Gói thầu: gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:12:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,562,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.293.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.586.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 0,8 tấn, H nâng >=10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Liên Hương 5, huyện Tuy Phong 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan màu bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 5,1337 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 16,9996 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 3,9486 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 42,574 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 29,6043 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 79,8332 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 9,9518 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 18,1705 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 14,299 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 18,4618 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 28,3852 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 47,2334 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 135,9061 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,0996 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 23,629 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | // | 0,8644 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,7636 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 4,7221 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,8462 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 4,7743 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 16,2895 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,837 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 4,2216 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,5003 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 4,7621 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | // | 1,6867 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,447 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,2006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0718 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,5899 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5665 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,5899 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7308 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,7795 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 4,9281 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 5,1127 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 15,6655 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1221 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2302 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3888 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3891 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1336 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3891 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,1336 | tấn |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | // | 537,1806 | m3 |
| 47 | Cát đắp nền (tính vật liệu) | // | 519,8548 | m3 |
| 48 | Rải lớp nilong lót nền | // | 5,8065 | 100m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 7,9314 | 1m3 |
| 50 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 12,0319 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,0948 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 2,8974 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 163,205 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 477,434 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 1.628,9526 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 83,6954 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 422,162 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,783 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,4215 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 77,594 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 137,3129 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,0448 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,2244 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,7568 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 680,6877 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 310,025 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2.163,0514 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.775,449 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 990,7127 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.773,7377 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 990,7127 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 4.362,4507 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | // | 1.075,088 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 67,22 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm | // | 107,632 | m2 |
| 76 | Sơn tường bằng sơn bóng 1 nước lót + 1 nước phủ | // | 186,736 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 204,12 | m2 |
| 78 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 59,735 | m2 |
| 79 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | // | 55,9925 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 94,8 | m2 |
| 81 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 5,94 | m2 |
| 82 | Khung sắt đỡ bàn Lavabo | // | 5,94 | m2 |
| 83 | Vách ngăn bằng tấm cemboad dày 12mm | // | 13,44 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC) | // | 70,2 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ STK | // | 4,8252 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 4,8252 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 7,6207 | 100m2 |
| 88 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | // | 51,9127 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 188,34 | m |
| 90 | Đắp nổi vữa xi măng M75 | // | 74,6342 | m2 |
| 91 | Lan can inox | // | 28,025 | m2 |
| 92 | Ống inox D32x1,4mm | // | 6 | m |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | // | 28,025 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | // | 159,84 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 159,84 | m2 |
| 96 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly, không chia ô | // | 102,23 | m2 |
| 97 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly, không chia ô | // | 166,32 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 268,55 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 36,45 | m2 |
| 100 | Vách khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10, không chia ô | // | 36,45 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 248,7832 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 248,7832 | m2 |
| 103 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 424,57 | m2 |
| 104 | Inox V ốp khe lún hành lang | // | 38,8 | m |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 15,6713 | 100m2 |
| 106 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V (đèn, máng, ty treo…) | // | 9 | bộ |
| 107 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V (đèn, máng, ty treo…) | // | 62 | bộ |
| 108 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V | // | 18 | bộ |
| 109 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V | // | 16 | bộ |
| 110 | Quạt treo tường 40W 220V | // | 7 | cái |
| 111 | Quạt trần 77W 220V | // | 15 | cái |
| 112 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | // | 60 | cái |
| 113 | Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V | // | 84 | cái |
| 114 | Công tắt đèn âm 2 chiều 10A 250V | // | 4 | cái |
| 115 | Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số | // | 15 | cái |
| 116 | MCB 2P - 10A | // | 2 | cái |
| 117 | MCB 2P - 16A | // | 3 | cái |
| 118 | MCB 2P - 20A | // | 12 | cái |
| 119 | MCB 2P - 63A | // | 2 | cái |
| 120 | MCCB 2P - 100A | // | 1 | cái |
| 121 | Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 71 | hộp |
| 122 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 17 | hộp |
| 123 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | // | 128 | hộp |
| 124 | Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50) | // | 16 | hộp |
| 125 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1,5mm2 | // | 1.768 | m |
| 126 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2,5mm2 | // | 1.001 | m |
| 127 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 6mm2 | // | 80 | m |
| 128 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2 | // | 122 | m |
| 129 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x25mm2 | // | 100 | m |
| 130 | Ống cứng PVC D16 luồn dây điện âm | // | 750 | m |
| 131 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | // | 500 | m |
| 132 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| 133 | Ống nhựa HDPE D50mm | // | 1 | 100m |
| 134 | Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58) | // | 1 | hộp |
| 135 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | // | 8 | bình |
| 136 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | // | 8 | bình |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 4 | cái |
| 138 | Bảng nội quy chữa cháy | // | 4 | cái |
| 139 | Cầu thu sét dài 1m, Rp=107m | // | 1 | cái |
| 140 | Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2 | // | 40 | m |
| 141 | Cọc tiếp đất bằng đồng D16 L=2400 | // | 10 | cọc |
| 142 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | // | 35 | m |
| 143 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | // | 20 | cái |
| 144 | Chất phụ gia muối dẫn điện | // | 6 | kg |
| 145 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | // | 1 | trụ |
| 146 | Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50) | // | 1 | hộp |
| 147 | Ống cứng PVC D20 luồn dây chống sét | // | 20 | m |
| 148 | Dây cáp thép đường kính 3mm | // | 16 | m |
| 149 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | // | 0,1008 | 100m3 |
| 150 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | // | 10,64 | m2 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0947 | 100m3 |
| 152 | Switch 8 Port | // | 2 | cái |
| 153 | Đầu bấm mạng RJ 45 | // | 28 | cái |
| 154 | Cáp mạng RJ45 | // | 800 | m |
| 155 | Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng | // | 300 | m |
| 156 | Ổ cắm mạng đơn âm tường | // | 14 | cái |
| 157 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | // | 0,382 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | // | 0,787 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PVC D60x2,0mm | // | 0,349 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | // | 0,102 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | // | 1,024 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | // | 0,152 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | // | 0,362 | 100m |
| 164 | Côn nhựa D114x90 | // | 2 | cái |
| 165 | Côn nhựa D114x60 | // | 13 | cái |
| 166 | Côn nhựa D90x60 | // | 15 | cái |
| 167 | Côn nhựa D90x42 | // | 12 | cái |
| 168 | Côn nhựa D34x27 | // | 18 | cái |
| 169 | Côn nhựa D34x21 | // | 20 | cái |
| 170 | Côn nhựa D27x21 | // | 6 | cái |
| 171 | Co 45o nhựa D114 | // | 28 | cái |
| 172 | Co 45o nhựa D90 | // | 16 | cái |
| 173 | Co 90o nhựa D114 | // | 4 | cái |
| 174 | Co 90o nhựa D90 | // | 12 | cái |
| 175 | Co 90o nhựa D60 | // | 9 | cái |
| 176 | Co 90o nhựa D34 | // | 74 | cái |
| 177 | Co 90o nhựa D27 | // | 14 | cái |
| 178 | Tê 45o nhựa D114 | // | 20 | cái |
| 179 | Tê 45o nhựa D90 | // | 8 | cái |
| 180 | Tê 90o nhựa D114 | // | 2 | cái |
| 181 | Tê 90o nhựa D90 | // | 22 | cái |
| 182 | Tê 90o nhựa D34 | // | 56 | cái |
| 183 | Tê 90o nhựa D27 | // | 8 | cái |
| 184 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | // | 4 | cái |
| 185 | Khóa nhựa D34 | // | 4 | cái |
| 186 | Van nhựa 1 chiều D34 | // | 2 | cái |
| 187 | Nối nhựa D34 | // | 39 | cái |
| 188 | Co 90o khâu ren trong D21 | // | 58 | cái |
| 189 | Lavabo + vòi | // | 14 | bộ |
| 190 | Gương soi | // | 14 | cái |
| 191 | Kệ kính | // | 14 | cái |
| 192 | Vòi rửa Inox D27 | // | 4 | bộ |
| 193 | Xi phong + xí bệt + két nước | // | 10 | bộ |
| 194 | Vòi xịt | // | 24 | cái |
| 195 | Tiểu treo tường | // | 10 | bộ |
| 196 | Bệ tiểu nữ | // | 10 | bộ |
| 197 | Phễu thu + Xi phông D60 | // | 12 | cái |
| 198 | Bồn nước Inox 1,5m3 | // | 1 | bể |
| 199 | Van phao D34 | // | 1 | cái |
| 200 | Máy bơm nước Q=3m3/h + Crefin | // | 1 | cái |
| 201 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | // | 2,706 | 100m |
| 202 | Co 90o nhựa D90 | // | 34 | cái |
| 203 | Co 45o nhựa D90 | // | 68 | cái |
| 204 | Cầu chắn rác D100 (Inox) | // | 34 | cái |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 0,2423 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0754 | 100m3 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,488 | m3 |
| 208 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,144 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,1494 | m3 |
| 210 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,0317 | 100m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,0188 | m3 |
| 212 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 19,418 | m2 |
| 213 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5866 | m3 |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 6 | 1cấu kiện |
| 216 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 1 | cái |
| 217 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0455 | tấn |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0208 | 100m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp nilong cách ly | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 8,26 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 82,6 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,478 | 100m3 |
| 4 | Cát đắp nền sân | // | 302,316 | m3 |
| 5 | Kẻ roon | // | 826 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 10,296 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 3,432 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,6332 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 34,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.293.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.586.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, | tải trọng 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào, | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc, | trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn, | công suất 1kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi, | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép, | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá, | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoan, | công suất 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy hàn, | công suất 23kW | 2 |
| 11 | Máy mài, | công suất 2,7kW | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | sức nâng 0,8 tấn, H nâng >=10m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi