Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863695-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210862537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 14:38:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,754,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục tương tự công trình đang xét. Cấp công trình: Cấp IVCác tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Chỉnh trang khu trung tâm xã Tiên Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Mỹ, địa chỉ: Xã Tiên Mỹ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235) 2.245.400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tâm Giao. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiên Phước. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định CTXD Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Vp: 36B Nguyễn Trác, Tam Kỳ, Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Mỹ, địa chỉ: Xã Tiên Mỹ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235) 2.245.400


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Mỹ, địa chỉ: Xã Tiên Mỹ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235) 2.245.400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tiên Mỹ, địa chỉ: Xã Tiên Mỹ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235) 2.245.400
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,07100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5877100m3
3Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5877100m3
4Vận chuyển đất dư thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,4823100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,4823100m3
B
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,2528m3
2Phá dỡ kết đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,4726m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn đi đổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4572100m3
4Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ 1km trong phạm vi 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0046100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,551100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,5569m3
7Xếp đá núi tự nhiên có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (đá Tiên Cảnh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V182,9016m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,7909m3
9ống nhựa f42 thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,8m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4243100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3176100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8385100m3
13Xếp đá núi tự nhiên có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (đá Tiên Cảnh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,4371m3
14Đắp cát đầm chặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,125m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,375m3
16Lát gạch lối đi bằng gạch terrazzo KT 400x400 VXM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,5m2
C Cổng – tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,36m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,388m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0448100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,188m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1584100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0218tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0985tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2696m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,834100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0891tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5066tấn
14Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,101m3
15Xây bảng tên bằng gạch rỗng 6 lỗ (7x10x170), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224m3
16Công tác ốp đá granit và trụ cổng, bảng tên tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,43m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m
18Đắp đầu trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Trát trụ cổng, bảng tên chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,24m2
20Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây chân móng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2198m3
21Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,824m3
22Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,24m2
23Quét dung dịch Hydrosave chống thấm tường gạch không trátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V315,426m2
24GCLD khuôn bông hoa KT 20x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.080cái
25Gia công cổng sắt mở 2 cánh bằng thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2244tấn
26Lắp dựng cổng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,353m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,706m2
28Bánh xeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29Gia công trụ kẽm D50 dày 2,5mm (3,54kg/md)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,5m
30Lắp đặt trụ kẽm đặt trong bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0602tấn
31Gia công hàng rào khung thép lưới B40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,6m2
32Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,6m2
33GCLD bản đế trụ KT 200x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
34Bulon f14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68bộ
35GCLĐ chữ INOX mạ đồng chữ cao 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8chữ
36GCLĐ chữ INOX mạ đồng chữ cao 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26chữ
D Bồn hoa
1Đào đất bồn hoa, đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,3892m3
2Bê tông lót móng, R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,344m3
3Bê tông móng, R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,071m3
4Đắp đất trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V271,3117m3
5Xếp đá có chít mạch bằng đá núi Tiên CảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,4145m3
6Đào đất hố trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,24m3
E Sân nền
1Đắp cát tạo mặt bằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,105m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,221100m2
3Đắp cát đầm chặt dày 8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,768m3
4Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,547m3
5Lát nền gạch terrazzo 400x400 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.202,1m2
F Trụ cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,376m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0134100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,864m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0396100m2
6Lát đá mặt bệ các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4m2
7Sản xuất ống inox 304 trụ cờMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0731tấn
8Bu lông chôn móng d=20, L=600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
G Hệ thống điện sân vườn
1Đào móng trụ đènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,678100m3
2Đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,8m3
4Bê tông lót móng, R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,062m3
5Bê tông móng, R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,35m3
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,372100m2
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V360m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
9Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
10Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V280m
12Lắp đặt hộp các loại kích thước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Hộp
13Lắp đặt co nối góc 135 D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
14Lắp đặt co nối T D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
