Gói thầu: Số hóa dữ liệu hộ tịch năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856428-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo
Tên gói thầu Số hóa dữ liệu hộ tịch năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210856300
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 14:46:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,399,423,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.399.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619.826.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hóa dữ liệu hộ tịch cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.779.594.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.559.188.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận về quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng có thực hiện số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 02 hợp đồng số hóa dữ liệu hộ tịch cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự đội số hóa
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy quét ADF (quét tự động cuốn giấy) khổ A4
- Đặc điểm thiết bị - Cảm biến hình ảnh: CCD x 2 (hoặc tương đương)- Độ phân giải: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét (ADF): ≥ 50 tờ/phút ở 300 dpi+ Kiểu kết nối: USB 2.0
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy quét dạng chụp khổ A3
- Đặc điểm thiết bị - Cảm biến hình ảnh: CCD (hoặc tương đương)- Độ phân giải quang học: ≥600 dpi- Tốc độ quét: Màu: ≤2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0- Công nghệ sử dụng: Có hỗ trợ công nghệ cho phép thực hiện quét các sổ hộ tịch không thể tháo rời.
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy scan tự động khổ A3 (ADF)
- Đặc điểm thiết bị - Cảm biến hình ảnh: CISx2 hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥600 dpi- Tốc độ quét: ≥ 55 tờ/phút ở 300 dpi- Kết nối: USB 2.0.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy tính bộ
- Đặc điểm thiết bị - Bộ vi xử lý: ≥ Intel Core i3- RAM: ≥ 4GB- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB- Màn hình: ≥ 18 inch
- Số lượng tối thiểu 40
5-Máy chủ
- Đặc điểm thiết bị Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét tài liệu khổ giấy A3 - Sở Tư pháp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 485
2 Quét tài liệu khổ giấy A4 - Sở Tư pháp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 3.693
3 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký kết hôn - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 50.844
4 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký kết hôn - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 2.676
5 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai sinh - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 29.275
6 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai sinh - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 7.026
7 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 2.728
8 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 372
9 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - Sở Tư pháp(Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 5.264
10 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 1.504
11 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai tử - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 3.982
12 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai tử - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 543
13 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký ghi chú ly hôn - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 825
14 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký ghi chú ly hôn - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 550
15 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc - Sở Tư pháp (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 4.136
16 Quét tài liệu khổ giấy A3 - Thành phố Phan Thiết Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 70.687
17 Quét tài liệu khổ giấy A4 - Thành phố Phan Thiết Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 102.469
18 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký kết hôn - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 1.381.775
19 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký kết hôn - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 72.725
20 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai sinh - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 4.022.425
21 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai sinh - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 965.382
22 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 112.398
23 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 15.327
24 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 220.234
25 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 62.924
26 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai tử - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 884.026
27 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai tử -Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 120.549
28 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký giám hộ - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 930
29 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký giám hộ - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 620
30 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký chấm dứt giám hộ - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 90
31 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký chấm dứt giám hộ - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 60
32 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 106.436
33 Nhập dữ liệu nhóm khác (nuôi con nuôi) - Thành phố Phan Thiết (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 76
34 Quét tài liệu khổ giấy A3 - Huyện Đức Linh Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 34.813
35 Quét tài liệu khổ giấy A4 - Huyện Đức Linh Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 61.664
36 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký kết hôn - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 484.538
37 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký kết hôn - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 25.502
38 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai sinh - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 2.675.350
39 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai sinh - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 642.084
40 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 1.628
41 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 222
42 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 65.282
43 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 18.652
44 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai tử - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 187.264
45 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký khai tử - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 25.536
46 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký giám hộ - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự ≤ 15 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 60
47 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký giám hộ - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 40
48 Nhập dữ liệu nhóm sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 3.124
49 Nhập dữ liệu nhóm khác (nuôi con nuôi) - Huyện Đức Linh (Trường có số ký tự từ 16 đến 50 ký tự) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 76
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.39942E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619.826.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.399.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619.826.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hóa dữ liệu hộ tịch cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.779.594.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.559.188.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận về quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng có thực hiện số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)104
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 02 hợp đồng số hóa dữ liệu hộ tịch cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)53
3 Nhân sự đội số hóa 10 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy quét ADF (quét tự động cuốn giấy) khổ A4 - Cảm biến hình ảnh: CCD x 2 (hoặc tương đương)- Độ phân giải: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét (ADF): ≥ 50 tờ/phút ở 300 dpi+ Kiểu kết nối: USB 2.010
2 Máy quét dạng chụp khổ A3 - Cảm biến hình ảnh: CCD (hoặc tương đương)- Độ phân giải quang học: ≥600 dpi- Tốc độ quét: Màu: ≤2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0- Công nghệ sử dụng: Có hỗ trợ công nghệ cho phép thực hiện quét các sổ hộ tịch không thể tháo rời.10
3 Máy scan tự động khổ A3 (ADF) - Cảm biến hình ảnh: CISx2 hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥600 dpi- Tốc độ quét: ≥ 55 tờ/phút ở 300 dpi- Kết nối: USB 2.0.10
4 Máy tính bộ - Bộ vi xử lý: ≥ Intel Core i3- RAM: ≥ 4GB- Ổ đĩa cứng: ≥ 500GB- Màn hình: ≥ 18 inch40
5 Máy chủ Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->