Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:17:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,911,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kè mái đá xây , Chân kè gia cố bằng ống buy trên nền cát. (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công , biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này . (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này . (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng nhận chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,8m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có kiểm định ATKT và VSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 9T, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 40CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 6T, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ CỬA THÔN | |||
| B | PHẦN TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| 4 | Đào xúc đất đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5232 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp I NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I, MTC 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước đất cấp I bằng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,449 | m3 |
| 10 | Đào rảnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I MTC 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m3 |
| 11 | Đào móng gia cố chân khay bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I; NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,241 | m3 |
| 12 | Đào móng gia cố chân khay bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; MTC 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m3 |
| 13 | Đắp bọc chân khay lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; 90%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m3 |
| 14 | Đắp bọc đất chân khay lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5622 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chân khay ống buy bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,635 | m3 |
| 18 | Đào móng chân khay ống buy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9271 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8316 | 100m3 |
| 20 | Trồng mái taluy bờ đê không gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9887 | 100m2 |
| 21 | Đắp độn cát vào ống Buy bằng thủ công ( Cát tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4126 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè, trụ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6651 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 106,9741 | m3 | |
| 24 | Dăm sạn làm trụ lọc chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,994 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5815 | m3 |
| 26 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, sử dụng bê tông chấm thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,97 | m3 |
| 27 | Bê tông chèn ống buy chân kè, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8015 | m3 |
| 28 | Bê tông khung dầm kè, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8394 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7976 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông khung dầm kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7839 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8348 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8243 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống buy chân kè bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,936 | đoạn |
| 34 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,1702 | m3 |
| 35 | Làm khớp lún bằng giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,293 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 37 | Xếp đá khan hạ lưu cống và chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9001 | m3 |
| 38 | Phá dỡ và tận thu tấm lát kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ đá lát cũ tận dụng 40% lượng đá lát TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m3 |
| 41 | Đặt ống thoát nước bể tiêu năng + mái kè PVC Fi 50 dài L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0425 | m |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,523 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6934 | 10 tấn/1km |
| C | CỐNG HỘP 100X100CM THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4519 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, dăm sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3414 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4451 | 100m3 |
| D | TUYẾN KÈ THÔN TÂN HẢI | |||
| E | PHẦN TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| 4 | Đào xúc đất đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7102 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước đất cấp I bằng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 7 | Đào rảnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I MTC 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Đào móng gia cố chân khay bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I; NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,641 | m3 |
| 9 | Đào móng gia cố chân khay bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; MTC 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4076 | 100m3 |
| 10 | Đắp bọc chân khay lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; 90%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4028 | 100m3 |
| 11 | Đắp bọc đất chân khay lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2501 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9246 | 100m3 |
| 14 | Đào móng chân khay ống buy bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,457 | m3 |
| 15 | Đào móng chân khay ống buy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5511 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát giáp thổ chân kè ống buy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5333 | 100m3 |
| 17 | Trồng mái taluy bờ đê không gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6101 | 100m2 |
| 18 | Đắp độn cát vào ống Buy bằng thủ công ( Cát tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0739 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè, trụ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5118 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8949 | m3 |
| 21 | Dăm sạn làm trụ lọc chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5218 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2965 | m3 |
| 23 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, sử dụng bê tông chấm thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6092 | m3 |
| 24 | Bê tông chèn ống buy chân kè, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2158 | m3 |
| 25 | Bê tông khung dầm kè, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5107 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8087 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông khung dầm kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,551 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,483 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống buy chân kè bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | đoạn |
| 31 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,8072 | m3 |
| 32 | Làm khớp lún bằng giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9896 | m2 |
| 33 | Xếp đá khan hạ lưu cống và chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,996 | m3 |
| 34 | Đặt ống thoát nước bể tiêu năng + mái kè PVC Fi 50 dài L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2 | m |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | 10 tấn/1km |
| F | CỐNG HỘP 100X100CM THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8028 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, dăm sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6892 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2533 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8599 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3923 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2432 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7345 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7802 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kè mái đá xây , Chân kè gia cố bằng ống buy trên nền cát. (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công , biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này . (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này . (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Có chứng nhận chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất >=0,8m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn BT | - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt | - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Xe ô tô | - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có kiểm định ATKT và VSMT | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy lu | - Công suất >= 9T, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy ủi | - Công suất >= 40CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy phát điện | - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy cẩu | - Công suất >= 6T, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi