Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867880-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210867779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 17:50:00 đến ngày 2021-09-04 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,231,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69515E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị Gói thầu xây lắp của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.785.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có giấy chứng nhận đã học quan lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giáo xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 30
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nâng cấp nhà bảo vệ, cổng, tường rào và hệ thống thoát nước trường THCS Đạo Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/7/2021 - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 181,5195m3
2Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 181,5195m3
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14m2
4Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,2618m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0643tấn
6Tháo dỡ trần nhựa, hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2công
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,25m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m2
9Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,9014m3
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3096m3
11Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,211m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1548m3
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2gốc
15Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,02100m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4m3
B CỔNG
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,544100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3485m3
3Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1165100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,29421m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,314100m3
6Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,628m3
7Ván khuôn móng cột (BT lót)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0184100m2
8Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,719m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0344100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0052tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1315tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2444m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0352100m2
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2662m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7138m3
16Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6115m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,029tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1527tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0535tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3344tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2866tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1976100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,162100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4746100m2
25Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5404m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6487m3
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0091m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,9838m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3006m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3928m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,0952m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,092m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,672m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,4m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,88m
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,26m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,9165m2
38Ngói bò úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,1133viên
39Gắn chữ Inox mạ vàng (loại to)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,5chữ
40Gắn chữ Inox mạ vàng (loại nhỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,5chữ
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,8592m2
42Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,88m3
43Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2488tấn
44Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 248,8kg
45Bản lề, khóa, chốt, phụ kiện cổng phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
46Bộ bánh xe, then cài và khóa, phụ kiện cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
47Bộ ray V50x5 gia công, lắp dựng theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24m
48Lắp dựng cửa khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,675m2
49Đào nền đường - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,628100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,628100m3
51Dải nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157m2
52Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,55m3
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3781100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153,54821m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,285100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6285100m3
5Ván khuôn móng dài (BT lót)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6192100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,9816m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128,7317m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8886100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,433tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9822tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,542m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,0206m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,5115m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,967m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.438,5327m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 492,7121m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 545,0544m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.026,72m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.983,5871m2
20Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,165tấn
21Sơn tĩnh điện hàng rào thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.165kg
22Lắp dựng hàng rào sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150,8372m2
23Chụp thép + sắt D10 (liên kết hoa sắt với tường rào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 319bộ
24Chụp nhựa đầu hoa sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 435cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0804100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,89381m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1031m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0468100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0936100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0608100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3029100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1549100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,162100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3763100m2
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8441m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2408tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2878tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0128tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0788tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0527tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2476tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5375tấn
19Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5956m3
20Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6873m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6659m3
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3574m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0741100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0416tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4008m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,5971m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2927m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,7442m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,72m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,392m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,515m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92,54m
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7128m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,5848m2
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0852100m3
36Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5354m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,3536m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,234m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,668m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 122,2642m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,112m2
42Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,52m2
43Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,92m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0547tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4m2
47Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1033tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,46081m2
49Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1033tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3462100m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,071100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
53Cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
59Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
61Lắp đặt đèn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông làm rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,72m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116,76761m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3892100m3
5Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,84m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m2
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0221100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,0957m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,7701m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9804100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4151tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6282m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,32m2
14Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,38m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7474100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7322tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,4621m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1641cấu kiện
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8m3
20Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,178310m³/1km
21Gia cố mái nhà để xe trong quá trình thi công tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 262m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69515E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị Gói thầu xây lắp của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.785.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Có giấy chứng nhận đã học quan lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị5
2 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
3 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy đào xúc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy khoan cầm tay Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị3
10 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị3
12 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Giáo xây dựng Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị30
14 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
15 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
16 Máy cắt cầm tay Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->