Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy và học cho trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy và học cho trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 18:01:00 đến ngày 2021-09-01 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4487755E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265034E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.013.600đ ( 3 x 1.306.013.600đ= 3.918.040.800đ)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.013.600đ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.918.040.800đ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (bản chụp/scan bản gốc chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ, nhân sự, bảo hành về hợp đồng đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.013.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.918.040.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Quảng Ninh theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự;(Đơn vị nộp kèm theo tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ bao gồm: Bằng tốt nghiệp, CMND/ CCCD, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động của cán bộ với nhà thầu; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông/Tự động hóa/điều khiển, có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy chiếu tại Việt Nam- 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Gia công thiết kế sản phẩm mộc/Công nghệ chế biến lâm sản.- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự;(Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp đại học) và hợp đồng lao động (bản sao), xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự gói thầu đã triển khai, scan nộp kèm theo hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã được huấn luyện đào tạo về giám sát.- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- (Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, chứng chỉ hành nghề giám sát. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- (Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy và học cho trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng Mua sắm trang thiết bị dạy và học cho trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng của phòng Giáo dục và đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo MS 18 chương IV/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. ISO 9001:2015, 14001:2015 của nhà thầu còn hiệu lực 4. Cataloge, hình ảnh minh họa, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của sản phẩm. 5. Chứng chỉ xuất xứ do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (Bản gốc hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) đối với các thiết bị nhập khẩu. 6. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu và cam kết cung cấp các tài liệu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. 7. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, an toàn giao thông và an toàn lao động; 8. Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (Bản gốc hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam - Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: + Cataloge, hình ảnh minh họa, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của sản phẩm. - Gỗ cao su được kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn TCVN8048:2009 Có khối lượng thể tích ≥ 600kg/m3, giới hạn bền khi nén dọc thớ: 44 - 52,4Mpa, Giới hạn bền khi kéo ≥ 50Mpa, Giới hạn bền khi uốn tĩnh: 90 - 107,9 Mpa được chứng nhận của đơn vị kiểm định chất lượng - Mẫu sơn PU cho gỗ được kiểm nghiệm đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 2091:2015 về sơn – xác định độ mịn bằng phương pháp thử TCVN 2091:93 và các chỉ tiêu liên quan khác như màu sắc, hàm lượng chất không bay hơi, thời gian khô bề mặt, độ nhớt,, độ bám dính, độ cứng, độ bền uốn, độ bền va đập của màng bằng các phương pháp thử: TCVN2102:93, TCVN 2093:93, TCVN 2096:93, TCVN 2092:08; TCVN 2097:93; TCVN 2098:93; TCVN 2099:93; TCVN 2100:93 được chứng nhận của đơn vị kiểm định chất lượng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền của đại lý phân phối tại Việt Nam (nếu nhà thầu không đính kèm cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp đầy đủ giấy tờ trên) đối với sản phẩm là máy chiếu. Lưu ý: Tất cả các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn,
Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.874.238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn + Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033.874.238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Đồn + Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033.874.238 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn Giáo viên | 14 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ghế giáo viên | 14 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế H/S Bán trú | 254 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ sắt thiết bị | 16 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc) | 12 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy vi tính | 24 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn ghế Giáo viên | 1 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bàn Vi tính | 18 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Ghế Vi tính | 35 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống Đường mạng Switch TP-Link 24 port Gigabit Hệ thống Đường điện | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc) | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn phòng chờ giáo viên | 3 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ghế phòng chờ giáo viên | 24 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ghế hội trường | 100 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tăng âm | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Loa máy | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bục Tượng Bác | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Tủ zắc để tăng âm loa máy | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy chiếu (Bao gồm Máy + màn chiếu, giá treo và giây zắc) | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bàn ghế học sinh | 18 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bàn ghế GV | 1 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn ghế Giáo viên | 1 | Bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tủ để tranh | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bàn thông thường | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ghế | 6 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Nhựa bạt PVC giả gỗ | 60 | m2 | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Cân đo sức khỏe | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Tủ y tế | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giường cá nhân | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Thư Bác Hồ gửi học sinh | 21 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Nội quy các lớp | 21 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Ảnh Bác Hồ | 21 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bảng học tập và làm theo tấm gương Bác | 21 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bảng nội dung 5 không | 21 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Ảnh Bác Hồ đeo khăn quảng đỏ cho học sinh ; Nội dung trích đoạn thư Bác gửi cho học sinh | 3,6 | m2 | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bảng thời khóa biểu | 2,4 | m2 | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bảng điều lệ | 5,1 | m2 | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bảng quy tắc ứng sử | 2,4 | m2 | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bảng ảnh ( khung phào gương in ảnh | 4 | Cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bảng công khai tài chính | 2,8 | m2 | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4487755E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265034E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.013.600đ ( 3 x 1.306.013.600đ= 3.918.040.800đ)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.013.600đ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.918.040.800đ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (bản chụp/scan bản gốc chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ, nhân sự, bảo hành về hợp đồng đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.013.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.918.040.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Quảng Ninh theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu đưa ra các cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự;(Đơn vị nộp kèm theo tài liệu được cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền công chứng hợp lệ bao gồm: Bằng tốt nghiệp, CMND/ CCCD, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động của cán bộ với nhà thầu; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 02 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông/Tự động hóa/điều khiển, có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy chiếu tại Việt Nam- 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Gia công thiết kế sản phẩm mộc/Công nghệ chế biến lâm sản.- Đã hoàn thành tối thiểu 02 dự án/gói thầu có quy mô tính chất tương tự;(Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD, Bằng tốt nghiệp đại học) và hợp đồng lao động (bản sao), xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự gói thầu đã triển khai, scan nộp kèm theo hồ sơ. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát lắp đặt trang thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã được huấn luyện đào tạo về giám sát.- Yêu cầu về chuyên môn: Cán bộ am hiểu về công tác giám sát lắp đặt thiết bị và có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động đối với gói thầu đang triển khai thực hiện (nội dung am hiểu được trình bày rõ ràng cụ thể phù hợp với gói thầu đang triển khai thực hiện).- (Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, chứng chỉ hành nghề giám sát. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- (Các giấy tờ nộp kèm theo được cơ quan có thẩm quyền chứng thực bao gồm: CMND/CCCD Bằng tốt nghiệp đại học, Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của cán bộ đã tham gia tối thiểu 02 dự án/gói thầu tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi