Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám chữa bệnh, Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:02:00 đến ngày 2021-09-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,439,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22658E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa các khoa phòng Bệnh viện C Thái Nguyên; Hạng mục: Cải tạo khoa Huyết học vi sinh để đặt hệ thống xét nghiệm SARS-CoV-2, cải tạo khu WC khoa Vật lý trị liệu thành phòng điều trị bệnh nhân, sơn lại phòng hành chính khoa Gây mê hồi sức, sơn lại phòng khám răng hàm mặt khoa Răng hàm mặt 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu dịch vụ khám chữa bệnh, Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện C Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện C Thái Nguyên, địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện C Thái Nguyên, địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện C Thái Nguyên, địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khoa Huyết học vi sinh để đặt hệ thống xét nghiệm SARS-CoV-2 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện, nước | 2 | Công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,88 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 27,54 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 8,6104 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 2 | cấu kiện | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 49,94 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,986 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 10,9819 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,1736 | m3 | |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,628 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,88 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 2,794 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 89,46 | m2 | |
| 14 | Thi công trần tấm thạch cao 600x600 (Đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao 600x600, vật tư phụ) | 54,8044 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bao gồm cửa, cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 23,64 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 95,172 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 38,16 | m2 | |
| 18 | Tủ thuốc chuyên dụng 2 ngăn KT;1,2x0,4x0,3m | 2 | Tủ | |
| 19 | Tủ thuốc chuyên dụng 2 ngăn KT;1,4x0,4x0,3m | 2 | Tủ | |
| 20 | Gia công giá dỡ pass box + bàn kính | 22,9145 | Kg | |
| 21 | Bàn kính dày 6.38mm | 0,63 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,88 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,12 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 2 | cái | |
| 26 | Kép nước inox | 3 | cái | |
| 27 | Dây cấp nước inox | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 30 | Xi phông chậu rửa | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,12 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600mm | 10 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Máng đèn + bóng đèn 36W + Balat điện tử M9G) | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 27 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x400x150mm | 1 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 5 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 47 | Bộ xà sứ đón dây | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 50 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 110 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 90 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| B | Cải tạo khu WC khoa vật lý trị liệu thành phòng điều trị bệnh nhân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 2,2176 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 11,237 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 16,154 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 16,0684 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 2,5547 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,8024 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 17,8024 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 28,676 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,1 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Máng đèn + bóng đèn 36W + Balat điện tử M9G) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x400x150mm | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| C | Sơn lại phòng hành chính khoa gây mê hồi sức | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 61,2 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,2 | m2 | |
| D | Sơn lại phòng khám răng hàm mặt khoa răm hàm mặt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 36,185 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 27,1302 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,3152 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22658E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi