Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây 220KV+110KV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây 220KV+110KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:30:00 đến ngày 2021-09-17 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,257,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4377398E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu: di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên và di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56,88 tỷ đồng (Trong đó giá trị đường dây 220kV ≥ 47,57 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 113,76 tỷ đồng (2x56,88 = 113,76 tỷ đồng).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.Loại công trình: công trình công nghiệp năng lượng.Cấp công trình: cấp I Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp hoặc hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư vật liệu xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư máy xây dựng/ Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 40 công nhân kỹ thuật (chuyên ngành: nề, hàn, thép, bê tông, điều khiển máy, hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp...). Trong đó có tối thiểu 25 công nhân ngành hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp; 10 công nhân ngành nề, hàn thép, bê tông và 5 công nhân điều khiển máy. Yêu cầu có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động và an toàn điện còn hiệu lực.Trong đó bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Các tổ trưởng tổ điện, tổ bê tông cốt thép, tổ hàn, tổ nề, công nhân điều khiển máy thi công tham gia thi công công trình và công việc dự kiến đảm nhận. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn-.... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đường dây 220KV+110KV Di dời, cải tạo hệ thống điện đoạn phía Bắc huyện Diễn Châu phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu đi qua địa phận huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án Đường bộ Cao tốc Bắc – Nam phía Đông, đoạn Nghi Sơn – Diễn Châu đi qua huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây tải điện) hạng I còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu
Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0983.370.966 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu: Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355 - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. SĐT: 0238 3844 636. - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 220KV | |||
| B | PHẦN CÁC CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT, BÊ TÔNG, CỐT THÉP (ÁP DỤNG ĐM 10) | |||
| C | Phần móng | |||
| D | Móng bản MB.Đ212-36B (1 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,88 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,95 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,84 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,05 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,32 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 431,94 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 344,11 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,88 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,45 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,02 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m3 |
| E | Móng bản MB.N212-36A (1 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,16 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,5 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,76 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,87 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,09 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,8 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 593,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 474,82 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,72 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,34 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,49 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m3 |
| F | Móng bản MB.N212-42A (4 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,96 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 554,4 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,84 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,2 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 535,04 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.146,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.487,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 480,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,96 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 554,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,04 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 178,68 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m3 |
| G | Móng bản MB.N212-45A (3 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,74 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 461,16 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,63 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,37 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,72 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 425,28 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.622,39 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.072,49 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 408,51 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,74 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 461,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,69 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,75 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141,39 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,41 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,41 | 100m3 |
| H | Móng bản MB.N212-42C (2 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,48 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 277,2 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,42 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,48 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 302,08 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.573,42 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.243,74 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,48 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 277,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,9 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,78 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89,34 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m3 |
| I | Móng bản MB.N212-51A (1 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,86 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 196,97 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,39 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,89 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,25 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176,32 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.113,55 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 879,72 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,86 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 196,97 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,52 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,79 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,66 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100m3 |
| J | Móng bản MB.N212-60A (1 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,94 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 291,14 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,79 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,44 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,89 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 215,76 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.469,62 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.133,54 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,94 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 291,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,13 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,42 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,91 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,26 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,26 | 100m3 |
| K | Móng trụ 4T33-53 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,1 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,84 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,62 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,95 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,12 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 489,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 391,76 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,81 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,09 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,94 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,98 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,98 | 100m3 |
| L | Móng trụ 4T33-53 vị trí gặp đá (1 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,1 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,84 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,62 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,95 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,12 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,61 | m3 |
| 8 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 294,92 | m3 |
| 10 | Đất mua để đắp phạm vi hố móng (bằng khối lượng phá đá) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,81 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,09 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,66 | m3 |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau khi phá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m3 |
| M | Móng trụ 4T37-53 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,1 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,44 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,63 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,96 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,52 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 730,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 631,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,44 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,84 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,54 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m3 |
| N | Móng trụ 4T37-55 (1 vị trí) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,1 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,58 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,93 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,83 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,8 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 769,83 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 663,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,34 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,22 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,06 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,06 | 100m3 |
| O | Biện pháp thi công móng MB.Đ212-36B (vị trí 71) (1 vị trí) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,95 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả theo yêu cầu chương V | 159 | m2 |
| 3 | Thanh ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 227 | m |
| 4 | Sàn gỗ thi công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Ni lông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148,84 | m2 |
| 6 | Máy bơm nước 50m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| P | Biện pháp thi công móng MB.N212-36A (VT75) (1 vị trí) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,45 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả theo yêu cầu chương V | 237 | m2 |
| 3 | Thanh ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 339 | m |
| 4 | Sàn gỗ thi công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Ni lông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 201,64 | m2 |
| 6 | Máy bơm nước 50m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| Q | Biện pháp thi công móng MB.N212-42A (VT45;70;72;81) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 715,8 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.060 | m2 |
| 3 | Thanh ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.516 | m |
| 4 | Sàn gỗ thi công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,4 | m2 |
| 5 | Ni lông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.049,76 | m2 |
| 6 | Máy bơm nước 50m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | ca |
| R | Biện pháp thi công móng MB.N212-45A (VT58; 58A;80) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 601,74 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả theo yêu cầu chương V | 837 | m2 |
| 3 | Thanh ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.197 | m |
| 4 | Sàn gỗ thi công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,8 | m2 |
| 5 | Ni lông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 887,52 | m2 |
| 6 | Máy bơm nước 50m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | ca |
| S | Biện pháp thi công móng MB.N212-42C (VT73; 74) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 357,9 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả theo yêu cầu chương V | 530 | m2 |
| 3 | Thanh ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 758 | m |
| 4 | Sàn gỗ thi công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,2 | m2 |
| 5 | Ni lông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 524,88 | m2 |
| 6 | Máy bơm nước 50m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | ca |
| T | Biện pháp thi công móng MB.N212-51A (VT 69) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 247,58 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả theo yêu cầu chương V | 307 | m2 |
| 3 | Thanh ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 439 | m |
| 4 | Sàn gỗ thi công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Ni lông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368,64 | m2 |
| 6 | Máy bơm nước 50m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| U | Biện pháp thi công móng MB.N212-60A (VT 68) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 305,08 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả theo yêu cầu chương V | 412 | m2 |
| 3 | Thanh ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 589 | m |
| 4 | Sàn gỗ thi công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m2 |
| 5 | Ni lông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 449,44 | m2 |
| 6 | Máy bơm nước 50m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| V | Biển báo vượt đường quốc lộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra điểm tập kết lên xe để chuyển ra bãi thải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông móng M150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cột, biển báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,68 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển gỗ ván khuôn (vào + ra) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Cột biển báo D100 cao 4,8m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,2 | m |
| 11 | Biển báo phản quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | m2 |
| 12 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| W | Bu lông neo | |||
| 1 | Bu lông neo BL48-250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cặp |
| 2 | Bu lông neo BL72 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 3 | Bu lông neo BL56 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | cái |
| 4 | Bu lông neo BL64 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| X | PHẦN CÁC CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970) | |||
| Y | Phần cột | |||
| Z | Lắp dưng cột, xà | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép cao 36m Đ212-36B | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột néo bằng thép cao 36m N212-36A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột néo bằng thép cao 42m N212-42A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 4 | Cột néo bằng thép cao 45m N212-45A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 5 | Cột néo bằng thép cao 45m N212-45C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 6 | Cột néo bằng thép cao 42m N212-42C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 7 | Cột néo bằng thép cao 51m N212-51A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 8 | Cột néo bằng thép cao 60m N212-60A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| AA | Phần lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RS-4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | vị trí |
| AB | Phần điện, cáp quang | |||
| AC | Dây, cách điện phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,37 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,56 | km |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chuỗi |
| 7 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 273 | chuỗi |
| 8 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | vị trí |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | vị trí |
| 10 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | vị trí |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | vị trí |
| 12 | Bọc Hotline vị trí cáp trung áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | vị trí |
| 13 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | cái |
| AD | Phần cáp quang | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6 | km |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | chuỗi |
| 4 | Chống rung dây cáp quang, chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | chuỗi |
| 5 | Hộp nối cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| AE | Vận chuyển đường ngắn | |||
| 1 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,01 | tấn |
| 2 | Dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,88 | tấn |
| 3 | Cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,57 | tấn |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,25 | tấn |
| AF | Vận chuyển đường dài | |||
| AG | Vận chuyển đường dài từ nguồn mua về kho CT | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép mạ kẽm từ nguồn mua về kho công trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 484,77 | tấn |
| 2 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 484,77 | tấn |
| 3 | Lệ phí cầu, đường (2 lượt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | xe/lượt |
| 4 | Vận chuyển Tiếp địa, bu lông từ nguồn mua về kho công trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,67 | tấn |
| 5 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,67 | tấn |
| 6 | Lệ phí cầu, đường (2 lượt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | xe/lượt |
| 7 | Vận chuyển Cách điện từ nguồn mua về kho công trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,57 | tấn |
| 8 | Lệ phí cầu, đường (2 lượt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | xe/lượt |
| 9 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,57 | tấn |
| 10 | Lệ phí cầu, đường (2 lượt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | chuyến |
| 11 | Vận chuyển Phụ kiện từ nguồn mua về kho công trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,25 | tấn |
| 12 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,25 | tấn |
| 13 | Lệ phí cầu, đường (2 lượt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | chuyến |
| 14 | Vận chuyển Dây dẫn & dây chống sét từ nguồn mua về kho công trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,01 | tấn |
| 15 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,01 | tấn |
| 16 | Lệ phí cầu, đường (2 lượt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | chuyến |
| AH | Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu) | |||
| 1 | Vận chuyển cột thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 484,77 | tấn |
| 2 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 484,77 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tiếp địa, bu lông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,67 | tấn |
| 4 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,67 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Cách điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,57 | tấn |
| 6 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,57 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,25 | tấn |
| 8 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,25 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,01 | tấn |
| 10 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,01 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 239,08 | tấn |
| 12 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 239,08 | tấn |
| AI | Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi khai thác về công trình | |||
| 1 | Vận chuyển Xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,73 | tấn |
| 2 | Dỡ xuống bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,73 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Cát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 283,55 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 588,09 | tấn |
| AJ | VẬT TƯ MUA SẮM | |||
| AK | Vật liệu đường dây | |||
| 1 | Dây dẫn điện 220kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33.369 | m |
| 2 | Dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.561 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 14 bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 15 bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 16 bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 17 bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 14 bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 14 bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 15 bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 16 bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 17 bát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | chuỗi |
| 14 | Chống rung cho dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 234 | quả |
| 15 | Chống rung cho dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | chuỗi |
| 16 | Ống nối ép dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 17 | Ống nối dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 18 | Ống vá dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 19 | Ống vá dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 20 | Tai lèo chưa đục lỗ dây dẫn ACSR-330/43 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 21 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR-330/43 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 582 | bộ |
| 22 | Biển báo an toàn và thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 23 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 24 | Biển tên đường dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 25 | Dây cáp quang OPGW-81 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.602 | m |
| 26 | Hộp nối cáp quang OPGW-81 kèm giá đỡ hộp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 27 | Chuỗi đỡ đơn cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 28 | Chuỗi néo cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | bộ |
| 29 | Chống rung dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | bộ |
| 30 | Kẹp định vị cáp quang vào cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | bộ |
| AL | Cột, xà thép, tiếp địa mạ kẽm | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép cao 36m Đ212-36B | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,76 | tấn |
| 2 | Cột néo bằng thép cao 36m N212-36A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,19 | tấn |
| 3 | Cột néo bằng thép cao 42m N212-42A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 107,11 | tấn |
| 4 | Cột néo bằng thép cao 45m N212-45A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115,64 | tấn |
| 5 | Cột néo bằng thép cao 45m N212-45C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,29 | tấn |
| 6 | Cột néo bằng thép cao 42m N212-42C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,21 | tấn |
| 7 | Cột néo bằng thép cao 51m N212-51A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,12 | tấn |
| 8 | Cột néo bằng thép cao 60m N212-60A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,81 | tấn |
| 9 | Lắp và tháo cột mẫu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236,6 | tấn |
| 10 | Bulong neo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,43 | tấn |
| 11 | Tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,71 | tấn |
| AM | PHẦN THU HỒI, SỬA CHỮA | |||
| AN | Phần tháo ra và lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,587 | km |
| 2 | Dây chống sét TK-70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,098 | km |
| 3 | Dây cáp quang OPGW 81 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,856 | km |
| 4 | Khung định vị dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 369 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| AO | Phần thu hồi (HS thu hồi: 0,45) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,478 | km |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 834,16 | tấn |
| 3 | Dây cáp quang OPGW 70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,246 | km |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây OPGW ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,27 | tấn |
| 5 | Dây chống sét TK-70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,761 | km |
| 6 | Chuỗi đỡ dây dẫn 330/43 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây 330/43 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 11 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 12 | Khung định vị dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 495 | bộ |
| 13 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 204 | bộ |
| 14 | Chống rung dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | bộ |
| 15 | Chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | bộ |
| 16 | Thu hồi cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 158 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 158 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho tập kết bằng xe ô tô tải 10T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | ca xe |
| AP | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VÀ ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 220KV | |||
| AQ | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.650 | bát |
| AR | Chi phí thí nghiệm đo thông số đường dây | |||
| 1 | Chi phí đo thông số đường dây 220kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | ngăn lộ |
| 2 | Chi phí vận chuyển quân đi đo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| AS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| AT | PHẦN VẬT LIỆU MUA SẮM | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62.474,2 | kg |
| 2 | Dây dẫn siêu nhiệt ACCC - 223 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.006 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn siêu nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn siêu nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây dẫn siêu nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 9 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | quả |
| 10 | Chống rung dây dẫn siêu nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | quả |
| 11 | Ống nối dây ACSR - 185/29 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 12 | Ống nối dây siêu nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 13 | Ống vá dây ACSR - 185/29 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 14 | Ống vá dây 240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng ĐC-95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 16 | Dây đồng CU/XLPE 95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | m |
| 17 | Biển báo nguy hiểm và biển thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 18 | Dây chống sét TK70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 335 | m |
| 19 | Dây cáp quang OPGW 70/24 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.211 | m |
| 20 | Khóa néo cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 21 | Khóa néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 22 | Hộp nối cáp quang OPGW 24 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 23 | Ống nối dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 24 | Chống rung cáp quang OPGW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 25 | Chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 26 | Kẹp cáp quang trên cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 27 | Cáp quang ADSS 24 mua mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 335 | m |
| 28 | Bộ néo cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 29 | Măng xông cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT MB90-140 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.574,3932 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,024 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3856 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,7008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,902 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 385,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.436,428 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công bê tông lót | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,056 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công bê tông móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 385,92 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,9884 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công thép móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,9884 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55.421,6 | m |
| AV | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,4744 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ thép cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,4742 | tấn |
| 3 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,4744 | tấn |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2647 | tấn |
| 5 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2647 | tấn |
| 6 | Rải căng, kéo dây dẫn ACCC-223 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Hạ căng, kéo lại dây dẫn ACCC-223 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,647 | 1km/1 dây |
| 8 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7314 | tấn |
| 9 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7314 | tấn |
| 10 | Rải căng, kéo dây ACSR-185 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,006 | 1km/1 dây |
| 11 | Rải căng, kéo lại dây dẫn ACSR-185 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,647 | 1km/1 dây |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 15 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | quả |
| 16 | Chống rung dây dẫn siêu nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | quả |
| 17 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | quả |
| 18 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 mối |
| 19 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 mối |
| 20 | Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 mối |
| 21 | Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 mối |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | 1 m |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 bộ |
| 25 | Đào hố móng biển báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | m3 |
| 26 | Bê tông móng biển báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Vật liệu biển báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130,872 | kg |
| 28 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | m3 |
| 30 | Cọc, dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 936 | kg |
| 31 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,936 | tấn |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | 10 cọc |
| 33 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | m3 |
| 34 | Dây chống sét TK70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 335 | m |
| 35 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2087 | tấn |
| 36 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2087 | tấn |
| 37 | Rải căng, kéo dây chống sét TK 70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,335 | 1km/1 dây |
| 38 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.211 | m |
| 39 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5684 | tấn |
| 40 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5684 | tấn |
| 41 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,252 | km/dây |
| 42 | Khóa néo cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp khóa néo cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 mối |
| 44 | Khóa néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp khóa néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 mối |
| 46 | Hộp nối cáp quang OPGW 24 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 48 | Ống nối dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 49 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 mối |
| 50 | Chống rung cáp quang OPGW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | quả |
| 51 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | quả |
| 52 | Chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 53 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | quả |
| 54 | Kẹp cáp quang trên cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 55 | Cáp quang ADSS 24 mua mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 335 | m |
| 56 | Kéo rải dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,335 | km/dây |
| 57 | Hạ căng, kéo lại dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,29 | km/dây |
| 58 | Bộ néo cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt néo cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 mối |
| 60 | Măng xông cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng xông cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 vị trí |
| 64 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66 -110kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| AW | THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột thép D121-31 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | tấn |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-185 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,752 | 1km / 1dây |
| 3 | Thu hồi dây dẫn siêu nhiệt ACCC-223 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,752 | 1km / 1dây |
| 4 | Thu hồi dây chống sét TK-70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,251 | 1km / 1dây |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo kép dây dẫn NĐ-2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn NĐ-1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 7 | Thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn ĐD-1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 8 | Thu hồi chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | công/quả |
| 9 | Thu hồi khóa đỡ cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | công/bộ |
| 10 | Thu hồi chống rung cáp quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | công/quả |
| AX | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ 110KV | |||
| 1 | Chống sét van 110kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| AY | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 110KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4377398E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu: di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kV trở lên và di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56,88 tỷ đồng (Trong đó giá trị đường dây 220kV ≥ 47,57 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 113,76 tỷ đồng (2x56,88 = 113,76 tỷ đồng).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.Loại công trình: công trình công nghiệp năng lượng.Cấp công trình: cấp I Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp hoặc hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư vật liệu xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư máy xây dựng/ Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 40 | - Bố trí tối thiểu 40 công nhân kỹ thuật (chuyên ngành: nề, hàn, thép, bê tông, điều khiển máy, hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp...). Trong đó có tối thiểu 25 công nhân ngành hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp; 10 công nhân ngành nề, hàn thép, bê tông và 5 công nhân điều khiển máy. Yêu cầu có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực CMND hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động và an toàn điện còn hiệu lực.Trong đó bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Các tổ trưởng tổ điện, tổ bê tông cốt thép, tổ hàn, tổ nề, công nhân điều khiển máy thi công tham gia thi công công trình và công việc dự kiến đảm nhận. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đào | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn-.... | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy uốn cắt cốt thép | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi