Gói thầu: Gói thầu số 05: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao và các phụ kiện; thiết bị báo hiệu lắp đặt trên phao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867764-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao và các phụ kiện; thiết bị báo hiệu lắp đặt trên phao)
Số hiệu KHLCNT 20210867643
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 17:58:00 đến ngày 2021-09-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,780,289,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung quản lý gia công đóng mới phao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo;- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý gia công đóng mới phao hoặc chủ nhiệm dự án ít nhất 01 dự án có quy mô và tính chất tương tự.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách gia công chế tạo phao báo hiệu hàng hải
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách lắp đặt thiết bị BHHH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn Thông, Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành có liên quan.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sắt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao và các phụ kiện; thiết bị báo hiệu lắp đặt trên phao)
Đóng mới phao báo hiệu hàng hải
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc bố trí để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi và Dự toán: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi và thẩm tra Dự toán: Công ty TNHH Sunrise Pacific, Địa chỉ: số nhà 4B/236, tổ 7 cụm 2, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng.


E-CDNT 10.1(a)
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (3) Báo cáo tài chính các năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu đã có báo cáo kiểm toán thì không cần nộp Báo cáo tài chính). (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ chuyên môn hoặc chứng nhận nghề tương ứng (nếu yêu cầu). (5) Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu phục vụ công tác đóng mới phao như quy định của E-HSMT tại mục 2.3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Gồm các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của vật liệu chính, cụ thể như sau: (1) Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có); giấy kiểm định hàng hóa; hoặc tài liệu tương đương chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, vật liệu, vật tư chính sử dụng trong gói thầu (bao gồm: vật liệu thép đóng phao, xích phao như mô tả tại Mẫu số 01 (webform) và theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT). (2) Cam kết của nhà thầu cam kết các loại hàng hóa, vật tư được cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có lý lịch, xuất xứ cụ thể (Nhà thầu phải ghi rõ nhà sản xuất, nước xuất xứ, năm sản xuất)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A. Phao D=2,1m (52 phao).0...
2I. Gia công thân phao.0...
31.Gia công thân trụ phao.0...
4Thép tấm d10 thân phao.35.692,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
52. Gia công mặt đáy và mặt boong.0...
6Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới.32.853,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
73. Gia công đuôi phao.0...
8Thép tấm d14 đuôi phao.18.085,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
9Đối trọng gang.53.976kgGang xám.
10Anos.956,8kgNhôm ALAP-K hoặc tương đương.
114. Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao.0...
12Thép tấm d12 mã quai cẩu.468kgThép CT3-C hoặc tương đương.
13Thép tấm d12 mã quai neo.442kgThép CT3-C hoặc tương đương.
14Thép tấm d10 mã quai neo.83,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
15Thép tấm d12 nắp hầm phao.1.575,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
16Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao.1.071,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
17Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng.88,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
18Thép tấm d10 đế lắp cần.1.518,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
19Thép tấm d4 đệm a nốt.390kgThép CT3-C hoặc tương đương.
20Thép tấm d14 gia cường đáy.759,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
21Thép tấm d14 gia cường boong.1.523,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
225. Quai neo, quai cẩu phao.0...
23Thép tấm d50 quai neo phao.2.766,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
24Thép tấm d25 quai cẩu phao.910kgThép CT3-C hoặc tương đương.
25Gia công các chi tiết vành tròn.0...
26Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng.910kgThép CT3-C hoặc tương đương.
27Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va.1.690kgThép CT3-C hoặc tương đương.
28Thép hình L63x6 gia cường thân.1.944,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
29Thép hình L63x6 gia cường đuôi.1.019,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
30II. Gia công cần phao.0...
311. Gia công thép tấm.0...
32Thép tấm d12 đế chân cần.1.034,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
33Thép tấm d10 mã chân cần.488,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
34Thép tấm d3 cánh phản xạ.341,64kgThép CT3 hoặc tương đương.
35Thép tấm d6 mã đỡ bệ.121,16kgThép CT3 hoặc tương đương.
36Thép tấm d3 biển báo.1.872kgThép CT3 hoặc tương đương.
37Thép tấm d8 cánh cầu thang cần.702kgThép CT3 hoặc tương đương.
38Thép tấm d6 thanh chéo cần.504,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
39Thép tấm d8 sàn đèn.546kgThép CT3 hoặc tương đương.
40Thép tấm d8 bệ đặt đèn.936kgThép CT3 hoặc tương đương.
41Thép tấm d6 tấm đặt thùng ắc quy.1.159,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
42Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn.150,8kgThép CT3 hoặc tương đương.
432. Gia công thép hình.0...
44Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.655,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
45Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.374,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
46Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.254,8kgThép CT3 hoặc tương đương.
47Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang.67,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
48Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.353,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
49Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa.150,8kgThép CT3 hoặc tương đương.
503. Gia công thép ống.0...
51Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần.3.172kgThép CT3 hoặc tương đương.
52Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm.1.383,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
53Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.832kgThép CT3 hoặc tương đương.
544. Gia công thép tròn.0...
55Thép F12 gia công thanh buộc dây điện.114,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
56Thép F18 gia công bậc cầu thang cần.239,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
575. Gioăng cao su và bu lông.0...
58Gioăng cao su nắp hầm d10.52cáiCao su D640-550.
59Bu lông đối trọng M30-L210.936bộKSUS304 hoặc tương đương.
60Bu lông chân cần M16-L50.832bộKSUS304 hoặc tương đương.
61Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50.156bộKSUS304 hoặc tương đương.
62Bu lông anos M16 - L35.416bộKSUS304 hoặc tương đương.
63Bu lông cửa hầm M16 - L50.832bộKSUS304 hoặc tương đương.
64Bu lông đệm chống va M12-140.780bộKSUS304 hoặc tương đương.
65III. Công tác sơn.0...
66Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài).3.504,8m2Tiêu chuẩn SA 2,5.
67Sơn lót.3.504,8m2Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương).
68Sơn chống rỉ 02 lớp.3.504,8m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
69IV. Lồng đèn.0...
70Thép tấm d10.329,68kgThép CT3 hoặc tương đương.
71Thép tấm d6.276,12kgThép CT3 hoặc tương đương.
72Thép vuông 14x14.319,8kgThép CT3 hoặc tương đương.
73Sơn chống rỉ 02 lớp.28,6m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
74Bu lông M16-L50.156bộKSUS304 hoặc tương đương.
75V. Dấu hiệu đỉnh hình trụ (hình nón).0...
76Thép tấm d2.655,72kgThép CT3-C hoặc tương đương.
77Thép tấm d6.10,92kgThép CT3-C hoặc tương đương.
78Thép tấm d10.138,84kgThép CT3-C hoặc tương đương.
79Thép tròn f16.90,48kgThép CT3-C hoặc tương đương.
80Thép ống F48 d3,2.153,92kgThép CT3-C hoặc tương đương.
81Sơn chống rỉ 02 lớp.89,44m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
82Bu lông M16-L50.156bộKSUS304 hoặc tương đương.
83Nhãn hiệu.0...
84Nhãn hiệu phao báo hiệu hàng hải.52bộKSUS304 hoặc tương đương.
85VI. Thiết bị.0...
86Đệm chống va D100.343mCao su.
87VII. Hệ thống Xích phao 2,1m.0...
88Mắt cuối xích phao F40.364CáiKSBC50 hoặc tương đương.
89Ma ní xích phao F42.156cáiKSBC50 hoặc tương đương.
90Con quay F45.52CáiKSBC50 hoặc tương đương.
91Thanh liên kết d45.52cái..
92Xích phao F34.13.824,72kgKSBC50 hoặc tương đương.
93B. Phao D=2,4m (27 phao).0...
94I. Gia công thân phao.0...
951.Gia công thân trụ phao.0...
96Thép tấm d10 thân phao.24.564,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
972. Gia công mặt đáy và mặt boong.0...
98Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới.22.496,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
993. Gia công đuôi phao.0...
100Thép tấm d14 đuôi phao.11.944,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
101Đối trọng gang.37.368kgGang xám.
102Anos.496,8kgNhôm ALAP-K hoặc tương đương.
1034. Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao.0...
104Thép tấm d12 mã quai cẩu.243kgThép CT3-C hoặc tương đương.
105Thép tấm d12 mã quai neo.229,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
106Thép tấm d10 mã quai neo.43,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
107Thép tấm d12 nắp hầm phao.818,1kgThép CT3-C hoặc tương đương.
108Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao.556,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
109Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng.62,1kgThép CT3-C hoặc tương đương.
110Thép tấm d10 đế lắp cần.788,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
111Thép tấm d4 đệm a nốt.202,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
112Thép tấm d14 gia cường đáy.394,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
113Thép tấm d14 gia cường boong.791,1kgThép CT3-C hoặc tương đương.
1145. Quai neo, quai cẩu phao.0...
115Thép tấm d50 quai neo phao.1.436,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
116Thép tấm d25 quai cẩu phao.472,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
1176. Gia công các chi tiết vành tròn.0...
118Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng.534,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
119Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va.999kgThép CT3-C hoặc tương đương.
120Thép hình L63x6 gia cường thân.1.150,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
121Thép hình L63x6 gia cường đuôi.607,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
122II. Gia công cần phao.0...
1231. Gia công thép tấm.0...
124Thép tấm d12 đế chân cần.537,3kgThép CT3-C hoặc tương đương.
125Thép tấm d10 mã gia cường cần.253,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
126Thép tấm d3 cánh phản xạ.177,39kgThép CT3 hoặc tương đương.
127Thép tấm d6 mã đỡ bệ.62,91kgThép CT3 hoặc tương đương.
128Thép tấm d3 biển báo.972kgThép CT3 hoặc tương đương.
129Thép tấm d8 cánh cầu thang cần.364,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
130Thép tấm d6 thanh chéo cần.261,9kgThép CT3 hoặc tương đương.
131Thép tấm d8 sàn đèn.283,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
132Thép tấm d8 bệ đặt đèn.486kgThép CT3 hoặc tương đương.
133Thép tấm d6 tấm đặt thùng ắc quy.602,1kgThép CT3 hoặc tương đương.
134Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn.78,3kgThép CT3 hoặc tương đương.
1352. Gia công thép hình.0...
136Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.340,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
137Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.194,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
138Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.132,3kgThép CT3 hoặc tương đương.
139Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang.35,1kgThép CT3 hoặc tương đương.
140Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.183,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
141Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa.78,3kgThép CT3 hoặc tương đương.
1423. Gia công thép ống.0...
143Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần.1.647kgThép CT3 hoặc tương đương.
144Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm.718,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
145Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.432kgThép CT3 hoặc tương đương.
1464. Gia công thép tròn.0...
147Thép F12 gia công thanh buộc dây điện.59,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
148Thép F18 gia công bậc cầu thang cần.124,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
1495. Gioăng cao su và bu lông.0...
150Gioăng cao su nắp hầm d10.27cáiCao su.
151Bu lông đối trọng M30 L210.648bộKSUS304 hoặc tương đương.
152Bu lông chân cần M16-L50.432bộKSUS304 hoặc tương đương.
153Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50.81bộKSUS304 hoặc tương đương.
154Bu lông anos M16 - L35.216bộKSUS304 hoặc tương đương.
155Bu lông cửa hầm M16 - L50.432bộKSUS304 hoặc tương đương.
156Bu lông đệm chống va M12-140.459bộKSUS304 hoặc tương đương.
157III. Công tác sơn.0...
158Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài).2.222,1m2Tiêu chuẩn SA 2,5.
159Sơn lót.2.222,1m2Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương).
160Sơn chống rỉ 02 lớp.2.222,1m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
161IV. Lồng đèn.0...
162Thép tấm d10.171,18kgThép CT3 hoặc tương đương.
163Thép tấm d6.143,37kgThép CT3 hoặc tương đương.
164Thép vuông 14x14.166,05kgThép CT3 hoặc tương đương.
165Sơn chống rỉ 02 lớp.14,85m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
166Bu lông M16-L50.81bộKSUS304 hoặc tương đương.
167V. Dấu hiệu đỉnh hình trụ (hình nón).0...
168Thép tấm d2.340,47kgThép CT3-C hoặc tương đương.
169Thép tấm d6.5,67kgThép CT3-C hoặc tương đương.
170Thép tấm d10.72,09kgThép CT3-C hoặc tương đương.
171Thép tròn f16.46,98kgThép CT3-C hoặc tương đương.
172Thép ống F48 d3,2.79,92kgThép CT3-C hoặc tương đương.
173Sơn chống rỉ 02 lớp.46,44m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
174Bu lông M16-L50.81bộKSUS304 hoặc tương đương.
175Nhãn hiệu.0...
176Nhãn hiệu phao báo hiệu hàng hải.27bộKSUS304 hoặc tương đương.
177VI. Thiết bị.0...
178Đệm chống va D100.203,4mCao su.
179VII. Hệ thống Xích phao 2,4m.0...
180Mắt cuối xích phao F40.189CáiKSCB50 hoặc tương đương.
181Ma ní xích phao F42.81CáiKSCB50 hoặc tương đương.
182Con quay F45.27CáiKSCB50 hoặc tương đương.
183Thanh liên kết d45.27Cái..
184Xích phao F34.7.178,22kgKSCB50 hoặc tương đương.
185C. Phao D=2,6m (15 phao).0...
186I. Gia công thân phao.0...
1871. Gia công thân trụ phao.0...
188Thép tấm d10 thân phao.15.631,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
1892. Gia công mặt đáy và mặt boong.0...
190Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới.14.514kgThép CT3-C hoặc tương đương.
1913. Gia công đuôi phao.0...
192Thép tấm d14 đuôi phao.7.971kgThép CT3-C hoặc tương đương.
193Đối trọng gang.23.355kgGang xám.
194Anos.414kgNhôm ALAP-K hoặc tương đương.
1954. Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao.0...
196Thép tấm d12 mã quai cẩu.135kgThép CT3-C hoặc tương đương.
197Thép tấm d12 mã quai neo.127,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
198Thép tấm d10 mã quai neo.24kgThép CT3-C hoặc tương đương.
199Thép tấm d12 nắp hầm phao.454,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
200Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao.309kgThép CT3-C hoặc tương đương.
201Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng.37,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
202Thép tấm d10 đế lắp cần.438kgThép CT3-C hoặc tương đương.
203Thép tấm d4 đệm a nốt.169,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
204Thép tấm d14 gia cường đáy.220,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
205Thép tấm d16 gia cường đáy.5.338,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
206Thép tấm d14 gia cường boong.439,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
2075. Quai neo, quai cẩu phao.0...
208Thép tấm d50 quai neo phao.798kgThép CT3-C hoặc tương đương.
209Thép tấm d25 quai cẩu phao.262,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
2106. Gia công các chi tiết vành tròn.0...
211Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng.324kgThép CT3-C hoặc tương đương.
212Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va.598,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
213Thép hình L63x6 gia cường thân.694,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
214Thép hình L63x6 gia cường đuôi.369kgThép CT3-C hoặc tương đương.
215II. Gia công cần phao.0...
2161. Gia công thép tấm.0...
217Thép tấm d12 đế chân cần.298,5kgThép CT3-C hoặc tương đương.
218Thép tấm d10 mã chân cần.141kgThép CT3-C hoặc tương đương.
219Thép tấm d3 cánh phản xạ.98,55kgThép CT3 hoặc tương đương.
220Thép tấm d6 mã đỡ bệ.34,95kgThép CT3 hoặc tương đương.
221Thép tấm d3 biển số.711kgThép CT3 hoặc tương đương.
222Thép tấm d8 cánh cầu thang cần.211,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
223Thép tấm d6 thanh chéo cần.184,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
224Thép tấm d4,5 sàn đèn.580,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
225Thép tấm d8 bệ đặt đèn.270kgThép CT3 hoặc tương đương.
226Thép tấm d6 tấm đặt thùng ắc quy.418,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
227Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn.48kgThép CT3 hoặc tương đương.
228Thép tấm d6 gia cố sàn đèn.31,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
229Thép tấm d6 mã gia cường cột đèn.169,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
230Thép tấm d6 bích trụ đèn.69kgThép CT3 hoặc tương đương.
2312. Gia công thép hình.0...
232Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.235,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
233Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.135kgThép CT3 hoặc tương đương.
234Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.99kgThép CT3 hoặc tương đương.
235Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.115,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
236Thép hình L50x4 gia công gia cường vành bảo hiểm.55,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
237Thép hình L50x4 gia công gia cố sàn đèn.22,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
238Thép hình L50x4 gia công thanh ngang lồng bảo vệ.187,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
239Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ radar.58,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
2403. Gia công thép ống.0...
241Thép F76,3x4,2 gia công thanh đứng cần.1.281kgThép CT3 hoặc tương đương.
242Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm.540kgThép CT3 hoặc tương đương.
243Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.240kgThép CT3 hoặc tương đương.
244Thép F50x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ.256,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
245Thép F40x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ.208,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
246Thép F40x3,2 gia công thanh đứng lồng bảo vệ.327kgThép CT3 hoặc tương đương.
247Thép F140x4,5 gia công trụ đặt bệ đèn.168kgThép CT3 hoặc tương đương.
2484. Gia công thép tròn.0...
249Thép F12 gia công thanh buộc dây điện.33kgThép CT3 hoặc tương đương.
250Thép F18 gia công bậc cầu thang cần.69kgThép CT3 hoặc tương đương.
251Thép F12 gia công thanh buộc dây dẫn.34,5kgThép CT3 hoặc tương đương.
252Thép F18 gia công tay cầm trụ đèn.9kgThép CT3 hoặc tương đương.
253III. Gioăng cao su và bu lông.0...
254Gioăng cao su nắp hầm d10.15cáiCao su.
255Bu lông đối trọng M30 L210.405bộKSUS304 hoặc tương đương.
256Bu lông chân cần M16-L50.240bộKSUS304 hoặc tương đương.
257Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50.45bộKSUS304 hoặc tương đương.
258Bu lông anos M16 - L35.180bộKSUS304 hoặc tương đương.
259Bu lông cửa hầm M16 - L50.240bộKSUS304 hoặc tương đương.
260Bu lông đệm chống va M12-140.255bộKSUS304 hoặc tương đương.
261IV. Công tác sơn.0...
262Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài).1.606,5m2Tiêu chuẩn SA 2,5.
263Sơn lót.1.606,5m2Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương).
264Sơn chống rỉ 02 lớp.1.606,5m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
265V. Lồng đèn.0...
266Thép tấm d10.95,1kgThép CT3 hoặc tương đương.
267Thép tấm d6.79,65kgThép CT3 hoặc tương đương.
268Thép vuông 14x14.92,25kgThép CT3 hoặc tương đương.
269Sơn chống rỉ 02 lớp.8,25m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
270Bu lông M16-L50.45bộKSUS304 hoặc tương đương.
271VI. Dấu hiệu đỉnh hình trụ (hình nón).0...
272Thép tấm d2.189,15kgThép CT3-C hoặc tương đương.
273Thép tấm d6.3,15kgThép CT3-C hoặc tương đương.
274Thép tấm d10.40,05kgThép CT3-C hoặc tương đương.
275Thép tròn f16.26,1kgThép CT3-C hoặc tương đương.
276Thép ống F48 d3,2.44,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
277Sơn chống rỉ 02 lớp.25,8m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
278Bu lông M16-L50.45bộKSUS304 hoặc tương đương.
279Nhãn hiệu.0...
280Nhãn hiệu phao báo hiệu hàng hải.15bộKSUS304 hoặc tương đương.
281VII. Thiết bị.0...
282Đệm chống va D100.122,5mCao su.
283VIII. Hệ thống Xích phao 2,6m.0...
284Mắt cuối xích phao F42.105CáiKSBC50 hoặc tương đương.
285Ma ní xích phao F45.45CáiKSBC50 hoặc tương đương.
286Con quay F50.15CáiKSBC50 hoặc tương đương.
287Thanh liên kết d50.15Cái..
288Xích phao F36.4.469,85kgKSBC50 hoặc tương đương.
289D. Phao D=2,9m (04 phao).0...
290I. Gia công thân phao.0...
2911. Gia công thân trụ phao.0...
292Thép tấm d10 thân phao.4.935,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
2932. Gia công mặt đáy và mặt boong.0...
294Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới.4.817,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
2953. Gia công đuôi phao.0...
296Thép tấm d14 đuôi phao.2.567,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
297Đối trọng gang.6.920kgGang xám.
298Anos.110,4kgNhôm ALAP-K hoặc tương đương.
2994. Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao.0...
300Thép tấm d12 mã quai cẩu.36kgThép CT3-C hoặc tương đương.
301Thép tấm d12 mã quai neo.34kgThép CT3-C hoặc tương đương.
302Thép tấm d10 mã quai neo.6,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
303Thép tấm d12 nắp hầm phao.121,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
304Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao.82,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
305Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng.11,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
306Thép tấm d10 đế lắp cần.116,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
307Thép tấm d4 mã gắn anos.45,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
308Thép tấm d14 gia cường đáy.58,4kgThép CT3-C hoặc tương đương.
309Thép tấm d16 gia cường đáy.1.908,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
310Thép tấm d14 gia cường boong.117,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
3115. Quai neo, quai cẩu phao.0...
312Thép tấm d50 quai neo phao.212,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
313Thép tấm d25 quai cẩu phao.70kgThép CT3-C hoặc tương đương.
3146. Gia công các chi tiết vành tròn.0...
315Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng.95,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
316Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va.177,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
317Thép hình L63x6 gia cường thân.206,8kgThép CT3-C hoặc tương đương.
318Thép hình L63x6 gia cường đuôi.109,2kgThép CT3-C hoặc tương đương.
319II. Gia công cần phao.0...
3201. Gia công thép tấm.0...
321Thép tấm d12 đế chân cần.79,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
322Thép tấm d10 mã gia cường cần.37,6kgThép CT3-C hoặc tương đương.
323Thép tấm d6 mã đỡ bệ.13,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
324Thép tấm d3 biển báo.222kgThép CT3 hoặc tương đương.
325Thép tấm d8 cánh cầu thang cần.69,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
326Thép tấm d4,5 sàn đèn.154,8kgThép CT3 hoặc tương đương.
327Thép tấm d8 bệ đặt đèn.41,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
328Thép tấm d6 tấm đặt thùng ắc quy.116kgThép CT3 hoặc tương đương.
329Thép tấm d6 đỡ phản xạ ra đa.19,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
330Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn.14kgThép CT3 hoặc tương đương.
331Thép tấm d6 gia cố sàn đèn.8,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
332Thép tấm d6 mã gia cường cột đèn.45,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
333Thép tấm d6 bích trụ đèn.18,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
3342. Gia công thép hình.0...
335Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.65,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
336Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.53,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
337Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.32kgThép CT3 hoặc tương đương.
338Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.24,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
339Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.39,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
340Thép hình L50x4 gia công gia cường vành bảo hiểm.24,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
341Thép hình L50x4 gia công gia cố sàn đèn.6kgThép CT3 hoặc tương đương.
342Thép hình L50x4 gia công thanh ngang lồng bảo vệ.50kgThép CT3 hoặc tương đương.
3433. Gia công thép ống.0...
344Thép F76,3x4,2 gia công thanh đứng cần.406kgThép CT3 hoặc tương đương.
345Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm.144kgThép CT3 hoặc tương đương.
346Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.64kgThép CT3 hoặc tương đương.
347Thép F50x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ.68,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
348Thép F40x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ.55,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
349Thép F40x3,2 gia công thanh đứng lồng bảo vệ.87,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
350Thép F140x4,5 gia công trụ đặt bệ đèn.54,8kgThép CT3 hoặc tương đương.
3514. Gia công thép tròn.0...
352Thép F12 gia công thanh buộc dây điện.10,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
353Thép F18 gia công bậc cầu thang cần.18,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
354Thép F12 gia công thanh buộc dây dẫn.11,2kgThép CT3 hoặc tương đương.
355Thép F18 gia công tay cầm trụ đèn.2,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
356III. Gioăng cao su và bu lông.0...
357Gioăng cao su nắp hầm d10.4CáiCao su.
358Bu lông đối trọng M30 L210.120bộKSUS304 hoặc tương đương.
359Bu lông chân cần M16-L50.64bộKSUS304 hoặc tương đương.
360Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50.12bộKSUS304 hoặc tương đương.
361Bu lông anos M16 - L35.48bộKSUS304 hoặc tương đương.
362Bu lông cửa hầm M16 - L50.64bộKSUS304 hoặc tương đương.
363Bu lông đệm chống va M12-140.76bộKSUS304 hoặc tương đương.
364IV. Công tác sơn.0...
365Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài).511,2m2Tiêu chuẩn SA 2,5.
366Sơn lót.511,2m2Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương).
367Sơn chống rỉ 02 lớp.511,2m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
368V. Lồng đèn.0...
369Thép tấm d10.25,36kgThép CT3 hoặc tương đương.
370Thép tấm d6.21,24kgThép CT3 hoặc tương đương.
371Thép vuông 14x14.24,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
372Sơn chống rỉ 02 lớp.2,2m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
373VI. Phản xạ ra đa.0...
374Thép tấm d4.9,52kgThép CT3-C hoặc tương đương.
375Thép tấm d2.160,24kgThép CT3-C hoặc tương đương.
376Thép ống f48 d3,2.5,48kgThép CT3-C hoặc tương đương.
377Sơn chống rỉ 02 lớp.20,52m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
378Bu lông M16-50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
379VII. Dấu hiệu đỉnh hình cầu.0...
380Thép tấm d2.46,96kgThép CT3-C hoặc tương đương.
381Thép tấm d6.0,84kgThép CT3-C hoặc tương đương.
382Thép tấm d10.10,68kgThép CT3-C hoặc tương đương.
383Thép ống F48 d3,5.11,84kgThép CT3-C hoặc tương đương.
384Sơn chống rỉ 02 lớp.6,32m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương).
385Bu lông M16-L50.12bộKSUS304 hoặc tương đương.
386Nhãn hiệu.0...
387Nhãn hiệu phao báo hiệu hàng hải.4bộKSUS304 hoặc tương đương.
388VIII. Thiết bị.0...
389Đệm chống va D100.36,4mCao su.
390IX. Hệ thống Xích phao 2,9m.0...
391Mắt cuối xích phao F42.28CáiKSBC50 hoặc tương đương.
392Ma ní xích phao F45.12CáiKSBC50 hoặc tương đương.
393Con quay F50.4CáiKSBC50 hoặc tương đương.
394Thanh liên kết d50.4Cái..
395Xích phao F36.1.191,96kgKSBC50 hoặc tương đương.
396E. Thùng đựng ắc quy (03 thùng).0...
397Thép đáy d6.29,4kgThép CT3 hoặc tương đương.
398Thép tấm thân d6.92,1kgThép CT3 hoặc tương đương.
399Thép tấm d10 tai bản lề thân.2,43kgThép CT3 hoặc tương đương.
400Thép tấm d6 tai kẹp chặt thân.1,8kgThép CT3 hoặc tương đương.
401Thép tấm d6 cố định ắc quy.2,7kgThép CT3 hoặc tương đương.
402Thép tấm d6 tai khóa thân.0,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
403Thép tấm d10 tai bản lề nắp.0,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
404Thép tấm d6 nắp.11,7kgThép CT3 hoặc tương đương.
405Thép tấm d10 tai khóa nắp.0,3kgThép CT3 hoặc tương đương.
406Thép tấm d6 tai kẹp chặt nắp.0,9kgThép CT3 hoặc tương đương.
407Thép tấm d8 tấm kẹp chặt ắc quy.9kgThép CT3 hoặc tương đương.
408Thép L63x63x6 bản mã.2,1kgThép CT3 hoặc tương đương.
409Thép tròn f20 ống dẫn dây điện.0,6kgThép CT3 hoặc tương đương.
410Thép tròn f6 tay nắm.0,3kgThép CT3 hoặc tương đương.
411Tấm cao su.0,3kgCao su.
412Gioăng cao su.6cáiCao su.
413Đệm cao su.3cáiCao su.
414Êcu- bulông M14-L30.12bộKSUS304 hoặc tương đương.
415Êcu- bulông M12-L35.6bộKSUS304 hoặc tương đương.
416Êcu- bulông M16-L70.6bộKSUS304 hoặc tương đương.
417Êcu- bulông M12-L65.6bộKSUS304 hoặc tương đương.
418Sơn chống rỉ.7,2m2Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) .
419F. Thiết bị đèn báo hiệu hàng hải (98 bộ).0...
420Đèn BHHH có tính năng kết nối thiết bị đèn BHHH AIS.96bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
421Đèn BHHH được tích hợp thiết bị đèn BHHH AIS.2bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung quản lý gia công đóng mới phao 1 - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo;- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý gia công đóng mới phao hoặc chủ nhiệm dự án ít nhất 01 dự án có quy mô và tính chất tương tự.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách gia công chế tạo phao báo hiệu hàng hải 2 - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách lắp đặt thiết bị BHHH 1 - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn Thông, Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành có liên quan.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.33
4 Thợ hàn 10 - Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.11
5 Thợ sắt 3 Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.11
6 Thợ nguội 2 Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.11
7 Thợ tiện 2 Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->