Gói thầu: Mua sắm vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867191-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210841239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:27:00 đến ngày 2021-09-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 991,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.487E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, vật tư văn phòng phẩm, điện, điện tử tiêu hao; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, giá trị tối thiểu là 694.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 694.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ tráchgói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông/ tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư
Dự toán củng cố, nâng cấp chất lượng xe thông tin cơ động các đơn vị trực thuộc
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,… cho năm 2019, 2020). 5. Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 - 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng , sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế họạch tổng hợp, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Alumi alcoest29TấmChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Aptomat (1)51ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Aptomat (2)34ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4Bàn chải sắt nhỏ36ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Bàn chải sắt to30ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Bản lề thép104ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7Băng dính 2 mặt16CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Bảng đồng đấu đất3ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Băng nhãn17ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10Bảo ôn cách nhiệt32CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Bình khí CO233BìnhChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Bình khí Nitơ33BìnhChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Bộ chia AC9ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Cao su non16CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Cáp cao tần360MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Cáp CAT61.350MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Cáp đất vàng xanh (1)778MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Cáp đất vàng xanh (2)331MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Cáp đất vàng xanh (3)240MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Cáp đất vàng xanh (4)420MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Cáp DC126MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Cáp HDMI (1)12SợiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Cáp HDMI (2)6SợiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Cáp HDMI (3)18SợiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Cáp nguồn (1)220MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Cáp nguồn (2)330MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Cáp nguồn (3)418MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Cáp nguồn (4)531MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Cáp nguồn (5)560MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Cáp RG6420MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Cầu dao 2 ngả15ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Chổi quét sơn cỡ đại52ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Chổi quét sơn cỡ nhỏ58ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Chổi quét sơn cỡ trung52ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Công tắc đèn quạt16ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Coupler quang56ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Cút chữ T nhôm40ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Cút chữ T nhựa (1)32ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Cút chữ T nhựa (2)32ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Cút góc nhôm L32ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Cút góc nhựa (1)24ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Cút góc nhựa (2)32ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43Đai ôm inox (1)88ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44Đai ôm inox (2)80ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45Đai treo inox (1)96ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46Đai treo inox (2)80ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47Đầu connector (1)16ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
48Đầu connector (2)72ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49Đầu connector (3)18ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
50Đầu connector (4)54ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51Đầu connector (5)16ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
52Đầu connector, phích cắm (1)6BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53Đầu connector, phích cắm (2)3BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
54Đầu cos (1)840ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
55Đầu cos (2)840ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56Đầu cos (3)60ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57Đầu cos (4)60ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
58Đầu cos (5)1.470ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
59Đầu cos (6)850ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
60Đầu cos (7)850ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61Đầu cos (8)240ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62Đầu cos (9)240ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63Đầu cos (10)1.390ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64Đầu cos (11)720ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65Đầu cos (12)800ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66Đầu cos (13)1.120ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67Đầu cos (14)1.200ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68Đầu nối HDMI12ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69Dây đất410MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70Dây dù752MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71Dây hàn thep (1)16CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72Dây hàn thep (2)16CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73Dây luồng (1)280MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74Dây luồng (2)120MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75Dây nhảy quang32SợiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76Đèn led32ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77Đinh, ghim3BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78Ghen co nhiệt85MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79Giắc cấp nguồn25BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80Giấy giáp mịn36TấmChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81Giấy giáp thô36TấmChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82Silicon122HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
83Hạt mạng RJ456,5HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
84Hộp Aptomat17ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85Hộp công tắc đèn quạt8ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
86Hộp đầu cáp (1)6ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
87Hộp đầu cáp (2)3BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
88In UV8TấmChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
89Keo chuyên dụng dán sàn gỗ112HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
90Keo chuyên dụng dán thảm cao su96HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
91Khung đế lắp đèn led32ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
92Lạt nhựa (1)34TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
93Lạt nhựa (2)49TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
94Lạt nhựa (3)49TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
95Máng cáp122MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
96Máng nhôm40MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
97Mặt WallPlate âm tường18ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
98Móc khóa inox17BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
99Modul giắc RJ1130ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
100Modul giắc RJ4536ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
101Modul giắc VGA6ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
102Nhân hạt mạng RJ11 âm36ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
103Nhân hạt mạng RJ45 âm36ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
104Ống nhụa luồn dây (1)120MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
105Ống nhụa luồn dây (2)80MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
106Phiến Krone + Đế phiến18ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
107Quạt16ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
108Tấm chắn bảo vệ quạt16ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
109Thẻ nhựa đánh nhãn cáp17TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
110Trụ đồng nhấn/nhả351ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
111Trụ giảm chấn64ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
112Túi bạt (*)17ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT*
113Túi bạt đựng dụng cụ (*)16CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT*
114Túi thuốc quân y (*)8ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT*
115Vải bạt 2x4m xanh quân đội (*)17ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT*
116Vải giả da (*)80M2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
117Vít bắn gỗ (1)41TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
118Vít bắn gỗ (2)41TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
119Vít tự ren (1)41TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
120Vít tự ren (2)41TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
121Vòng bi (1)18ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
122Vòng bi (2)20ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.487E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, vật tư văn phòng phẩm, điện, điện tử tiêu hao; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, giá trị tối thiểu là 694.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 694.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ tráchgói thầu 1 Đại học ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông/ tin học75
2 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->