Gói thầu: Gói thầu số 05: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao và các phụ kiện; thiết bị báo hiệu lắp đặt trên phao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao và các phụ kiện; thiết bị báo hiệu lắp đặt trên phao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 17:58:00 đến ngày 2021-09-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,780,289,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung quản lý gia công đóng mới phao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo;- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý gia công đóng mới phao hoặc chủ nhiệm dự án ít nhất 01 dự án có quy mô và tính chất tương tự.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách gia công chế tạo phao báo hiệu hàng hải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách lắp đặt thiết bị BHHH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn Thông, Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành có liên quan.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ tiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao và các phụ kiện; thiết bị báo hiệu lắp đặt trên phao) Đóng mới phao báo hiệu hàng hải 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc bố trí để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (3) Báo cáo tài chính các năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu đã có báo cáo kiểm toán thì không cần nộp Báo cáo tài chính). (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ chuyên môn hoặc chứng nhận nghề tương ứng (nếu yêu cầu). (5) Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu phục vụ công tác đóng mới phao như quy định của E-HSMT tại mục 2.3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Gồm các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của vật liệu chính, cụ thể như sau: (1) Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có); giấy kiểm định hàng hóa; hoặc tài liệu tương đương chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, vật liệu, vật tư chính sử dụng trong gói thầu (bao gồm: vật liệu thép đóng phao, xích phao như mô tả tại Mẫu số 01 (webform) và theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT). (2) Cam kết của nhà thầu cam kết các loại hàng hóa, vật tư được cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có lý lịch, xuất xứ cụ thể (Nhà thầu phải ghi rõ nhà sản xuất, nước xuất xứ, năm sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Phao D=2,1m (52 phao) | . | 0 | . | . | . |
| 2 | I. Gia công thân phao | . | 0 | . | . | . |
| 3 | 1.Gia công thân trụ phao | . | 0 | . | . | . |
| 4 | Thép tấm d10 thân phao | . | 35.692,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 5 | 2. Gia công mặt đáy và mặt boong | . | 0 | . | . | . |
| 6 | Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới | . | 32.853,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 7 | 3. Gia công đuôi phao | . | 0 | . | . | . |
| 8 | Thép tấm d14 đuôi phao | . | 18.085,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 9 | Đối trọng gang | . | 53.976 | kg | Gang xám | . |
| 10 | Anos | . | 956,8 | kg | Nhôm ALAP-K hoặc tương đương | . |
| 11 | 4. Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao | . | 0 | . | . | . |
| 12 | Thép tấm d12 mã quai cẩu | . | 468 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 13 | Thép tấm d12 mã quai neo | . | 442 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 14 | Thép tấm d10 mã quai neo | . | 83,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 15 | Thép tấm d12 nắp hầm phao | . | 1.575,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 16 | Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao | . | 1.071,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 17 | Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng | . | 88,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 18 | Thép tấm d10 đế lắp cần | . | 1.518,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 19 | Thép tấm d4 đệm a nốt | . | 390 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 20 | Thép tấm d14 gia cường đáy | . | 759,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 21 | Thép tấm d14 gia cường boong | . | 1.523,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 22 | 5. Quai neo, quai cẩu phao | . | 0 | . | . | . |
| 23 | Thép tấm d50 quai neo phao | . | 2.766,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 24 | Thép tấm d25 quai cẩu phao | . | 910 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 25 | Gia công các chi tiết vành tròn | . | 0 | . | . | . |
| 26 | Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng | . | 910 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 27 | Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va | . | 1.690 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 28 | Thép hình L63x6 gia cường thân | . | 1.944,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 29 | Thép hình L63x6 gia cường đuôi | . | 1.019,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 30 | II. Gia công cần phao | . | 0 | . | . | . |
| 31 | 1. Gia công thép tấm | . | 0 | . | . | . |
| 32 | Thép tấm d12 đế chân cần | . | 1.034,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 33 | Thép tấm d10 mã chân cần | . | 488,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 34 | Thép tấm d3 cánh phản xạ | . | 341,64 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 35 | Thép tấm d6 mã đỡ bệ | . | 121,16 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 36 | Thép tấm d3 biển báo | . | 1.872 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 37 | Thép tấm d8 cánh cầu thang cần | . | 702 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 38 | Thép tấm d6 thanh chéo cần | . | 504,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 39 | Thép tấm d8 sàn đèn | . | 546 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 40 | Thép tấm d8 bệ đặt đèn | . | 936 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 41 | Thép tấm d6 tấm đặt thùng ắc quy | . | 1.159,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 42 | Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn | . | 150,8 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 43 | 2. Gia công thép hình | . | 0 | . | . | . |
| 44 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 655,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 45 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 374,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 46 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 254,8 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 47 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang | . | 67,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 48 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 353,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 49 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa | . | 150,8 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 50 | 3. Gia công thép ống | . | 0 | . | . | . |
| 51 | Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần | . | 3.172 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 52 | Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm | . | 1.383,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 53 | Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 832 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 54 | 4. Gia công thép tròn | . | 0 | . | . | . |
| 55 | Thép F12 gia công thanh buộc dây điện | . | 114,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 56 | Thép F18 gia công bậc cầu thang cần | . | 239,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 57 | 5. Gioăng cao su và bu lông | . | 0 | . | . | . |
| 58 | Gioăng cao su nắp hầm d10 | . | 52 | cái | Cao su D640-550 | . |
| 59 | Bu lông đối trọng M30-L210 | . | 936 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 60 | Bu lông chân cần M16-L50 | . | 832 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 61 | Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50 | . | 156 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 62 | Bu lông anos M16 - L35 | . | 416 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 63 | Bu lông cửa hầm M16 - L50 | . | 832 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 64 | Bu lông đệm chống va M12-140 | . | 780 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 65 | III. Công tác sơn | . | 0 | . | . | . |
| 66 | Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài) | . | 3.504,8 | m2 | Tiêu chuẩn SA 2,5 | . |
| 67 | Sơn lót | . | 3.504,8 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương) | . |
| 68 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 3.504,8 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 69 | IV. Lồng đèn | . | 0 | . | . | . |
| 70 | Thép tấm d10 | . | 329,68 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 71 | Thép tấm d6 | . | 276,12 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 72 | Thép vuông 14x14 | . | 319,8 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 73 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 28,6 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 74 | Bu lông M16-L50 | . | 156 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 75 | V. Dấu hiệu đỉnh hình trụ (hình nón) | . | 0 | . | . | . |
| 76 | Thép tấm d2 | . | 655,72 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 77 | Thép tấm d6 | . | 10,92 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 78 | Thép tấm d10 | . | 138,84 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 79 | Thép tròn f16 | . | 90,48 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 80 | Thép ống F48 d3,2 | . | 153,92 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 81 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 89,44 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 82 | Bu lông M16-L50 | . | 156 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 83 | Nhãn hiệu | . | 0 | . | . | . |
| 84 | Nhãn hiệu phao báo hiệu hàng hải | . | 52 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 85 | VI. Thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 86 | Đệm chống va D100 | . | 343 | m | Cao su | . |
| 87 | VII. Hệ thống Xích phao 2,1m | . | 0 | . | . | . |
| 88 | Mắt cuối xích phao F40 | . | 364 | Cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 89 | Ma ní xích phao F42 | . | 156 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 90 | Con quay F45 | . | 52 | Cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 91 | Thanh liên kết d45 | . | 52 | cái | . | . |
| 92 | Xích phao F34 | . | 13.824,72 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 93 | B. Phao D=2,4m (27 phao) | . | 0 | . | . | . |
| 94 | I. Gia công thân phao | . | 0 | . | . | . |
| 95 | 1.Gia công thân trụ phao | . | 0 | . | . | . |
| 96 | Thép tấm d10 thân phao | . | 24.564,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 97 | 2. Gia công mặt đáy và mặt boong | . | 0 | . | . | . |
| 98 | Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới | . | 22.496,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 99 | 3. Gia công đuôi phao | . | 0 | . | . | . |
| 100 | Thép tấm d14 đuôi phao | . | 11.944,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 101 | Đối trọng gang | . | 37.368 | kg | Gang xám | . |
| 102 | Anos | . | 496,8 | kg | Nhôm ALAP-K hoặc tương đương | . |
| 103 | 4. Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao | . | 0 | . | . | . |
| 104 | Thép tấm d12 mã quai cẩu | . | 243 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 105 | Thép tấm d12 mã quai neo | . | 229,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 106 | Thép tấm d10 mã quai neo | . | 43,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 107 | Thép tấm d12 nắp hầm phao | . | 818,1 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 108 | Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao | . | 556,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 109 | Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng | . | 62,1 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 110 | Thép tấm d10 đế lắp cần | . | 788,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 111 | Thép tấm d4 đệm a nốt | . | 202,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 112 | Thép tấm d14 gia cường đáy | . | 394,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 113 | Thép tấm d14 gia cường boong | . | 791,1 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 114 | 5. Quai neo, quai cẩu phao | . | 0 | . | . | . |
| 115 | Thép tấm d50 quai neo phao | . | 1.436,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 116 | Thép tấm d25 quai cẩu phao | . | 472,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 117 | 6. Gia công các chi tiết vành tròn | . | 0 | . | . | . |
| 118 | Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng | . | 534,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 119 | Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va | . | 999 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 120 | Thép hình L63x6 gia cường thân | . | 1.150,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 121 | Thép hình L63x6 gia cường đuôi | . | 607,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 122 | II. Gia công cần phao | . | 0 | . | . | . |
| 123 | 1. Gia công thép tấm | . | 0 | . | . | . |
| 124 | Thép tấm d12 đế chân cần | . | 537,3 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 125 | Thép tấm d10 mã gia cường cần | . | 253,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 126 | Thép tấm d3 cánh phản xạ | . | 177,39 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 127 | Thép tấm d6 mã đỡ bệ | . | 62,91 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 128 | Thép tấm d3 biển báo | . | 972 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 129 | Thép tấm d8 cánh cầu thang cần | . | 364,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 130 | Thép tấm d6 thanh chéo cần | . | 261,9 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 131 | Thép tấm d8 sàn đèn | . | 283,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 132 | Thép tấm d8 bệ đặt đèn | . | 486 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 133 | Thép tấm d6 tấm đặt thùng ắc quy | . | 602,1 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 134 | Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn | . | 78,3 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 135 | 2. Gia công thép hình | . | 0 | . | . | . |
| 136 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 340,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 137 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 194,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 138 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 132,3 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 139 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang | . | 35,1 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 140 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 183,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 141 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa | . | 78,3 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 142 | 3. Gia công thép ống | . | 0 | . | . | . |
| 143 | Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần | . | 1.647 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 144 | Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm | . | 718,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 145 | Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 432 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 146 | 4. Gia công thép tròn | . | 0 | . | . | . |
| 147 | Thép F12 gia công thanh buộc dây điện | . | 59,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 148 | Thép F18 gia công bậc cầu thang cần | . | 124,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 149 | 5. Gioăng cao su và bu lông | . | 0 | . | . | . |
| 150 | Gioăng cao su nắp hầm d10 | . | 27 | cái | Cao su | . |
| 151 | Bu lông đối trọng M30 L210 | . | 648 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 152 | Bu lông chân cần M16-L50 | . | 432 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 153 | Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50 | . | 81 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 154 | Bu lông anos M16 - L35 | . | 216 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 155 | Bu lông cửa hầm M16 - L50 | . | 432 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 156 | Bu lông đệm chống va M12-140 | . | 459 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 157 | III. Công tác sơn | . | 0 | . | . | . |
| 158 | Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài) | . | 2.222,1 | m2 | Tiêu chuẩn SA 2,5 | . |
| 159 | Sơn lót | . | 2.222,1 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương) | . |
| 160 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 2.222,1 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 161 | IV. Lồng đèn | . | 0 | . | . | . |
| 162 | Thép tấm d10 | . | 171,18 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 163 | Thép tấm d6 | . | 143,37 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 164 | Thép vuông 14x14 | . | 166,05 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 165 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 14,85 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 166 | Bu lông M16-L50 | . | 81 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 167 | V. Dấu hiệu đỉnh hình trụ (hình nón) | . | 0 | . | . | . |
| 168 | Thép tấm d2 | . | 340,47 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 169 | Thép tấm d6 | . | 5,67 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 170 | Thép tấm d10 | . | 72,09 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 171 | Thép tròn f16 | . | 46,98 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 172 | Thép ống F48 d3,2 | . | 79,92 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 173 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 46,44 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 174 | Bu lông M16-L50 | . | 81 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 175 | Nhãn hiệu | . | 0 | . | . | . |
| 176 | Nhãn hiệu phao báo hiệu hàng hải | . | 27 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 177 | VI. Thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 178 | Đệm chống va D100 | . | 203,4 | m | Cao su | . |
| 179 | VII. Hệ thống Xích phao 2,4m | . | 0 | . | . | . |
| 180 | Mắt cuối xích phao F40 | . | 189 | Cái | KSCB50 hoặc tương đương | . |
| 181 | Ma ní xích phao F42 | . | 81 | Cái | KSCB50 hoặc tương đương | . |
| 182 | Con quay F45 | . | 27 | Cái | KSCB50 hoặc tương đương | . |
| 183 | Thanh liên kết d45 | . | 27 | Cái | . | . |
| 184 | Xích phao F34 | . | 7.178,22 | kg | KSCB50 hoặc tương đương | . |
| 185 | C. Phao D=2,6m (15 phao) | . | 0 | . | . | . |
| 186 | I. Gia công thân phao | . | 0 | . | . | . |
| 187 | 1. Gia công thân trụ phao | . | 0 | . | . | . |
| 188 | Thép tấm d10 thân phao | . | 15.631,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 189 | 2. Gia công mặt đáy và mặt boong | . | 0 | . | . | . |
| 190 | Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới | . | 14.514 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 191 | 3. Gia công đuôi phao | . | 0 | . | . | . |
| 192 | Thép tấm d14 đuôi phao | . | 7.971 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 193 | Đối trọng gang | . | 23.355 | kg | Gang xám | . |
| 194 | Anos | . | 414 | kg | Nhôm ALAP-K hoặc tương đương | . |
| 195 | 4. Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao | . | 0 | . | . | . |
| 196 | Thép tấm d12 mã quai cẩu | . | 135 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 197 | Thép tấm d12 mã quai neo | . | 127,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 198 | Thép tấm d10 mã quai neo | . | 24 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 199 | Thép tấm d12 nắp hầm phao | . | 454,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 200 | Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao | . | 309 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 201 | Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng | . | 37,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 202 | Thép tấm d10 đế lắp cần | . | 438 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 203 | Thép tấm d4 đệm a nốt | . | 169,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 204 | Thép tấm d14 gia cường đáy | . | 220,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 205 | Thép tấm d16 gia cường đáy | . | 5.338,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 206 | Thép tấm d14 gia cường boong | . | 439,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 207 | 5. Quai neo, quai cẩu phao | . | 0 | . | . | . |
| 208 | Thép tấm d50 quai neo phao | . | 798 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 209 | Thép tấm d25 quai cẩu phao | . | 262,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 210 | 6. Gia công các chi tiết vành tròn | . | 0 | . | . | . |
| 211 | Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng | . | 324 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 212 | Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va | . | 598,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 213 | Thép hình L63x6 gia cường thân | . | 694,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 214 | Thép hình L63x6 gia cường đuôi | . | 369 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 215 | II. Gia công cần phao | . | 0 | . | . | . |
| 216 | 1. Gia công thép tấm | . | 0 | . | . | . |
| 217 | Thép tấm d12 đế chân cần | . | 298,5 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 218 | Thép tấm d10 mã chân cần | . | 141 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 219 | Thép tấm d3 cánh phản xạ | . | 98,55 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 220 | Thép tấm d6 mã đỡ bệ | . | 34,95 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 221 | Thép tấm d3 biển số | . | 711 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 222 | Thép tấm d8 cánh cầu thang cần | . | 211,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 223 | Thép tấm d6 thanh chéo cần | . | 184,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 224 | Thép tấm d4,5 sàn đèn | . | 580,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 225 | Thép tấm d8 bệ đặt đèn | . | 270 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 226 | Thép tấm d6 tấm đặt thùng ắc quy | . | 418,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 227 | Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn | . | 48 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 228 | Thép tấm d6 gia cố sàn đèn | . | 31,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 229 | Thép tấm d6 mã gia cường cột đèn | . | 169,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 230 | Thép tấm d6 bích trụ đèn | . | 69 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 231 | 2. Gia công thép hình | . | 0 | . | . | . |
| 232 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 235,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 233 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 135 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 234 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 99 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 235 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 115,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 236 | Thép hình L50x4 gia công gia cường vành bảo hiểm | . | 55,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 237 | Thép hình L50x4 gia công gia cố sàn đèn | . | 22,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 238 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang lồng bảo vệ | . | 187,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 239 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ radar | . | 58,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 240 | 3. Gia công thép ống | . | 0 | . | . | . |
| 241 | Thép F76,3x4,2 gia công thanh đứng cần | . | 1.281 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 242 | Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm | . | 540 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 243 | Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 240 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 244 | Thép F50x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ | . | 256,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 245 | Thép F40x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ | . | 208,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 246 | Thép F40x3,2 gia công thanh đứng lồng bảo vệ | . | 327 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 247 | Thép F140x4,5 gia công trụ đặt bệ đèn | . | 168 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 248 | 4. Gia công thép tròn | . | 0 | . | . | . |
| 249 | Thép F12 gia công thanh buộc dây điện | . | 33 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 250 | Thép F18 gia công bậc cầu thang cần | . | 69 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 251 | Thép F12 gia công thanh buộc dây dẫn | . | 34,5 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 252 | Thép F18 gia công tay cầm trụ đèn | . | 9 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 253 | III. Gioăng cao su và bu lông | . | 0 | . | . | . |
| 254 | Gioăng cao su nắp hầm d10 | . | 15 | cái | Cao su | . |
| 255 | Bu lông đối trọng M30 L210 | . | 405 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 256 | Bu lông chân cần M16-L50 | . | 240 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 257 | Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50 | . | 45 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 258 | Bu lông anos M16 - L35 | . | 180 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 259 | Bu lông cửa hầm M16 - L50 | . | 240 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 260 | Bu lông đệm chống va M12-140 | . | 255 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 261 | IV. Công tác sơn | . | 0 | . | . | . |
| 262 | Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài) | . | 1.606,5 | m2 | Tiêu chuẩn SA 2,5 | . |
| 263 | Sơn lót | . | 1.606,5 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương) | . |
| 264 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 1.606,5 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 265 | V. Lồng đèn | . | 0 | . | . | . |
| 266 | Thép tấm d10 | . | 95,1 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 267 | Thép tấm d6 | . | 79,65 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 268 | Thép vuông 14x14 | . | 92,25 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 269 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 8,25 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 270 | Bu lông M16-L50 | . | 45 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 271 | VI. Dấu hiệu đỉnh hình trụ (hình nón) | . | 0 | . | . | . |
| 272 | Thép tấm d2 | . | 189,15 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 273 | Thép tấm d6 | . | 3,15 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 274 | Thép tấm d10 | . | 40,05 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 275 | Thép tròn f16 | . | 26,1 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 276 | Thép ống F48 d3,2 | . | 44,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 277 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 25,8 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 278 | Bu lông M16-L50 | . | 45 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 279 | Nhãn hiệu | . | 0 | . | . | . |
| 280 | Nhãn hiệu phao báo hiệu hàng hải | . | 15 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 281 | VII. Thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 282 | Đệm chống va D100 | . | 122,5 | m | Cao su | . |
| 283 | VIII. Hệ thống Xích phao 2,6m | . | 0 | . | . | . |
| 284 | Mắt cuối xích phao F42 | . | 105 | Cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 285 | Ma ní xích phao F45 | . | 45 | Cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 286 | Con quay F50 | . | 15 | Cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 287 | Thanh liên kết d50 | . | 15 | Cái | . | . |
| 288 | Xích phao F36 | . | 4.469,85 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 289 | D. Phao D=2,9m (04 phao) | . | 0 | . | . | . |
| 290 | I. Gia công thân phao | . | 0 | . | . | . |
| 291 | 1. Gia công thân trụ phao | . | 0 | . | . | . |
| 292 | Thép tấm d10 thân phao | . | 4.935,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 293 | 2. Gia công mặt đáy và mặt boong | . | 0 | . | . | . |
| 294 | Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới | . | 4.817,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 295 | 3. Gia công đuôi phao | . | 0 | . | . | . |
| 296 | Thép tấm d14 đuôi phao | . | 2.567,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 297 | Đối trọng gang | . | 6.920 | kg | Gang xám | . |
| 298 | Anos | . | 110,4 | kg | Nhôm ALAP-K hoặc tương đương | . |
| 299 | 4. Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao | . | 0 | . | . | . |
| 300 | Thép tấm d12 mã quai cẩu | . | 36 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 301 | Thép tấm d12 mã quai neo | . | 34 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 302 | Thép tấm d10 mã quai neo | . | 6,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 303 | Thép tấm d12 nắp hầm phao | . | 121,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 304 | Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao | . | 82,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 305 | Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng | . | 11,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 306 | Thép tấm d10 đế lắp cần | . | 116,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 307 | Thép tấm d4 mã gắn anos | . | 45,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 308 | Thép tấm d14 gia cường đáy | . | 58,4 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 309 | Thép tấm d16 gia cường đáy | . | 1.908,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 310 | Thép tấm d14 gia cường boong | . | 117,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 311 | 5. Quai neo, quai cẩu phao | . | 0 | . | . | . |
| 312 | Thép tấm d50 quai neo phao | . | 212,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 313 | Thép tấm d25 quai cẩu phao | . | 70 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 314 | 6. Gia công các chi tiết vành tròn | . | 0 | . | . | . |
| 315 | Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng | . | 95,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 316 | Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va | . | 177,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 317 | Thép hình L63x6 gia cường thân | . | 206,8 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 318 | Thép hình L63x6 gia cường đuôi | . | 109,2 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 319 | II. Gia công cần phao | . | 0 | . | . | . |
| 320 | 1. Gia công thép tấm | . | 0 | . | . | . |
| 321 | Thép tấm d12 đế chân cần | . | 79,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 322 | Thép tấm d10 mã gia cường cần | . | 37,6 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 323 | Thép tấm d6 mã đỡ bệ | . | 13,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 324 | Thép tấm d3 biển báo | . | 222 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 325 | Thép tấm d8 cánh cầu thang cần | . | 69,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 326 | Thép tấm d4,5 sàn đèn | . | 154,8 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 327 | Thép tấm d8 bệ đặt đèn | . | 41,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 328 | Thép tấm d6 tấm đặt thùng ắc quy | . | 116 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 329 | Thép tấm d6 đỡ phản xạ ra đa | . | 19,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 330 | Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn | . | 14 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 331 | Thép tấm d6 gia cố sàn đèn | . | 8,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 332 | Thép tấm d6 mã gia cường cột đèn | . | 45,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 333 | Thép tấm d6 bích trụ đèn | . | 18,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 334 | 2. Gia công thép hình | . | 0 | . | . | . |
| 335 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 65,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 336 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 53,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 337 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 32 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 338 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 24,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 339 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 39,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 340 | Thép hình L50x4 gia công gia cường vành bảo hiểm | . | 24,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 341 | Thép hình L50x4 gia công gia cố sàn đèn | . | 6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 342 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang lồng bảo vệ | . | 50 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 343 | 3. Gia công thép ống | . | 0 | . | . | . |
| 344 | Thép F76,3x4,2 gia công thanh đứng cần | . | 406 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 345 | Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm | . | 144 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 346 | Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 64 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 347 | Thép F50x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ | . | 68,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 348 | Thép F40x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ | . | 55,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 349 | Thép F40x3,2 gia công thanh đứng lồng bảo vệ | . | 87,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 350 | Thép F140x4,5 gia công trụ đặt bệ đèn | . | 54,8 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 351 | 4. Gia công thép tròn | . | 0 | . | . | . |
| 352 | Thép F12 gia công thanh buộc dây điện | . | 10,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 353 | Thép F18 gia công bậc cầu thang cần | . | 18,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 354 | Thép F12 gia công thanh buộc dây dẫn | . | 11,2 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 355 | Thép F18 gia công tay cầm trụ đèn | . | 2,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 356 | III. Gioăng cao su và bu lông | . | 0 | . | . | . |
| 357 | Gioăng cao su nắp hầm d10 | . | 4 | Cái | Cao su | . |
| 358 | Bu lông đối trọng M30 L210 | . | 120 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 359 | Bu lông chân cần M16-L50 | . | 64 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 360 | Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50 | . | 12 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 361 | Bu lông anos M16 - L35 | . | 48 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 362 | Bu lông cửa hầm M16 - L50 | . | 64 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 363 | Bu lông đệm chống va M12-140 | . | 76 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 364 | IV. Công tác sơn | . | 0 | . | . | . |
| 365 | Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài) | . | 511,2 | m2 | Tiêu chuẩn SA 2,5 | . |
| 366 | Sơn lót | . | 511,2 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương) | . |
| 367 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 511,2 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 368 | V. Lồng đèn | . | 0 | . | . | . |
| 369 | Thép tấm d10 | . | 25,36 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 370 | Thép tấm d6 | . | 21,24 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 371 | Thép vuông 14x14 | . | 24,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 372 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 2,2 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 373 | VI. Phản xạ ra đa | . | 0 | . | . | . |
| 374 | Thép tấm d4 | . | 9,52 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 375 | Thép tấm d2 | . | 160,24 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 376 | Thép ống f48 d3,2 | . | 5,48 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 377 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 20,52 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 378 | Bu lông M16-50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 379 | VII. Dấu hiệu đỉnh hình cầu | . | 0 | . | . | . |
| 380 | Thép tấm d2 | . | 46,96 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 381 | Thép tấm d6 | . | 0,84 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 382 | Thép tấm d10 | . | 10,68 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 383 | Thép ống F48 d3,5 | . | 11,84 | kg | Thép CT3-C hoặc tương đương | . |
| 384 | Sơn chống rỉ 02 lớp | . | 6,32 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 385 | Bu lông M16-L50 | . | 12 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 386 | Nhãn hiệu | . | 0 | . | . | . |
| 387 | Nhãn hiệu phao báo hiệu hàng hải | . | 4 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 388 | VIII. Thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 389 | Đệm chống va D100 | . | 36,4 | m | Cao su | . |
| 390 | IX. Hệ thống Xích phao 2,9m | . | 0 | . | . | . |
| 391 | Mắt cuối xích phao F42 | . | 28 | Cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 392 | Ma ní xích phao F45 | . | 12 | Cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 393 | Con quay F50 | . | 4 | Cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 394 | Thanh liên kết d50 | . | 4 | Cái | . | . |
| 395 | Xích phao F36 | . | 1.191,96 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 396 | E. Thùng đựng ắc quy (03 thùng) | . | 0 | . | . | . |
| 397 | Thép đáy d6 | . | 29,4 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 398 | Thép tấm thân d6 | . | 92,1 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 399 | Thép tấm d10 tai bản lề thân | . | 2,43 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 400 | Thép tấm d6 tai kẹp chặt thân | . | 1,8 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 401 | Thép tấm d6 cố định ắc quy | . | 2,7 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 402 | Thép tấm d6 tai khóa thân | . | 0,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 403 | Thép tấm d10 tai bản lề nắp | . | 0,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 404 | Thép tấm d6 nắp | . | 11,7 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 405 | Thép tấm d10 tai khóa nắp | . | 0,3 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 406 | Thép tấm d6 tai kẹp chặt nắp | . | 0,9 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 407 | Thép tấm d8 tấm kẹp chặt ắc quy | . | 9 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 408 | Thép L63x63x6 bản mã | . | 2,1 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 409 | Thép tròn f20 ống dẫn dây điện | . | 0,6 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 410 | Thép tròn f6 tay nắm | . | 0,3 | kg | Thép CT3 hoặc tương đương | . |
| 411 | Tấm cao su | . | 0,3 | kg | Cao su | . |
| 412 | Gioăng cao su | . | 6 | cái | Cao su | . |
| 413 | Đệm cao su | . | 3 | cái | Cao su | . |
| 414 | Êcu- bulông M14-L30 | . | 12 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 415 | Êcu- bulông M12-L35 | . | 6 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 416 | Êcu- bulông M16-L70 | . | 6 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 417 | Êcu- bulông M12-L65 | . | 6 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 418 | Sơn chống rỉ | . | 7,2 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn BANNOH 500 hoặc tương đương) | . |
| 419 | F. Thiết bị đèn báo hiệu hàng hải (98 bộ) | . | 0 | . | . | . |
| 420 | Đèn BHHH có tính năng kết nối thiết bị đèn BHHH AIS | . | 96 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 421 | Đèn BHHH được tích hợp thiết bị đèn BHHH AIS | . | 2 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung quản lý gia công đóng mới phao | 1 | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo;- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý gia công đóng mới phao hoặc chủ nhiệm dự án ít nhất 01 dự án có quy mô và tính chất tương tự.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách gia công chế tạo phao báo hiệu hàng hải | 2 | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách lắp đặt thiết bị BHHH | 1 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn Thông, Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành có liên quan.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Thợ hàn | 10 | - Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
| 5 | Thợ sắt | 3 | Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
| 6 | Thợ nguội | 2 | Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
| 7 | Thợ tiện | 2 | Bậc thợ ≥ 4/7; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi