Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867370-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210866619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 16:55:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,127,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng.- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.100.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1000 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền đi thôn La Vân, xã Phong Hiền
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Hiền, Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Nhật Thu - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Hiền, Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phong Hiền, Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đường nối từ đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền đi thôn La Vân, xã Phong Hiền, địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551033; Fax: 02343 551033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V636,1511 m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3.193,6511 m3
3Đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5871 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.574,1781 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.716,1561 m3
6Đệm cát xayMô tả kỹ thuật theo chương V206,3321 m3
7Bù vênh Móng CPDD Dmax37.5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2081 m3
8Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.274,121 m3
9Lót ni longMô tả kỹ thuật theo chương V7.078,4451m2
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V465,4391 m2
11Trồng cỏ máI ta luy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V430,3831m2
12Sản xuất lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
B *\2- Công trình trên tuyến:
C + Cống vuông V= 0.75M cọc 9 - KM1+ 179,85
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
3Cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,327Tấn
4Sản xuất lắp đặt và làm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
5Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m2
6Bê tông móng cống vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2641 m3
7Bê tông tường cống vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3721 m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,5041 m2
9Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,1581 m2
10Đệm móng cống bê tông M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9741 m3
11Đệm CPDD Dmax37.5mm giảm tải hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4151m3
12Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V43,191 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5281 m3
14Tháo dỡ ống cống ly tâm D300Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Đào phá đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,1881m3
D + Cống vuông V= 0.75M cọc 14 - KM1+ 296.04
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V78,84m2
3Cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,49Tấn
4Sản xuất lắp đặt và làm mối nối ống cống vuông 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12ck
5Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V8,0121 m3
7Bê tông tường cống Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1861 m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6081 m2
9Ván khuôn thép tường cống,hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,0791 m2
10Đệm móng cống bê tông M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2051 m3
11Đệm CPDD Dmax37.5mm giảm tải hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3361m3
12Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4861m3
13Bê tông giằng, đan hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191m3
14Cốt thép đan hố thu, tấm chắn rác đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
15SXLD thép V80x80x6 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074Tấn
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
17Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V72,471 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3211 m3
19Đào phá đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,5041m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng.- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.100.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1000 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung ≥ 16Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10Tấn, kiểm định còn hiệu lực4
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
6 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
7 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
8 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
9 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
10 Máy trắc đạt Máy Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->