Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866994-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210864590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:15:00 đến ngày 2021-09-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,983,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 30.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuậtBản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5T- 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô 3t đến 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 3t đến 6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án ĐTXD Đường giao thông từ Ngọc Khám xã Gia Đông đi Trung tâm thể thao huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và phát triển đô thị Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công nghệ mới Thành Dũng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán - Bản scan từ bản chính hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC...). - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3898777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823141.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ đường, đất cấp ITheo yêu cầu Chương V E-HSMT79,124100m3
2Đào cấp, khuôn đường, đất cấp ITheo yêu cầu Chương V E-HSMT36,201100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bao taluy)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT130,75100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, độ chặt K=0,85Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,945100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT636,912100m3
6Mua đất đắp K90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,565100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu Chương V E-HSMT62,209100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu Chương V E-HSMT203,39100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng 4,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT206,478100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT203,39100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT206,477100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37,752100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT67,066100m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT198,97m3
9Xây đá hộc, xây chân khay, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT78,559m3
C Vỉa hè
1Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (hoặc tường đương) 40x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8.937,6m2
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT893,76m3
D Bó vỉa, rãnh biên
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.215,6m
2Bê tông tấm đan rãnh biên, đá 1x2, M200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,885m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm đan rãnh biênTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,014100m2
4Lát tấm đan rãnh biênTheo yêu cầu Chương V E-HSMT377,7m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT89,389m3
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41,124m3
E CÂY XANH
1Cây sao đen, ĐK 10-12m, cao>2.5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT119Cây
2Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,875m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,518m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,076100m2
F Biển báo
1Mua biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4Cái
2Mua biển báo chữ nhật 60x60cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,96m2
3Mua cột biển báo D90mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cái
G Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.527,51m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,65m2
H Cọc tiêu:
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,693m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,105100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,074tấn
4Sơn đầu cọc tiêuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,672m2
5Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28cấu kiện
I Ga cống:
1Bê tông thành ga M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT64,98m3
2Ván khuôn thành gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,586100m2
3Sản xuất, lắp dụng cốt thép thành ga DTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,055tấn
4Sản xuất, lắp dụng cốt thép thành ga D>10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,569tấn
5Mua thép hình L75x75x5mm gia cường miệng ga ( Hệ số hao hụt 1.025)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT948,228Kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,948tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,948tấn
8Bê tông đáy ga M250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT22,93m3
9Ván khuôn đáy gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,496100m2
10Sản xuất, lắp dụng cốt thép đáy ga DTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02tấn
11Sản xuất, lắp dụng cốt thép đáy ga D>10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,847tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, viên vỉa loại 2, tấm sàn đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,39m3
13Ván khuôn tấm đan, viên vỉa loại 2, tấm sànTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,709100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, viên vỉa loại 2, tấm sàn, đường kính Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,066tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, viên vỉa loại 2, tấm sàn, đường kính >10 mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,147tấn
16Mua thép hình L50x50x5mm gia cường tấm đan (Hệ số hao hụt 1.025)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2.801,048Kg
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,733tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,733tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT164cấu kiện
20Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,54m3
21Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,252100m2
J Cống thoát nước mưa:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT570đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.710cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT569mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu Chương V E-HSMT136,8m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,897100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,463100m3
K Đậy tấm đan mương
1Đổ bê tông, bê tông tấm đan mương, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,58m3
2Ván khuôn tấm đan mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,99100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,058tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,536tấn
L Hào kỹ thuật:
1Mua thép hình L50x50x5mm làm giá đỡ ( Hệ số hao hụt 1.025)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7.263,478Kg
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,086tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,086tấn
4Mua hào kỹ thuật 600x800mm, tải trọng ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.147m
5Mua hào kỹ thuật 600x800mm, tải trọng CTheo yêu cầu Chương V E-HSMT105m
6Lắp đặt hào kỹ thuật, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x800mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.043,333đoạn cống
7Nối hào kỹ thuật bằng phương pháp xảm, quy cách 600x800mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT964mối nối
8Lắp đặt ống thép đen, đường kính 219.1x4.78mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,71100m
M Ga thăm:
1Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT67,58m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT222,2m2
3Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,58m3
4Ván khuôn. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,065100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,98m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,957tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT136cấu kiện
8Công tác gia công lắp dựng thép thang, đường kính cốt thép 20mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,55tấn
9Mua thép hình L75x75x5mm gia cường miệng ga ( Hệ số hao hụt 1.025)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.519,778Kg
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,483tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,483tấn
12Mua thép hình L50x50x5mm gia cường tấm đan (Hệ số hao hụt 1.025)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3.678,766Kg
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,589tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,589tấn
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT23,6m3
16Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,546100m2
17Đá 4x6 thoát nước đáy hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,252m3
18Vải địa bọc thoát nước đáy hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,4100m2
N Cống tròn thoát nước ngang
1Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,76m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT58,93m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28,37m3
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=1500mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT63đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT43cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT175cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,249100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,705100m3
O Cống hộp thoát nước ngang
1Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu Chương V E-HSMT170m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ống cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,831100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,366tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 14mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,623tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 16mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,594tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,99tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,567tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 25mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,203tấn
9Tấm ngăn nước PVC O25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41,12m
10Ống nhựa uPVC 27Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,4m
11Đổ bê tông, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34,61m3
12Ván khuôn tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,459100m2
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT93,64m3
14Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,083100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30,96m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu Chương V E-HSMT104,176100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,679100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,831100m3
P Biện pháp thi công Cống hộp thoát nước ngang
1Đào kênh mương dẫn dòng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,492100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả mương dẫn dòng)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,492100m3
3Đắp đất bờ vâyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,151100m3
4Thanh thải bờ vâyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,151100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,151100m3
Q Phần điện-Móng cột 13M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,813100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,253m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT63,936m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,111100m3
5Khung móng cột thép M24x300x300x675Theo yêu cầu Chương V E-HSMT37bộ
6Lưới nilong rộng 30cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.650m
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT92cái
R Móng tủ CS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,34m3
3Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
S Lắp đặt
1Rải cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,04100m
2Rải cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,4100m
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 0,4kV-Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,18100m
4Rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,44100m
5Làm đầu cáp khô M25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8đầu cáp
6Làm đầu cáp khô M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT296đầu cáp
7Làm đầu cáp khô M10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT76đầu cáp
8ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,97100m
9Cột bát giác tròn côn 11m-4mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37cột
10Cần đèn đơn vươn 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37cần đèn
11Tiếp địa an toàn cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT31bộ
12Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6bộ
13Đèn chiếu sáng đường Led 150WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37bộ
14Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37đầu cáp
15Bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37bảng
16Tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 30.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuậtBản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)54
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)43
5 Cán bộ giám sát nội bộ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)43
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)43
7 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,1m31
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 8,5T- 10T2
4 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16T2
5 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
6 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
7 Máy ủi hoặc máy san Công suất ≥ 110CV2
8 Máy rải Máy rải1
9 Cần trục ô tô 3t đến 6T Cần trục ô tô 3t đến 6T1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đầm Máy đầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->