thiết bị cắt ô xy + gas chuyển được ra công trường2
11 Máy đầm cóc 1,5Kw-2,5Kw1
12 Máy cắt sắt chuyển được ra công trường1
13 Máy trộn bê tông 250L. Di chuyển được ra công trường1
14 Máy cắt Plasma chuyển được ra công trường2
15 Máy phun hạt mài đánh rỉ di chuyển được ra công trường để đánh rỉ tôn đáy bể1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->