Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trạm biến áp T7, trạm bơm, bể nước ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trạm biến áp T7, trạm bơm, bể nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 17:20:00 đến ngày 2021-09-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,817,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác sửa chữa hoặc thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 150.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. Có bảng kê kinh nghiệm để đánh giá;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. Có bảng kê kinh nghiệm để đánh giá;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. Có bảng kê khai kinh nghiệm để đánh giá;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông 0,85Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa trạm biến áp T7, trạm bơm, bể nước ngầm Cải tạo, sửa chữa trạm biến áp T7, trạm bơm, bể nước ngầm 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng; - Bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây nhất và một trong các tài liệu sau: (1) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; (2) Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020; (3) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2018, 2019, 2020; (4) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; (5) Báo cáo kiểm toán (nếu có) trong 03 năm 2018, 2019, 2020; - Đối với các hợp đồng tương tự: + Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A và 10B Chương IV- Biểu mẫu dự thầu kèm theo các tài liệu sau: + Bản sao công chứng hoặc có chứng thực các hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu công việc hoặc hạng mục đối với các hợp đồng đang thực hiện; Biên bản thanh lý hoặc quyết toán đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Đối với Nhân sự tham gia gói thầu: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công việc tương tự; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác). (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Cục Quản trị, văn phòng Chính phủ, địa chỉ: số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 08040909. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ. Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 08040909. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 08040909. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ. Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 08040909. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 08040909. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ Số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 08040909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chống thấm trần tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch mái bị thấm | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5105 | m3 |
| 2 | Bơm SikaGrout xử lý các điểm nứt trên sàn | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | điểm |
| 3 | Quét màng chống thấm Sikaproof | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,715 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 9cm có đánh dốc, vữa XM M100 | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,715 | m2 |
| 5 | Sikalatex trộn cùng vữa láng (1 lít/m2) | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,715 | lít |
| 6 | Lắp đặt lưới thép chống nứt | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,715 | m2 |
| 7 | Quét màng chống thấm Sikaproof | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,715 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75 | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,035 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,035 | m2 |
| 10 | Sikalatex trộn cùng vữa láng (1 lít/m2) | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,035 | lít |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,035 | m2 |
| 12 | Gia công giá đỡ máng cáp thép hình I100 | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giá đỡ máng cáp thép hình I100 | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 14 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9526 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các ty treo cũ, lắp lại máng cáp | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Cung cấp vật tư, xử lý các vết nứt trần tầng 2. Nội dung công việc bao gồm: Khoan cấy kim dọc theo vết nứt, Bơm keo thanh trương nở PU, UF-3000. Tháo kim | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,4 | m |
| 18 | Sau khi nhổ kim, đục trần để tạo rãnh sâu>3cm | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,4 | m |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,6045 | m2 |
| 21 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,3175 | m2 |
| B | Chống thấm tầng 1 | |||
| 1 | Đào bới, nạo vét trạc thải phía sau trạm điện | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ sau trạm điện ra vị trí tập kết | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5105 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5105 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5105 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ vị trí tập kết lên xe | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5105 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5105 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 35000m bằng ô tô - 2,5T | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5105 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát bị thấm, nứt | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,425 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,425 | m2 |
| 10 | Trát bảo vệ lớp chống thấm chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,425 | m2 |
| 11 | Sikalatex trộn cùng vữa bảo vệ (1 lít/m2) | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,425 | lít |
| 12 | Cung cấp vật tư, xử lý các vết nứt vách. Nội dung công việc bao gồm: Khoan cấy kim dọc theo vết nứt, Bơm keo thanh trương nở PU, UF-3000. Tháo kim | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Sau khi nhổ kim, đục vách để tạo rãnh sâu>3cm | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Trát vách trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m2 |
| 15 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cát các loại | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 21 | Bốc xếp gạch xây các loại | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,436 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,436 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - gạch xây các loại | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,436 | 1000v |
| 24 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Tại Phần 2 chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác sửa chữa hoặc thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 150.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. Có bảng kê kinh nghiệm để đánh giá;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. Có bảng kê kinh nghiệm để đánh giá;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. Có bảng kê khai kinh nghiệm để đánh giá;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5Kw | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông 0,85Kw | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7Kw | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi