Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791397-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210791324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:17:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,911,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kè mái đá xây , Chân kè gia cố bằng ống buy trên nền cát. (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công , biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này . (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này . (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có chứng nhận chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,8m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có kiểm định ATKT và VSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 9T, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 40CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 6T, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ CỬA THÔN
B PHẦN TUYẾN KÈ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V5bụi
4Đào xúc đất đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5232100m3
5Đánh cấp nền đường đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0449m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp I NC 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,495m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I, MTC 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m3
9Đào rãnh thoát nước đất cấp I bằng thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V8,449m3
10Đào rảnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I MTC 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7604100m3
11Đào móng gia cố chân khay bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I; NC 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V18,241m3
12Đào móng gia cố chân khay bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; MTC 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m3
13Đắp bọc chân khay lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; 90%KLMô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m3
14Đắp bọc đất chân khay lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5622100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,012100m3
17Đào móng chân khay ống buy bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I; 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V143,635m3
18Đào móng chân khay ống buy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V12,9271100m3
19Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8316100m3
20Trồng mái taluy bờ đê không gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V6,9887100m2
21Đắp độn cát vào ống Buy bằng thủ công ( Cát tận dung)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4126m3
22Rải vải địa kỹ thuật mái kè, trụ lọcMô tả kỹ thuật theo chương V20,6651100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4106,9741m3
24Dăm sạn làm trụ lọc chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V16,994m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5815m3
26Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, sử dụng bê tông chấm thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V84,97m3
27Bê tông chèn ống buy chân kè, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8015m3
28Bê tông khung dầm kè, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8394m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V6,7976100m2
30Ván khuôn gỗ đổ bê tông khung dầm kèMô tả kỹ thuật theo chương V5,7839100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8348tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V6,8243tấn
33Lắp đặt ống buy chân kè bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V600,936đoạn
34Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V270,1702m3
35Làm khớp lún bằng giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,293m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V280cái
37Xếp đá khan hạ lưu cống và chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V82,9001m3
38Phá dỡ và tận thu tấm lát kè cũMô tả kỹ thuật theo chương V70m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông dầm cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V44,88m3
40Tháo dỡ đá lát cũ tận dụng 40% lượng đá lát TLMô tả kỹ thuật theo chương V184m3
41Đặt ống thoát nước bể tiêu năng + mái kè PVC Fi 50 dài L=50cmMô tả kỹ thuật theo chương V194,0425m
42Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V72,523100m3
43Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,693410 tấn/1km
C CỐNG HỘP 100X100CM THOÁT NƯỚC
1Đào cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,4006100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I; 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,4519m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3323100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, dăm sạn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3414m3
6Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
7Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861100m2
9Ván khuôn gỗ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1169100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2623tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4451100m3
D TUYẾN KÈ THÔN TÂN HẢI
E PHẦN TUYẾN KÈ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V30gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V3bụi
4Đào xúc đất đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7102100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
6Đào rãnh thoát nước đất cấp I bằng thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
7Đào rảnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I MTC 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
8Đào móng gia cố chân khay bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I; NC 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V15,641m3
9Đào móng gia cố chân khay bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; MTC 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4076100m3
10Đắp bọc chân khay lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; 90%KLMô tả kỹ thuật theo chương V1,4028100m3
11Đắp bọc đất chân khay lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2501100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9246100m3
14Đào móng chân khay ống buy bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I; 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V139,457m3
15Đào móng chân khay ống buy bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V12,5511100m3
16Đắp cát giáp thổ chân kè ống buy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5333100m3
17Trồng mái taluy bờ đê không gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,6101100m2
18Đắp độn cát vào ống Buy bằng thủ công ( Cát tận dung)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,0739m3
19Rải vải địa kỹ thuật mái kè, trụ lọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,5118100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V144,8949m3
21Dăm sạn làm trụ lọc chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V19,5218m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2965m3
23Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, sử dụng bê tông chấm thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V97,6092m3
24Bê tông chèn ống buy chân kè, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2158m3
25Bê tông khung dầm kè, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5107m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V7,8087100m2
27Ván khuôn gỗ đổ bê tông khung dầm kèMô tả kỹ thuật theo chương V5,551100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V6,483tấn
30Lắp đặt ống buy chân kè bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V478đoạn
31Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V366,8072m3
32Làm khớp lún bằng giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,9896m2
33Xếp đá khan hạ lưu cống và chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V93,996m3
34Đặt ống thoát nước bể tiêu năng + mái kè PVC Fi 50 dài L=50cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,2m
35Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m3
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,4710 tấn/1km
F CỐNG HỘP 100X100CM THOÁT NƯỚC
1Đào cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I; 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,7022100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I; 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V7,8028m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5201100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, dăm sạn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6892m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2533m3
6Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8599m3
7Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,182m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3923100m2
9Ván khuôn gỗ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2339100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2432100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7345tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,68m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7802100m3
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1410 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kè mái đá xây , Chân kè gia cố bằng ống buy trên nền cát. (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công , biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này . (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Đã từng tham gia thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này . (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)31
3 Cán bộ KCS hoặc đơn vị kiểm định chất lượng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã từng tham gia KCS thi công 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. Hoặc có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định chất lượng đủ năng lực21
4 Công nhân kỹ thuật 20 -Có chứng nhận chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất >=0,8m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực2
2 Máy trộn BT - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Máy đầm dùi - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Xe ô tô - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có kiểm định ATKT và VSMT3
6 Máy bơm nước - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy hàn - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm cóc - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy lu - Công suất >= 9T, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực2
10 Máy ủi - Công suất >= 40CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và VSMT còn hiệu lực2
11 Máy phát điện - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
12 Máy cẩu - Công suất >= 6T, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->