Gói thầu: Đập Vực Thị xã Tiên Ngọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866885-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ
Tên gói thầu Đập Vực Thị xã Tiên Ngọc
Số hiệu KHLCNT 20210866817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện NTM và ngân sách huyện Năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:17:00 đến ngày 2021-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây lắp công trình NN&PTNT.có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình NN&PTNT và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp xây dựng thủy lợi, đã trực tiếp thi công hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đỗ ≥ 7 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào≥ 0,8m3(có giấy chứng nhận đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy gia nhiệt ≥ D315
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy gia nhiệt ≥ D630
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn 23≥ KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan ≥ 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ
E-CDNT 1.2 Đập Vực Thị xã Tiên Ngọc
Đập Vực Thị xã Tiên Ngọc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện NTM và ngân sách huyện Năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ , địa chỉ: Thôn Tú Lâm, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Số 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353884216; fax: 02353884216.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hoàng Vũ + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ , địa chỉ: Thôn Tú Lâm, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Số 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353884216; fax: 02353884216.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Số 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353884216; fax: 02353884216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước. Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 8842977.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập dâng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6364100m2
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5687m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5687m3
4Đắp đất đê quai bằng nhân công, đất cấp 3, dung trọng 1,45 T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,2m3
5Phá đê quai bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,74m3
6Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,74m3
7Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng nhân công, đất cấp III, cự ly 100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,74m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9569m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,9929m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6474m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,202m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5215100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0647100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0206100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0156100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2099tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3066tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1684tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0139tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0955tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0335tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
25GCLD cửa khe phai gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,252
26Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,549100m
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2257tấn
28Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Gia công ống thép D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3537tấn
30Lắp đặt ống thép D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3537tấn
31Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9097m2
32Lắp đặt van mặt bích, D=250 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,00371 tấn
34Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0037Tấn
35Roăn su D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
36Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
37Đục lổ ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,59m
B ĐƯỜNG ỐNG HDPE
C Ống HDPE D250 dài 1407,76m
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,7086100m2
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8795m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8795m3
4Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.047,9128m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.010,9254m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,006m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,501m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8515m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,225m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1765100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0686100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cấu kiện
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1632tấn
14Gia công ống thép D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9836tấn
15Lắp đặt ống thép D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9836tấn
16Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201,0816m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5791100m
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
21Lắp đai khởi thuỷ đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250-90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Lắp đặt BU đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
27Lắp đặt BU đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
29Sản xuất mặt bích rỗng D250, khối lượng 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3623tấn
30Lắp đặt các loại bích rỗng D250, khối lượng một cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3623tấn
31Sản xuất mặt bích rỗng D90, khối lượng 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0207tấn
32Lắp đặt các loại bích rỗng D90, khối lượng một cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0207tấn
33Gia công bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0471tấn
34Lắp đặt bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0471tấn
35Roan su D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
36Roan su D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
37Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V548cái
38Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3199m3
40Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1652m3
41Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2479m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,017m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1215m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0203m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0786100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0275tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0302tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0163tấn
49Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042100m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,89m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3952100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5501m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8223m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1868100m2
D Mố đỡ ống thép D250
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4225m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0402tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2766tấn
4Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,254100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6847m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2534100m2
E Trụ bê tông chỉ giới
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng trụ bê tông chỉ giới, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,315m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,189100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0563tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,38m3
F Cống qua đường
1Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,9m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2539100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống d40cm dài 4m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5đoạn ống
G Ống HDPE D125 dài 779,57m về cầu Chàng Ràng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3548100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5674100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4009100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,309m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7075m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,678m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9555m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8933100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0529100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1266tấn
12Gia công ống thép D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6042tấn
13Lắp đặt ống thép D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6042tấn
14Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,0337m2
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3157100m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=125 -90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
24Lắp đặt BU đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
25Lắp đặt BU đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
27Sản xuất mặt bích rỗng D125, khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06041 tấn
28Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0604Tấn
29Sản xuất mặt bích rỗng D90, khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01731 tấn
30Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0173Tấn
31Gia công bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9489tấn
32Lắp đặt bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9489tấn
33Roan su D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
34Roan su D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
35Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V312cái
36Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
H Trụ đỡ ống thép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,729m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,057m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0858100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3235m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3555m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2189100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0811tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0217tấn
10Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056100m
I Mố đỡ co cút HDPE D125
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1866m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0905100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1852m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9543m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3325100m2
J Trụ bê tông chỉ giới
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng trụ bê tông chỉ giới, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39cái
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1755m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1053100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0314tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,404m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,326m3
K Cống qua đường
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4754100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,393100m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8553m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8553m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
L Bể chứa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2366100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,44m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,464m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1281tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4114tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3649tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1485tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0227tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0804100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,144100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0102100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,32m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,92m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38m2
21Quét sika latex TH chống thấm bể chứaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,921 m2
22Gia công ống thép D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0649tấn
23Lắp đặt ống thép D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0649tấn
24Gia công ống thép D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0341tấn
25Lắp đặt ống thép D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0341tấn
26Gia công ống thép D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0252tấn
27Lắp đặt ống thép D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0252tấn
28Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6348m2
29Sơn ống thép D140 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9392m2
30Sơn ống thép D110 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8347m2
31LD vòi lấy nước D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (van xả cặn, điều tiết)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (van lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Sản xuất mặt bích rỗng d250 khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,00741 tấn
37Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0074Tấn
38Sản xuất mặt bích rỗng d140 khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,00471 tấn
39Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0047Tấn
40Sản xuất mặt bích rỗng D125 khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02161 tấn
41Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0216Tấn
42Lắp đặt BU đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt BU đường kính 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt BU đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Gia công ống thép D125 xả trànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2014tấn
46Lắp đặt ống thép D125 xả trànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2014tấn
47Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6779m2
48Gia công ống thép D125 (xả cặn + lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1511tấn
49Lắp đặt ống thép D125 (xả cặn + lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1511tấn
50Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0084m2
51Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
52Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
53Roan su D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
54Roan su D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
55Roan su D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
56Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112cái
57Lắp dựng thang lên bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
M sân bể chứa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2756100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,92m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0388100m2
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
5Lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
N */ Trụ bê tông cốt thép (30x30x240)cm tại vị trí vào bể
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,125m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0054tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0087tấn
O */ Mương bê tông B40
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2946100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2142100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,442m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,472m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0824100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,12m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,824100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,237tấn
P Trụ bê tông cốt thép (15x15x180)cm quanh bể chứa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,525m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,336m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,567m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1184tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0249tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cấu kiện
8Lắp dựng lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây lắp công trình NN&PTNT.có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình NN&PTNT và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.32
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.32
5 Đội trưởng 5 Sơ cấp xây dựng thủy lợi, đã trực tiếp thi công hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW Sử dụng tốt1
2 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đỗ ≥ 7 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký) Sử dụng tốt2
4 Cần trục ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký) Sử dụng tốt1
5 Đầm bàn ≥ 1Kw Sử dụng tốt1
6 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn ≥ 5kW Sử dụng tốt1
8 Máy đào ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký) Sử dụng tốt1
9 Máy đào≥ 0,8m3(có giấy chứng nhận đăng ký) Sử dụng tốt1
10 Máy đào≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (có giấy chứng nhận đăng ký) Sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Sử dụng tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sử dụng tốt4
13 Máy gia nhiệt ≥ D315 Sử dụng tốt1
14 Máy gia nhiệt ≥ D630 Sử dụng tốt1
15 Máy hàn 23≥ KW Sử dụng tốt1
16 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
17 Máy hàn nhiệt nối ống nhựa Sử dụng tốt1
18 Máy khoan ≥ 2,5kw Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->