Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm lắp đặt thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTCS Xã Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm lắp đặt thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704937 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:25:00 đến ngày 2021-09-01 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209513E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.415.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành cơ khí, hàn, điện, chế tạo máy, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường PTCS Xã Đàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm lắp đặt thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 Mua sắm lắp đặt thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 của Trường Phổ thông sơ sở Xã Đàn năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Scan báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, hợp đồng tương tự và bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này. 2 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. 3 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. 4- Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa. + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Chương V) 5 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu. 6 - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp khi giao hàng đối với sản phẩm nhập khẩu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất trong năm 2021. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Nhà thầu phải cung cấp giấy cấp phép xuất bản các bộ tranh bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền - Nhà thầu phải cung cấp thư ủy quyền của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng đối với sản phẩm Đàn phím điện tử |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020 hoàn chỉnh có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. 3. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 4- Bảo đảm dự thầu bản gốc. 5- Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng tại buổi thương thảo Hợp đồng. 6- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng đối với sản phẩm đàn phím điện tử của gói thầu này. 7- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTCS Xã Đàn. Địa chỉ: Số 110-111 ngõ Xã Đàn II, Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0435725503; 0435725642 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoan Trường PTCS Xã Đàn.Số 110-111 ngõ Xã Đàn II, Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 0435725503; 0435725642 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 64 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 64 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 64 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cân đĩa (cân đồng hồ) | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ mẫu chữ viết | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ xương | 16 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hệ cơ | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bốn mùa | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Mùa mưa và mùa khô | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ các Video/Clip | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Mô hình Bộ xương | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng( bán thân) | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thanh phách | 35 | Cặp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Song loan | 35 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Triangle (Tam giác chuông) | 5 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tambourine (Trống lục lạc) | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Chuông (bells) | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Castanets | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Maracas | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đàn phím điện tử | 1 | chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bút lông | 35 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bảng pha màu (Palet) | 30 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Xô đựng nước | 30 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tạp dề | 30 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 35 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Màu goát(Gouache colour) | 12 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đất nặn | 6 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Kẹp giấy | 12 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Quả bóng đá | 4 | Quả | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Quả bóng rổ | 2 | Quả | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quả cầu đá | 4 | Quả | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Quả bóng chuyền hơi | 2 | Quả | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ tranh về quê hương em | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 20 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Video/clip về quê hương | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Video/clip về lòng nhân ái | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Video/clip về đức tính trung thực | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 15 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Gia đình em | 15 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 15 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ tranh Tình bạn | 15 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Phong cảnh đẹp quê hương | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bảng nhóm | 30 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bảng phụ | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Nam châm gắn bảng | 115 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Giá treo tranh | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Ti vi | 5 | chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cân dùng để đo khối lượng cơ thể học sinh | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 3 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Đài đĩa CD | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Lưới kinh vĩ tuyến Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 12 | Tập | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | Tập | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | Tập | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | Tập | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Hộp quặng và khoáng sản chính của VN | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Nhiệt kế | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Thước dây | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Nhiệt kế | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Nến (Parafin) rắn | 7 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Nến | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Muối ăn | 1 | lọ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Cát hoặc dầu ăn | 1 | Lọ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Tiêu bản tế bào thực vật | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Tiêu bản tế bào động vật | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Kính lúp | 25 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Lam kính | 10 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | La men | 10 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Panh | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Dao cắt tiêu bản | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Pipet | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Cốc thuỷ tinh | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Đĩa kính đồng hồ | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Đĩa lồng (Pêtri) | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Đèn cồn | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Cồn đốt | 1 | lít | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Chậu lồng (Bôcan) | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Phễu thuỷ tinh loại to | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Kéo cắt cành | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Cặp ép thực vật | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bể nhựa | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Găng tay | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Ống đong | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Các phép đo | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Thanh nam châm | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Giá để ống nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Đèn cồn | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Lưới thép | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Găng tay cao su | 2 | Đôi | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Áo choàng | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Kính bảo vệ mắt không màu | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Bộ giá đỡ cơ bản | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Bình chia độ | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Biến thế nguồn | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Cảm biến lực | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Băng đĩa | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Nồi cơm điện | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bếp điện | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Tranh minh họa các yếu tố dinh | 1 | tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 1 | tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Quả bóng rổ | 2 | Quả | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Quả cầu đá | 2 | Quả | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Quả cầu lông 10 quả/ hộp | 2 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Vợt | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Quả bóng chuyền da | 2 | Quả | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Quả bóng bàn 6 quả/ hộp | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Vợt | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Thảm xốp | 30 | Tấm | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Nấm thể thao | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Cờ lệnh thể thao | 5 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Biển lật số | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Đàn phím điện tử | 1 | chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Kèn phím | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Sáo (recorder) | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 2 | Tờ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209513E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.415.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành cơ khí, hàn, điện, chế tạo máy, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân triển khai gói thầu | 4 | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi