Gói thầu: Gói thầu số 6 (gói thầu xây lắp) Cải tạo nâng cấp nhà tập thể quân nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858825-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 6 (gói thầu xây lắp) Cải tạo nâng cấp nhà tập thể quân nhân
Số hiệu KHLCNT 20210858212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 17:02:00 đến ngày 2021-09-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,187,721,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). có hợp đồng lao động với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có hợp đồng lao động với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động, có hợp đồng lao động với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình dân dụng hạng III trở nên, có hợp đồng lao động với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc>= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ( tải trong hàng hóa) >= 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 100 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (bộ gồm 2 chân và 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chân cao 1,7m
- Số lượng tối thiểu 20
9-máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5KVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 (gói thầu xây lắp) Cải tạo nâng cấp nhà tập thể quân nhân
Cải tạo nâng cấp nhà tập thể Quân nhân
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Phố Xinh Đồng Nai , địa chỉ: Số 5 lô C4, Nguyễn Ái Quốc, tổ 16, khu phố 6, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, khu phố 3, phường Bửu Hòa, Thành phố Biên Hòa, đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát Địa chỉ Số 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả đấu thầu: Công Ty TNHH TVXD Trung Hiếu, Địa chỉ : K14-Khu nhà ở Khang Linh-QL51B-Phường 10-TPVT-Tỉnh BRVT.


- Bên mời thầu: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao CHƯƠNG V386,9376m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao CHƯƠNG V1,848m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V51,66m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V14,3208m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V73,5639m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCHƯƠNG V314,484m2
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáCHƯƠNG V6,16m3
B KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Cung cấp đất đắp nền đất cấp 3 ( vận chuyển đến công trình)CHƯƠNG V173,95m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V1,7395100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150CHƯƠNG V49,7m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao CHƯƠNG V2,97m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao CHƯƠNG V7,6m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao CHƯƠNG V7,748m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao CHƯƠNG V5,8415m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao CHƯƠNG V51,0522m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao CHƯƠNG V83,456m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V152m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V42,735m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V116,83m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V1.862,708m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V327,31m2
15Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V35,28m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V40,44m2
17Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V547,67m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V547,5m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V547,5m2
20Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V1.751,1826m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V1.102,7m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V2.853,8826m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch CHƯƠNG V412,142m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch CHƯƠNG V44,18m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch CHƯƠNG V172,8344m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch CHƯƠNG V48,417m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75CHƯƠNG V54,945m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V27,9012m2
29Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V0,0513tấn
30Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,0513tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V4,8m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V0,1492100m2
33Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính mờ dày 5 ly (bao gồm song sắt+sơn hoàn thiện)CHƯƠNG V43,2m2
34Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 lyCHƯƠNG V28,8m2
35Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 lyCHƯƠNG V2,88m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V74,88m2
37CCLD tay vịn cầu thang + kính dày 20mmCHƯƠNG V7,47m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75CHƯƠNG V104m
39Công tác xử lý mối toàn bộ công trìnhCHƯƠNG V497m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V1,8858100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIICHƯƠNG V87,5355m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V21,78m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V2,979100m3
44Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150CHƯƠNG V26,397m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V44,1938m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột CHƯƠNG V11,9948m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V19,6204m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V22,719m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V2,574m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,5678m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,9887m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,921m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V54,7665m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V0,68100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V0,551100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V1,6100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V1,9675100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V3,2731100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,4044100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,3664100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngCHƯƠNG V0,3528100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V5,4767100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,5029tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,8681tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,4089tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V2,418tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,2097tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,2627tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,4376tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V2,8361tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V5,5824tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,3808tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao CHƯƠNG V0,311tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0523tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao CHƯƠNG V0,2349tấn
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V2,1285100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V0,6035100m2
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp CHƯƠNG V110hộp
79Mặt sê - ri 2 lỗCHƯƠNG V8cái
80Mặt sê - ri 1 lỗCHƯƠNG V18cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V68cái
82CCLD Tủ điện tổngCHƯƠNG V1cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCHƯƠNG V16cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V24bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnCHƯƠNG V17bộ
86Mặt 2 lỗ công tắc điệnCHƯƠNG V8cái
87Mặt 1 lỗ công tắc điệnCHƯƠNG V18cái
88Mặt 2 lỗ Dimer quạtCHƯƠNG V8cái
89Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmCHƯƠNG V34bảng
90Lắp đặt dây đơn 1x8mm2CHƯƠNG V150m
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2CHƯƠNG V530m
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2CHƯƠNG V540m
93Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2CHƯƠNG V950m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V1.085m
95Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeCHƯƠNG V1cái
96Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeCHƯƠNG V17cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngCHƯƠNG V8cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V16cái
99CCLD Dây cáp tivi RG6CHƯƠNG V180m
100CCLD Dây cáp mạng UTP CAT6CHƯƠNG V180m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmCHƯƠNG V0,56100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmCHƯƠNG V1,1100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmCHƯƠNG V18cái
104CCLD van khóa D34,27CHƯƠNG V8cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmCHƯƠNG V41cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mmCHƯƠNG V28cái
107Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mmCHƯƠNG V8cái
108Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mmCHƯƠNG V25cái
109CCLD Bồn Inox 1500 lítCHƯƠNG V1cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmCHƯƠNG V0,9100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V1,69100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmCHƯƠNG V28cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmCHƯƠNG V89cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V8bộ
115Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V8cái
116Lắp đặt chậu xí bệtCHƯƠNG V8bộ
117Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V8bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V24bộ
119Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmCHƯƠNG V36cái
120CCLD Cầu chắn rác D90CHƯƠNG V20cái
121Kim thu sét STROMATER 30CHƯƠNG V1cái
122CCLD dây đồng cu/pvc 70mm2CHƯƠNG V50m
123CCLD dây cu 70mm2CHƯƠNG V20m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnCHƯƠNG V5cọc
125CCLD Hộp kiểm tra điện trởCHƯƠNG V1cái
126Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V0,0596100m3
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIICHƯƠNG V2,5578m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,0852100m3
129Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150CHƯƠNG V0,609m3
130Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao CHƯƠNG V3,0504m3
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V18,696m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V3,24m2
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,5019m3
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V0,0349tấn
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V0,01100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). có hợp đồng lao động với công ty55
2 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có hợp đồng lao động với công ty32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động, có hợp đồng lao động với công ty32
4 Cán bộ Phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình dân dụng hạng III trở nên, có hợp đồng lao động với công ty32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw;2
2 Máy đầm bàn Công suất >= 1 kw1
3 Máy đầm cóc>= 70 kg Công suất >= 1,5 kw1
4 Máy hàn Công suất >= 23kw1
5 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 L2
6 Xe tải Tải trọng ( tải trong hàng hóa) >= 6 Tấn1
7 Máy tời điện sức nâng : 100 kg1
8 Dàn giáo (bộ gồm 2 chân và 2 chéo) Chân cao 1,7m20
9 máy phát điện 5KVA trở lên1
10 Máy khoan bê tông Công suất >= 1,5 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->