Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật hệ thống quan trắc nước thài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật hệ thống quan trắc nước thài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 16:43:00 đến ngày 2021-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,092,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thực hiện xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nhiệp cấp III (Thi công công tác xây lát, bê tông, lắp đặt đường ống cấp thoát nước, thiết bị điện, thiết bị PCCC).- Tương tự về quy mô công việc: xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã làm Quản lý kỹ thuật hoặc Kỹ sư giám sát công trình ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán.Đã phụ trách công tác Hồ sơ Quản lý chất lượng và Thanh quyết toán ít nhất 02 công trình; Có chứng chỉ kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D630 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật hệ thống quan trắc nước thài Đầu tư xây dựng hệ thống quan trắc tự động nước thải bổ sung tại Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu nêu tại Mẫu số 03 Chương IV: Bảng kê hóa đơn xuất ra từ hoạt động xây dựng của 3 năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính cho năm 2018, 2019, 2020; nguồn lực tài chính cho gói thầu Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công) của Nhà thầu theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 03 Chương IV: Khả năng huy động, văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt tham gia thi công gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam; địa chỉ: 226 Lê Duẩn, Quận Đống Đa, Hà Nội.Điện thoại: 024.38510940, Fax: 024.35180937.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ - Vinacomin; Địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613.649079, Fax: 02613.649058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam; Điện thoại: 024.38510940, Fax: 024.35180937. - Người có thẩm quyền, địa chỉ nhận đơn: Tổng giám đốc Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam Địa chỉ: số 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.38510940 Fax: 024.35180937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ - Vinacomin Địa chỉ: Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 02613.649079 Fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ - Vinacomin Địa chỉ: Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Điện thoại: 02613.649079 Fax: 02613.649058 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Lắp đặt máng dẫn nước sau trạm xử lý nước dư | |||
| 1 | Xúc dọn đất phủ nắp bể nước sạch (thủ công đất cấp 3) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 2 | Cắt BTCT mở lỗ nắp bể lắp phễu rót | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đỡ máng (BTCT đá 1x2 M200) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Gia công phễu rót (thép CT3 dày 6ly) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 5 | Gia công thành máng (thép CT3 dày 6ly) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4,22 | tấn |
| 6 | Gia công đáy máng (thép CT3 dày 6ly) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 7 | Gia công nắp máng (thép CT3 dày 2ly, uốn góc 2 cạnh) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 8 | Gia công thanh giằng miệng máng (thép bản CT3 dày 6ly) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp đặt phễu rót | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thành máng | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4,22 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đáy máng | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 12 | Lắp đặt nắp máng (tính cả DA nước dư) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 13 | Hàn giằng miệng, dầm dọc đáy (V30x30x3) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 14 | Chèn lấp phủ lại nắp bể (trừ phễu rót) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 2,5km ô tô tự đổ 7 tấn | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| B | II. Lắp đặt ống dẫn nước sau trạm xử lý nước thải tuần hoàn | |||
| 1 | Cắt ống, hàn mặt bích lắp van điện từ 3 cổng | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đào rãnh đặt ống đất cấp 3 (thủ công) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 39,79 | m3 |
| 3 | Cắt khe ngang đường bằng máy cắt bê tông | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Cắt phá nền đường bê tông Asphalt thủ công | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Đục lỗ tường BTCT (trám kín sau khi luồn ống) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 6 | Nối ống HDPE DN315 (máy hàn gia nhiệt đoạn ống 6m) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 74,5 | m |
| 7 | Chèn lấp phủ ống dẫn nước (trừ ống và đường) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 42,51 | m3 |
| 8 | Chèn lấp nền đường bằng cát, đầm nén K98 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 9 | Hoàn trả mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 2,5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 45,19 | m3 |
| C | III. Lắp đặt ống dẫn nước sau trạm quan trắc tự động | |||
| 1 | Nối ống HDPE D355 (hàn gia nhiệt ống 6m) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 91,5 | m |
| 2 | Đục lỗ tường gạch luồn ống qua tường | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 3 | Khoan bắt neo gông cố định ống trên mặt kè | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt thanh neo và gông cố định ống | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 32 | kg |
| D | IV. Xây dựng hố ga lắp thiết bị đo lưu lượng vào trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào hố bể đất cấp 3 (50% thủ công) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 20,47 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M250 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch BT VXM M75 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 5 | Thang cấy tường thép Φ6 CB400V | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 5 | bậc |
| 6 | Đổ BTCT sàn nắp hố ga đá 1x2 M250 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 7 | Xây vành cửa ngăn nước mưa, gạch BT VXM75 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 8 | Trát tường trong 2cm, VXM M75 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 9 | Gia công nắp cửa tôn CT3 2ly | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 10 | Lấp chèn hố ga thủ công K90 (trừ khối lượng bể) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 2,5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 14,06 | m3 |
| E | V. Xây dựng máng đo lưu lượng kênh hở | |||
| 1 | Đào hố đất cấp 3 (thủ công) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch BT VXM75 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 4 | Đổ cát, đầm nén nền K90 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M250 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch BT VXM75 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Ốp gạch Cramic lòng mương hở | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2,63 | m2 |
| 8 | Trát áo tường ngoài 2cm, vữa xi măng M75 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,14 | m2 |
| 9 | Gia công tấm chắn Inox 304 (2ly) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 2,5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| F | VI. Phá dỡ trạm cũ, xây nền trạm container | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tường, sản (2 lớp tôn) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 81,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung nhà trạm thép V40x40x5 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 3 | Đào nền đất cấp 3 thủ công | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 4 x 6 M150 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền đá 1 x 2 M200 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 6 | Xây bệ móng gạch BT vữa XM100 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 7 | Trát áo bệ móng 2cm, vữa XM75 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,01 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu thép 1km bằng ô tô 7 tấn | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3.189,11 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải 2,5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| G | VII. Lắp hệ thống ống cấp thoát nước mẫu | |||
| 1 | Lắp đặt 2 ống hút mẫu PVC D34 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| H | VIII. Lắp đặt cáp điện cấp nguồn | |||
| 1 | Đục lỗ tường gạch luồn ống qua tường phòng trực trạm bơm | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Đặt cáp (CVV 2x4mm2) trong ống PVC 2 mảnh D32 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Đục lỗ tường gạch luồn ống qua tường phòng trực trạm bơm | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Đặt cáp (CVV 2x6mm2) trong ống PVC 2 mảnh D32 (hạ ngầm) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Đào rãnh cáp đất cấp 3 thủ công (nối với cáp đo nước dư ) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 6 | Đặt cáp (CVV 2x4mm2) trong ống PVC 2 mảnh D32 (hạ ngầm) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Chèn lấp phủ ống cáp | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| I | IX. Lắp đặt cáp tín hiệu | |||
| 1 | Cắt phá nền đường bê tông | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp thủ công | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 3 | Kéo cáp quang 4FO trong ống gân xoắn PVC D20 (hạ ngầm) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Hàn nối hộp phối quang ODF (cáp 4FO) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chèn lấp phủ ống cáp | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 6 | Đào rãnh cáp đất cấp 3 (85x0,2x0,3m) (chung đường cáp, ống 115m) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 7 | Đặt cáp (VCm-D 2x1,5mm2) trong ống PVC 2 mảnh D32 (hạ ngầm) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Chèn lấp phủ ống cáp dày 0,3m (chung đường cáp, ống 115m) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cáp VCm-D 2x1,5mm2 trong ống PVC 2 mảnh D32 (hạ ngầm) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| J | X. Lắp đặt bảng điện tử cổng Công ty | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 (4,2x4,2x2m) (máy 0,4m3) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 3 | Đổ BTCT đài móng đá 1x2 M250 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Đổ BTCT cổ móng đá 1x2 M250 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thép ống đúc D406,4x12,7 dài 5,5m | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Gia công ván khuôn móng cột móng vuông | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 7 | Chèn lấp hố móng, độ lèn chặt K90 | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 26,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 2,5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 9 | Lắp cáp CXV 2x4mm2 (ống PVC 2 mảnh D32 hạ ngầm) | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp cáp quang treo 12FO | Phần 2-Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thực hiện xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nhiệp cấp III (Thi công công tác xây lát, bê tông, lắp đặt đường ống cấp thoát nước, thiết bị điện, thiết bị PCCC).- Tương tự về quy mô công việc: xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã làm Quản lý kỹ thuật hoặc Kỹ sư giám sát công trình ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Có đầy đủ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán.Đã phụ trách công tác Hồ sơ Quản lý chất lượng và Thanh quyết toán ít nhất 02 công trình; Có chứng chỉ kỹ sư định giá. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy gia nhiệt | D630 | 1 |
| 8 | Máy trộn BT | 250lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi