Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm lắp đặt thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866667-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường PTCS Xã Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm lắp đặt thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20210704937
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:25:00 đến ngày 2021-09-01 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 403,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209513E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.415.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành cơ khí, hàn, điện, chế tạo máy, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân triển khai gói thầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường PTCS Xã Đàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm lắp đặt thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6
Mua sắm lắp đặt thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 của Trường Phổ thông sơ sở Xã Đàn năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường PTCS Xã Đàn. Địa chỉ: Số 110-111 ngõ Xã Đàn II, Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0435725503; 0435725642
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT:Trung tâm giao dịch công nghệ thông tin và truyền thông Hà Nội Địa chỉ: 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35123053; Thẩm địnhE-HSMT: Công ty TNHH thương mại và Tư vấn đầu tư Tràng An; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm giao dịch công nghệ thông tin và truyền thông Hà Nội Địa chỉ: 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.35123053; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và Tư vấn đầu tư Tràng An


- Bên mời thầu: Trường PTCS Xã Đàn , địa chỉ: Số 110-111 Ngõ Xã Đàn II, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường PTCS Xã Đàn. Địa chỉ: Số 110-111 ngõ Xã Đàn II, Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0435725503; 0435725642


E-CDNT 10.1(g)
1. Scan báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, hợp đồng tương tự và bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này. 2 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. 3 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. 4- Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa. + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Chương V) 5 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu. 6 - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp khi giao hàng đối với sản phẩm nhập khẩu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất trong năm 2021. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Nhà thầu phải cung cấp giấy cấp phép xuất bản các bộ tranh bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền - Nhà thầu phải cung cấp thư ủy quyền của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng đối với sản phẩm Đàn phím điện tử
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020 hoàn chỉnh có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. 3. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 4- Bảo đảm dự thầu bản gốc. 5- Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng tại buổi thương thảo Hợp đồng. 6- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng đối với sản phẩm đàn phím điện tử của gói thầu này. 7- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTCS Xã Đàn. Địa chỉ: Số 110-111 ngõ Xã Đàn II, Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0435725503; 0435725642
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoan Trường PTCS Xã Đàn.Số 110-111 ngõ Xã Đàn II, Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 0435725503; 0435725642
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị dạy số và so sánh số64BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
2Bộ thiết bị dạy phép tính64BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
3Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối64BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
4Mô hình đồng hồ4ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
5Cân đĩa (cân đồng hồ)2ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
6Bộ mẫu chữ cái viết hoa4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
7Bộ mẫu chữ viết4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
8Bảng tên chữ cái tiếng Việt4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
9Bộ tranh các thế hệ trong gia đình20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
10Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
11Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
12Bộ xương16BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
13Hệ cơ20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
14Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
15Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
16Bốn mùa20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
17Mùa mưa và mùa khô20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
18Một số hiện tượng thiên tai thường gặp20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
19Bộ các Video/Clip4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
20Mô hình Bộ xương1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
21Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng( bán thân)1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
22Thanh phách35CặpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
23Song loan35CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
24Trống nhỏ5BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
25Triangle (Tam giác chuông)5BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
26Tambourine (Trống lục lạc)5CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
27Chuông (bells)5CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
28Castanets5CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
29Maracas5CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
30Đàn phím điện tử1chiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
31Bảng vẽ cá nhân35CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
32Bút lông35BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
33Bảng pha màu (Palet)30CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
34Xô đựng nước30CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
35Tạp dề30CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
36Bộ công cụ thực hành với đất nặn35BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
37Màu goát(Gouache colour)12BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
38Đất nặn6HộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
39Kẹp giấy12HộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
40Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
41Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
42Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
43Quả bóng đá4QuảTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
44Quả bóng rổ2QuảTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
45Quả cầu đá4QuảTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
46Quả bóng chuyền hơi2QuảTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
47Bộ tranh về quê hương em20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
48Bộ tranh về lòng nhân ái20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
49Bộ tranh về đức tính chăm chỉ20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
50Bộ tranh về đức tính trung thực20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
51Bộ tranh về ý thức trách nhiệm20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
52Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
53Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
54Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng20BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
55Video/clip về quê hương4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
56Video/clip về lòng nhân ái4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
57Video/clip về đức tính chăm chỉ4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
58Video/clip về đức tính trung thực4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
59Video/clip về ý thức trách nhiệm4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
60Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
61Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam15BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
62Gia đình em15BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
63Tranh Nghề của bố mẹ em15BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
64Bộ tranh Tình bạn15BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
65Phong cảnh đẹp quê hương4BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
66Bảng nhóm30ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
67Bảng phụ8ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
68Nam châm gắn bảng115ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
69Giá treo tranh3ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
70Ti vi5chiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
71Cân dùng để đo khối lượng cơ thể học sinh1ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
72Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
73Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
74Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
75Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
76Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
77Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
78Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản3TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
79Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
80Bộ thước vẽ bảng dạy học3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
81Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
82Đài đĩa CD2ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
83Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
84Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
85Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
86Video/clip về tình huống trung thực1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
87Video/clip về tình huống tự lập1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
88Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
89Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
90Video/clip tình huống về tiết kiệm1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
91Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
92Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
93Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
94Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
95Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
96Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
97Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
98Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
99Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
100Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
101Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
102Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
103Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
104Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
105Lưới kinh vĩ tuyến Một số lưới chiếu toàn cầu1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
106Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
107Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
108Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
109Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.4CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
110Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
111Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
112Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
113Tranh về hiện tượng tạo núi1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
114Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
115Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
116Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
117Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
118Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
119Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
120Video/Clip về tác động của nước biển dâng1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
121Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
122Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
123Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
124video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
125Tập bản đồ Địa lí đại cương12TậpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
126Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
127Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
128Bản đồ hình thể bán cầu Tây1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
129Bản đồ hình thể bán cầu Đông1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
130Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
131Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
132Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
133Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
134Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
135Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
136Bản đồ phân bố dân cư thế giới1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
137Tập bản đồ Địa lí đại cương10TậpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
138Tập bản đồ thế giới và các châu lục10TậpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
139Atlat địa lí Việt Nam10TậpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
140Địa bàn1ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
141Hộp quặng và khoáng sản chính của VN1ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
142Nhiệt kế1ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
143Thước dây1ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
144Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
145Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
146Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
147Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
148Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
149Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
150Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
151Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
152Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
153Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
154Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
155Sơ đồ 5 giới sinh vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
156Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
157Tranh/ảnh về Cấu tạo virus1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
158Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
159Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
160Tranh/ảnh về một số dạng nấm1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
161Sơ đồ các nhóm Thực vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
162Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
163Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
164Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
165Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
166Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
167Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
168Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
169Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
170Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
171Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
172Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
173Tranh/ảnh về Ngân Hà1TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
174Nhiệt kế7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
175Nến (Parafin) rắn7HộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
176Ống nghiệm20CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
177Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
178Lọ thủy tinh miệng rộng7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
179Chậu thủy tinh.7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
180Cốc loại 1 lít7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
181Nến7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
182Ống đong hình trụ 100ml7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
183Thìa café nhỏ7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
184Muối ăn1lọTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
185Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
186Phễu chiết hình quả lê7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
187Cốc thủy tinh loại 250 ml7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
188Đũa thủy tinh7CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
189Giấy lọc2HộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
190Cát hoặc dầu ăn1LọTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
191Kính hiển vi1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
192Tiêu bản tế bào thực vật1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
193Tiêu bản tế bào động vật1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
194Kính lúp25CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
195Lam kính10HộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
196La men10HộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
197Kim mũi mác10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
198Panh10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
199Dao cắt tiêu bản3CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
200Pipet10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
201Đũa thủy tinh10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
202Cốc thuỷ tinh10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
203Đĩa kính đồng hồ10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
204Đĩa lồng (Pêtri)10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
205Đèn cồn5CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
206Cồn đốt1lítTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
207Chậu lồng (Bôcan)2CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
208Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
209Phễu thuỷ tinh loại to5CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
210Kéo cắt cành5CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
211Cặp ép thực vật4CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
212Lọ nhựa10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
213Bể nhựa1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
214Túi đinh ghim5TúiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
215Găng tay2HộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
216Ống đong2BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
217Ống hút có quả bóp cao su10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
218Các phép đo1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
219Thanh nam châm2CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
220Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước2BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
221Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo2BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
222Giá để ống nghiệm2CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
223Đèn cồn2CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
224Cốc thuỷ tinh loại 250ml2CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
225Lưới thép2CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
226Găng tay cao su2ĐôiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
227Áo choàng10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
228Kính bảo vệ mắt không màu10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
229Chổi rửa ống nghiệm10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
230Khay mang dụng cụ và hóa chất3CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
231Bộ giá đỡ cơ bản2BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
232Bình chia độ5CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
233Biến thế nguồn2CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
234Cảm biến lực1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
235Cảm biến nhiệt độ1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
236Bộ thu nhận số liệu1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
237Mẫu động vật ngâm trong lọ2BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
238Băng đĩa1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
239Cấu tạo cơ thể người1Bộ Theo Mục 2 Chương V của E-HSMT
240Video về Ngôi nhà thông minh1TệpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
241Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.1TệpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
242Video về Trang phục và thời trang1TệpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
243Video về An toàn điện trong gia đình.1TệpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
244Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.1TệpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
245Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
246Hộp mẫu các loại vải3HộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
247Nồi cơm điện1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
248Bếp điện1CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
249Tranh minh họa các yếu tố dinh1tờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
250Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn1BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
251Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng1tờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
252Quả bóng rổ2QuảTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
253Quả cầu đá2QuảTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
254Quả cầu lông 10 quả/ hộp2HộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
255Vợt2ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
256Quả bóng chuyền da2QuảTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
257Quả bóng bàn 6 quả/ hộp1hộpTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
258Vợt2ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
259Thảm xốp30TấmTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
260Nấm thể thao20ChiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
261Cờ lệnh thể thao5BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
262Biển lật số3BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
263Đàn phím điện tử1chiếcTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
264Kèn phím2CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
265Sáo (recorder)10CáiTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
266Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình2TờTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
267Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại2BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
268Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.2BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
269Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam2BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
270Bộ thẻ nghề truyền thống2BộTheo Mục 2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209513E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.415.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);1010
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt 4 Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành cơ khí, hàn, điện, chế tạo máy, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).53
3 Công nhân triển khai gói thầu 4 Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->