Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849231-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210783550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 10:02:00 đến ngày 2021-09-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,705,149,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thuỷ lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Đầu tư xây dựng trạm bơm Lại Xá, phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần An Thành Phát Hà Nam. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần nhà trạm
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt45,68m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáNhư trên11,21m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư trên36,93m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên57,21m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên151,03m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên151,03m3
7Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên19,97m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tôngNhư trên1,6554100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông ĐK ≤10mmNhư trên0,7622tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép coc bê tông, ĐK ≤18mmNhư trên2,668tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông ĐK >18mmNhư trên0,1584tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,4752tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,7295tấn
14Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IINhư trên3,12100m
15Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm)Như trên0,888100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnNhư trên1,5m3
17Gia công cọc mồiNhư trên0,2134tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên10,26m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên61,92m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên32,45m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên39,24m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên14m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,44m3
24Bê tông dầm đỡ đầu bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,34m3
25Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,84m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên351cấu kiện
27Bê tông tường ngực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,88m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,25m3
29Bê tông dầm SC1, SC2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,07m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,77m3
31Ván khuôn móng dàiNhư trên0,378100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên4,9181100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,2461100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,4576100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắpNhư trên0,0578100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,1782100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,5813100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,4478100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên3,6892tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên6,2169tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1862tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0766tấn
43Lắp dựng cốt thép tường ngực ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0152tấn
44Lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3931tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0403tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0303tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2036tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0255tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2351tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2128tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4543tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5589tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,419tấn
54Gia công lưới chắn rácNhư trên1,6488tấn
55lắp dựng lưới chắn rácNhư trên25,68m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên91,75941m2
57Gia công lan can (chỉ có vật liệu phụ trong đơn giá)Như trên0,23tấn
58Thép ống D60Như trên145,59kg
59Thép vuôngNhư trên81,18kg
60Thép tấmNhư trên1,92kg
61Thép tròn lan can cầu công tácNhư trên1,29kg
62Lắp dựng lan can sắtNhư trên9m2
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,24m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,7m3
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,28m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,45m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,76m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,02m3
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên9,37m3
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,4066100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,0509100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên1,0327100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,4643100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0601tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0261tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0223tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1921tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0665tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4593tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1435tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3943tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4893tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,7988tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên23,92m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL Kich thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,48m3
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên176,69m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên250,81m2
88Quét vôi 3 nước trắngNhư trên57,57m2
89Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuNhư trên369,93m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên48,84m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên41,32m
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3.5cm, vữa XM M100, PCB30Như trên57,27m2
93Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30Như trên57,27m2
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,6882100m3
95Mua đất để đắp (hệ số tạm tính) (KL= đất đào trừ đất tận dụng đào tường rào sau khi đắp hoàn trảNhư trên46,7057m3
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0358100m3
97Rải nilon lótNhư trên0,1434100m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,15m3
99Lát nền gạchNhư trên14,34m2
100Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnNhư trên7,2m2
101Mua cửa sắt xếpNhư trên7,2m2
102Khuôn cửa đơn gỗ trò chỉNhư trên44,44m
103Lắp dựng khuôn cửa đơnNhư trên44,41m
104Mua cửa panô đặc gỗ trò chỉNhư trên13,92m2
105Lắp dựng cửa vào khuônNhư trên13,921m2
106Mua cửa kính khung gỗNhư trên3,84m2
107Sen hoa cửa sổ (bao gồm cả sơn, gia công)Như trên427,74kg
108Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên20,28m2
109Rọ chắn rácNhư trên4cái
110Phễu thu nướcNhư trên4cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m (D34)Như trên0,02100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (D75)Như trên0,154100m
113Gạch hoa bê tôngNhư trên50viên
114Nhân công kẻ chữ nhà trạmNhư trên5công
115Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất INhư trên26,37100m
116Đá lót 4x6Như trên3,52m3
117Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên14,06m3
118Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên21,1m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,5195100m3
120Vải địa kỹ thuật bọc cát đáy bể xảNhư trên0,8622100m2
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,94m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên0,06m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên15,34m3
124Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên19,72m3
125Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,56m3
126Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,16m3
127Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,43m3
128Bê tông sàn bệ đứng, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,15m3
129Bê tông bệ dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,3m3
130Ván khuôn móng dàiNhư trên0,0927100m2
131Ván khuôn thép, tường bể xảNhư trên1,4454100m2
132Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,033100m2
133Ván khuôn thép sàn, bệ đứng dàn vanNhư trên0,0346100m2
134Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácNhư trên0,014100m2
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,4811tấn
136Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,904tấn
137Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1673tấn
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0034tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0443tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0184tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0237tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0162tấn
143Gia công lan canNhư trên0,1906tấn
144Lắp dựng lan can sắtNhư trên6,5885m2
145Gia công cánh vanNhư trên0,4405tấn
146Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TNhư trên0,4405tấn
147Cao su củ tỏi P45Như trên4,3m
148Cao su tấmNhư trên1,39m2
149Vít chìmNhư trên45cái
150Bulông M150x30Như trên1cái
151Vít nâng V1Như trên1cái
152Sơn 3 nướcNhư trên6,751m2
153Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaNhư trên2,71m2
154Thi công khớp nối bằng thép kiểu IINhư trên3,85m
155Thi công khớp nối bằng thép kiểu INhư trên8,9m
156Thang thép lên xuống bể xảNhư trên0,04tấn
157Ống thép D60 dày 1.8mmNhư trên6,8m
158Đai Inox D60 +vít InoxNhư trên12bộ
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên5,19m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên12,99m3
161Bê tông giằng kênh, thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,97m3
162Ván khuôn móng dàiNhư trên0,1472100m2
163Ván khuôn thép giằng kênh, thanh chốngNhư trên0,2042100m2
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1208tấn
165Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên20,4m3
166Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên116,6m2
167Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaNhư trên3,78m2
168Đá lót 4x6Như trên4,02m3
169Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên15,54m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,02m3
171Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất INhư trên26,1565100m
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,42m3
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên12,11m3
174Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên13,76m3
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,7268tấn
176Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0088tấn
177Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,2756tấn
178Ván khuôn móng dàiNhư trên0,1458100m2
179Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên0,8794100m2
180Gia công lan can (chỉ có vật liệu phụ , chưa có VL chính)Như trên0,2753tấn
181Thép hộp tráng kẽm 60x120 dày 1.4mmNhư trên81,22kg
182Thép ống kẽm D60 dày 1.4mmNhư trên50,3kg
183ỐNg thép mạ kẽm D42 dày 1.4mmNhư trên70,12kg
184Thép tấmNhư trên48,46kg
185Râu thépNhư trên25,2kg
186Lắp dựng lan can sắtNhư trên17,928m2
187Đá 4x6 lótNhư trên42,51m3
188Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên59,14m3
189Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên70,29m3
190Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên37,2100m
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên11,18m3
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên44,7m3
193Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên68,33m3
194Ván khuôn móng dàiNhư trên0,7344100m2
195Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên2,2313100m2
196Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaNhư trên14,22m2
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmNhư trên0,09100m
198Vải lọc cuốn đầu ốngNhư trên0,002100m2
199Dây thép mạ kẽmNhư trên0,0999kg
200Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên7,125100m3
201Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên22,751m3
202Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên2,0475100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên9,4100m3
204Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên9,4100m3/1km
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên3,155100m3
206Mua đất để đắp (tạm tính hệ số chuyển đổi từ đất tơi xốp sang đầm chặt đạt K90Như trên395,637m3
207Đá 4x6 lót máiNhư trên2,74m3
208Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên8,21m3
209Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất INhư trên4,225100m
210Đá 4x6 lót đáy tườngNhư trên0,68m3
211Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên2,7m3
212Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Như trên4,72m3
213Cát lót sân đầm chặtNhư trên0,1045100m3
214Nilon lótNhư trên2,09100m2
215Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên31,35m3
216Cắt kheNhư trên37,8410m
217Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,012100m3
218Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Như trên0,695100m3
219Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên5,54m3
220Xây móng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên20,28m3
221Xây móng bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,75m3
222Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,12m3
223Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,284100m2
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,057tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,251tấn
226Xây tường thẳng bằng gạch XMCL kích thươc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,42m3
227Xây cột, trụ bằng gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,89m3
228vữa xi măng 75#Như trên0,71m3
229Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên143,47m2
230Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuNhư trên143,47m2
231Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaNhư trên5,17m2
232Gia công hàng rào lưới thép (Chỉ có vật liệu phụ)Như trên31,95m2
233Thép hình hàng ràoNhư trên217,76kg
234Thép gai (lưới thép tường rào)Như trên50,05kg
235Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên7,71m2
236Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên0,46m3
237Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,58m3
238Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,97m3
239Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,26m2
240Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30Như trên16,26m2
241Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnNhư trên0,07tấn
242Gia công cổng sắtNhư trên0,3018tấn
243Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên10,8m2
244Bánh xe +chốt chânNhư trên2bộ
245Bản lề cốiNhư trên8bộ
246Chốt ngang cửa sắtNhư trên1cái
247Khóa cửa Việt TiệpNhư trên1cái
248Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên8,281m2
249Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên0,2231100m3
250Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,1487100m3
251Rải nilon lótNhư trên1,487100m2
252Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên37,175m3
253Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên0,0525100m2
254Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên7,4531100m
255Đá 4x6Như trên1,19m3
256Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên5,19m3
257Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Như trên3,44m3
258Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,0347100m2
259Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0293tấn
260Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0434tấn
261Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,84m3
262Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên0,54m3
263Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,44m3
264Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m- Cấp đất INhư trên17,1952100m
265Đá dăm đệm móngNhư trên56,39m3
266Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên50,32m3
267Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên138,96m3
268Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên14,1m3
269Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaNhư trên12,38m2
270Thả đá rối tạo máiNhư trên74,1m3
271Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mNhư trên621 rọ
272Ống nhựa PVC D21Như trên0,1100m
273Vải lọc bọc ống nhựaNhư trên0,0023100m2
274Dây thép buộcNhư trên0,111kg
275Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên88,5361m3
276Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên7,9682100m3
277Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên8,8536100m3
278Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên8,8536100m3/1km
279Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên4,4364100m3
280Mua đất để đắp (tạm tính hệ số đầm nén chuyển từ đất đào sang đất đắp K90 )Như trên556,3246m3
281Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên0,94m3
282Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,88m3
283Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,34m3
284Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,56m3
285Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên12,18m2
286Xây tường thẳng bằng gạch XMCL Kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,46m3
287Ván khuôn móng dàiNhư trên0,028100m2
288Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,042100m2
289Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0224100m2
290Gia công, lắp đặt thép tấm đanNhư trên0,0788tấn
291Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên0,69m3
292Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,38m3
293Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,11m3
294Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,29m3
295Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên11,2m2
296Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,1m3
297Ván khuôn móng dàiNhư trên0,0149100m2
298Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,0293100m2
299Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0096100m2
300Gia công, lắp đặt thép tấm đanNhư trên0,0476tấn
301Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800Như trên241 đoạn ống
302Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên5,99m3
303Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmNhư trên72cái
304Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên0,56m3
305Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,11m3
306Bê tông giăng hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,12m3
307Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,29m3
308Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên8,4m2
309Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,6m3
310Ván khuôn móng dàiNhư trên0,0189100m2
311Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,0146100m2
312Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0068100m2
313Gia công thép tấm nắp hố gaNhư trên0,0363tấn
314Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên49,3974100m
315Ván khuôn móng dàiNhư trên0,2843100m2
316Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên2,5613100m2
317Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,4879100m2
318Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,0285100m2
319Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,0765100m2
320Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên5,64m3
321Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên26,83m3
322Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên18,7m3
323Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên20,69m3
324Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,21m3
325Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên11,13m3
326Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,71m3
327Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,14m3
328Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,53m3
329Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,2941tấn
330Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,8912tấn
331Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,179tấn
332Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1138tấn
333Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0037tấn
334Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0056tấn
335Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0088tấn
336Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,144tấn
337Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0255tấn
338Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0086tấn
339Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1437tấn
340Gia công thang sắtNhư trên0,39tấn
341Lắp dựng lan can sắtNhư trên7,38m2
342Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên16,64241m2
343Gia công cánh vanNhư trên0,6131tấn
344Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TNhư trên0,6131tấn
345Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư trên0,2991tấn
346Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư trên0,2991tấn
347Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên17,281m2
348Cao su củ tỏi P45Như trên14,4m
349Cao su tấmNhư trên0,16m2
350Bu lông D12, L=190Như trên1cái
351Vít chìmNhư trên100cái
352Vít nâng V3Như trên1cái
353Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên14,42100m
354Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên2,31m3
355Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên7,3m3
356Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,62m3
357Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên14,8m3
358Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,24m3
359Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,09m3
360Bê tông dầm đinh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,06m3
361Ván khuôn móng dàiNhư trên0,0662100m2
362Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên1,0127100m2
363Ván khuôn thép,thanh chống chiều cao ≤28mNhư trên0,036100m2
364Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,0115100m2
365Ván khuôn thép dầm đỉnhNhư trên0,009100m2
366Ván khuôn móng dàiNhư trên0,0355100m2
367Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaNhư trên2,98m2
368Vít nâng V1Như trên1bộ
369Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2m3
370Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,5454tấn
371Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,0717tấn
372Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,037tấn
373Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0051tấn
374Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0025tấn
375Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,028tấn
376Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0008tấn
377Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,02tấn
378Gia công cánh vanNhư trên0,1787tấn
379Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TNhư trên0,1787tấn
380Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư trên0,1121tấn
381Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư trên0,1121tấn
382Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3,1361m2
383Cao su củ tỏi P45Như trên4,18m
384Bu lông D20, L=150Như trên0,37kg
385Chân chẻ D14Như trên3,03kg
386Bu lông D12Như trên0,53kg
387Bu lông D10Như trên1,5kg
388Gia công lan can (chỉ có vật liệu phụ , chưa có VL chính)Như trên0,1925tấn
389Thép hộp tráng kẽm 60x120 dày 1.4mmNhư trên61,51kg
390Thép ống kẽm D60 dày 1.4mmNhư trên34,74kg
391ỐNg thép mạ kẽm D42 dày 1.4mmNhư trên48,44kg
392Thép tấmNhư trên36,7kg
393Râu thépNhư trên11,13kg
394Lắp dựng lan can sắtNhư trên11,304m2
395Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên60,1100m
396Ván khuôn móng dàiNhư trên0,4338100m2
397Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên2,8791100m2
398Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,4853100m2
399Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,0285100m2
400Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,068100m2
401Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên7,26m3
402Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên36,75m3
403Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,2m3
404Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên21,02m3
405Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên26,17m3
406Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên12,28m3
407Bê tông sàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,32m3
408Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,71m3
409Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,85m3
410Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,53m3
411Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên8,235100m
412Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên0,92m3
413Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,66m3
414Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,41m3
415Ván khuôn móng dàiNhư trên0,0608100m2
416Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên0,204100m2
417Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên0,25m3
418Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,83m3
419Ván khuôn móng dàiNhư trên0,067100m2
420Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,6031tấn
421Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên3,4233tấn
422Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,5124tấn
423Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0697tấn
424Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0088tấn
425Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,144tấn
426Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0218tấn
427Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0071tấn
428Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1388tấn
429Gia công thang sắt, lan can dàn vanNhư trên0,2699tấn
430Lắp dựng lan can sắtNhư trên7,38m2
431Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên12,51841m2
432Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB30Như trên5m
433Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB30Như trên4m
434Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaNhư trên5,68m2
435Vít nâng V3Như trên1bộ
436Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2m3
437Gia công cánh vanNhư trên0,7721tấn
438Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TNhư trên0,7721tấn
439Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư trên0,3276tấn
440Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư trên0,3276tấn
441Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên4,441m2
442Cao su củ tỏi P45Như trên6,45m
443Cao su tấmNhư trên0,18m2
444Bu lông D40Như trên1cái
445Vít chìmNhư trên40cái
446Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (bỏ nhựa đường, gỗ khe co giãn trong đơn giá)Như trên51,97m3
447Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên2,5985100m2
448Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,591100m3
449Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaNhư trên6,3m2
450Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên0,3007100m2
451Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư trên40,65m3
452Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên40,65m3
453Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên40,65m3
454Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên1,3786100m3
455Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,457100m3
456Mua đất đắp nền đường (tận dụng đất đào để đắp, phần thiếu mua)Như trên221,7682m3
457Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,5524100m3
458Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên0,5524100m3/1km
459Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên3,2798100m3
460Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% bằng máy)Như trên19,6677100m3
461Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)Như trên218,531m3
462Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I (nền đất yếu)Như trên22,807100m3
463Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Như trên3,036100m3
464Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Như trên0,2438100m3
465Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Như trên19,2757100m3
466Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất để đắp)Như trên4,7704100m3
467Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất để đắp)Như trên1,1926100m3
468Mua đất để đắp hoàn thiện cốngNhư trên775,19m3
469Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,987100m3
470Mua đất sét để đắpNhư trên258,31m3
471Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên23,4567100m3
472Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên23,4567100m3/1km
473Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcNhư trên10,42100m
474Hao phí cọc larsen IV (Thời gian khấu hao 3 tháng)Như trên5,5587tấn
475Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcNhư trên10,42100m
476Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu phụ)Như trên0,6408tấn
477Hao phí thép hình làm cọc chốngNhư trên0,0609tấn
478Lắp sàn thao tácNhư trên0,6408tấn
479Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnNhư trên0,6408tấn
480Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên2,6567100m
481Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên30m3
482Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư trên30m3
483Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên30m3
484Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên30m3
485Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,11m3
486Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtNhư trên0,0144100m2
487Cây luồng D8cm (cả sơn)Như trên6,8m
488Dây phản quang nilon rộng 5cmNhư trên18m
489Đèn báo hiệu công trườngNhư trên2cái
490Biển báo công trường đang thi côngNhư trên2cái
491Cột biển báoNhư trên0,0598tấn
492Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Vận dụng)Như trên0,2m3
493Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,6m3
494Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên0,8100m
495Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T (Lắp đặt máy bơm)Như trên1tấn
496Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T (Tháo dỡ máy bơm cũ, vận chuyển 1 máy máy ra vị trí tạm để bơm nước, sau khi hoàn thành thi công tháo ra vận chuyển về kho HTX)Như trên3tấn
497Lắp bích thép - Đường kính 350mmNhư trên7cặp bích
498Ống thép D350 (L=2.5m)Như trên7ống
499Vận chuyển máy bơm, ống bơm sau khi thi công xong về kho HTXNhư trên1ca
500Công nhân vận hành máy (trong 1 tháng)Như trên60công
501Điện vận hành máy bơm tạm (tính trong 1 tháng)Như trên23.760kw
502Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmNhư trên3gốc
503Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngNhư trên3bụi
504Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmNhư trên5cây
505Phát quangNhư trên1,5100m2
506Vận chuyển cành cây, gốc cây đến vị trí bãi thảiNhư trên2ca
B Hạng mục: Thi công xây lắp TBA 630KVA-22/0,4KV
1Xà đón dây đầu trạmNhư trên2Bộ
2Xà đỡ cầu daoNhư trên1Bộ
3Xà đỡ chống sét van & CCTRNhư trên1Bộ
4Giá đỡ máy biến áp & sàn thao tácNhư trên1Bộ
5Ghế phụ thao tácNhư trên1Bộ
6Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tácNhư trên1Bộ
7Thang sắtNhư trên1Bộ
8Hộp chụp cực MBANhư trên1Bộ
9Tiếp địa trạm biến ápNhư trên1ht
10Cột bê tông PC12 - 7.2Như trên2Cột
11Bộ cầu dao liên động 24kV-630A sứ Polime chém ngangNhư trên1Bộ
12Bộ chống sét van 22kVNhư trên1Bộ
13Bộ cầu chì tự rơi 24kV sứ PolimeNhư trên1Bộ
14Sứ VHĐ 24kVNhư trên12Quả
15Sứ đứng polime 24kVNhư trên12Quả
16Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE 2.5/HDPENhư trên42,2m
17Lắp đặt MBA 560kVANhư trên1máy
18Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x300Như trên35m
19Cáp sang tủ bù Cu/XLPE/PVC 3x150Như trên8m
20Tủ điện TĐ-04Như trên1Tủ
21Lắp tủ bùNhư trên1Tủ
22Ghíp nhôm 3 bulongNhư trên18Cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM70Như trên6Cái
24Đầu cốt đồng M300Như trên14Cái
25Đầu cốt đồng M150Như trên6Cái
26Biển báo an toànNhư trên2Cái
27Tiếp địa trạm biến ápNhư trên1ca
28Móng cột TBANhư trên2ca
29Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
30Ca xe vận chuyển MBANhư trên1ca
31Công bậc 3/7 thu dọnNhư trên1công
32Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Như trên1Máy
33Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Như trên1Bộ
34Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp Như trên1Bộ
35Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Như trên3P/đoạn
36Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVNhư trên24Cái
37Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ANhư trên1Cái
38Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Như trên2Cái
39Thí nghiệm chống sét van điện áp Như trên3Quả
40Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaNhư trên3Quả
41Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Như trên1HT
42Thí nghiệm Ampemet loại ACNhư trên3Cái
43Thí nghiệm Vonmet loại ACNhư trên1Cái
44Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổiNhư trên2Cái
45máy biến áp 630kva - 22/0,4kvNhư trên1máy
46tủ bù tự động 250kva - 5 cấpNhư trên1tủ
C Hạng mục: Phần điện động lực
1Tủ điều khiển động cơ bơmNhư trên2Bộ
2Tủ điện trong nhàNhư trên1Bộ
3Tiếp địa tủ, động cơNhư trên1Bộ
4Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+ 1x95Như trên134Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2Như trên59Bộ
6Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Như trên10Bộ
7Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Như trên20Bộ
8Colie + vít nởNhư trên50Bộ
9Đầu cốt đồng M120Như trên24Cột
10Đầu cốt đồng M95Như trên32Bộ
11ống nhựa xoắn 130/110Như trên54,4m
12Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 5Như trên1cột
13Tấm móc F20Như trên2Cái
14Kẹp hãm cáp 25-95Như trên2Cái
15Đai thép + khóaNhư trên4Bộ
16Rãnh Tiếp địa tủ, động cơNhư trên1rãnh
17Móng 1 cột tròn M- PC8,5Như trên1móng
18Rãnh cáp ngầmNhư trên8m
19Mốc báo hiệu cápNhư trên2cái
20Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
21Công bậc 3/7 thu dọnNhư trên1công
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Như trên2Cái
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnNhư trên8Cái
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Như trên2Quả
25Thí nghiệm Ampemet loại ACNhư trên10Cái
26Thí nghiệm Vonmet loại ACNhư trên2Cái
D Hạng mục: Thiết bị trạm bơm
1Máy bơm HTĐ 2500 – 4,5, lắp động cơ 55KW-980 vòng/phút phù hợp với trạm bơm Lại Xá (không có tủ điện và cáp điện)Như trên4Tổ
2Van xả D500Như trên4Bộ
3Ống thép phi 500x1000mmNhư trên16Ống
4Bộ ống điều chỉnh chỉnh thép phi 500Như trên4Bộ
5Cút thép phi 500x30Như trên4Cái
6Gioăng cao su phi 500Như trên28Cái
7Bu lông, đai ốc M16x70Như trên336Bộ
8Vận chuyển, lắp đặt thiết bị tại trạm bơm Lại Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà NamNhư trên4Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).32
3 Kỹ sư thuỷ lợi 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).32
4 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt3
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
5 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥150l Công suất hoạt động ≥ 150 lít, Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
11 Máy lu bánh thép ≥9T Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt1
12 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW Công suất hoạt động ≥ 1,3KW, Hoạt động tốt2
13 Máy mài ≥ 2,7KW Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->