Gói thầu: Đập Vực Thị xã Tiên Ngọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ |
| Tên gói thầu | Đập Vực Thị xã Tiên Ngọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện NTM và ngân sách huyện Năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:17:00 đến ngày 2021-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây lắp công trình NN&PTNT.có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình NN&PTNT và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp xây dựng thủy lợi, đã trực tiếp thi công hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đỗ ≥ 7 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào≥ 0,8m3(có giấy chứng nhận đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (có giấy chứng nhận đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy gia nhiệt ≥ D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy gia nhiệt ≥ D630 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn 23≥ KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan ≥ 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ |
| E-CDNT 1.2 |
Đập Vực Thị xã Tiên Ngọc Đập Vực Thị xã Tiên Ngọc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện NTM và ngân sách huyện Năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng NN&PTNT huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Số 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353884216; fax: 02353884216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước. Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 8842977. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập dâng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6364 | 100m2 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5687 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5687 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai bằng nhân công, đất cấp 3, dung trọng 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,2 | m3 |
| 5 | Phá đê quai bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,74 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,74 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng nhân công, đất cấp III, cự ly 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9569 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,9929 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6474 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,202 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5215 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2099 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3066 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1684 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0955 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | GCLD cửa khe phai gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | m³ |
| 26 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,549 | 100m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2257 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Gia công ống thép D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3537 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3537 | tấn |
| 31 | Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9097 | m2 |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, D=250 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0037 | 1 tấn |
| 34 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0037 | Tấn |
| 35 | Roăn su D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 36 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Đục lổ ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,59 | m |
| B | ĐƯỜNG ỐNG HDPE | |||
| C | Ống HDPE D250 dài 1407,76m | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7086 | 100m2 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8795 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8795 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.047,9128 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.010,9254 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,006 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,501 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8515 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1765 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1632 | tấn |
| 14 | Gia công ống thép D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9836 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9836 | tấn |
| 16 | Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,0816 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5791 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250-90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Sản xuất mặt bích rỗng D250, khối lượng 1 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3623 | tấn |
| 30 | Lắp đặt các loại bích rỗng D250, khối lượng một cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3623 | tấn |
| 31 | Sản xuất mặt bích rỗng D90, khối lượng 1 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0207 | tấn |
| 32 | Lắp đặt các loại bích rỗng D90, khối lượng một cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0207 | tấn |
| 33 | Gia công bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0471 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0471 | tấn |
| 35 | Roan su D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 36 | Roan su D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 37 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 548 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3199 | m3 |
| 40 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1652 | m3 |
| 41 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2479 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,017 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1215 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0203 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0275 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0302 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0163 | tấn |
| 49 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,89 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3952 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5501 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8223 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1868 | 100m2 |
| D | Mố đỡ ống thép D250 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4225 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0402 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2766 | tấn |
| 4 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,254 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6847 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2534 | 100m2 |
| E | Trụ bê tông chỉ giới | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng trụ bê tông chỉ giới, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0563 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,38 | m3 |
| F | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống d40cm dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | đoạn ống |
| G | Ống HDPE D125 dài 779,57m về cầu Chàng Ràng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3548 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5674 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4009 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,309 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7075 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,678 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9555 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8933 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1266 | tấn |
| 12 | Gia công ống thép D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6042 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6042 | tấn |
| 14 | Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0337 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3157 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=125 -90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Sản xuất mặt bích rỗng D125, khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0604 | 1 tấn |
| 28 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0604 | Tấn |
| 29 | Sản xuất mặt bích rỗng D90, khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0173 | 1 tấn |
| 30 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0173 | Tấn |
| 31 | Gia công bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9489 | tấn |
| 32 | Lắp đặt bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9489 | tấn |
| 33 | Roan su D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 34 | Roan su D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 312 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| H | Trụ đỡ ống thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,729 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,057 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3235 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0811 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0217 | tấn |
| 10 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m |
| I | Mố đỡ co cút HDPE D125 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1866 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1852 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3325 | 100m2 |
| J | Trụ bê tông chỉ giới | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng trụ bê tông chỉ giới, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1755 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0314 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,404 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,326 | m3 |
| K | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4754 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,393 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,08 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8553 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| L | Bể chứa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,464 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1281 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4114 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3649 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1485 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0227 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,32 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,92 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m2 |
| 21 | Quét sika latex TH chống thấm bể chứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,92 | 1 m2 |
| 22 | Gia công ống thép D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0649 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0649 | tấn |
| 24 | Gia công ống thép D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0341 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0341 | tấn |
| 26 | Gia công ống thép D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0252 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0252 | tấn |
| 28 | Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6348 | m2 |
| 29 | Sơn ống thép D140 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9392 | m2 |
| 30 | Sơn ống thép D110 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8347 | m2 |
| 31 | LD vòi lấy nước D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (van xả cặn, điều tiết) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (van lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Sản xuất mặt bích rỗng d250 khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0074 | 1 tấn |
| 37 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0074 | Tấn |
| 38 | Sản xuất mặt bích rỗng d140 khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0047 | 1 tấn |
| 39 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0047 | Tấn |
| 40 | Sản xuất mặt bích rỗng D125 khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | 1 tấn |
| 41 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt BU đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BU đường kính 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt BU đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Gia công ống thép D125 xả tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2014 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống thép D125 xả tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2014 | tấn |
| 47 | Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6779 | m2 |
| 48 | Gia công ống thép D125 (xả cặn + lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1511 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống thép D125 (xả cặn + lấy nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1511 | tấn |
| 50 | Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0084 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Roan su D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Roan su D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Roan su D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 56 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 57 | Lắp dựng thang lên bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| M | sân bể chứa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| N | */ Trụ bê tông cốt thép (30x30x240)cm tại vị trí vào bể | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| O | */ Mương bê tông B40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2946 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,442 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,824 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,237 | tấn |
| P | Trụ bê tông cốt thép (15x15x180)cm quanh bể chứa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,525 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,567 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1184 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0249 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây lắp công trình NN&PTNT.có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình NN&PTNT và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp Bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng | 5 | Sơ cấp xây dựng thủy lợi, đã trực tiếp thi công hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình NN&PTNT có tính chất tương đương ≥ 3 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đỗ ≥ 7 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Cần trục ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào≥ 0,8m3(có giấy chứng nhận đăng ký) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (có giấy chứng nhận đăng ký) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy gia nhiệt ≥ D315 | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy gia nhiệt ≥ D630 | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn 23≥ KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt nối ống nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan ≥ 2,5kw | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi