Gói thầu: Tạo lập, chuyển đổi, số hóa thông tin tài liệu (dữ liệu điện tử) của các sở, ngành và UBND các huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| Tên gói thầu | Tạo lập, chuyển đổi, số hóa thông tin tài liệu (dữ liệu điện tử) của các sở, ngành và UBND các huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:33:00 đến ngày 2021-09-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 839,115,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là839.115.255(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng Tạo lập, chuyển đổi, số hóa thông tin tài liệu (dữ liệu điện tử) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.176.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về nghiệp vụ số hóa tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nhập thông tin hồ sơ, văn bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về nghiệp vụ số hóa tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm scan và tạo file đính kèm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về nghiệp vụ số hóa tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nhập thông tin hồ sơ, văn bản |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách scan và tạo file đính kèm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan phẳng khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CCD- Độ phân giải quang học: ≥ 300 dpi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy scan chuyên dụng khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2.- Độ phân giải: ≥600 x 600 dpi.- Tốc độ quét (ADF):+ ≥ 80 tờ/ phút, 160 ảnh/phút (Thang xám và Đen trắng, 300 dpi, A4 đặt thẳng)+ ≥ 45 tờ/ phút, 90 ảnh/phút (Màu, 200 dpi, A4 đặt thẳng)+ ≥ 30 tờ/ phút, 60 ảnh/phút (Màu, 300 dpi, A4 đặt thẳng)- Chế độ quét: ADF- Dung lượng khay (ADF):+ ≥ 80 tờ (A4/Lettter, 70 g/m2 hoặc 80 Lbs)+ ≥ 30 tờ (danh thiếp)+ Thẻ nhựa độ dày tối đa dưới 1,2mm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy tính (máy tính bộ hoặc xách tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥ 4GB- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB- Màn hình: ≥ 13 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 4-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính chủ Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời.- Bộ vi xử lý: Core i7 trở lên- RAM: ≥ 8GB- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| E-CDNT 1.2 |
Tạo lập, chuyển đổi, số hóa thông tin tài liệu (dữ liệu điện tử) của các sở, ngành và UBND các huyện Chỉnh lý tài liệu còn tồn đọng của các sở, ngành và UBND các huyện và Tạo lập, chuyển đổi, số hóa thông tin tài liệu (dữ liệu điện tử) của các sở, ngành và UBND các huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu đính kèm bản scan các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Các báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Bên mời thầu về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực (hoặc bản gốc nếu bên mời thầu yêu cầu) các tài liệu đã nộp trong E-HSDT và các tài liệu liên quan phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: Điện thoại: 0210.381.8378
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á - Địa chỉ: Số 40A, 138/245 Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội; Điện thoại: 0243.627.6398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Dũng - Chi cục trưởng Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.381.8378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.381.8378 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhập thông tin hồ sơ | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | hồ sơ | 115 | |
| 2 | Nhập thông tin văn bản | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | văn bản | 117.400 | |
| 3 | Scan và tạo file đính kèm | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | trang | 90.100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.39115255E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là839.115.255(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng Tạo lập, chuyển đổi, số hóa thông tin tài liệu (dữ liệu điện tử) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.176.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về nghiệp vụ số hóa tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 7 | 7 |
| 2 | Trưởng nhóm nhập thông tin hồ sơ, văn bản | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về nghiệp vụ số hóa tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm scan và tạo file đính kèm | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về nghiệp vụ số hóa tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nhập thông tin hồ sơ, văn bản | 10 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách scan và tạo file đính kèm | 5 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan phẳng khổ A4 | - Cảm biến hình ảnh: CCD- Độ phân giải quang học: ≥ 300 dpi | 1 |
| 2 | Máy scan chuyên dụng khổ A4 | - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2.- Độ phân giải: ≥600 x 600 dpi.- Tốc độ quét (ADF):+ ≥ 80 tờ/ phút, 160 ảnh/phút (Thang xám và Đen trắng, 300 dpi, A4 đặt thẳng)+ ≥ 45 tờ/ phút, 90 ảnh/phút (Màu, 200 dpi, A4 đặt thẳng)+ ≥ 30 tờ/ phút, 60 ảnh/phút (Màu, 300 dpi, A4 đặt thẳng)- Chế độ quét: ADF- Dung lượng khay (ADF):+ ≥ 80 tờ (A4/Lettter, 70 g/m2 hoặc 80 Lbs)+ ≥ 30 tờ (danh thiếp)+ Thẻ nhựa độ dày tối đa dưới 1,2mm | 5 |
| 3 | Máy tính (máy tính bộ hoặc xách tay) | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥ 4GB- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB- Màn hình: ≥ 13 inch | 18 |
| 4 | Máy chủ | Máy tính chủ Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời.- Bộ vi xử lý: Core i7 trở lên- RAM: ≥ 8GB- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi