Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua các loại bông, băng, gạc, bột bó, túi ép, các loại giấy điện tim, giấy cho máy mornitor, các loại dao mổ và một số vật tư cho khoa Mắt năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua các loại bông, băng, gạc, bột bó, túi ép, các loại giấy điện tim, giấy cho máy mornitor, các loại dao mổ và một số vật tư cho khoa Mắt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:24:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,791,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua các loại bông, băng, gạc, bột bó, túi ép, các loại giấy điện tim, giấy cho máy mornitor, các loại dao mổ và một số vật tư cho khoa Mắt năm 2021 Gói thầu số 01: mua các loại bông, băng, gạc, bột bó, túi ép, các loại giấy điện tim, giấy cho máy mornitor, các loại dao mổ và một số vật tư cho khoa Mắt năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100% và đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa phải có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ các thông tin theo quy định hiện hành. - Hàng hóa phải có thông tin về hướng dẫn sử dụng của hàng hóa bằng tiếng việt. - Hàng hóa cung cấp phải có sổ lưu hành còn hạn hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định hiện hành. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định hiện hành. - Có tối thiểu đạt 80% giá trị hàng hóa dự thầu có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho các danh mục dự thầu (Xuất trình bản gốc của Giấy phép ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất khi có yêu cầu). - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương VI. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp 01 bộ hồ sơ năng lực, kinh nghiệm bản gốc và bản phô tô để đối chiếu với E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận – địa chỉ: Đường Trường Chinh, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Hải Thượng Lãn Ông, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn 0,07m x 3 m | 18.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 5 Băng cuộn 0,07m x 3m | |
| 2 | Gạc dẫn lưu 2m nhỏ 0,01x2m | 150 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 2 cuốn gạc dẫn lưu 2m nhỏ 0,01x2m | |
| 3 | Gạc ép sọ não (01 x 8)cm x 4 lớp | 300 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 gói Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp | |
| 4 | Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | 30.000 | Mét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 mét Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | |
| 5 | Gạc phẫu thuật (20x 80)cm x 4 lớp, cản quang tiệt trùng | 52.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 miếng Gạc phẫu thuật 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang tiệt trùng | |
| 6 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 250 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Bông y tế không thấm nước loại 1 | |
| 7 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 2.500 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg bông y tế thấm nước loại 1 | |
| 8 | Băng bột bó 6 inch 15cm x 2,7m | 16.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Băng bột bó 6 inch 15cm x 2,7m | |
| 9 | Băng keo 10cm x 10m | 1.200 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Urgoderm 10cm x 10m | |
| 10 | Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 10.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Urgosyval 1,25cm x 5m | |
| 11 | Băng keo cá nhân | 70.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 miếng Urgo Durable | |
| 12 | Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m | 1.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Urgosyval 5cm x 5m | |
| 13 | Băng keo dán sườn 10cmx4,5m | 70 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Urgocrepe 10cm x 4,5m | |
| 14 | Băng vô trùng trong suốt 6cm x 7cm | 1.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 15 | Băng thun 0,1 x 3 m | 6.400 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Băng thun 0,1x3m Elastic Bandage | |
| 16 | Băng keo cá nhân 72mmx18mm | 150.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 5 miếng băng keo cá nhân 72mmx18mm | |
| 17 | Băng keo cuộn lụa có lõi liền 1,25cmx5m | 5.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Băng keo cuộn lụa Young Plaster - Silk 1.25cmx5m hoặc tương đương | |
| 18 | Băng keo cuộn co giãn bản rộng 10cm x 10cm | 800 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn băng keo cuộn co giãn Fix roll 10cm x 10cm hoặc tương đương | |
| 19 | Gạc lưới Lipid Colloid vô trùng 10x10 | 200 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 miếng Urgotul 10cm x 10cm | |
| 20 | Gạc lưới Lipid Colloid vô trùng 15cm x 20cm | 100 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 miếng Urgotul 15cm x 20cm | |
| 21 | Gạc lưới hydrocolloid Urgotul SSD 12 x 10cm | 150 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 miếng Urgotul Ag 10cm x 12cm | |
| 22 | Bộ sanh đã tiệt trùng | 10.000 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 bộ sanh đã tiệt trùng | |
| 23 | Găng tay phẫu thuật các số(chưa tiệt trùng) | 100.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 2 Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng các số | |
| 24 | Găng tay khám bệnh các số | 500.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 5 dôi Latex Examination Gloves các số | |
| 25 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5, 7, 7.5, 8 | 40.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 2 đôi Sterile powdered latex surgical gloves size 6.5;7;7.5;8 | |
| 26 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng) | 3.200 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 đôi Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng) | |
| 27 | Găng tay vô khuẩn (Nylon) | 2.200 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 28 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 75 mm x 200m | 40 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu : 01 cuộn Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 75 mm x 200m (BMS) | |
| 29 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150 mm x 200m | 200 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu : 01 cuộn Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 150 mm x 200m (BMS) | |
| 30 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200 mm x 200m | 150 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu : 01 cuộn Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 200 mm x 200m (BMS) | |
| 31 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 150 mm x 100m | 100 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu : 01 cuộn Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại phồng 150 mm x 100m (BMS) | |
| 32 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 200 mm x 100m | 120 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu : 01 cuộn Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại phồng 200mm x 100m (BMS) | |
| 33 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 350mm x 200m | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu : 01 cuộn Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 350 mm x 200m (BMS) | |
| 34 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu : 01 cuộn Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại phồng 350mm x 100m (BMS) | |
| 35 | Túi ép tiệt trùng tyvek, dạng cuộn, 150mm x 70m hoặc tương đương | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 36 | Túi ép tiệt trùng tyvek, dạng cuộn, 200mm x 70m hoặc tương đương | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 37 | Túi ép tiệt trùng tyvek, dạng cuộn, 300mm x 70m hoặc tương đương | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 38 | Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước 75x200mm | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 39 | Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước 150x200mm | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 40 | Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước 200x200mm | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 41 | Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước150x100mm | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 42 | Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước200x100mm | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 43 | Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước300x100mm | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 44 | Bộ Cassete dùng trong phẫu thuật Phaco | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 bộ Bộ Cassete OPO65 ( Bộ dây tưới hút) | |
| 45 | Đầu bọc tưới bằng Silicol | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Sleeve và buồng thử | |
| 46 | Dao mổ chính dùng cho vết mổ 2.2mm -> 3.0mm | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Dao mổ phaco Feather Slit Knife size: 2.2mm, 2.4mm, 2.75mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm. | |
| 47 | Lưỡi dao mổ phụ 15 độ | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Lưỡi dao rạch vi phẫu cho mắt 15 độ Incision Knife Feather | |
| 48 | Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể | 30 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 lọ Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể | |
| 49 | Thủy tinh thể mềm | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Thủy tinh thể mềm (ARTIS PL E) | |
| 50 | Giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UP 20 | 250 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 Giấy siêu âm sony 110S UPP | |
| 51 | Giấy siêu âm sử dụng cho máy PacScan plus- SONOMED hoặc tương đương. Kích thước: 85mm x 20m | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Giấy siêu âm 80mm x 20m | |
| 52 | Giấy điện tim 1 kênh R50 x 30 RC | 400 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Giấy điện tim 1 kênh Code R50 x 30 RC | |
| 53 | Giấy in nhiệt cho máy điện tim 3 cần CardiofaxC . Qui cách: 63mm x 30m x 17mm | 300 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Giấy in nhiệt cho máy điện tim 3 cần.Qui cách: 63mm x 30m x 17mm | |
| 54 | Giấy in Innomed G-80 (80mm x 20m) cho máy điện tim Mac 600 hoặc tương đương | 300 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Giấy in Innomed G-80 cho máy điện tim (80mm x 20m) | |
| 55 | Giấy điện tim 3 cần. Kích thước: 80cm x 20m | 500 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Giấy điện tim 3 cần. Kích thước: 80cm x 20m | |
| 56 | Giấy in cho monitor sản khoa | 200 | Xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 xấp Giấy in cho monitor sản khoa BD 3000/4000 | |
| 57 | Giấy in ảnh nội soi màu sử dụng cho máy Sony UP20 | 20 | Xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cun g cấp hàng mẫu: 01 xấp Color printing Pack Sony UPC 21S | |
| 58 | Giấy ECG recording R 50 x 30R-C Kenz | 70 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Giấy ECG 50mm x 30mm | |
| 59 | Giấy ghi kết quả máy đo khúc xạ | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Bio roll 58mm x 30m | |
| 60 | Giấy in cho Monitor sản khoa BT – 300 (130 mm x 120 mm x 20 mm) hoặc tương đương | 50 | Xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 xấp Giấy in cho Monitor sản khoa BT – 300 (130 mm x 120 mm x 20 mm) | |
| 61 | Giấy in cho Monitor sản khoa BT – 350L (150 mm x 90 mm x 12 mm) hoặc tương đương | 50 | Xấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 xấp Giấy in cho Monitor sản khoa BT – 350L (150 mm x 90 mm x 12 mm) | |
| 62 | Giấy siêu âm 85mm x 20m sử dụng cho máy PacScan plus- SONOMED | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cuộn Giấy siêu âm 85mm x 20m | |
| 63 | Giấy y tế 40 x 25cm | 1.200 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg Giấy y tế 40 x 25cm | |
| 64 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 40.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 2 cái Khẩu trang 3 lớp, gọng tiệt trùng | |
| 65 | Khẩu trang y tế | 3.500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cyung cấp hàng mẫu: 2 cái Khẩu trang y tế | |
| 66 | Khẩu trang than hoạt tính N95 | 2.300 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 1 cái Khẩu trang N95 | |
| 67 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 2 cái Kẹp rốn | |
| 68 | Mũ giấy tiệt trùng nữ | 6.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 2 cái Nón phẫu thuật nữ | |
| 69 | Quần phẫu thuật | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 2 cái Quần phẫu thuật | |
| 70 | Mạng che mặt | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Mạng che mặt | |
| 71 | Stockinette 4 Inh | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái MBao chi trên co giãn | |
| 72 | Stockinette 6 Inh | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Bao chi dưới co giãn | |
| 73 | Opside 28cm x 15cm | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Mạng che mặt | |
| 74 | Opsite incise 28cm x 45cm | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Màng phẩu thuật 28 x 15cm | |
| 75 | Bao giày y tế | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Bao giày y tế | |
| 76 | Bộ đồ chống dịch 7 món | 500 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 Bộ trang phục phòng dịch (Áo, Quần, Khẩu trang, Nón, Giày, Găng tay, Kính bảo hộ ) | |
| 77 | Kính bảo hộ | 500 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Kính bảo hộ | |
| 78 | Cán dao mổ các số | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Cán dao mổ các số | |
| 79 | Lưỡi dao phẫu thuật cong số 12 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Nộp hàng mẫu khi Bv yêu cầu | |
| 80 | Lưỡi dao phẫu thuật các số 10-11-12-15-20-21 | 15.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Feather surgical blade stain less steel 10-11-12-15-20-21 | |
| 81 | Chất nhầy | 200 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 hộp Chất nhầy Hyprosol | |
| 82 | Dao phẫu thuật KAI hoặc tương đương. Chất liệu thép không gỉ, Các cỡ: 2.2mm, 2,4mm, 2.8mm, 3.0mm | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái Dao phẩu thuật 2.2mm, 2,4mm, 2.8mm, 3.0mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 2 | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… | 1 | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi