Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây 220KV+110KV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866378-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây 220KV+110KV
Số hiệu KHLCNT 20210305043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:30:00 đến ngày 2021-09-17 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 81,257,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4377398E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu: di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên và di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56,88 tỷ đồng (Trong đó giá trị đường dây 220kV ≥ 47,57 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 113,76 tỷ đồng (2x56,88 = 113,76 tỷ đồng).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.Loại công trình: công trình công nghiệp năng lượng.Cấp công trình: cấp I
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp hoặc hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư vật liệu xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư máy xây dựng/ Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 40 công nhân kỹ thuật (chuyên ngành: nề, hàn, thép, bê tông, điều khiển máy, hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp...). Trong đó có tối thiểu 25 công nhân ngành hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp; 10 công nhân ngành nề, hàn thép, bê tông và 5 công nhân điều khiển máy. Yêu cầu có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động và an toàn điện còn hiệu lực.Trong đó bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Các tổ trưởng tổ điện, tổ bê tông cốt thép, tổ hàn, tổ nề, công nhân điều khiển máy thi công tham gia thi công công trình và công việc dự kiến đảm nhận. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn-....
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây 220KV+110KV
Di dời, cải tạo hệ thống điện đoạn phía Bắc huyện Diễn Châu phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu đi qua địa phận huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
5 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng Điện và Công nghiệp; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Cục Điện lực và Năng lượng tải tạo - Bộ Công thương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu; UBND huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây tải điện) hạng I còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0983.370.966
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu: Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355 - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. SĐT: 0238 3844 636. - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 220KV
B PHẦN CÁC CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT, BÊ TÔNG, CỐT THÉP (ÁP DỤNG ĐM 10)
C Phần móng
D Móng bản MB.Đ212-36B (1 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V14,88
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V72,95
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,56Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,84Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V3,05Tấn
6Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V64,32m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V431,94m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V344,11m3
9Đắp đất chân cộtMô tả theo yêu cầu chương V64,33m3
10Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V14,88m3
11Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V72,95m3
12Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V7,45Tấn
13Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V1,02m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V23,5m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,23100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,23100m3
E Móng bản MB.N212-36A (1 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V20,16
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V98,5
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,76Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,87Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V4,09Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V84,8m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V593,48m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V474,82m3
9Đắp đất chân cộtMô tả theo yêu cầu chương V91,17m3
10Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V20,16m3
11Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V98,5m3
12Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V11,72Tấn
13Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V1,34m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V27,49m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,27100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,27100m3
F Móng bản MB.N212-42A (4 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V104,96
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V554,4
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V4Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V34,84Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V21,2Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V535,04m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3.146,84m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V2.487,48m3
9Đắp đất chân cộtMô tả theo yêu cầu chương V480,68m3
10Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V104,96m3
11Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V554,4m3
12Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V60,04Tấn
13Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V8,48m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V178,68m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,8100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,8100m3
G Móng bản MB.N212-45A (3 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V88,74
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V461,16
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,63Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V29,37Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V18,72Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V425,28m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V2.622,39m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V2.072,49m3
9Đắp đất chân cộtMô tả theo yêu cầu chương V408,51m3
10Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V88,74m3
11Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V461,16m3
12Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V51,69Tấn
13Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V6,75m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V141,39m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,41100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,41100m3
H Móng bản MB.N212-42C (2 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V52,48
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V277,2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V17,42Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V13,48Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V302,08m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1.573,42m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V1.243,74m3
9Đắp đất chân cộtMô tả theo yêu cầu chương V240,34m3
10Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V52,48m3
11Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V277,2m3
12Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V32,9Tấn
13Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V4,78m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V89,34m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,9100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,9100m3
I Móng bản MB.N212-51A (1 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V36,86
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V196,97
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,39Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V11,89Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V9,25Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V176,32m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1.113,55m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V879,72m3
9Đắp đất chân cộtMô tả theo yêu cầu chương V171,17m3
10Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V36,86m3
11Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V196,97m3
12Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V22,52Tấn
13Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V2,79m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V62,66m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,63100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,63100m3
J Móng bản MB.N212-60A (1 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V44,94
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V291,14
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,79Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V14,44Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V10,89Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V215,76m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1.469,62m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V1.133,54m3
9Đắp đất chân cộtMô tả theo yêu cầu chương V210,17m3
10Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V44,94m3
11Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V291,14m3
12Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V27,13Tấn
13Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V3,42m3
14Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V125,91m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,26100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,26100m3
K Móng trụ 4T33-53 (1 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V12,1
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V85,84
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,24Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,62Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,95Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V69,12m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V489,7m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V391,76m3
9Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V12,1m3
10Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V85,84m3
11Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V3,81Tấn
12Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V1,09m3
13Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V97,94m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,98100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,98100m3
L Móng trụ 4T33-53 vị trí gặp đá (1 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V12,1
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V85,84
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,24Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,62Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,95Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V69,12m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V72,61m3
8Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,2100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V294,92m3
10Đất mua để đắp phạm vi hố móng (bằng khối lượng phá đá)Mô tả theo yêu cầu chương V320,25m3
11Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V12,1m3
12Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V85,84m3
13Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V3,81Tấn
14Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V1,09m3
15Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V69,66m3
16Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả theo yêu cầu chương V3,2100m3
17Vận chuyển đá sau khi phá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,2100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7100m3
M Móng trụ 4T37-53 (1 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V12,1
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V87,44
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,26Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,63Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V2,96Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V75,52m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V730,92m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V631,38m3
9Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V12,1m3
10Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V87,44m3
11Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V4,84Tấn
12Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V1,2m3
13Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V99,54m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1100m3
N Móng trụ 4T37-55 (1 vị trí)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V13
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V93,1
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,58Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,93Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,83Tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V76,8m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V769,83m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V663,73m3
9Vận chuyển bê tông M100Mô tả theo yêu cầu chương V13m3
10Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả theo yêu cầu chương V93,1m3
11Vận chuyển thép móngMô tả theo yêu cầu chương V5,34Tấn
12Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMô tả theo yêu cầu chương V1,22m3
13Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V106,1m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,06100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,06100m3
O Biện pháp thi công móng MB.Đ212-36B (vị trí 71) (1 vị trí)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V104,95100m
2Phên treMô tả theo yêu cầu chương V159m2
3Thanh ngangMô tả theo yêu cầu chương V227m
4Sàn gỗ thi côngMô tả theo yêu cầu chương V7,2m2
5Ni lông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V148,84m2
6Máy bơm nước 50m3/hMô tả theo yêu cầu chương V1ca
P Biện pháp thi công móng MB.N212-36A (VT75) (1 vị trí)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V139,45100m
2Phên treMô tả theo yêu cầu chương V237m2
3Thanh ngangMô tả theo yêu cầu chương V339m
4Sàn gỗ thi côngMô tả theo yêu cầu chương V9,6m2
5Ni lông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V201,64m2
6Máy bơm nước 50m3/hMô tả theo yêu cầu chương V1ca
Q Biện pháp thi công móng MB.N212-42A (VT45;70;72;81)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V715,8100m
2Phên treMô tả theo yêu cầu chương V1.060m2
3Thanh ngangMô tả theo yêu cầu chương V1.516m
4Sàn gỗ thi côngMô tả theo yêu cầu chương V38,4m2
5Ni lông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V1.049,76m2
6Máy bơm nước 50m3/hMô tả theo yêu cầu chương V4ca
R Biện pháp thi công móng MB.N212-45A (VT58; 58A;80)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V601,74100m
2Phên treMô tả theo yêu cầu chương V837m2
3Thanh ngangMô tả theo yêu cầu chương V1.197m
4Sàn gỗ thi côngMô tả theo yêu cầu chương V28,8m2
5Ni lông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V887,52m2
6Máy bơm nước 50m3/hMô tả theo yêu cầu chương V3ca
S Biện pháp thi công móng MB.N212-42C (VT73; 74)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V357,9100m
2Phên treMô tả theo yêu cầu chương V530m2
3Thanh ngangMô tả theo yêu cầu chương V758m
4Sàn gỗ thi côngMô tả theo yêu cầu chương V19,2m2
5Ni lông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V524,88m2
6Máy bơm nước 50m3/hMô tả theo yêu cầu chương V2ca
T Biện pháp thi công móng MB.N212-51A (VT 69)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V247,58100m
2Phên treMô tả theo yêu cầu chương V307m2
3Thanh ngangMô tả theo yêu cầu chương V439m
4Sàn gỗ thi côngMô tả theo yêu cầu chương V9,6m2
5Ni lông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V368,64m2
6Máy bơm nước 50m3/hMô tả theo yêu cầu chương V1ca
U Biện pháp thi công móng MB.N212-60A (VT 68)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V305,08100m
2Phên treMô tả theo yêu cầu chương V412m2
3Thanh ngangMô tả theo yêu cầu chương V589m
4Sàn gỗ thi côngMô tả theo yêu cầu chương V12m2
5Ni lông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V449,44m2
6Máy bơm nước 50m3/hMô tả theo yêu cầu chương V1ca
V Biển báo vượt đường quốc lộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V8,96m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,42100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,96m3
4Vận chuyển đất thừa ra điểm tập kết lên xe để chuyển ra bãi thảiMô tả theo yêu cầu chương V8,96m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,14100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,14100m3
7Vận chuyển bê tông móng M150Mô tả theo yêu cầu chương V8,96m3
8Vận chuyển cột, biển báoMô tả theo yêu cầu chương V1,68Tấn
9Vận chuyển gỗ ván khuôn (vào + ra)Mô tả theo yêu cầu chương V0,7m3
10Cột biển báo D100 cao 4,8mMô tả theo yêu cầu chương V67,2m
11Biển báo phản quangMô tả theo yêu cầu chương V14m2
12Lắp đặt biển báoMô tả theo yêu cầu chương V14cái
W Bu lông neo
1Bu lông neo BL48-250Mô tả theo yêu cầu chương V16cặp
2Bu lông neo BL72Mô tả theo yêu cầu chương V80cái
3Bu lông neo BL56Mô tả theo yêu cầu chương V160cái
4Bu lông neo BL64Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
X PHẦN CÁC CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970)
Y Phần cột
Z Lắp dưng cột, xà
1Cột đỡ bằng thép cao 36m Đ212-36BMô tả theo yêu cầu chương V1cột
2Cột néo bằng thép cao 36m N212-36AMô tả theo yêu cầu chương V3cột
3Cột néo bằng thép cao 42m N212-42AMô tả theo yêu cầu chương V4cột
4Cột néo bằng thép cao 45m N212-45AMô tả theo yêu cầu chương V4cột
5Cột néo bằng thép cao 45m N212-45CMô tả theo yêu cầu chương V1cột
6Cột néo bằng thép cao 42m N212-42CMô tả theo yêu cầu chương V2cột
7Cột néo bằng thép cao 51m N212-51AMô tả theo yêu cầu chương V1cột
8Cột néo bằng thép cao 60m N212-60AMô tả theo yêu cầu chương V1cột
AA Phần lắp đặt tiếp địa
1Tiếp địa RS-4Mô tả theo yêu cầu chương V17vị trí
AB Phần điện, cáp quang
AC Dây, cách điện phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = Mô tả theo yêu cầu chương V33,37km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V5,56km
3Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Mô tả theo yêu cầu chương V102chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Mô tả theo yêu cầu chương V105chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả theo yêu cầu chương V34chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả theo yêu cầu chương V1chuỗi
7Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Mô tả theo yêu cầu chương V273chuỗi
8Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Mô tả theo yêu cầu chương V10vị trí
9Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Mô tả theo yêu cầu chương V5vị trí
10Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Mô tả theo yêu cầu chương V23vị trí
11Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Mô tả theo yêu cầu chương V15vị trí
12Bọc Hotline vị trí cáp trung ápMô tả theo yêu cầu chương V15vị trí
13Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cộtMô tả theo yêu cầu chương V51cái
AD Phần cáp quang
1Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =Mô tả theo yêu cầu chương V7,6km
2Chuỗi néo cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V39chuỗi
3Chuỗi đỡ đơn cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V4chuỗi
4Chống rung dây cáp quang, chống sétMô tả theo yêu cầu chương V39chuỗi
5Hộp nối cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V7hộp
AE Vận chuyển đường ngắn
1Dây dẫn & dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V41,01tấn
2Dây cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V3,88tấn
3Cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V32,57tấn
4Phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V25,25tấn
AF Vận chuyển đường dài
AG Vận chuyển đường dài từ nguồn mua về kho CT
1Vận chuyển cột thép mạ kẽm từ nguồn mua về kho công trườngMô tả theo yêu cầu chương V484,77tấn
2Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V484,77tấn
3Lệ phí cầu, đường (2 lượt)Mô tả theo yêu cầu chương V37xe/lượt
4Vận chuyển Tiếp địa, bu lông từ nguồn mua về kho công trườngMô tả theo yêu cầu chương V13,67tấn
5Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V13,67tấn
6Lệ phí cầu, đường (2 lượt)Mô tả theo yêu cầu chương V1xe/lượt
7Vận chuyển Cách điện từ nguồn mua về kho công trườngMô tả theo yêu cầu chương V32,57tấn
8Lệ phí cầu, đường (2 lượt)Mô tả theo yêu cầu chương V1xe/lượt
9Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V32,57tấn
10Lệ phí cầu, đường (2 lượt)Mô tả theo yêu cầu chương V7chuyến
11Vận chuyển Phụ kiện từ nguồn mua về kho công trườngMô tả theo yêu cầu chương V25,25tấn
12Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V25,25tấn
13Lệ phí cầu, đường (2 lượt)Mô tả theo yêu cầu chương V5chuyến
14Vận chuyển Dây dẫn & dây chống sét từ nguồn mua về kho công trườngMô tả theo yêu cầu chương V41,01tấn
15Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V41,01tấn
16Lệ phí cầu, đường (2 lượt)Mô tả theo yêu cầu chương V8chuyến
AH Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu)
1Vận chuyển cột thép mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V484,77tấn
2Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V484,77tấn
3Vận chuyển tiếp địa, bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V13,67tấn
4Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V13,67tấn
5Vận chuyển Cách điệnMô tả theo yêu cầu chương V32,57tấn
6Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V32,57tấn
7Vận chuyển Phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V25,25tấn
8Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V25,25tấn
9Vận chuyển Dây dẫn & dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V41,01tấn
10Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V41,01tấn
11Vận chuyển Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V239,08tấn
12Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V239,08tấn
AI Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi khai thác về công trình
1Vận chuyển Xi măngMô tả theo yêu cầu chương V84,73tấn
2Dỡ xuống bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V84,73tấn
3Vận chuyển CátMô tả theo yêu cầu chương V283,55tấn
4Vận chuyển ĐáMô tả theo yêu cầu chương V588,09tấn
AJ VẬT TƯ MUA SẮM
AK Vật liệu đường dây
1Dây dẫn điện 220kVMô tả theo yêu cầu chương V33.369m
2Dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V5.561m
3Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 14 bátMô tả theo yêu cầu chương V18chuỗi
4Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 15 bátMô tả theo yêu cầu chương V66chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 16 bátMô tả theo yêu cầu chương V12chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 17 bátMô tả theo yêu cầu chương V6chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 14 bátMô tả theo yêu cầu chương V3chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 14 bátMô tả theo yêu cầu chương V18chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 15 bátMô tả theo yêu cầu chương V66chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 16 bátMô tả theo yêu cầu chương V12chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 17 bátMô tả theo yêu cầu chương V6chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V1chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V34chuỗi
14Chống rung cho dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V234quả
15Chống rung cho dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V39chuỗi
16Ống nối ép dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V48cái
17Ống nối dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V16cái
18Ống vá dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V48cái
19Ống vá dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V16cái
20Tai lèo chưa đục lỗ dây dẫn ACSR-330/43Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
21Khung định vị cho dây dẫn ACSR-330/43Mô tả theo yêu cầu chương V582bộ
22Biển báo an toàn và thứ tự cộtMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
23Biển báo nguy hiểmMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
24Biển tên đường dâyMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
25Dây cáp quang OPGW-81Mô tả theo yêu cầu chương V7.602m
26Hộp nối cáp quang OPGW-81 kèm giá đỡ hộp quangMô tả theo yêu cầu chương V7hộp
27Chuỗi đỡ đơn cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
28Chuỗi néo cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V39bộ
29Chống rung dây cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V39bộ
30Kẹp định vị cáp quang vào cộtMô tả theo yêu cầu chương V560bộ
AL Cột, xà thép, tiếp địa mạ kẽm
1Cột đỡ bằng thép cao 36m Đ212-36BMô tả theo yêu cầu chương V11,76tấn
2Cột néo bằng thép cao 36m N212-36AMô tả theo yêu cầu chương V65,19tấn
3Cột néo bằng thép cao 42m N212-42AMô tả theo yêu cầu chương V107,11tấn
4Cột néo bằng thép cao 45m N212-45AMô tả theo yêu cầu chương V115,64tấn
5Cột néo bằng thép cao 45m N212-45CMô tả theo yêu cầu chương V30,29tấn
6Cột néo bằng thép cao 42m N212-42CMô tả theo yêu cầu chương V56,21tấn
7Cột néo bằng thép cao 51m N212-51AMô tả theo yêu cầu chương V35,12tấn
8Cột néo bằng thép cao 60m N212-60AMô tả theo yêu cầu chương V44,81tấn
9Lắp và tháo cột mẫuMô tả theo yêu cầu chương V236,6tấn
10Bulong neoMô tả theo yêu cầu chương V11,43tấn
11Tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1,71tấn
AM PHẦN THU HỒI, SỬA CHỮA
AN Phần tháo ra và lắp đặt lại
1Dây dẫn ACSR 330/43Mô tả theo yêu cầu chương V48,587km
2Dây chống sét TK-70Mô tả theo yêu cầu chương V8,098km
3Dây cáp quang OPGW 81Mô tả theo yêu cầu chương V6,856km
4Khung định vị dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V369bộ
5Chuỗi đỡ đơn dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V54bộ
6Chuỗi đỡ lèo dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
AO Phần thu hồi (HS thu hồi: 0,45)
1Dây dẫn ACSR 330/43Mô tả theo yêu cầu chương V31,478km
2Vận chuyển thủ công dây dẫn ra vị trí tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V834,16tấn
3Dây cáp quang OPGW 70Mô tả theo yêu cầu chương V5,246km
4Vận chuyển thủ công dây OPGW ra vị trí tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V3,27tấn
5Dây chống sét TK-70Mô tả theo yêu cầu chương V6,761km
6Chuỗi đỡ dây dẫn 330/43Mô tả theo yêu cầu chương V50bộ
7Chuỗi néo dây 330/43Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
8Chuỗi đỡ dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V21bộ
9Chuỗi néo dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
10Chuỗi đỡ dây cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V22bộ
11Chuỗi néo dây cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
12Khung định vị dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V495bộ
13Chống rung dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V204bộ
14Chống rung dây cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V34bộ
15Chống rung dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V34bộ
16Thu hồi cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V158tấn
17Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kếtMô tả theo yêu cầu chương V158tấn
18Vận chuyển vật tư thu hồi về kho tập kết bằng xe ô tô tải 10TMô tả theo yêu cầu chương V100ca xe
AP CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VÀ ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 220KV
AQ Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V1sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMô tả theo yêu cầu chương V1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMô tả theo yêu cầu chương V17vị trí
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả theo yêu cầu chương V4.650bát
AR Chi phí thí nghiệm đo thông số đường dây
1Chi phí đo thông số đường dây 220kVMô tả theo yêu cầu chương V2ngăn lộ
2Chi phí vận chuyển quân đi đoMô tả theo yêu cầu chương V1toàn bộ
AS PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV
AT PHẦN VẬT LIỆU MUA SẮM
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo yêu cầu chương V62.474,2kg
2Dây dẫn siêu nhiệt ACCC - 223Mô tả theo yêu cầu chương V1.006m
3Chuỗi néo kép dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V12chuỗi
4Chuỗi néo kép dây dẫn siêu nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V12chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V12chuỗi
6Chuỗi néo đơn dây dẫn siêu nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V12chuỗi
7Chuỗi đỡ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V12chuỗi
8Chuỗi đỡ dây dẫn siêu nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V12chuỗi
9Chống rung dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V24quả
10Chống rung dây dẫn siêu nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V24quả
11Ống nối dây ACSR - 185/29Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
12Ống nối dây siêu nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V12cái
13Ống vá dây ACSR - 185/29Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
14Ống vá dây 240Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
15Đầu cốt đồng ĐC-95Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
16Dây đồng CU/XLPE 95Mô tả theo yêu cầu chương V96m
17Biển báo nguy hiểm và biển thứ tự cộtMô tả theo yêu cầu chương V8cái
18Dây chống sét TK70Mô tả theo yêu cầu chương V335m
19Dây cáp quang OPGW 70/24Mô tả theo yêu cầu chương V1.211m
20Khóa néo cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V12cái
21Khóa néo dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V8cái
22Hộp nối cáp quang OPGW 24Mô tả theo yêu cầu chương V4hộp
23Ống nối dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V4cái
24Chống rung cáp quang OPGWMô tả theo yêu cầu chương V12cái
25Chống rung dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V16cái
26Kẹp cáp quang trên cộtMô tả theo yêu cầu chương V20cái
27Cáp quang ADSS 24 mua mớiMô tả theo yêu cầu chương V335m
28Bộ néo cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
29Măng xông cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V4cái
AU PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT MB90-140
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3.574,3932m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả theo yêu cầu chương V79,056m3
3Ván khuôn móngMô tả theo yêu cầu chương V5,024100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,3856tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V22,7008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V16,902tấn
7Bê tông móng M200Mô tả theo yêu cầu chương V385,92m3
8Đắp đất móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V3.436,428m3
9Vận chuyển thủ công bê tông lótMô tả theo yêu cầu chương V79,056m3
10Vận chuyển thủ công bê tông móngMô tả theo yêu cầu chương V385,92m3
11Bốc dỡ thép móngMô tả theo yêu cầu chương V41,9884tấn
12Vận chuyển thủ công thép móngMô tả theo yêu cầu chương V41,9884tấn
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 2Mô tả theo yêu cầu chương V55.421,6m
AV PHẦN ĐIỆN
1Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu chương V62,4744tấn
2Bốc dỡ thép cộtMô tả theo yêu cầu chương V62,4742tấn
3Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V62,4744tấn
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V1,2647tấn
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu chương V1,2647tấn
6Rải căng, kéo dây dẫn ACCC-223Mô tả theo yêu cầu chương V1,0061km/1 dây
7Hạ căng, kéo lại dây dẫn ACCC-223Mô tả theo yêu cầu chương V18,6471km/1 dây
8Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V0,7314tấn
9Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu chương V0,7314tấn
10Rải căng, kéo dây ACSR-185Mô tả theo yêu cầu chương V1,0061km/1 dây
11Rải căng, kéo lại dây dẫn ACSR-185Mô tả theo yêu cầu chương V18,6471km/1 dây
12Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V241 chuỗi sứ
13Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V241 chuỗi sứ
14Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả theo yêu cầu chương V241 chuỗi sứ
15Chống rung dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V24quả
16Chống rung dây dẫn siêu nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V24quả
17Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V48quả
18Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V121 mối
19Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V121 mối
20Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V121 mối
21Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V121 mối
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V2,410 đầu cốt
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V961 m
24Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V81 bộ
25Đào hố móng biển báoMô tả theo yêu cầu chương V0,9m3
26Bê tông móng biển báoMô tả theo yêu cầu chương V0,8m3
27Vật liệu biển báoMô tả theo yêu cầu chương V130,872kg
28Lắp đặt biển báoMô tả theo yêu cầu chương V4cái
29Đào rãnh tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V144m3
30Cọc, dây tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V936kg
31Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu chương V0,936tấn
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo yêu cầu chương V4,810 cọc
33Đắp rãnh tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V144m3
34Dây chống sét TK70Mô tả theo yêu cầu chương V335m
35Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V0,2087tấn
36Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu chương V0,2087tấn
37Rải căng, kéo dây chống sét TK 70Mô tả theo yêu cầu chương V0,3351km/1 dây
38Dây cáp quang OPGW70/24Mô tả theo yêu cầu chương V1.211m
39Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V0,5684tấn
40Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả theo yêu cầu chương V0,5684tấn
41Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện Mô tả theo yêu cầu chương V1,252km/dây
42Khóa néo cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V12cái
43Lắp khóa néo cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V121 mối
44Khóa néo dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V8cái
45Lắp khóa néo dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V81 mối
46Hộp nối cáp quang OPGW 24Mô tả theo yêu cầu chương V4hộp
47Lắp đặt hộp nối cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V41 hộp nối
48Ống nối dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V4cái
49Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V41 mối
50Chống rung cáp quang OPGWMô tả theo yêu cầu chương V12quả
51Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V12quả
52Chống rung dây chống sétMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
53Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V16quả
54Kẹp cáp quang trên cộtMô tả theo yêu cầu chương V20cái
55Cáp quang ADSS 24 mua mớiMô tả theo yêu cầu chương V335m
56Kéo rải dây cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V0,335km/dây
57Hạ căng, kéo lại dây cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V2,29km/dây
58Bộ néo cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
59Lắp đặt néo cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V41 mối
60Măng xông cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V4cái
61Lắp đặt măng xông cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V41 hộp nối
62Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V2sợi
63Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả theo yêu cầu chương V41 vị trí
64Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66 -110kvMô tả theo yêu cầu chương V72cái
AW THU HỒI
1Thu hồi cột thép D121-31Mô tả theo yêu cầu chương V20tấn
2Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-185Mô tả theo yêu cầu chương V0,7521km / 1dây
3Thu hồi dây dẫn siêu nhiệt ACCC-223Mô tả theo yêu cầu chương V0,7521km / 1dây
4Thu hồi dây chống sét TK-70Mô tả theo yêu cầu chương V0,2511km / 1dây
5Thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn NĐ-2Mô tả theo yêu cầu chương V31 chuỗi cách điện
6Thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn NĐ-1Mô tả theo yêu cầu chương V91 chuỗi cách điện
7Thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn ĐD-1Mô tả theo yêu cầu chương V61 chuỗi cách điện
8Thu hồi chống rung dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V24công/quả
9Thu hồi khóa đỡ cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V1công/bộ
10Thu hồi chống rung cáp quangMô tả theo yêu cầu chương V4công/quả
AX CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ 110KV
1Chống sét van 110kVMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
AY CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 110KV
1Lắp đặt chống sét van Mô tả theo yêu cầu chương V43 pha
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 phaMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4377398E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu: di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên và di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56,88 tỷ đồng (Trong đó giá trị đường dây 220kV ≥ 47,57 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 113,76 tỷ đồng (2x56,88 = 113,76 tỷ đồng).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.Loại công trình: công trình công nghiệp năng lượng.Cấp công trình: cấp I
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).75
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp hoặc hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư)75
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).75
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).75
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư vật liệu xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.75
7 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư máy xây dựng/ Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.75
8 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư).75
9 Công nhân kỹ thuật 40 - Bố trí tối thiểu 40 công nhân kỹ thuật (chuyên ngành: nề, hàn, thép, bê tông, điều khiển máy, hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp...). Trong đó có tối thiểu 25 công nhân ngành hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp; 10 công nhân ngành nề, hàn thép, bê tông và 5 công nhân điều khiển máy. Yêu cầu có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động và an toàn điện còn hiệu lực.Trong đó bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Các tổ trưởng tổ điện, tổ bê tông cốt thép, tổ hàn, tổ nề, công nhân điều khiển máy thi công tham gia thi công công trình và công việc dự kiến đảm nhận. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy kinh vĩ Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy ép đầu cốt Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn-.... Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy uốn cắt cốt thép Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->