Gói thầu: Gói thầu số 01: In sổ sách và biểu mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866376-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: In sổ sách và biểu mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210830133
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:53:00 đến ngày 2021-09-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 784,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.176.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: * Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng in sổ sách và biểu mẫu.* Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng - Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 548.916.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: In sổ sách và biểu mẫu
In sổ sách và biểu mẫu tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 03, đường Ung Văn Khiêm, Khu phố 5, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Việt, Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập dự toán: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 03, đường Ung Văn Khiêm, Khu phố 5, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Việt; Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Cao Huỳnh Phát; Địa chỉ: Số G1-52 Đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: LôH8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 03, đường Ung Văn Khiêm, Khu phố 5, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Việt, Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản scan từ bản gốc hoặc Bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 03, đường Ung Văn Khiêm, Khu phố 5, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Việt, Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 03, đường Ung Văn Khiêm, Khu phố 5, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hồ sơ bệnh án Nhi khoa Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 15.000
2 Hồ sơ bệnh án Sơ sinh Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 6.500
3 Hồ sơ bệnh án Phụ khoa Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 14.100
4 Hồ sơ bệnh án Sản khoa Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 25.000
5 Hồ sơ bệnh án Liên chuyên khoa Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 800
6 Hồ sơ bệnh án Ngoại nhi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 5.000
7 Hồ sơ bệnh án Ngoại trú (Khoa VLTL – PHCN) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 100
8 Hồ sơ bệnh án Ngoại trú (Khoa Liên chuyên khoa nhi) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 400
9 Bảng kiểm tra hồ sơ bệnh án Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 70.000
10 Phiếu điều trị Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 150.000
11 Phiếu gây mê hồi sức Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 11.000
12 Phiếu chăm sóc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 183.600
13 Phiếu theo dõi chức năng sống Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 111.100
14 Phiếu nuôi bệnh Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 59.200
15 Phiếu truyền dịch Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 50.500
16 Phiếu theo dõi 6h đầu sau đẻ Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 10.000
17 Phiếu chuyển bệnh sản qua nhi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 2.000
18 Phiếu kiểm tra an toàn phẫu thuật Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 11.000
19 Phiếu siêu âm tổng quát Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 50.000
20 Phiếu siêu âm tim Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 10.000
21 Phiếu siêu âm Doppler màu 4 chiều Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 40.000
22 Bảng ghi thuốc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 110.000
23 Bảng kê khai thuốc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 72.000
24 Bảng cam kết thủ thuật, phẫu thuật Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 10.000
25 Bảng theo dõi (Sinh hiệu, nước xuất nhập) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 20.000
26 Trích biên bản kiểm thảo tử vong Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 1.500
27 Biên bản hội chẩn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 15.000
28 Trích biên bản hội chẩn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 14.500
29 Phiếu biên bản hội chẩn khoa Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 1.000
30 Phiếu biên bản hội chẩn viện Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 100
31 Phiếu biên bản chẩn thuốc có dấu sao Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 7.450
32 Phiếu biên bản hội chẩn kỹ thuật cao Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 1.000
33 Biên bản hội chẩn chụp MRI Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 200
34 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 4.500
35 Phiếu đăng ký nhập viện Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 35.000
36 Phiếu sàn lọc Covid Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 70.000
37 Phiếu dặn dò dấu hiệu nặng bệnh tay chân miệng Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 10.000
38 Giấy chấp nhận xét nghiệm HIV Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 20.000
39 Tờ biểu đồ chuyển dạ Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 28.000
40 Phiếu điện tim Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 20.500
41 Phiếu truyền máu Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 2.800
42 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (mang thai) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 18.000
43 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (không mang thai) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 10.000
44 Giấy đăng ký dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 30.000
45 Phiếu xét nghiệm giải phẫu sinh thiết Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 4.000
46 Giấy siêu âm 3 – 4D Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 25.000
47 Giấy siêu âm 2D Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 10.000
48 Phiếu tư vấn truyền máu Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 200
49 Giấy cam kết phẫu thuật Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 7.000
50 Bảng tên đầu giường (màu xanh) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 5.000
51 Bảng tên đầu giường (màu hồng) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 5.000
52 Bao phim X – quang Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 20.000
53 Bao CT (xanh) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 2.000
54 Lắc dán tay Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cái 6.000
55 Đơn thuốc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 257
56 Sổ khám thai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 5.000
57 Sổ lưu kết quả ký sinh trùng Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
58 Sổ lưu kết quả miễn dịch Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
59 Sổ xuất máu Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
60 Sổ báo cáo thống kê ngân hàng máu Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
61 Sổ bàn giao hoá chất sinh hoá Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 60
62 Nhật ký vận hành máy Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 100
63 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 10
64 Sổ ghi nhận tử vong trước nhập viện Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 10
65 Sổ đi buồng Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
66 Sổ xuất nhập Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 10
67 Sổ cung cấp máu và thành phần máu Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
68 Sổ biên bản hội chẩn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
69 Sổ mời hội chẩn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
70 Sổ hội chẩn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 10
71 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 25
72 Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 25
73 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện hướng tâm thần Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
74 Sổ giao ban Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 65
75 Sổ xét nghiệm Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
76 Sổ bàn giao dụng cụ Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 100
77 Sổ điều trị nội trú Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
78 Sổ bàn giao hồ sơ HSBA Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 250
79 Sổ họp hội đồng người bệnh Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 100
80 Sổ sự cố y khoa Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
81 Sổ chỉ đạo tuyến Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
82 Sổ biên bản thủ thuật Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
83 Sổ chuyển bệnh Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
84 Sổ ghi thuốc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 100
85 Sổ góp ý Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
86 Sổ yêu cầu sửa chữa Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 100
87 Sổ yêu cầu Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 100
88 Sổ kiểm tra Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
89 Sổ khám bệnh Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 20.000
90 Sổ theo dõi tài sản Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 110
91 Sổ nhập viện (nhận bệnh) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 200
92 Sổ nội soi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
93 Sổ kiểm nhập thuốc, hoá chất, vật tư y tế, y cụ tiêu hao Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
94 Sổ bàn giao thuốc vật tư y tế Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 100
95 Sổ Kangaroo Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 400
96 Sổ công lệnh Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
97 Sổ điều xe Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 50
98 Sổ báo tử Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 20
99 Sổ chuẩn đoán hình ảnh loại trung Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 100
100 Sổ lưu văn bản đến Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 20
101 Sổ lưu văn bản đi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 20
102 Biên bản Kiểm tra bảo trì sửa chữa Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 30
103 Lý lịch máy và cách sử dụng Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 200
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.176E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.176.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: * Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng in sổ sách và biểu mẫu.* Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng - Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 548.916.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->