15Lắp đặt đèn nấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời BTC-OLB120W ( trụ+ bóng và tấm sx điện năng lượng mặt trời)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71bộ
17Bulông M8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
H Hệ thống nước sân vườn
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,52m3
2Đắp đất đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,52m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
5Lắp đặt co nối , ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
6Nối ống đường kính D34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt co nhựa nối ống, đường kính côn, cút 135mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
8Nối ống đường kính D27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
9Lắp đặt tê nhựa nối ống, đường kính côn, cút 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi f27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
11Lắp đặt bec tưới cây B1 (phun rộng 3-4.5m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
12Lắp đặt van nhựa khóa nước D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13ống dây nhựa mềmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
14Lăn phun bằng nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt bec tưới cây B2 (phun rộng 1-2.5m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Keo dán ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Bình
19Máy bơm nước 300WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
I Trùng tu nhà truyền thống – phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3954100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,8603m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4485m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,105m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6302100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0392tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5417tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3785100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất dư thừa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1755100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,552m3
11Lát gạch đất nung gạch gốm kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,52m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,105tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4634tấn
16Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây móng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2575m3
17Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,8342m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tròn, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9429m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,536m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3109100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1095tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5398tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0503m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5743100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1281tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7715tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,348m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0638100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0117tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,089tấn
32Gia công cột, vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4362m3 cấu kiện
33Lắp dựng trụ, vì kèo cấu kiện gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8169m3 cấu kiện
34Gia công, lắp dựng xà gồ mái gỗ, KT120x80 ck650Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,524m3 cấu kiện
35Gia công lắp dựng cầu phong gỗ KT50x30 ck350Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4597m3 cấu kiện
36Lợp mái ngói 22 v/m2 Đồng Nai, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9562100m2
37Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,83681m2
38GCLD chi tiết lá quả ( Lá quả; đế đỡ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,384m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,91m2
41Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,92m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,0444m2
43Đắp gờ chỉ trang trí đầu trụ;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16trụ
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,79m
45Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,365m2
46Xếp đá núi vào bồn hoa, có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (đá Tiên Cảnh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,52m2
47Đắp đế trụ bằng bê tông xi măng ( Trụ tròn bê tông 200)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
48GCLĐ đế trụ bằng đá Non nước KT 0.60x0.7 (Trụ gỗ 430)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
49GCLĐ đế trụ bằng đá Non nước KT 0.35x0.35 (Trụ gỗ 250)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
50Đắp khung hoa chữ vạn cổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
51Đắp trang trí hoa văn đầu hồiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
52Bả ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,3039m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201,294m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V233,8744m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,1555m2
56Gia công, lắp dựng khung gió cửa bằng gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m cấu kiện
57Gia công khung ngoại gỗ KT150x50 gỗ Kiền KiềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39md
58Gia công cửa đi pano gỗ 4 cánh gỗ Kiền KiềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m2
59Gia công cửa sổ pano gỗ 4 cánh Kiền KiềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,746m2
60GCLD ray nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4md
61Con lăn 4 bánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
62Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,546m2
63Sơn PUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,092m2
64ổ khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
J Trùng tu nhà truyền thống – phần điện
1Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
3Lắp đặt cầu chìMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt bóng LEDMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
5Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn giả cổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn huỳnh quang 20WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
10Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
11Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8hộp
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
15Băng keoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục tương tự công trình đang xét. Cấp công trình: Cấp IVCác tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.53
5 Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 20 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
2 Máy đào 0,8m3 Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
3 Máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thuỷ lực Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
4 Máy ủi 110CV Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
5 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
7 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt2
9 Máy hàn 23kw Sử dung tốt2
10 Máy khoan bê tông 1,5KW Sử dung tốt2
11 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt2
12 Máy mài 2,7 Kw Sử dung tốt1
13 Máy trộn 250l Sử dung tốt2
14 Máy trộn vữa 150l Sử dung tốt2
15 Máy trộn vữa 80l Sử dung tốt2
16 Vận thăng 0,8T Sử dung tốt1
17 Vận thăng lồng 3T Sử dung tốt1
18 Máy nén khí 360m3/h Sử dung tốt1
19 Máy đầm cóc Sử dung tốt1
20 Máy kinh vĩ Sử dung tốt1
21 Máy thuỷ bình Sử dung tốt1
22 Ô tô tự đổ >10T Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->