Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:15:00 đến ngày 2021-09-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,983,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 30.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuậtBản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5T- 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 3t đến 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 3t đến 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án ĐTXD Đường giao thông từ Ngọc Khám xã Gia Đông đi Trung tâm thể thao huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán - Bản scan từ bản chính hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC...). - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3898777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823141. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ đường, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79,124 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, khuôn đường, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,201 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bao taluy) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 130,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,945 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 636,912 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,565 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,209 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,39 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng 4,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,478 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,39 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,477 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,752 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,066 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 198,97 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây chân khay, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 78,559 | m3 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (hoặc tường đương) 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8.937,6 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 893,76 | m3 |
| D | Bó vỉa, rãnh biên | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.215,6 | m |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh biên, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,885 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm đan rãnh biên | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,014 | 100m2 |
| 4 | Lát tấm đan rãnh biên | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 377,7 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89,389 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,124 | m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây sao đen, ĐK 10-12m, cao>2.5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 119 | Cây |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,875 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,076 | 100m2 |
| F | Biển báo | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Mua biển báo chữ nhật 60x60cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 3 | Mua cột biển báo D90mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| G | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.527,51 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,65 | m2 |
| H | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 4 | Sơn đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,672 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| I | Ga cống: | |||
| 1 | Bê tông thành ga M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,586 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dụng cốt thép thành ga D | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dụng cốt thép thành ga D>10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,569 | tấn |
| 5 | Mua thép hình L75x75x5mm gia cường miệng ga ( Hệ số hao hụt 1.025) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 948,228 | Kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy ga M250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dụng cốt thép đáy ga D | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dụng cốt thép đáy ga D>10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,847 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, viên vỉa loại 2, tấm sàn đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, viên vỉa loại 2, tấm sàn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, viên vỉa loại 2, tấm sàn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, viên vỉa loại 2, tấm sàn, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 16 | Mua thép hình L50x50x5mm gia cường tấm đan (Hệ số hao hụt 1.025) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.801,048 | Kg |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,733 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,733 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| J | Cống thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 570 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.710 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 569 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 136,8 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m3 |
| K | Đậy tấm đan mương | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông tấm đan mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,536 | tấn |
| L | Hào kỹ thuật: | |||
| 1 | Mua thép hình L50x50x5mm làm giá đỡ ( Hệ số hao hụt 1.025) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7.263,478 | Kg |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,086 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,086 | tấn |
| 4 | Mua hào kỹ thuật 600x800mm, tải trọng A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.147 | m |
| 5 | Mua hào kỹ thuật 600x800mm, tải trọng C | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt hào kỹ thuật, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x800mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.043,333 | đoạn cống |
| 7 | Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 600x800mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 964 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 219.1x4.78mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,71 | 100m |
| M | Ga thăm: | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,58 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 222,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,98 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 136 | cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng thép thang, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 9 | Mua thép hình L75x75x5mm gia cường miệng ga ( Hệ số hao hụt 1.025) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.519,778 | Kg |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 12 | Mua thép hình L50x50x5mm gia cường tấm đan (Hệ số hao hụt 1.025) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3.678,766 | Kg |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,589 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,589 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 17 | Đá 4x6 thoát nước đáy hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 18 | Vải địa bọc thoát nước đáy hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| N | Cống tròn thoát nước ngang | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,76 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 58,93 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,37 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=1500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 175 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,249 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,705 | 100m3 |
| O | Cống hộp thoát nước ngang | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 170 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ống cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,831 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,366 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,623 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,594 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,99 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,567 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 9 | Tấm ngăn nước PVC O25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,12 | m |
| 10 | Ống nhựa uPVC 27 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 93,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,083 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,96 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 104,176 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,679 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,831 | 100m3 |
| P | Biện pháp thi công Cống hộp thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào kênh mương dẫn dòng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,492 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả mương dẫn dòng) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ vây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,151 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải bờ vây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,151 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,151 | 100m3 |
| Q | Phần điện-Móng cột 13M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,813 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,253 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Lưới nilong rộng 30cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.650 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| R | Móng tủ CS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| S | Lắp đặt | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,4 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 0,4kV-Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,18 | 100m |
| 4 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,44 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô M25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 296 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 76 | đầu cáp |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,97 | 100m |
| 9 | Cột bát giác tròn côn 11m-4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | cột |
| 10 | Cần đèn đơn vươn 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | cần đèn |
| 11 | Tiếp địa an toàn cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng đường Led 150W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | đầu cáp |
| 15 | Bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | bảng |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 30.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuậtBản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát nội bộ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,1m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 8,5T- 10T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 8 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 3t đến 6T | Cần trục ô tô 3t đến 6T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm | Máy đầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi