Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua các loại vật tư tiêu hao khác năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua các loại vật tư tiêu hao khác năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:25:00 đến ngày 2021-09-06 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,188,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua các loại vật tư tiêu hao khác năm 2021 Gói thầu số 05: Mua các loại vật tư tiêu hao khác năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100% và đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa phải có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ các thông tin theo quy định hiện hành. - Hàng hóa phải có thông tin về hướng dẫn sử dụng của hàng hóa bằng tiếng việt. - Hàng hóa cung cấp phải có sổ lưu hành còn hạn hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định hiện hành. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định hiện hành. - Có tối thiểu đạt 80% giá trị hàng hóa dự thầu có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho các danh mục dự thầu (Xuất trình bản gốc của Giấy phép ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất khi có yêu cầu). - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương VI. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp 01 bộ hồ sơ năng lực, kinh nghiệm bản gốc và bản phô tô để đối chiếu với E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận – địa chỉ: Đường Trường Chinh, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Hải Thượng Lãn Ông, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thông đường thở số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (tiệt trùng) | 850 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Ống thông đường thở số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (tiệt trùng) | |
| 2 | Ballon gây mê 0,5 lít, 1 lít, 2 lít, 3 lít | 60 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 3 | Bàn chải phẫu thuật | 200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Bàn chải phẫu thuật | |
| 4 | Bình thông phổi thủy tinh 2000ml | 60 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 5 | Bình + dây dẫn lưu áp lực âm 250ml + 500ml | 600 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 bộ Bình + dây dẫn lưu áp lực âm 250ml + 500ml | |
| 6 | Bình tạo ẩm dùng cho máy thở NCPAP | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 7 | Bộ Mask oxy người lớn nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2.1m, túi, 2 van bên) | 1.600 | cái, chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Bộ Mask oxy người lớn nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2.1m, túi, 2 van bên) | |
| 8 | Bộ Mask oxy trẻ em nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2.1m, túi, 2 van bên) | 100 | cái, chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 9 | Bộ Mask oxy sơ sinh nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2.1m, túi, 2 van bên) | 40 | cái, chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 10 | Bao đo máu sau sanh | 6.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Bao đo máu sau sanh | |
| 11 | Bao cao su | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Bao cao su | |
| 12 | Bao camera nội soi | 5.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Bao camera nội soi | |
| 13 | Bao huyết áp người lớn | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 14 | Bao huyết áp trẻ em | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 15 | Bo huyết áp | 70 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 16 | Chổi rửa chai 500ml loại 1 | 40 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 17 | Chổi rửa nút nhôm, ống nghiệm | 40 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 18 | Cán dao nhựa cạo tóc, lông | 200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 19 | CPAP Cannula số 0,1,2 hoặc tương đương | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 20 | Cannula size XS, S, M, L | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 21 | Canuyn mở khí quản 2 nòng có lỗ lưng các số (4,6,8) | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 22 | Dao bào da | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 23 | Dây hút đàm nhớt, không khóa, các số 6 -> 18 | 11.000 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Dây hút đàm nhớt, không khóa, các số 6 -> 18 | |
| 24 | Dây garo | 1.500 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Sợi Dây garo | |
| 25 | Dây oxy 2 râu cho trẻ sơ sinh non, lòng dây hình sao, dài 2.1m | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 26 | Dây cho ăn, số 6 ->16 | 5.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Dây cho ăn, số 6 ->16 | |
| 27 | Dây cưa xương dài 40cm. Chất liệu thép không gỉ | 160 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 28 | Dây hút đàm nhớt, có khóa, số 6 -> 16 | 1.200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Dây hút đàm nhớt, có khóa, số 6 -> 16 | |
| 29 | Dây oxy 1 nhánh 8, 10, 12 | 2.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Dây oxy 1 nhánh 8, 10, 12 | |
| 30 | Dây Oxy 2 lỗ dài 2.1m, size S, L | 15.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Dây Oxy 2 lỗ dài 2.1m, size S, L | |
| 31 | Dây Oxy 2 lỗ size XS, phần 2 nhánh tiếp xúc di chuyển được | 1.800 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 32 | Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 1,2cm x 200cm | 5.500 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Sợi Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 1,2cm x 200cm | |
| 33 | Dây nối Oxy dài 1,2m | 150 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 34 | Dây xoắn máy gây mê | 500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Cái Dây xoắn máy gây mê | |
| 35 | Dây thở máy gây mê Flexi-lock parallel, người lớn hoặc tương đương | 300 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 bộ Dây thở máy gây mê Flexi-lock parallel, người lớn hoặc tương đương | |
| 36 | Dây rửa dạ dày | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 37 | Dây dẫn lưu ổ bụng | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Dây dẫn lưu ổ bụng | |
| 38 | Dây dẫn lưu loại 1 | 20 | mét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 39 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 45.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 10 Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | |
| 40 | Điện cực đo điện tim 36 x 42 mm, gel khô | 3.000 | miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 5 Miếng Điện cực đo điện tim 36 x 42 mm, gel khô | |
| 41 | Đai cổ cứng (Plastic) | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 42 | Đai cột sống thắt lưng từ số 5 , 6, 7, 8, 9 | 200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 43 | Đai xương đòn các số 5, 6, 7, 8, 9 | 600 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 44 | Đai Desault (trái - phải) hoặc tương đương; các cỡ: 1 --> 9 | 200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 45 | Dây thở silicon dùng nhiều lần cho trẻ em | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 46 | Dây thở silicon dùng nhiều lần cho trẻ sơ sinh | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 47 | Dây đeo tay bệnh nhân có dán nhãn tên | 20.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Dây đeo tay bệnh nhân có dán nhãn tên | |
| 48 | Gel bôi trơn | 300 | tube | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 tube gel bôi trơn | |
| 49 | Gel siêu âm (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | 120 | bình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Bình Gel siêu âm (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | |
| 50 | Gel điện tim (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | 50 | chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai Gel điện tim (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | |
| 51 | Hệ thống ống gây mê giúp thở 1,5 compac II hoặc tương đương | 50 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 52 | Khóa 3 ngã + dây 25 cm | 2.500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Khóa 3 ngã + dây 25 cm | |
| 53 | Kim luồn số 24G | 2.500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Kim luồn số 24G | |
| 54 | Kim chích máu đầu ngón tay | 38.545 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 5 cây Kim chích máu đầu ngón tay | |
| 55 | Kim khâu tam giác | 1.700 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 10 cái Kim khâu tam giác | |
| 56 | Khăn giấy 0.5m x 0.5m | 3.500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Khăn giấy 0.5m x 0.5m | |
| 57 | Lọc khuẩn có cổng CO2 dùng một lần cho máy giúp thở | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Lọc khuẩn có cổng CO2 dùng một lần cho máy giúp thở | |
| 58 | Lamen mỏng 22 x 22mm | 2.000 | miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 hộp Lamen mỏng 22 x 22mm | |
| 59 | Lam kính trong | 10.800 | miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 hộp Lam kính trong | |
| 60 | Lam kính mờ | 2.160 | miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 hộp Lam kính mờ | |
| 61 | Mask gây mê người lớn, có van kiểm tra | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 62 | Mask gây mê cho trẻ sơ sinh non/sơ sinh/ trẻ em/ng.lớn M/ng. lớn L | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 63 | Mặt nạ xông khí dung người lớn | 3.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Mặt nạ xông khí dung người lớn | |
| 64 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Mặt nạ xông khí dung trẻ em | |
| 65 | Mask thanh quản từ số 1 -> 5 | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 66 | Mở khí quản có bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần các số (Từ số 3 đến 8) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 67 | Nắp + dây bình thông phổi | 200 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 bộ Nắp + dây bình thông phổi | |
| 68 | Nút cao su dùng cho chai 250ml | 5.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 69 | Nút cao su dùng cho chai 500ml | 2.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 70 | Nút nhôm trung dùng cho chai 500ml | 20.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 71 | Ống nội khí quản, có dây cản quang, đầu mũi bo tròn, bóng áp suất thấp, số 3.0 -> 4.5 | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 72 | Ống nội khí quản, dây cản quang, đầu mũi bo tròn, bóng áp suất thấp, số 5.0 -> 8.0 | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 bộ Nắp + dây bình thông phổi | |
| 73 | Ống nội khí quản, có dây cản quang, đầu mũi trái khế, bóng áp suất thấp, số 3.0 -> 4.5 | 500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 bộ Nắp + dây bình thông phổi | |
| 74 | Ống nội khí quản, dây cản quang, đầu mũi trái khế, bóng áp suất thấp, số 5.0 -> 9.0 | 4.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 bộ Nắp + dây bình thông phổi | |
| 75 | Ống nội khí quản không có bóng chèn (từ số 2 đến số 5) | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 76 | Ống thở oxy qua T-Tube nội khí quản | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 77 | Ống nghiệm thủy tinh 12 x 75mm | 1.100 | ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 78 | Ống HCT (có tráng heparin) | 20.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 tube Ống HCT (có tráng heparin) | |
| 79 | Ống dẫn lưu màng phổi số 16, 20, 24, 28, 32 | 200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 80 | Ống nối thẳng con sâu | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Cái Ống nối thẳng con sâu | |
| 81 | Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8->18 | 1.500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Cái Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8->18 | |
| 82 | Que thử đường huyết | 50.000 | test | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 hộp Que thử đường huyết | |
| 83 | Rọ lấy sỏi niệu quản, Chất liệu thân rọ bằng nithinol; ĐK: 3Fr, 4Fr, dài 90cm; 4 dây | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 84 | Sonde Blackmore số 18 hoặc tương đương | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 85 | Sonde chữ T các số 16, 18, 20, 22 | 40 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 86 | Sonde quả bí các số 18, 20, 22 | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 87 | Ống thông tiểu 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, từ số 12 đến 30 Ch/Fr | 7.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Ống thông tiểu 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, từ số 12 đến 30 Ch/Fr | |
| 88 | Ống thông tiểu 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, có nòng kim loại số 6 + 8 + 10 Ch/Fr | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 89 | Ống thông tiểu 3 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, các số 18 ->30 | 110 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 90 | Sonde hậu môn không có DEHP số 18 -> 30 | 600 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Sonde hậu môn không có DEHP số 18 -> 30 | |
| 91 | Sonde JJ 26cm số 6; 7 | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 92 | Sonde niệu quản 70cm số 6; 7 | 70 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 93 | Tạp dề y tế | 1.500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Tạp dề y tế | |
| 94 | Tấm trải nylon vô trùng 160cm x 80cm | 350 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Tấm trải nylon vô trùng 160cm x 80cm | |
| 95 | Test thử nhiệt độ (Băng keo nhiệt) | 200 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 96 | Test kiểm soát gói thiết bị | 45.000 | miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 miếng Test kiểm soát gói thiết bị | |
| 97 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 8.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | |
| 98 | Túi máu ba - 350ml | 600 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Túi máu ba - 350ml | |
| 99 | Túi máu đôi - 250ml | 5.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Túi máu đôi - 250ml | |
| 100 | Túi máu đơn | 160 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Túi máu đơn | |
| 101 | Túi đựng phân | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 102 | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Túi đựng bệnh phẩm nội soi | |
| 103 | Thanh luồn dây cưa sọ, thép không gỉ | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 104 | Vớ chân giấy | 6.000 | đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 đôi Vớ chân giấy | |
| 105 | Vớ nylon | 400 | đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 đôi Vớ nylon | |
| 106 | Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, người lớn, trẻ em | 70 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 107 | Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, sơ sinh | 25 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 108 | Bình làm ẩm oxy gắn tường | 250 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 109 | Bóng chứa Oxy 30 lít | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 110 | Đồng hồ oxy 15l/min | 150 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 111 | Hộp tròn y tế; cỡ: 8 cm x 6 cm; chất liệu: inox | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 112 | Máy đo huyết áp người lớn (không có tai nghe) | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 113 | Máy đo huyết áp trẻ em (có tai nghe) | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 114 | Nhiệt kế điện tử | 150 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 115 | Nhiệt kế lấy nhiệt độ qua hậu môn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 116 | Nhiệt kế điện tử đo trán | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 117 | Ống nghe 2 tai | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 118 | Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng 60 mm, kim đóng bằng Titanium Alloy 1.5 mm | 12 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 119 | Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng 75 mm, công nghệ kim 3D, kim bằng Titanium Alloy | 12 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 120 | Chỉ thị sinh học cho kết quả đọc 3 giờ | 150 | ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Ống Chỉ thị sinh học cho kết quả đọc 3 giờ | |
| 121 | Chỉ thị hóa học cho tiệt khuẩn H2O2, xanh, gói/ 250 miếng | 10 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 122 | Chỉ thị hóa học đa thông số class 4 | 200 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Cái Chỉ thị hóa học đa thông số class 4 | |
| 123 | Chén inox 151 mm x 73 mm | 150 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 124 | Chén inox 83 mm x 41 mm | 150 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 125 | Dụng cụ khâu thẳng Echolon Flex 60 mm, dài 34 cm, gập góc 45 độ, dao theo máy hình chữ C bằng thép đúc 400 không rỉ hoặc tương đương | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 126 | Dụng cụ khâu thẳng cắt nối thẳng 75 mm, công nghệ kim 3D, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5 - 2.0 mm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 127 | Dụng cụ khâu nối tròn 29mm, đường kính lòng cắt 20.4 mm, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1 mm - 2.5 mm. Kim bằng titanium alloy | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 128 | Ống hút đàm kín | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 129 | Ống dẫn đường nội khí quản | 300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Cái Ống dẫn đường nội khí quản | |
| 130 | Test thử lò hấp 00130LF | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 Cái Test thử lò hấp 00130LF | |
| 131 | Trocar nhựa xcel 11 mm, không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100 mm hoặc tương đương | 6 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 132 | Trocar nhựa 5 mm, không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100 mm hoặc tương đương | 6 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu | |
| 133 | Trocar nhựa xcel 12 mm, không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100 mm hoặc tương đương | 6 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Không cung cấp hàng mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 2 | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… | 1 | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi