Gói thầu: gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829373-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210815059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:12:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,562,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.293.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.586.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc,
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn,
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi,
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép,
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá,
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan,
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn,
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài,
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 0,8 tấn, H nâng >=10m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Liên Hương 5, huyện Tuy Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Trường Nam. (Địa chỉ: A6-7 Nguyễn Thị Định, P. Phú Tài, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, P. Bình Hưng, ,Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. (Địa chỉ: Số A46 Hùng Vương, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong (Địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan màu bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng5,1337100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//16,99961m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//3,9486100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//42,574m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//29,6043m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//79,8332m3
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//9,9518m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//18,1705m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//14,299m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//18,4618m3
11Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//28,3852m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//47,2334m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//135,9061m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//7,0996m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//23,629m3
16Ván khuôn móng cột//0,8644100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,7636100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//4,7221100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,8462100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//4,7743100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//16,2895100m2
22Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,837100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//4,2216100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,5003tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//4,7621tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//1,6867tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,447tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,2006tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,0718tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5665tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,5899tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5665tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,5899tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,7308tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,7795tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//4,9281tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//5,1127tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//15,6655tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,1221tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2302tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//1,3888tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3891tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//1,1336tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3891tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//1,1336tấn
46Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)//537,1806m3
47Cát đắp nền (tính vật liệu)//519,8548m3
48Rải lớp nilong lót nền//5,8065100m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//7,93141m3
50Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//12,0319m3
51Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,0948m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường//2,8974m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//163,205m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//477,434m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40//1.628,9526m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//83,6954m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//422,162m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//18,783m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//15,4215m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//77,594m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//137,3129m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//14,0448m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//11,2244m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//10,7568m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//680,6877m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//310,025m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//2.163,0514m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.775,449m2
69Bả bằng bột bả vào tường//990,7127m2
70Bả bằng bột bả vào tường//1.773,7377m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//990,7127m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//4.362,4507m2
73Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40//1.075,088m2
74Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40//67,22m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm//107,632m2
76Sơn tường bằng sơn bóng 1 nước lót + 1 nước phủ//186,736m2
77Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//204,12m2
78Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40//59,735m2
79Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40//55,9925m2
80Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//94,8m2
81Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40//5,94m2
82Khung sắt đỡ bàn Lavabo//5,94m2
83Vách ngăn bằng tấm cemboad dày 12mm//13,44m2
84Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC)//70,2m2
85Gia công xà gồ STK//4,8252tấn
86Lắp dựng xà gồ STK//4,8252tấn
87Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//7,6207100m2
88Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2//51,9127m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//188,34m
90Đắp nổi vữa xi măng M75//74,6342m2
91Lan can inox//28,025m2
92Ống inox D32x1,4mm//6m
93Lắp dựng lan can Inox//28,025m2
94Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện//159,84m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa//159,84m2
96Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly, không chia ô//102,23m2
97Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly, không chia ô//166,32m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//268,55m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//36,45m2
100Vách khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10, không chia ô//36,45m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//248,7832m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//248,7832m2
103Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//424,57m2
104Inox V ốp khe lún hành lang//38,8m
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//15,6713100m2
106Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V (đèn, máng, ty treo…)//9bộ
107Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V (đèn, máng, ty treo…)//62bộ
108Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V//18bộ
109Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V//16bộ
110Quạt treo tường 40W 220V//7cái
111Quạt trần 77W 220V//15cái
112Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V//60cái
113Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V//84cái
114Công tắt đèn âm 2 chiều 10A 250V//4cái
115Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số//15cái
116MCB 2P - 10A//2cái
117MCB 2P - 16A//3cái
118MCB 2P - 20A//12cái
119MCB 2P - 63A//2cái
120MCCB 2P - 100A//1cái
121Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//71hộp
122Hộp + mặt CB 1 lỗ//17hộp
123Hộp nối dây 4 ngã D16//128hộp
124Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50)//16hộp
125Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1,5mm2//1.768m
126Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2,5mm2//1.001m
127Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 6mm2//80m
128Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2//122m
129Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x25mm2//100m
130Ống cứng PVC D16 luồn dây điện âm//750m
131Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm//500m
132Băng keo cách điện//10cuộn
133Ống nhựa HDPE D50mm//1100m
134Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58)//1hộp
135Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg//8bình
136Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg//8bình
137Hộp đựng bình chữa cháy//4cái
138Bảng nội quy chữa cháy//4cái
139Cầu thu sét dài 1m, Rp=107m//1cái
140Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2//40m
141Cọc tiếp đất bằng đồng D16 L=2400//10cọc
142Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2//35m
143Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2//20cái
144Chất phụ gia muối dẫn điện//6kg
145Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m//1trụ
146Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50)//1hộp
147Ống cứng PVC D20 luồn dây chống sét//20m
148Dây cáp thép đường kính 3mm//16m
149Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I//0,1008100m3
150Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19//10,64m2
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0947100m3
152Switch 8 Port//2cái
153Đầu bấm mạng RJ 45//28cái
154Cáp mạng RJ45//800m
155Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng//300m
156Ổ cắm mạng đơn âm tường//14cái
157Ống nhựa PVC D114x3,2mm//0,382100m
158Ống nhựa PVC D90x2,9mm//0,787100m
159Ống nhựa PVC D60x2,0mm//0,349100m
160Ống nhựa PVC D42x2,1mm//0,102100m
161Ống nhựa PVC D34x2,0mm//1,024100m
162Ống nhựa PVC D27x1,8mm//0,152100m
163Ống nhựa PVC D21x1,6mm//0,362100m
164Côn nhựa D114x90//2cái
165Côn nhựa D114x60//13cái
166Côn nhựa D90x60//15cái
167Côn nhựa D90x42//12cái
168Côn nhựa D34x27//18cái
169Côn nhựa D34x21//20cái
170Côn nhựa D27x21//6cái
171Co 45o nhựa D114//28cái
172Co 45o nhựa D90//16cái
173Co 90o nhựa D114//4cái
174Co 90o nhựa D90//12cái
175Co 90o nhựa D60//9cái
176Co 90o nhựa D34//74cái
177Co 90o nhựa D27//14cái
178Tê 45o nhựa D114//20cái
179Tê 45o nhựa D90//8cái
180Tê 90o nhựa D114//2cái
181Tê 90o nhựa D90//22cái
182Tê 90o nhựa D34//56cái
183Tê 90o nhựa D27//8cái
184Khóa nhựa 1 chiều D34//4cái
185Khóa nhựa D34//4cái
186Van nhựa 1 chiều D34//2cái
187Nối nhựa D34//39cái
188Co 90o khâu ren trong D21//58cái
189Lavabo + vòi//14bộ
190Gương soi//14cái
191Kệ kính//14cái
192Vòi rửa Inox D27//4bộ
193Xi phong + xí bệt + két nước//10bộ
194Vòi xịt//24cái
195Tiểu treo tường//10bộ
196Bệ tiểu nữ//10bộ
197Phễu thu + Xi phông D60//12cái
198Bồn nước Inox 1,5m3//1bể
199Van phao D34//1cái
200Máy bơm nước Q=3m3/h + Crefin//1cái
201Ống nhựa PVC D90x2,9mm//2,706100m
202Co 90o nhựa D90//34cái
203Co 45o nhựa D90//68cái
204Cầu chắn rác D100 (Inox)//34cái
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I//0,2423100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0754100m3
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,488m3
208Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,144m3
209Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,1494m3
210Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,0317100m3
211Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,0188m3
212Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//19,418m2
213Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//3,92m2
214Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5866m3
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//61cấu kiện
216Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//1cái
217Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0455tấn
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0208100m2
B SÂN ĐƯỜNG
1Rải lớp nilong cách lyNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng8,26100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//82,6m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85//2,478100m3
4Cát đắp nền sân//302,316m3
5Kẻ roon//826m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I//10,2961m3
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,432m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,6332m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//34,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.293.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.586.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)32
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(đối với người đến từ những địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) đang thực hiện giãn cách toàn xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg thì phải tuân thủ các quy định của Bộ Y tế và UBND tỉnh Bình Thuận, nội dung này sẽ được nêu rõ tại thời điểm thương thảo hợp đồng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng 5 tấn2
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m32
3 Máy đầm cóc, trọng lượng 70kg2
4 Máy đầm bàn, công suất 1kW2
5 Máy trộn bê tông, dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi, công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW2
9 Máy khoan, công suất 0,62kW2
10 Máy hàn, công suất 23kW2
11 Máy mài, công suất 2,7kW2
12 Máy vận thăng sức nâng 0,8 tấn, H nâng >=10m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->