Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các xã B’Lá, Lộc Quảng, Lộc Tân thuộc huyện Bảo Lâm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867040-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các xã B’Lá, Lộc Quảng, Lộc Tân thuộc huyện Bảo Lâm.
Số hiệu KHLCNT 20210855805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:19:00 đến ngày 2021-09-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,129,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.070.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành nước;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng xây dựng 3 trở lên.Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 450
10-Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy uốn, máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các xã B’Lá, Lộc Quảng, Lộc Tân thuộc huyện Bảo Lâm.
Đầu tư cơ sở làm việc cho lực lượng Công an xã (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 192 đường Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 382 2439


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019,2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm Hành Chính tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dung.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ B’LÁ
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ
C IA./ THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công64,904m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m179,82m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ1,413tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực22,55m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực60,901m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá11,28m3
7Phá dỡ hàng rào40,075m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn94,731m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn94,731m3
D I./ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,835100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x64,424m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,206100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,368m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,439tấn
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,75m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng0,299100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,048tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,569tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II5,882m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,978m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4010,797m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,795100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,368m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,19tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,881tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,371100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,384100 m3 đất nguyên thổ
19Mua đất đắp nền công trình42,273m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,423100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,845100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Đào xúc, vận chuyển đất để đắp nền nhà bằng thủ công42,273m3 đất nguyên thổ
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,118100 m3
E II./ PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,945100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,88m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,761m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,062tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,62tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,059tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,512tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,725100 m2
9Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,415m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,285tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,521tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4033,035m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4016,288m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 756,975m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,663100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x214,709m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,217tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,324tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,19tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,037tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ0,184100 m2
22Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x20,984m3
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,02tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,123tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,974100 m2
26Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x216,986m3
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,777tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,216tấn
29SXLD cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện)33,48m2
30SXLD cửa đi nhôm kính (bao gồm cả hoàn thiện)6,16m2
31SXLD cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện)59,2m2
32SXLD cửa vách nhôm kính (bao gồm cả hoàn thiện)5,06m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,12100 m2
34Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,19m3
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,024tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,162tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 750,587m3
38Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện)7,5m
39Gia công cấu kiện sắt thép, bàn bếp0,019tấn
40Lắp dựng kết cấu thép bàn bếp0,022tấn
F III./ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4015,413m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,199100 m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,295m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,042tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,194tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,498tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép1,498tấn
8Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm2,022100 m2
9Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi hoàn thiện241,809m2
G IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m4,738100 m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40254,6m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40276,82m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4025,728m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40466,503m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40189,42m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40122,13m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4030,04m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB409,1m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40615,2m
11Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4074,5m
12Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB403,484m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB4046,17m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng73,96m2
15Quét nước xi măng 2 nước73,96m2
16Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB4028,875m2
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm28,875m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB4036m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB407,84m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40240,231m2
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 100x600mm21,63m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài533,938m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong685,693m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần74,94m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại533,938m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại760,633m2
27Phun gai trang trí56,296m2
28Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4015,641m2
29Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB4012,049m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp sử dụng keo dán1,654m2
H V./ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm0,3100 m
2Lắp đặt co PVC D1148cái
3Lắp đặt tê PVC D1142cái
4Lắp đặt lơi PVC D1141cái
5Lắp đặt nối PVC D1146cái
6Lắp đặt ống nhựa D90x3mm0,92100 m
7Lắp đặt co PVC D9013cái
8Lắp đặt co PVC D90-601cái
9Lắp đặt tê PVC D901cái
10Lắp đặt nối PVC D90-601cái
11Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm0,14100 m
12Lắp đặt co PVC D6016cái
13Lắp đặt lơi PVC D604cái
14Lắp đặt tê PVC D606cái
15Lắp đặt ống nhựa D27x3mm0,36100 m
16Lắp đặt co PVC D273cái
17Lắp đặt tê PVC D271cái
18Lắp đặt nối PVC D276cái
19Lắp đặt nối PVC D27-212cái
20Lắp đặt ống nhựa D21x3mm0,42100 m
21Lắp đặt co ren trong D219cái
22Lắp đặt tê ren trong D214cái
23Lắp đặt co PVC D213cái
24Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
26Lắp đặt van nhựa 1 chiều1cái
27Lắp đặt van nước bằng đồng D212cái
28Lắp đặt phễu thu nước sàn4cái
29Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30L4bộ
30Lắp đặt cầu chắn rác Inox D909cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
32Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm0,06100 m
33Lắp đặt hamerlong đồng D218cái
34Lắp đặt hamerlong đồng D271cái
35Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện1cái
36Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn1bộ
I VI./ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
2Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng19bộ
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe2cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây40hộp
5Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt20cái
6Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2280m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm280m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2243m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm260m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm283m
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi31cái
13Lắp đặt đèn ốp tường thang bộ1bộ
14Lắp đặt đèn tròn ốp trần7bộ
15Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần10cái
16Lắp đặt tủ điện tổng1tủ
17CCLD cần đèn + bóng đèn1bộ
18Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm250m
19Đầu cốt đồng liên kết cáp2cái
20Lắp đặt automat CB cóc 20A4cái
21Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A1cái
J VII./ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,155100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x60,696m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB402,763m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4020,16m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB4020,16m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB403,31m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,393m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,039tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,016100 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công6cái
11Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc1tb
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,061100 m3
K VIII./ SAN GẠT
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I5,9100 m3 đất nguyên thổ
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,58100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9012,915100 m3
4Mua đất đắp nền công trình1.133,48m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II11,335100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I5,9100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II12,468100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II22,67100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,013100 m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,054100 m3
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x62,314m3
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,304m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,124100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,239tấn
15Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,384m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng0,477100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,07tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,443tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75226,57m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,099100 m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x216,481m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,368tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,363tấn
24Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,086100 m3
25Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,086100 m3
26Lắp đặt ống nhựa D900,54100 m
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,141100 m3
L IX./ SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x264m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,64100 m3
3Kẻ roong sân bê tông305,35m
M X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,105100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,006100 m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4011,138m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,013m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,045100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,132tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,481tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,726m3
9Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào0,456tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt33,075m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ383,677m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4013,005m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4034,74m2
14Trát gờ chỉ vữa XM Mác 7514,4m
15Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4028,8m
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần19,665m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại19,665m2
18Ốp gạch satic trang trí trụ rào28,08m2
N XI. HÀNG RÀO XÂY
1Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,667m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,067100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,097tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,233tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,75m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,504m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4062,559m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4020,013m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại82,572m2
O XII./ HÀNG RÀO B40
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,479100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,794m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,287tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép186,84m2
P XIII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,367100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x24,085m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB4014,25m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,258m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,16100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,288tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg92cái
8Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4068,37m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4027,9m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,32m3
Q XIV./ CỔNG LÀM MỚI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,051100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,264m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,016100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,61m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,024tấn
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,722m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột0,094100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,014tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,072tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,62m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,237tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt13,15m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ19,63m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4015,12m2
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB404,8m
16Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB409,6m
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần3,12m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại3,12m2
19Ốp gạch satic trang trí trụ cổng12m2
20CCLD bộ khóa, chốt3bộ
21SXLD bảng hiệu hoàn thiện1bộ
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100 m3
R Danh mục thiết bị
1Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m2bộ
2Bàn họp KT (1x2x0.75)m1bộ
3Ghế dựa8cái
4Tủ hồ sơ bằng sắt1cái
S HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
T I./ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,092100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,588m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,179m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,022100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,03tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng0,031100 m2
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,24m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,028tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,06100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,45m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,01tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,053tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,072100 m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,032100 m3
16Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x23,2m3
17Cắt roong sân28m
U II./ PHẦN THÂN
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình0,133tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,133tấn
V III./ PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,1tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,1tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,104tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,125tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái0,03tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông0,03tấn
7Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm0,484100 m2
W XÃ LỘC QUẢNG
X HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ
Y IA./ THÁO DỠ + DI DỜI NHÀ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m177,492m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,88m2
3Tháo dỡ trần55,48m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực22,123m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực47,57m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn69,693m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn69,693m3
8Tháo dỡ + di dời nhà xe1trọn gói
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,382tấn
Z I./ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,835100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x64,424m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,206100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,368m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,439tấn
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,9m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng0,154100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,029tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,409tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II5,882m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,978m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4010,797m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,76100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,212m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,187tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,862tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,38100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,392100 m3 đất nguyên thổ
19Mua đất đắp nền công trình43,208m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,432100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,864100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Đào xúc, vận chuyển đất để đắp nền nhà bằng thủ công43,208m3 đất nguyên thổ
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,118100 m3
AA II./ PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,935100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,88m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,74m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,062tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,62tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,059tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,512tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,725100 m2
9Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,415m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,285tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,521tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4034,087m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4015,936m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 756,975m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,55100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,687m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,2tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,222tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,183tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,019tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ0,164100 m2
22Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x20,85m3
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,017tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,111tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,916100 m2
26Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x216,41m3
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,777tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,216tấn
29SXLD cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện)25,38m2
30SXLD cửa đi nhôm kính (bao gồm cả hoàn thiện)6,16m2
31SXLD cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện)62,81m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,12100 m2
33Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,19m3
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,024tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,162tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 750,587m3
37Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện)7,5m
38Gia công cấu kiện sắt thép, bàn bếp0,019tấn
39Lắp dựng kết cấu thép bàn bếp0,022tấn
AB III./ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4015,413m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,199100 m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,295m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,042tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,194tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,498tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép1,498tấn
8Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm2,022100 m2
9Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi hoàn thiện241,809m2
AC IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m4,738100 m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40262,7m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40284,92m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4012,864m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40466,503m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40189,42m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40122,13m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4027,88m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB404,3m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40615,2m
11Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4074,5m
12Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB403,484m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB4046,17m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng73,96m2
15Quét nước xi măng 2 nước73,96m2
16Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB4028,875m2
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm28,875m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB4036m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB407,84m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40233,556m2
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 100x600mm21,63m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài524,87m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong693,793m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần70,14m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại524,87m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại763,933m2
27Phun gai trang trí56,296m2
28Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4015,641m2
29Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB4012,049m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp sử dụng keo dán1,654m2
AD V./ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm0,3100 m
2Lắp đặt co PVC D1148cái
3Lắp đặt tê PVC D1142cái
4Lắp đặt lơi PVC D1141cái
5Lắp đặt nối PVC D1146cái
6Lắp đặt ống nhựa D90x3mm0,92100 m
7Lắp đặt co PVC D9013cái
8Lắp đặt co PVC D90-601cái
9Lắp đặt tê PVC D901cái
10Lắp đặt nối PVC D90-601cái
11Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm0,14100 m
12Lắp đặt co PVC D6016cái
13Lắp đặt lơi PVC D604cái
14Lắp đặt tê PVC D606cái
15Lắp đặt ống nhựa D27x3mm0,36100 m
16Lắp đặt co PVC D273cái
17Lắp đặt tê PVC D271cái
18Lắp đặt nối PVC D276cái
19Lắp đặt nối PVC D27-212cái
20Lắp đặt ống nhựa D21x3mm0,42100 m
21Lắp đặt co ren trong D219cái
22Lắp đặt tê ren trong D214cái
23Lắp đặt co PVC D213cái
24Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
26Lắp đặt van nhựa 1 chiều1cái
27Lắp đặt van nước bằng đồng D212cái
28Lắp đặt phễu thu nước sàn4cái
29Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30L4bộ
30Lắp đặt cầu chắn rác Inox D909cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
32Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm0,06100 m
33Lắp đặt hamerlong đồng D218cái
34Lắp đặt hamerlong đồng D271cái
35Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện1cái
36Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn1bộ
AE VI./ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
2Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng19bộ
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe2cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây40hộp
5Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt20cái
6Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2280m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm280m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2243m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm260m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm283m
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi31cái
13Lắp đặt đèn ốp tường thang bộ1bộ
14Lắp đặt đèn tròn ốp trần7bộ
15Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần10cái
16Lắp đặt tủ điện tổng1tủ
17CCLD cần đèn + bóng đèn1bộ
18Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm250m
19Đầu cốt đồng liên kết cáp2cái
20Lắp đặt automat CB cóc 20A4cái
21Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A1cái
AF VII./ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,155100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x60,696m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB402,763m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4020,16m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB4020,16m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB403,31m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,393m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,039tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,016100 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công6cái
11Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc1tb
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,061100 m3
AG VIII./ SAN GẠT
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I2100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I2100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I2100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,344100 m3 đất nguyên thổ
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,904,577100 m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II4,233100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II4,656100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II9,312100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,416100 m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100 m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4035,08m3
12Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB4060,351m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,184100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,676m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,075tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,164tấn
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,031100 m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,031100 m3
19Lắp đặt ống nhựa D900,302100 m
AH IX./ SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x225,4m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,254100 m3
3Kẻ roong sân bê tông267,19m
AI X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,138100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100 m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4014,053m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,081m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,048100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,027tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,043tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,261m3
9Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào0,503tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt36,524m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ45,284m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4014,722m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4030,398m2
14Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB4012,6m
15Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4025,2m
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần20,55m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại20,55m2
18Ốp gạch satic trang trí trụ rào24,57m2
AJ XI./ HÀNG RÀO XÂY KÍN
1Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB402,725m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,817m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,181100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,033tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,165tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB404,706m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,827m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40141,66m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4039,438m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại181,098m2
AK XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,257100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x22,856m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB4010,004m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,246m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,11100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,201tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg63cái
8Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4047,713m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4019,227m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,043m3
AL XIII./ CỔNG LÀM MỚI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,051100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,264m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,016100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,61m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,024tấn
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,722m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột0,094100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,014tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,072tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,62m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,237tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt13,15m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ19,63m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4015,12m2
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB404,8m
16Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB409,6m
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần3,12m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại3,12m2
19Ốp gạch satic trang trí trụ cổng12m2
20CCLD bộ khóa, chốt3bộ
21SXLD bảng hiệu hoàn thiện1bộ
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100 m3
AM XIV./ ĐÀI NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,052100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,256m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,428m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,019100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,02tấn
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,168m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng0,034100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,005tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,032tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,045100 m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn0,639tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,639tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ33,5m2
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
15Lắp đặt bu lông neo móng M16x40016bộ
AN XV./ GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan 50m khoan
2Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan 20m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,08m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,067m3
5Lắp đặt ống nhựa D200 mm0,5100 m
6Lắp đặt ống nhựa D50 mm0,6100 m
7Lắp đặt ống nhựa D34 mm0,2100 m
8Lắp đặt côn nhựa D34mm5cái
9Lắp đặt cút nhựa D34mm5cái
10Lắp đặt tê nhựa D34mm2cái
11Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm1cái
12Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm1cái
13Lắp đặt rắc co D34mm1cái
14Lắp đặt bích thép, đường kính ống 300mm1cặp
15Dây cáp treo máy bơm52m
16Van phao tự ngắt1cái
17Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn1bộ
AO Danh mục thiết bị
1Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m2bộ
2Bàn họp KT (1x2x0.75)m1bộ
3Ghế dựa8cái
4Tủ hồ sơ bằng sắt1cái
AP HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
AQ I./ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,092100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,588m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,179m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,022100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,03tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng0,031100 m2
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,24m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,028tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,06100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,45m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,01tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,053tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,072100 m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,032100 m3
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,2m3
17Cắt roong sân28m
AR II./ PHẦN THÂN
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình0,133tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,133tấn
AS III./ PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,1tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,1tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,104tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,125tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái0,03tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông0,03tấn
7Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm0,484100 m2
AT XÃ LỘC TÂN
AU HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ
AV IA./ THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,4m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m120,954m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ0,999tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực16,806m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực34,686m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn51,492m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn51,492m3
AW I./ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,835100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x64,424m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,206100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,368m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,439tấn
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,9m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng0,154100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,029tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,409tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II5,882m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,978m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4010,797m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,76100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,212m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,187tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,862tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,38100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,392100 m3 đất nguyên thổ
19Mua đất đắp nền công trình43,208m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,432100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,864100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Đào xúc, vận chuyển đất để đắp nền nhà bằng thủ công43,208m3 đất nguyên thổ
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,118100 m3
AX II./ PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,935100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,88m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,74m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,062tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,62tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,059tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,512tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,725100 m2
9Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,415m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,285tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,521tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4035,023m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4015,936m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 756,975m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,55100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,687m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,2tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,222tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,183tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,019tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ0,164100 m2
22Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x20,85m3
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,017tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,111tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,916100 m2
26Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x216,41m3
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,777tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,216tấn
29SXLD cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện)25,38m2
30SXLD cửa đi nhôm kính (bao gồm cả hoàn thiện)6,16m2
31SXLD cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện)62,81m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,12100 m2
33Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,19m3
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,024tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,162tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 750,587m3
37Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện)7,5m
38Gia công cấu kiện sắt thép, bàn bếp0,019tấn
39Lắp dựng kết cấu thép bàn bếp0,022tấn
AY III./ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4015,413m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,199100 m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,295m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,042tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,194tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,498tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép1,498tấn
8Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm2,022100 m2
9Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi hoàn thiện241,809m2
AZ IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m4,738100 m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40262,7m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40284,92m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4012,864m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40466,503m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40189,42m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40122,13m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4027,88m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB404,3m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40615,2m
11Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4074,5m
12Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB403,484m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB4046,17m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng73,96m2
15Quét nước xi măng 2 nước73,96m2
16Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB4028,875m2
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm28,875m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB4036m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB407,84m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40233,556m2
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 100x600mm21,63m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài524,87m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong693,793m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần70,14m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại524,87m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại763,933m2
27Phun gai trang trí56,296m2
28Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4015,641m2
29Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB4012,049m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp sử dụng keo dán1,654m2
BA V./ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm0,3100 m
2Lắp đặt co PVC D1148cái
3Lắp đặt tê PVC D1142cái
4Lắp đặt lơi PVC D1141cái
5Lắp đặt nối PVC D1146cái
6Lắp đặt ống nhựa D90x3mm0,92100 m
7Lắp đặt co PVC D9013cái
8Lắp đặt co PVC D90-601cái
9Lắp đặt tê PVC D901cái
10Lắp đặt nối PVC D90-601cái
11Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm0,14100 m
12Lắp đặt co PVC D6016cái
13Lắp đặt lơi PVC D604cái
14Lắp đặt tê PVC D606cái
15Lắp đặt ống nhựa D27x3mm0,36100 m
16Lắp đặt co PVC D273cái
17Lắp đặt tê PVC D271cái
18Lắp đặt nối PVC D276cái
19Lắp đặt nối PVC D27-212cái
20Lắp đặt ống nhựa D21x3mm0,42100 m
21Lắp đặt co ren trong D219cái
22Lắp đặt tê ren trong D214cái
23Lắp đặt co PVC D213cái
24Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
26Lắp đặt van nhựa 1 chiều1cái
27Lắp đặt van nước bằng đồng D212cái
28Lắp đặt phễu thu nước sàn4cái
29Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30L4bộ
30Lắp đặt cầu chắn rác Inox D909cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
32Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm0,06100 m
33Lắp đặt hamerlong đồng D218cái
34Lắp đặt hamerlong đồng D271cái
35Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện1cái
36Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn1bộ
BB VI./ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
2Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng19bộ
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe2cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây40hộp
5Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt20cái
6Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2280m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm280m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2243m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm260m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm283m
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi31cái
13Lắp đặt đèn ốp tường thang bộ1bộ
14Lắp đặt đèn tròn ốp trần7bộ
15Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần10cái
16Lắp đặt tủ điện tổng1tủ
17CCLD cần đèn + bóng đèn1bộ
18Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm250m
19Đầu cốt đồng liên kết cáp2cái
20Lắp đặt automat CB cóc 20A4cái
21Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A1cái
BC VII./ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,155100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x60,696m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB402,763m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4020,16m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB4020,16m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB403,31m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,393m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,039tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,016100 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công6cái
11Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc1tb
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,061100 m3
BD VIII./ SAN GẠT
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II11,975100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II11,637100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,132100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100 m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB408,796m3
6Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB4035,754m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,293100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x24,398m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,099tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,367tấn
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,045100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,045100 m3
13Lắp đặt ống nhựa D900,191100 m
BE IX./ SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x225,599m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,256100 m3
3Kẻ roong sân bê tông284,1m
BF X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,097100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,006100 m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4010,233m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,93m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,041100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,023tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,056tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,7x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,726m3
9Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào0,42tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt29,878m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ37,705m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4011,817m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4034,74m2
14Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB4014,4m
15Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4028,8m
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần18,477m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại18,477m2
18Ốp gạch satic trang trí trụ rào28,08m2
BG XI./ HÀNG RÀO B40
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,294100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,102m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,176tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép108,88m2
BH XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,287100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x23,147m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB4011,023m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,484m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,122100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,221tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg70cái
8Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4052,809m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4021,411m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,694m3
BI XIII./ CỔNG LÀM MỚI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,051100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,264m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,016100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,61m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,024tấn
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,722m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột0,094100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,014tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,072tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,62m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,237tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt13,15m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ19,63m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4015,12m2
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB404,8m
16Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB409,6m
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần3,12m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại3,12m2
19Ốp gạch satic trang trí trụ cổng12m2
20CCLD bộ khóa, chốt3bộ
21SXLD bảng hiệu hoàn thiện1bộ
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100 m3
BJ XIV./ GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan 50m khoan
2Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan 20m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,08m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,067m3
5Lắp đặt ống nhựa D200 mm0,5100 m
6Lắp đặt ống nhựa D50 mm0,6100 m
7Lắp đặt ống nhựa D34 mm0,2100 m
8Lắp đặt côn nhựa D34mm5cái
9Lắp đặt cút nhựa D34mm5cái
10Lắp đặt tê nhựa D34mm2cái
11Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm1cái
12Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm1cái
13Lắp đặt rắc co D34mm1cái
14Lắp đặt bích thép, đường kính ống 300mm1cặp
15Dây cáp treo máy bơm52m
16Van phao tự ngắt1cái
17Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn1bộ
BK XV./ ĐÀI NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,052100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,256m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,428m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,019100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,02tấn
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,168m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng0,034100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,005tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,032tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,045100 m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn0,639tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,639tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ33,5m2
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
15Lắp đặt bu lông neo móng M16x40016bộ
BL Danh mục thiết bị
1Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m2bộ
2Bàn họp KT (1x2x0.75)m1bộ
3Ghế dựa8cái
4Tủ hồ sơ bằng sắt1cái
BM HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
BN I./ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,092100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,588m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,179m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,022100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,03tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng0,031100 m2
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,24m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,028tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,06100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,45m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,01tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,053tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,072100 m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,032100 m3
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,2m3
17Cắt roong sân28m
BO II./ PHẦN THÂN
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình0,133tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,133tấn
BP III./ PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,1tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,1tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,104tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,125tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái0,03tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông0,03tấn
7Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm0,484100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.070.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 3 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành nước;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng xây dựng 3 trở lên.Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
7 Công nhân lao động 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn sử dụng tốt6
2 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Còn sử dụng tốt6
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Còn sử dụng tốt6
4 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt6
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
6 Máy mài Còn sử dụng tốt3
7 Máy tời điện Còn sử dụng tốt3
8 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt3
9 Cốp pha (m2) Còn sử dụng tốt450
10 Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) Còn sử dụng tốt300
11 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt3
12 Máy uốn, máy duỗi sắt Còn sử dụng tốt3
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt3
14 Máy kinh vĩ, thủy bình Còn sử dụng tốt3
15 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt3
16 Máy đào, xúc Còn sử dụng tốt3
17 Máy ủi Còn sử dụng tốt3
18 Ô tô vận chuyển Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->