Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 17:16:00 đến ngày 2021-09-01 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,288,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.432066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, Là mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông, cấp IV: và có quy mô tương đương là kết cấu mặt đường láng nhựa 4,5Kg/m2 (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình giao thông, có hạng mục mặt đường kết cấu láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ ;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căng khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đào có dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Đường quy hoạch Đ2 Đ3 Đ4 Đ5 Đ6 Đ8 , thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền sử dụng đất năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đã có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây lắp công trình giao thông: Hạng III - Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Xi măng, các loại đá, cát và đất đắp, thép... Tài liệu này bao gồm các cam kết hợp đồng nguyên tắc hoặc xác nhận của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình. - Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ, trường hợp Nhà thầu đi thuê thì cần có hợp đồng (hoặc hợp đồng nguyên tắc) của Chủ phương tiện, kèm theo hồ sơ máy móc thiết bị còn hiệu lực của các cơ quan thẩm quyền cấp phép. - Hồ sơ CV của nhân sự đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác trong thời gian dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của gói thầu. - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Cơ, Địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: 102 Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693846011, Fax: 0269 3849074. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 28,3109 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ bê tông sân nhà dân | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,819 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16,5919 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường lu lèn K=0,95 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22,7639 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 322,7443 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 ĐL3 Km tiếp theo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 322,7443 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 74,0567 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 ĐL3 Km tiếp theo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 74,0567 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,0634 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 ĐL3 Km tiếp theo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,0634 | 10m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mua đất về đắp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 35,2584 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 0,1 Km ĐL6 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 352,5843 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 0,9 Km ĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 352,5843 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 5,75 Km ĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 352,5843 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.27Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 352,5843 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.85 Km ĐL6 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 352,5843 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn K=0,98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 30,3952 | 100m3 |
| 8 | Đào đá vỉa mặt đường cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0919 | 100m3 |
| 9 | Trồng đá vỉa tận dụng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,43 | m3 |
| 10 | Trồng đá vỉa KT: (15x20x25)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 49,79 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép 16cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 101,3172 | 100m2 |
| 12 | Láng bù vênh mặt đường cũ TCN 3 kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,84 | m3 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 47,31 | 10m2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 101,3172 | 100m2 |
| 15 | Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,65 | m3 |
| 16 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,54 | m3 |
| 17 | Lắp đặt biển báo tam giác, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 18 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,3887 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km tiếp theo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,3887 | 10m3/1km |
| C | Đan rãnh, bó vỉa | |||
| 1 | Làm lớp móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,5775 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22,56 | m3 |
| 4 | Vách ngăn tạo khe dãn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,55 | m2 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 36,96 | m3 |
| 2 | Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 522,83 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè khu vực nhà nước bằng gạch Terrazzo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 369,65 | m2 |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,1 | m3 |
| 2 | Xây hố trồng cây gạch 5x10x20, vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,2 | m3 |
| 3 | Trát thành hố trông cây dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 33 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng phần lộ thiên | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 33 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,1254 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km tiếp theo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,1254 | 10m3/1km |
| F | Mương thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,71 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,1294 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,18 | m3 |
| 5 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,04 | m2 |
| 6 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250+Ống HDPE D250 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8 | bộ |
| 7 | Gia công lắp đặt thép góc các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0676 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt thép tấm các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,1357 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống D21 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0112 | 100m |
| 10 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0038 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,14 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,2081 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,3089 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km tiếp theo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,3089 | 10m3/1km |
| 15 | Đập thành hố ga đấu nối mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,53 | m3 |
| 16 | Đào móng hố ga + đào mương đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,7606 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 21,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,816 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng hố ga đá 2x4 mác 150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32,64 | m3 |
| 20 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,3083 | tấn |
| 21 | Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 127,71 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,1546 | 100m2 |
| 23 | Gia công cốt thép gối ga D | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,1457 | tấn |
| 24 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,67 | m3 |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0221 | tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,1099 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0546 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,18 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14 | cấu kiện |
| 30 | Đập bỏ mương xây hiện hữu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,31 | m3 |
| 31 | Đào móng mương đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13,1898 | 100m3 |
| 32 | Làm lớp móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 193,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,2985 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 292,71 | m3 |
| 35 | Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 739,08 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gối | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,984 | 100m2 |
| 37 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,81 | m3 |
| 38 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,2158 | tấn |
| 39 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,5763 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,574 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14,76 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 205 | cấu kiện |
| 43 | Đắp chống xói hạ lưu và hai bên thành mương K=0,95 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0383 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 90,2777 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km tiếp theo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 90,2777 | 10m3/1km |
| G | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống hộp đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,4623 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng đá 4x6 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 26,52 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 80x80 dài 1.2m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 83 | đoạn cống |
| 4 | Làm mối nối cống hộp 80x80 bằng vữa xi măng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 76 | mối nối |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11 | đoạn cống |
| 6 | Làm mối nối cống hộp 100x100 bằng vữa xi măng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10 | mối nối |
| 7 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,0301 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đệm giảm tải đá 4x6 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 43,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13,3186 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km tiếp theo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13,3186 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.432066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, Là mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông, cấp IV: và có quy mô tương đương là kết cấu mặt đường láng nhựa 4,5Kg/m2 (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình giao thông, có hạng mục mặt đường kết cấu láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ ;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích | ≥ 250 lít. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầu dùi | công suất 1,5 kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | công suất 23 W | 1 |
| 5 | Búa căng khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 6 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 7 | Máy đầm đất bằng tay | 70 Kg | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 10 | Xe ben | ≥ 12 tấn | 5 |
| 11 | Máy đào có dung tích gầu | ≥ 1.2m3 | 2 |
| 12 | Máy bánh lốp | 16 tấn | 2 |
| 13 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 14 | Máy lu tĩnh | 8,5 tấn | 1 |
| 15 | Máy tưới nước | sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | 190C | 1 |
| 17 | Máy ủi | 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi