Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:56:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,855,156,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên- Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đóng điện đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 Tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện Tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Trạm biến áp 110kV Cao Lộc và nhánh rẽ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
+ Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Xây dựng điện miền Bắc (Số 3, Phố An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ. Thành phố Hà Nội - Ðiện thoại: 024.22653355) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đỗ Nguyệt Ánh - Tổng Công ty Điện lực mien Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV 1 pha, 100A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | quả |
| 3 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng PI-110kV (kèm kẹp cực phù hợp với ống nhôm hoặc dây ACSR theo bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | quả |
| 5 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 270 | m |
| 6 | Ống hợp kim nhôm F80/68 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 66 | m |
| 7 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | m |
| 8 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 276 | m |
| 9 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 35 | m |
| 10 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 216 | m |
| 11 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-W-Fr-3x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 38 | m |
| 12 | Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 80 | m |
| 13 | Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x95m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 144 | m |
| 14 | Cáp bọc cách điện 38,5kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 21 | m |
| 15 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | đầu |
| 16 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | đầu |
| 17 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | đầu |
| 18 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | đầu |
| 19 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | đầu |
| 20 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV cho cáp 3x240mm2 trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | đầu |
| 21 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | đầu |
| 22 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | đầu |
| 23 | Hộp đầu cáp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 16 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | bộ |
| 26 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | bộ |
| 27 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 28 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | cái |
| 29 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | cái |
| 30 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 21 | cái |
| B | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 2.CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bệ thao tác máy cắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bệ |
| 2 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV: T-PI110.3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV: T-PI110.1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng TD1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | trụ |
| 5 | Cột thép 15m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 6 | Cột thép 11m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 7 | Xà thép 10m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Kim thu lôi 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng TD2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Xà trung gian XTG1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Xà trung gian XTG2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Tay giữ cáp : TGC1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 14 | Tay giữ cáp : TGC2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 15 | Giá lắp cáp tổng hạ áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao, cầu chì | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 18 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 16 | bộ |
| 19 | Nắp bịt cầu chì | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | bộ |
| 20 | Nắp bịt chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 21 | Cột bê tông NPC.I-20-190-11 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 22 | Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 23 | Ống nhựa ruột gà- F48 luồn cáp đk,bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 300 | m |
| 24 | Ống nhựa ruột gà-F72 luồn cáp MBA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 25 | Ống nhựa ruột gà-D190/165 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | m |
| C | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 3.PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Hệ thống dàn đèn chiếu sáng : HT-GĐ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 2 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 3 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 5 | Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 6 | Cột bát giác côn liền cần 8m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Cột |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | lô |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | lô |
| 9 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | lô |
| 10 | Ống nhựa ruột gà D16 luồn cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | lô |
| 11 | Ống thép luồn cáp phi 16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | lô |
| 12 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | bộ |
| D | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 4. PHẦN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà loại âm tường loại 12 Module (06 MCCB-3P và 06 MCB-1P) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6Module ( 6-MCB) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 4Module ( 4-MCB) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 2Module ( 2-MCB) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Đèn LED ốp trần 220V-32W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 7 | Đèn LED ốp trần 220V-18W chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 8 | Đèn LED ốp trần 220V-24W, phòng nổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn tuýp LED 220V-3x18W lắp trần trong bao gồm cả máng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | Bộ |
| 10 | Công tắc đơn (220V-5A) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 11 | Công tắc đôi (220V-5A) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 12 | ổ cắm điện (220V-10A) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 16 | cái |
| 13 | áp tô mát 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | cái |
| 14 | áp tô mát 1 pha 20A, cực nguồn DC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | áp tô mát 1 pha loại 32A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 16 | áp tô mát 3 pha loại 32A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 17 | áp tô mát 3 pha loại 63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 70 | m |
| 20 | Dây đồng 500V-PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 350 | m |
| 21 | Dây đồng 500V-PVC-3x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 70 | m |
| 22 | Dây đồng 500V-PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 325 | m |
| 23 | Dây đồng 500V-PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 350 | m |
| 24 | Công tắc tơ 3 pha 25A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | ống nhựa PVC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 26 | Vật liệu và phụ kiện cho hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| E | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 5. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA. HÚT ẨM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục loại 18.000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 cục loại 24.000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | cái |
| 3 | Quạt hút 500m3/h loại phòng nổ (bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| 4 | Máy hút ẩm công nghiệp (bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 5 | Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm (bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| F | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 6.HỆ THỐNG PCCC, CẤP THOÁT NƯỚC, DẦU (BAO GỒM KIỂM ĐỊNH VÀ NGHIỆM THU THEO QUY ĐỊNH CỦA CƠ QUAN PCCC) (Bên B cung cấp lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy bơm nước (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch, từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | Bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | bộ |
| 9 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Đầu báo nhiệt cố định (1000C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | bộ |
| 11 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 13 | bộ |
| 12 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Bộ |
| 14 | Đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Bộ |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Bộ |
| 16 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 500 | m |
| 17 | Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 150 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 50 | m |
| 19 | Ống thép luồn cáp D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 20 | Ống luồn dây SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 700 | m |
| 21 | Đai ốp ống SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 70 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 70 | cái |
| 23 | Hộp chia dây 2,3,4 ngả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | Cái |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| G | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 7.XÂY DỰNG PHẦN HỆ THỐNG PCCC, CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ DẦU SỰ CỐ | |||
| 1 | Bể dầu sự cố (Bao gồm hệ thống thoát dầu theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bể |
| 2 | Bể cát cứu hóa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bể |
| 3 | Hệ thống thoát nước ngoài trời (bao gồm cung cấp ống bê tông, ống nhựa PVC, gối đỡ ống nối, đai ống, hố ga thoát nước, tấm đan, lưới chắn rác, cửa xả thoát nước, phụ kiện..., thi công và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 4 | Giếng khoan (kết cấu theo thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Giếng |
| 5 | Hệ thống lọc nước (Bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, có cấp kèm đường ống dẫn, bộ giá đỡ….thi công, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 6 | Bể nước sinh hoạt (kết cấu theo thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| H | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 8. PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Móng máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng máy cắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 3 | Móng đỡ máy biến dòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV loại 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ sứ đứng lắp 3 pha 110kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 10 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 11 | Móng máy biến áp tự dùng 22kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 12 | Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TD | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 13 | Móng cột BTLT MT-3 (cột 10m) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 14 | Móng cột BTLT MT-6 (cột 20m) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 15 | Móng cột thép 15-11-8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng bát giác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | móng |
| I | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 9.XÂY DỰNG HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI VÀ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 59,4 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 193,5 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11,1 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | m dài |
| 6 | Hệ thống tiếp địa trạm và trạm treo (bao gồm vật liệu và phụ kiện, hệ thống hố tiếp địa, giếng tiếp địa, hóa chất giảm điện trở suất, dây dồng trần, ống đồng,… thi công và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế, đạt tiêu chuẩn vận hành) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| J | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 10.XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO, ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG TRONG TRẠM, RẢI ĐÁ, SAN NỀN TRẠM | |||
| 1 | Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ, khe co giãn ngoài mảng, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện;quét vôi hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 219 | m dài |
| 2 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, ... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cổng |
| 3 | Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 rộng 5m (bao gồm thi công có rãnh bê tông thoát nước và bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 75,5 | m dài |
| 4 | Đường bê tông trong trạm 4m bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 48,8 | m dài |
| 5 | Đường bê tông trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 56 | m dài |
| 6 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.600 | m2 |
| 7 | Sân nhà điều khiển phân phối đổ bê tông B15, dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 290 | m2 |
| 8 | Bóc đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 9 | Đắp, san nền trạm, đường vào trạm, đầm đất mặt bằng thi công (đảm bảo độ chặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 10 | Tường chắn đá đá hộc TC-1 (kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) kèm Kè ốp mái Taluy (chiều rộng theo thiết kế, bao gồm thép neo, Thanh TĐ-1, ô trồng cỏ, đất trồng cỏ hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 308 | m dài |
| K | I. TRẠM BIẾN ÁP 110KV CAO LỘC/ 13.XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà , cấp thoát nước, điều hoà, thông gió, nhà vệ sinh, bể phốt,...) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| L | II.ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột néo 2 mạch cao 27m loại B : N122-27B | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo 2 mạch cao 27m loại C : N122-27C | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch cao 31m loại C : N122-31C | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 4 | Xà néo bổ sung cho cột N122-24 hiện có | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3.084 | m |
| 7 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.438 | m |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây AC300) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC300) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 36 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC300) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây cáp quang (CN-CQ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 14 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây cáp quang (CN-CQ-1) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 13 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 48 | bộ |
| 14 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 16 | bộ |
| 15 | Cung cấp Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW-OPGW | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 16 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW-NonMetalic | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 17 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | Cái |
| 19 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 48 | Cái |
| 20 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL185 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 21 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 22 | Biển báo an toàn, BAT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| M | II.ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ 3T34-38/1T45-38 (kèm bu lông neo) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 3T30-30/1T40-30 (kèm bu lông neo) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-44 (kèm bu lông neo) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm…) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Vị trí |
| N | II.ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THU HỒI (Bên B vận chuyển về kho của đơn vị QLVH) | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn AC-185 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10.478 | m |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại tụ bù, TB-100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Quả |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà XN110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| O | II.ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm thông tuyến cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| P | II.ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. CÁP QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp quang tự treo ADSS loại 24 sợi khoảng vượt 500m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6.800 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW-Nonmetalic (H2/24) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS-OPGW (H2/24) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 4 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào ADSS-ADSS (H3/24) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 5 | Khóa néo cáp quang KN-CQ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 114 | bộ |
| 6 | Khóa đỡ cáp quang KĐ-CQ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 61 | bộ |
| 7 | Móc néo cáp quang trên cột thép MN-ADSS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Chống rung cáp quang CR-CQ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 240 | cái |
| 9 | Gông đỡ cáp quang trên cột BTLT, GĐ-ADSS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 61 | cái |
| 10 | Gông néo cáp quang trên cột BTLT, GN-ADSS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 57 | cái |
| 11 | Giá dự phòng cáp quang trên cột bê tông ly tâm GĐDP-LT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | bộ |
| 12 | Biển báo hiệu vượt đường BBV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | biển |
| 13 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang BBCQ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên- Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đóng điện đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (chiếc) | Tải trọng 5T, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe cẩu (chiếc) | Tải trọng 10 Tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ) | Động cơ điện Tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 4 | Máy phát điện (chiếc) | Công suất 5-10 kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi