Gói thầu: Thi công xây dựng đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866584-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210461021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:20:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,819,889,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.080988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 15.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa; cọc khoan nhồi, mố trụ cầu BTCT, nhịp cầu bê tông cốt thép DƯL; cống thoát nước; an toàn giao thông vv… ( Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn .+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn , 01 người phụ trách Đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn hiệu lực+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người phụ trách Đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích ≥35T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước 2HP
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥5,5HP
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi ≥1.500W
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan soay ≥ 37KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đập
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan xoay đập tự hành f105
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh thép ≥12T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy nén khí ≥7,5HP
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 3
25-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 5
26-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc
Đường thôn 4 - thôn 5, xã Tam Bố; đường vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp; đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa – Hòa Trung – Hòa Bắc
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐt: 02633.870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tổ chức lập BCKTKT, thiết kế và lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 - Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên - Công ty cổ phần tư vấn giao thông vận tải Lâm Đồng - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Lâm Đồng. Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18: Địa chỉ: Số 583/6 QL20, T.T Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên: Địa chỉ: Lô 37 Trần Lê, Phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Công ty cổ phần tư vấn giao thông vận tải Lâm Đồng: Địa chỉ: Số 04 (số mới 20) Bùi Thị Xuân, Phường 2, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Lâm Đồng: Địa chỉ: Số 20 Bùi Thị Xuân, Phường 2, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐt: 02633.870336


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐt: 02633.870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.870336
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Xây dựng đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh
B I.NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
C 1. NỀN ĐƯỜNG
1Đào bóc đất hữu cơ nền đường máy đào 1.6m3, ĐC1Theo mô tả kỹ thuật Chương V52,999100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC1Theo mô tả kỹ thuật Chương V52,999100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V78,818100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V59,527100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, k=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,453100 m3
6Xáo xới lu lèn nguyên thổ k=0.98Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,948100 m3
7Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,502100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất đi đắp cự ly 1km, ô tô 10T, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,502100 m3 đất nguyên thổ
D 2. MẶT ĐƯỜNG
E a. Mặt đường BTN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V30,716100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V30,716100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V171,962100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V171,962100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hTheo mô tả kỹ thuật Chương V28,58100 Tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V28,58100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V28,58100 tấn
F b.Gia cố Lề
1Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 dày 5cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,136100 m3
2Bê tông gia cố lề dày 15cm đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V340,725m3
G 3.AN TOÀN GIAO THÔNG
H a. CỌC TIÊU
1Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150Theo mô tả kỹ thuật chương V14,094m3
2Cọc tiêu BTCTTheo mô tả kỹ thuật chương V242cái
I b. Biển báo
1Sản xuất biển tam giác cạnh 87.5cmTheo mô tả kỹ thuật chương V28cái
2Sản xuất biển hình chữ nhật (87,5x37,5)cmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Sản xuất trụ biển báo Ø90 dài 3,3mTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
4Sản xuất trụ biển báo Ø90 dài 4,2mTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt trụ, biển báo tam giác cạnh 87.5cmTheo mô tả kỹ thuật chương V28cái
6Lắp đặt trụ biển báo hình chữ nhật (87,5x37,5)cmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
J c. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V143,7m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21,6m2
K II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L 1. Mương dọc lắp ghép
1Đào đất móng mương dọc máy đào 0.8m3, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật chương V5,504100 m3 đất nguyên thổ
2Vữa lót và trám mối nối mương M100Theo mô tả kỹ thuật chương V2.699,59m2
3Ván khuôn thi công bê tông tấm látTheo mô tả kỹ thuật chương V26,909100 m2
4Bê tông móng mương và góc vát đá 1x2, M150Theo mô tả kỹ thuật chương V122,312m3
5Bê tông tấm lát đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V366,935m3
6Lắp đặt tấm látTheo mô tả kỹ thuật chương V17.473cái
M 2. Ốp mái mương
1Bê tông ốp mái mương đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V21,974m3
N III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
O 1. Mương đan ngã rẽ
1Đào đất mương đan máy đào 0.8m3, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,931100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất mương đan bằng đầm cóc, k=0.95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,361100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng mương đanTheo mô tả kỹ thuật chương V10,248m3
4Cốt thép tấm đan ÞTheo mô tả kỹ thuật chương V0,715tấn
5Cốt thép tấm đan 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,067tấn
6Ván khuôn thi công bê tông móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,746100 m2
7Ván khuôn thi công bê tông tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,145100 m2
8Ván khuôn thi công bê tông tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,51100 m2
9Bê tông móng đá 2x4 M200Theo mô tả kỹ thuật chương V60,912m3
10Bê tông tường đá 2x4 M200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,65m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo mô tả kỹ thuật chương V7,776m3
12Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V136cấu kiện
P 2. Cống tròn Þ80
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,017100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất cống bằng đầm cóc, k=0.95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,425100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V4,538m3
4Ván khuôn thi công bê tông móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,418100 m2
5Ván khuôn thi công bê tông tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,632100 m2
6Ván khuôn thi công bê tông ống cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,658100 m2
7Cốt thép ống cống ÞTheo mô tả kỹ thuật chương V0,525tấn
8Xây móng đá hộc vữa xm M100Theo mô tả kỹ thuật chương V7,482m3
9Bê tông móng cống đá 2x4, M150Theo mô tả kỹ thuật chương V6,513m3
10Bê tông móng đá 2x4, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V10,618m3
11Bê tông tường đá 2x4, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V7,762m3
12Bê tông ống cống đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V6,633m3
13Lắp đặt ống cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V30đoạn
14Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100Theo mô tả kỹ thuật chương V20,347m2
15Quét nhựa đường 2 lớp đốt cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V90,432m2
Q 3. CỐNG HỘP 2x4x4
R a. Đường tạm
1Đào đất đường tạm máy đào1.6m3, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,461100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất mương dẫn dòng máy đào 0.8m3, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật chương V4,613100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất đường tạm bằng máy đầm 16T, k=0.95Theo mô tả kỹ thuật chương V7,637100 m3
4Đắp đất đê quâyTheo mô tả kỹ thuật chương V37,125m3
5Làm lớp đệm đá dăm móng 0-4 cống tạmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,551m3
6Cốt thép cống tròn ÞTheo mô tả kỹ thuật chương V0,935tấn
7Ván khuôn thi công bê tông cống trònTheo mô tả kỹ thuật chương V1,451100 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V10,886m3
9Lắp đặt ống cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V14đoạn
10Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100Theo mô tả kỹ thuật chương V12,252m2
11Phá dở đường tạm, mương dẫn dòngTheo mô tả kỹ thuật chương V8,008100 m3 đất nguyên thổ
12Phá dở đá hộc cống cũTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100 m3 đất nguyên thổ
S b. Cống hộp
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật chương V4,503100 m3 đất nguyên thổ
2Làm móng cấp phối đá dăm 0-4Theo mô tả kỹ thuật chương V0,186100 m3
3Ván khuôn thi công bê tông móngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,41100 m2
4Ván khuôn thi công bê tông tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V3,873100 m2
5Ván khuôn thi công bê tông bản vượtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,131100 m2
6Cốt thép cống hộp ÞTheo mô tả kỹ thuật chương V0,439tấn
7Cốt thép cống hộp 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,9tấn
8Cốt thép cống hộp Þ>18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,09tấn
9Cốt thép tường cánh ÞTheo mô tả kỹ thuật chương V1,07tấn
10Cốt thép tường cánh 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,852tấn
11Cốt thép bản vượt ÞTheo mô tả kỹ thuật chương V0,097tấn
12Cốt thép bản vượt 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,518tấn
13Sản xuất, gia công thép tấmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,236tấn
14Xây móng đá hộc vữa xm M100Theo mô tả kỹ thuật chương V54,472m3
15Bê tông móng đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V35,866m3
16Bê tông tường đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V25,682m3
17Bê tông bản vượt đá 1x2, M250Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4m3
18Bê tông cống hộp đá 1x2, M300Theo mô tả kỹ thuật chương V94,435m3
19Lắp đặt bản vượtTheo mô tả kỹ thuật chương V8cấu kiện
20Lắp đặt ống thép Þ90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,091100 m
21Lắp đặt ống thép Þ114Theo mô tả kỹ thuật chương V0,651100 m
22Bullong F16Theo mô tả kỹ thuật chương V40cái
23Lắp đặt ống thoát nước Þ50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,024100 m
24Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,398m3
25Cọc tiêu BTCTTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
T c.Ốp mái tấm bê tông (40x40x8)cm
1Bê tông lát mái đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V12,326m3
2Ván khuôn thi công bê tông lát máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,082100 m2
3Vữa lót M100 dày 3cmTheo mô tả kỹ thuật chương V154,08m2
4Bê tông móng chân khay đá 1x2, M200Theo mô tả kỹ thuật chương V8,56m3
5Ván khuôn thi công bê tông chân khayTheo mô tả kỹ thuật chương V0,489100 m2
6Làm lớp đệm đá dăm 0-4 lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,223m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V1,491m2
8Lắp đặt ống thoát nước Þ60Theo mô tả kỹ thuật chương V0,27100 m
9Đá dăm 2x4 tầng lọcTheo mô tả kỹ thuật chương V2,31m3
10Làm vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcTheo mô tả kỹ thuật chương V1,078100 m2
11Đào đất ốp mái bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,266100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, k=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,168100 m3
U B. Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc
V I. PHẦN CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80÷125KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V93,48m
2Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan momen xoay 200÷300KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IVTheo mô tả kỹ thuật chương V32,4m
3Gia công kết cấu thép hình trụ-Ống vách (1,17%*0.5th+3,5%)Theo mô tả kỹ thuật chương V17,94tấn
4Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanTheo mô tả kỹ thuật chương V103,58m3
5Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V71,16m3
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (71,16*1,05)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,722100 m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5kmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,722100 m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V13,966tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, đường kính ≤ 18mm(0,271+0,837)Theo mô tả kỹ thuật chương V1,108tấn
10Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,237tấn
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,872100 m
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,84100 m
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo mô tả kỹ thuật chương V1,027m3
14Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V9,42m3
W II. PHẦN MỐ CẦU
1Tạm tính - Cừ larsen (KH 2 tháng *1,17%+3,5%=8,18%)Theo mô tả kỹ thuật chương V38.880kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (vật liệu cọc chưa tính)Theo mô tả kỹ thuật chương V8,1100 m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật chương V8,1100 m
4Gia công cấu kiện sắt thép hình (KH 2 tháng *1,5%+5%=8%)Theo mô tả kỹ thuật chương V1,909tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,909tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,909tấn
7Đào móng bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật chương V14,81100 m3
8Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V18,42m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V9,358tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18 mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,951tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mốTheo mô tả kỹ thuật chương V0,952100 m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốTheo mô tả kỹ thuật chương V1,706100 m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,054100 m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V1,502100 m2
15Bê tông bệ mố, vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V133,116m3
16Bê tông thân mố, vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V81,54m3
17Bê tông tường cánh Mác 350 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V34,12m3
18Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,296m3
19Bê tông tạo dốc, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,975m3
20Đắp đất mố cầu bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V10,03100 m3
21Tạm tính - Vữa không co ngót dày trung bình 1cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,288m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khay D12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,424tấn
23Lưới thép D4 tứ nónTheo mô tả kỹ thuật chương V123,696m2
24Đào đất chân khay, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,889100 m3
25Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật chương V3,168m3
26Thi công lớp đá đệm lót móng tứ nón, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật chương V8,659m3
27Bê tông chân khay tứ nón, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V32,132m3
28Bê tông tứ nón, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V12,37m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khayTheo mô tả kỹ thuật chương V1,235100 m2
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tứ nónTheo mô tả kỹ thuật chương V0,049100 m2
31Làm lớp đá DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6m3
32Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,07100 m
33Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọcTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100 m2
X III. PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V3,145tấn
3Bê tông bản quá độ, vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V23,7m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo mô tả kỹ thuật chương V0,075100 m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,32100 m3
Y IV. PHẦN BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V20,1m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V2,388tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuTheo mô tả kỹ thuật chương V0,054100 m2
4Công tác tạm tính - Quét lớp phòng nước racond #7Theo mô tả kỹ thuật chương V120m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2100 m2
7Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h (0,1662x120)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,199100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100 Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100 Tấn
10Lắp đặt gối cầu cao suTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
11Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mặt cầuTheo mô tả kỹ thuật chương V16m
12Công tác tạm tính - Bulon M16Theo mô tả kỹ thuật chương V296cái
13Công tác tạm tính - Vữa tạo sika phẳng và bám dínhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,72m3
Z V. PHÀN NHỊP CẦU 15M
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, loại dầm chữ I, T BT 42Mpa (M500)Theo mô tả kỹ thuật chương V80,96m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, trạm trộn công suất Theo mô tả kỹ thuật chương V82,17m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V0,822100 m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V6,789tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính >18 mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,16tấn
6Gia công lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo mô tả kỹ thuật chương V4,369tấn
7Gia công lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo mô tả kỹ thuật chương V0,076tấn
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,86100 m
9Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mmTheo mô tả kỹ thuật chương V54m
10Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,565100 m
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V36cái
12Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo mô tả kỹ thuật chương V12đầu neo
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu, loại dầm chữ T, ITheo mô tả kỹ thuật chương V324,76m2
14Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo mô tả kỹ thuật chương V0,314m3
15Lắp dựng dầm bản cầu (18mTheo mô tả kỹ thuật chương V9dầm
16Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L Theo mô tả kỹ thuật chương V9dầm
AA VI. PHẦN LAN CAN CẦU - GỜ LAN CAN
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (0,72594+1,05445)Theo mô tả kỹ thuật chương V1,78tấn
2Lắp dựng lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V1,78tấn
3Công tác tạm tính _Mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,78kg
4Công tác tạm tính - Bulon M22 L650 chờ sẵn trụ lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V56cái
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V1,869tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V1,505100 m2
7Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V12,852m3
8Công tác tạm tính - Lắp đặt ống gang D140Theo mô tả kỹ thuật chương V9m
9Công tác tạm tính - Nắp gang6cái
AB VII. PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật chương V3,332100 m3
2Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật chương V3,332100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS 4)Theo mô tả kỹ thuật chương V3,332100 m3
4Đào cấp đường, vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật chương V1,349100 m3
5Đào nền đường trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật chương V3,452100 m3
6Đào khuôn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật chương V3,852100 m3
7Xáo xới lu lèn đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V4,856100 m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V18,862100 m3
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V8,141100 m3
10Đào xúc đất bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật chương V30,532100 m3
11Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật chương V30,532100 m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 4)Theo mô tả kỹ thuật chương V30,532100 m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,452100 m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,452100 m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2Theo mô tả kỹ thuật chương V35,843100 m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo mô tả kỹ thuật chương V35,843100 m2
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V5,957100 tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V5,957100 tấn
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác, vữa Mác 200 đá 1x2(0,5*0,5*0,8*1,025)(X259;C0,528;D0,871;N183)Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
20Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
21Tạm tính - Biển báo chữ nhật 0,675x1,35mTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
22Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
23Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L2,32mTheo mô tả kỹ thuật chương V22tấm
24Tạm tính - Cột thép U160x160x1,45Theo mô tả kỹ thuật chương V26cột
25Tạm tính - Hộp đệm U160x160x0,36Theo mô tả kỹ thuật chương V26công
26Tạm tính - Tấm sóng đầuTheo mô tả kỹ thuật chương V8tấm
27Công tác tạm tính - Bulon 20-L=380Theo mô tả kỹ thuật chương V26bộ
28Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38Theo mô tả kỹ thuật chương V208bộ
29Tạm tính - Mắt phản quangTheo mô tả kỹ thuật chương V26cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V3,33m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật chương V0,42m3
32Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V2,91m3
33Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo mô tả kỹ thuật chương V56,64m
34Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025 m (HS 1,562)Theo mô tả kỹ thuật chương V20Cái
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V286,55m2
AC VIII. PHẦN ỐP MÁI GIA CỐ TALUY ĐẦU CẦU
1Lưới B40 rải taluyTheo mô tả kỹ thuật chương V198,412m2
2Đào chân khay, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,448100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật chương V18,649m3
4Bê tông mái taluy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V19,841m3
5Bê tông chân khay, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V33,796m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khayTheo mô tả kỹ thuật chương V1,299100 m2
7Làm lớp đá đệm tầng lọc ngược, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V2,16m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,252100 m
9Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V1,008100 m2
AD IX. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất mương dọc, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,811100 m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V7,02m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V1,463tấn
4Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V287,31m2
5Bê tông mương đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V35,37m3
6Bê tông đáy rãnh dọc, lề gia cố,vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V35,876m3
7Bê tông móng lề gia cố chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V8,11m3
8Sản xuất bê tông tấm đan lắp rãnh dọc, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V44,342m3
9Sản xuất bê tông tấm đan chịu lực vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V8,91m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V3,77100 m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,89100 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2.112cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V108cấu kiện
AE X. PHẦN BÃI ĐÚC DẦM
1Đào san đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật chương V2,805100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,822100 m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật chương V82,194m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,226tấn
5Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (2tháng *1,5%+5%)Theo mô tả kỹ thuật chương V8,942tấn
6Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm (2tháng *1,5%+5%)Theo mô tả kỹ thuật chương V2,108tấn
AF XI. PHẦN ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Tháo dỡ kết cấu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầuTheo mô tả kỹ thuật chương V3,5tấn
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3510 tấn
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (HS9)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3510 tấn
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km (HS16)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3510 tấn
5Đào nền đường, vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật chương V2,055100 m3
6Đào khuôn đường, vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật chương V0,688100 m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,682100 m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo mô tả kỹ thuật chương V3,191100 m3
9Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật chương V9đoạn
10Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mTheo mô tả kỹ thuật chương V16Cái
11Tháo dỡ ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần trục, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật chương V9đoạn
12Đào hoàn trả mặt bằng bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật chương V4,873100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.080988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 15.000.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Đào, đắp nền đường; lớp móng CPĐD; rải thảm bê tông nhựa; cọc khoan nhồi, mố trụ cầu BTCT, nhịp cầu bê tông cốt thép DƯL; cống thoát nước; an toàn giao thông vv… ( Trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng có hợp đồng tương tự đạt >70% giá trị tương ứng khối lượng cần thực hiện). HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn .+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).77
2 Phó chỉ huy trưởng 2 , 01 người phụ trách Đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn hiệu lực+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).66
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 người phụ trách Đường thôn 17, xã Hòa Bắc đi xã Hòa Ninh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu La Òn trên tuyến đường Đinh Trang Hòa - Hòa Trung – Hòa Bắc.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
4 Cán bộ ATLĐ-VSMT 2 - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
5 Công nhân 30 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥10T - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).2
2 Cần trục bánh xích ≥16T - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
3 Cần trục bánh xích ≥35T - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
4 Cần trục ô tô sức nâng ≥6T - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
5 Máy bơm nước 2HP - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).3
6 Máy cắt uốn ≥5KW - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
7 Máy đầm bàn ≥5,5HP - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).5
8 Máy đầm dùi ≥1.500W - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).5
9 Máy đào ≥ 0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).3
10 Máy đào ≥ 1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
11 Máy hàn điện - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).4
12 Máy khoan soay ≥ 37KW - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
13 Máy khoan đập - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
14 Máy khoan xoay đập tự hành f105 - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
15 Máy lu bánh hơi ≥16T - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).2
16 Máy lu bánh thép ≥10T - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).2
17 Máy lu bánh thép ≥12T - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
18 Máy lu rung ≥25T - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
19 Máy mài ≥2,7 kW - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).3
20 Máy nén khí ≥7,5HP - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
21 Máy rải 130-140CV - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).1
22 Máy rải 50-60m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).2
23 Máy trộn bê tông ≥250L - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).4
24 Máy ủi ≥110CV - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).3
25 Ô tô tự đổ ≥10T - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).5
26 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt,- Tài liệu chứng minh sở hữu: giấy tờ, hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc(kèm hóa đơn).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->