Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:06:00 đến ngày 2021-09-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình đường giao thông có mặt đường bằng bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng, hoặc đô thị, hoặc giao thông); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng, hoặc đô thị, hoặc giao thông); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu đào ≥0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥0,8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất mẻ trọn trộn ≥250 lít/lần trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông mặt đường, sân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có đường kính lưỡi cắt ≥350 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường giao thông nội đồng thôn Đông Thượng, xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020. Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau. - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu là bản chụp phải được sao y bản chính và có chứng thực của cấp có thẩm quyền); - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc (nếu là bản chụp phải được sao y bản chính và có chứng thực của cấp có thẩm quyền). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc , huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.716.483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc , huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.716.483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D. Điện thoại: 0913549813 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công nhân dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | công |
| 2 | Nhân công di chuyển, trồng lại cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,989 | m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | 100m3 |
| 5 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ca |
| 6 | Vét hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,596 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0336 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,057 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6151 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | 100m3 |
| 12 | Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4557 | 100m3 |
| 14 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4804 | m3 |
| 15 | Đào khuôn bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,667 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất lề đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 100m3 |
| 18 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6704 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m |
| 21 | Đắp bù K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 22 | Thép liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | kg |
| 23 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4065 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8584 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8584 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6818 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6818 | 100m3 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6713 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,992 | m3 |
| 4 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6996 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2949 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,409 | 10m |
| 7 | Gỗ chèn khe dãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Nhựa chèn khe co, khe dãn (nhựa lỏng 1100Kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,22 | kg |
| C | III, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | 100m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (độ dụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9799 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9708 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 9 | Bọc 1 đầu vải kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 10 | Đắp bờ quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m3 |
| 11 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | 100m3 |
| D | IV. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Mua biển tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 4 | Mua biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 5 | Biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,27 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 10 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 15 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 16 | Tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 17 | Thi công móng bãi đúc dày 10cm cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| E | V. CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,62 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6398 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan KT 15x60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | 100m3 |
| F | VI. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công ĐBGT phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình đường giao thông có mặt đường bằng bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng, hoặc đô thị, hoặc giao thông); | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng, hoặc đô thị, hoặc giao thông); | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch | Thể tích gầu đào ≥0,25 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥1,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suât ≥0,8 KW | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥0,8 KW | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất mẻ trọn trộn ≥250 lít/lần trộn | 3 |
| 6 | Máy phát điện, | công suất ≥ 3Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông mặt đường, sân | Loại có đường kính lưỡi cắt ≥350 mm | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi