Gói thầu: Thi công xây dựng đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:20:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,819,889,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.080988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 15.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa; cọc khoan nhồi, mố trụ cầu BTCT, nhịp cầu bê tông cốt thép DƯL; cống thoát nước; an toàn giao thông vv… ( Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn .+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | , 01 người phụ trách Đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn hiệu lực+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phụ trách Đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích ≥35T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1.500W | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan soay ≥ 37KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đập | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan xoay đập tự hành f105 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu bánh thép ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy nén khí ≥7,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố; đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp; đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa – Hòa Trung – Hòa Bắc 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.
SĐt: 02633.870336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.870336 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Xây dựng đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh | |||
| B | I.NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| C | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ nền đường máy đào 1.6m3, ĐC1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,999 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,999 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78,818 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 59,527 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,453 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,948 | 100 m3 |
| 7 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,502 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất đi đắp cự ly 1km, ô tô 10T, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,502 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| D | 2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | a. Mặt đường BTN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,716 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,716 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 171,962 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 171,962 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,58 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,58 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,58 | 100 tấn |
| F | b.Gia cố Lề | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,136 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề dày 15cm đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 340,725 | m3 |
| G | 3.AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| H | a. CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,094 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu BTCT | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 242 | cái |
| I | b. Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất biển tam giác cạnh 87.5cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 2 | Sản xuất biển hình chữ nhật (87,5x37,5)cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất trụ biển báo Ø90 dài 3,3m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ biển báo Ø90 dài 4,2m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ, biển báo tam giác cạnh 87.5cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ biển báo hình chữ nhật (87,5x37,5)cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| J | c. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 143,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| K | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | 1. Mương dọc lắp ghép | |||
| 1 | Đào đất móng mương dọc máy đào 0.8m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,504 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vữa lót và trám mối nối mương M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.699,59 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông tấm lát | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,909 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng mương và góc vát đá 1x2, M150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 122,312 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm lát đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 366,935 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm lát | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17.473 | cái |
| M | 2. Ốp mái mương | |||
| 1 | Bê tông ốp mái mương đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,974 | m3 |
| N | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| O | 1. Mương đan ngã rẽ | |||
| 1 | Đào đất mương đan máy đào 0.8m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,931 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất mương đan bằng đầm cóc, k=0.95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng mương đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,248 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan Þ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,715 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,067 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,746 | 100 m2 |
| 7 | Ván khuôn thi công bê tông tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,145 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,912 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,65 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,776 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 136 | cấu kiện |
| P | 2. Cống tròn Þ80 | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,017 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, k=0.95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,425 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,418 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,632 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,658 | 100 m2 |
| 7 | Cốt thép ống cống Þ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | tấn |
| 8 | Xây móng đá hộc vữa xm M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,482 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống đá 2x4, M150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,513 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,618 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đá 2x4, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,762 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,633 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | đoạn |
| 14 | Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,347 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường 2 lớp đốt cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90,432 | m2 |
| Q | 3. CỐNG HỘP 2x4x4 | |||
| R | a. Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất đường tạm máy đào1.6m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,461 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất mương dẫn dòng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,613 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất đường tạm bằng máy đầm 16T, k=0.95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,637 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất đê quây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,125 | m3 |
| 5 | Làm lớp đệm đá dăm móng 0-4 cống tạm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,551 | m3 |
| 6 | Cốt thép cống tròn Þ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,935 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thi công bê tông cống tròn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,451 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,886 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | đoạn |
| 10 | Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,252 | m2 |
| 11 | Phá dở đường tạm, mương dẫn dòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,008 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Phá dở đá hộc cống cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| S | b. Cống hộp | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,503 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | 100 m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,41 | 100 m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,873 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép cống hộp Þ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,439 | tấn |
| 7 | Cốt thép cống hộp 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | tấn |
| 8 | Cốt thép cống hộp Þ>18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,09 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường cánh Þ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường cánh 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,852 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản vượt Þ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản vượt 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,518 | tấn |
| 13 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 14 | Xây móng đá hộc vữa xm M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,472 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,866 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,682 | m3 |
| 17 | Bê tông bản vượt đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 18 | Bê tông cống hộp đá 1x2, M300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,435 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống thép Þ90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống thép Þ114 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,651 | 100 m |
| 22 | Bullong F16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước Þ50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100 m |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,398 | m3 |
| 25 | Cọc tiêu BTCT | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| T | c.Ốp mái tấm bê tông (40x40x8)cm | |||
| 1 | Bê tông lát mái đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,326 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông lát mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 3 | Vữa lót M100 dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 154,08 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chân khay đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông chân khay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,489 | 100 m2 |
| 6 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,223 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,491 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước Þ60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100 m |
| 9 | Đá dăm 2x4 tầng lọc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 10 | Làm vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,078 | 100 m2 |
| 11 | Đào đất ốp mái bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,266 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, k=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | 100 m3 |
| U | B. Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc | |||
| V | I. PHẦN CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80÷125KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 93,48 | m |
| 2 | Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan momen xoay 200÷300KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,4 | m |
| 3 | Gia công kết cấu thép hình trụ-Ống vách (1,17%*0.5th+3,5%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,94 | tấn |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 103,58 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 71,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (71,16*1,05) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,722 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,722 | 100 m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,966 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, đường kính ≤ 18mm(0,271+0,837) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,108 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,237 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,872 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100 m |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,027 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,42 | m3 |
| W | II. PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Tạm tính - Cừ larsen (KH 2 tháng *1,17%+3,5%=8,18%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38.880 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (vật liệu cọc chưa tính) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | 100 m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | 100 m |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép hình (KH 2 tháng *1,5%+5%=8%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,909 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,909 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,909 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,81 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,42 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,358 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,951 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,952 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,706 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,502 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông bệ mố, vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 133,116 | m3 |
| 16 | Bê tông thân mố, vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81,54 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cánh Mác 350 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,12 | m3 |
| 18 | Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 19 | Bê tông tạo dốc, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,975 | m3 |
| 20 | Đắp đất mố cầu bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,03 | 100 m3 |
| 21 | Tạm tính - Vữa không co ngót dày trung bình 1cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khay D12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,424 | tấn |
| 23 | Lưới thép D4 tứ nón | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 123,696 | m2 |
| 24 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,889 | 100 m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,168 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm lót móng tứ nón, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,659 | m3 |
| 27 | Bê tông chân khay tứ nón, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,132 | m3 |
| 28 | Bê tông tứ nón, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,37 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,235 | 100 m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tứ nón | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | 100 m2 |
| 31 | Làm lớp đá Dmax | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100 m |
| 33 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100 m2 |
| X | III. PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,145 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ, vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,7 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 100 m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100 m3 |
| Y | IV. PHẦN BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,388 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100 m2 |
| 4 | Công tác tạm tính - Quét lớp phòng nước racond #7 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h (0,1662x120) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 Tấn |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mặt cầu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 12 | Công tác tạm tính - Bulon M16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 296 | cái |
| 13 | Công tác tạm tính - Vữa tạo sika phẳng và bám dính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| Z | V. PHÀN NHỊP CẦU 15M | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, loại dầm chữ I, T BT 42Mpa (M500) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, trạm trộn công suất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,822 | 100 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,789 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính >18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,369 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,86 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,565 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | đầu neo |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu, loại dầm chữ T, I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 324,76 | m2 |
| 14 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,314 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | dầm | |
| 16 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | dầm |
| AA | VI. PHẦN LAN CAN CẦU - GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (0,72594+1,05445) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,78 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,78 | tấn |
| 3 | Công tác tạm tính _Mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,78 | kg |
| 4 | Công tác tạm tính - Bulon M22 L650 chờ sẵn trụ lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,869 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,505 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,852 | m3 |
| 8 | Công tác tạm tính - Lắp đặt ống gang D140 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 9 | Công tác tạm tính - Nắp gang | 6 | cái | |
| AB | VII. PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,332 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,332 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS 4) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,332 | 100 m3 |
| 4 | Đào cấp đường, vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,349 | 100 m3 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,452 | 100 m3 |
| 6 | Đào khuôn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,852 | 100 m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,856 | 100 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,862 | 100 m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,141 | 100 m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,532 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,532 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,532 | 100 m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,452 | 100 m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,452 | 100 m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,843 | 100 m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,843 | 100 m2 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,957 | 100 tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,957 | 100 tấn |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác, vữa Mác 200 đá 1x2(0,5*0,5*0,8*1,025)(X259;C0,528;D0,871;N183) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Tạm tính - Biển báo chữ nhật 0,675x1,35m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L2,32m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | tấm |
| 24 | Tạm tính - Cột thép U160x160x1,45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cột |
| 25 | Tạm tính - Hộp đệm U160x160x0,36 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | công |
| 26 | Tạm tính - Tấm sóng đầu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 27 | Công tác tạm tính - Bulon 20-L=380 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 28 | Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 208 | bộ |
| 29 | Tạm tính - Mắt phản quang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,91 | m3 |
| 33 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,64 | m |
| 34 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025 m (HS 1,562) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 286,55 | m2 |
| AC | VIII. PHẦN ỐP MÁI GIA CỐ TALUY ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Lưới B40 rải taluy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 198,412 | m2 |
| 2 | Đào chân khay, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,448 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,649 | m3 |
| 4 | Bê tông mái taluy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,841 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,796 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,299 | 100 m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm tầng lọc ngược, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,252 | 100 m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,008 | 100 m2 |
| AD | IX. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương dọc, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,811 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,02 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,463 | tấn |
| 4 | Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 287,31 | m2 |
| 5 | Bê tông mương đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,37 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh dọc, lề gia cố,vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,876 | m3 |
| 7 | Bê tông móng lề gia cố chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,11 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan lắp rãnh dọc, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,342 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan chịu lực vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,91 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,77 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | 100 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.112 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cấu kiện |
| AE | X. PHẦN BÃI ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,805 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,822 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,194 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (2tháng *1,5%+5%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,942 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm (2tháng *1,5%+5%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,108 | tấn |
| AF | XI. PHẦN ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (HS9) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km (HS16) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 10 tấn |
| 5 | Đào nền đường, vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,055 | 100 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, vận chuyển đất trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,688 | 100 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,682 | 100 m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,191 | 100 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, đường kính ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | đoạn |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, đường kính ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | đoạn |
| 12 | Đào hoàn trả mặt bằng bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,873 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.080988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 15.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa; cọc khoan nhồi, mố trụ cầu BTCT, nhịp cầu bê tông cốt thép DƯL; cống thoát nước; an toàn giao thông vv… ( Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn .+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 7 | 7 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 2 | , 01 người phụ trách Đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn hiệu lực+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 01 người phụ trách Đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 2 | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 30 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích ≥10T | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích ≥16T | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích ≥35T | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô sức nâng ≥6T | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 5 | Máy bơm nước 2HP | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥5KW | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥5,5HP | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1.500W | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 5 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,7m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 3 |
| 10 | Máy đào ≥ 1,6m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 4 |
| 12 | Máy khoan soay ≥ 37KW | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 13 | Máy khoan đập | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 14 | Máy khoan xoay đập tự hành f105 | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi ≥16T | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 2 |
| 16 | Máy lu bánh thép ≥10T | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 2 |
| 17 | Máy lu bánh thép ≥12T | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 18 | Máy lu rung ≥25T | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 19 | Máy mài ≥2,7 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 3 |
| 20 | Máy nén khí ≥7,5HP | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 21 | Máy rải 130-140CV | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 1 |
| 22 | Máy rải 50-60m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 2 |
| 23 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 4 |
| 24 | Máy ủi ≥110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 3 |
| 25 | Ô tô tự đổ ≥10T | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 5 |
| 26 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi