Gói thầu: Mua sắm hệ thống thí nghiệm đo lường chất lượng thiết bị chiếu sáng cho ngành ECE của Trường Đại học Việt Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Việt Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống thí nghiệm đo lường chất lượng thiết bị chiếu sáng cho ngành ECE của Trường Đại học Việt Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ dự án “Phát triển đào tạo chiếu sáng thông minh và hiệu quả sử dụng năng lượng tại Việt Nam và Myanmar trong khuôn khổ chương trình Erasmus+” |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 17:46:00 đến ngày 2021-09-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 823,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong trường hợp hỏng hóc lớn có thể gởi về nhà sản xuất để kiểm tra, sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Có ít nhất 1 kỹ sư với tối thiểu 3 năm kinh nghiệm để đảm bảo nhận nhiệm vụ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo trì, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử, Cơ điện tử, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông.- Có xác nhận của nhà đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Kèm bản saođồng lao động, lý lịch kinh nghiệm, bản sao bằng cấp chuyên môn phù hợp)(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng nhận nói trên).(Trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cần phải nộp bản sao chứng thực để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 1 kỹ thuật viên hỗ trợ lắp đặt, đấu nối điện và cơ khí cho hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật viên tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện – Điện tử, Cơ điện tử, Công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống thí nghiệm đo lường chất lượng thiết bị chiếu sáng cho ngành ECE của Trường Đại học Việt Đức Mua sắm hệ thống thí nghiệm đo lường chất lượng thiết bị chiếu sáng cho ngành ECE của Trường Đại học Việt Đức 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ dự án “Phát triển đào tạo chiếu sáng thông minh và hiệu quả sử dụng năng lượng tại Việt Nam và Myanmar trong khuôn khổ chương trình Erasmus+” |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Có cam kết hàng hóa mới 100% và,ưu tiên thiết bị sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng -Nhà thầu phải có Giấy/Thư ủy quyền bán hàng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các thiết bị chính cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu cung cấp catalogue của thiết bị chào thầu có xác nhận của hãng sản xuất, đại lý phân phối, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc đường link từ website chính thức của nhà sản xuất (kèm theo đường link trong E-HSDT). - Trong trường hợp thư uỷ quyền hoặc giấy phép bán hàng, catalogue là bản tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải cung cấp bản công chứng dịch sang Tiếng Việt khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình (Trường Đại học Việt Đức) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu phải nộp trong HSDT như yêu cầu trong chương IV; - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại chương III; - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Việt Đức
Đường Lê Lai, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Điện thoại: 0274 2220990 fax: 02742220980. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Việt Đức. Địa chỉ: đường Lê Lai, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tình Bình Dương. Điện thoại: 0274 2220990 fax: 02742220980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Việt Đức. Địa chỉ: đường Lê Lai, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tình Bình Dương. Điện thoại: 0274 2220990 fax: 02742220980 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Việt Đức. Địa chỉ: đường Lê Lai, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tình Bình Dương. Điện thoại: 0274 2220990 fax: 02742220980. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ rọi (Illuminance meter | 1 | Chiếc | Tiêu chuẩn: Class B DIN 5032-7 hoặc DIN 5033-7 tương đương; Hoặc đáp ứng các yêu cầu về: Hàm phổ độ nhạy V (λ): | ||
| 2 | Máy đo độ chói (Luminance meter) | 1 | Chiếc | Khoảng đo độ chói: 0,01 cd/m² - 90.000 cd/m² Góc đo: 1° Tiêu chuẩn: Class B DIN 5032-7 hoặc DIN 5033-7 hoặc tương đương hoặc đáp ứng các yêu cầu về: Hàm phổ độ nhạy V (λ): | ||
| 3 | Cầu tích phân lớn(Integrating sphere) | 1 | chiếc | Kích thước cầu tích phân: 1750mmLớp phủ quả cầu: BaSO4Độ phản xạ: 0,8Bước sóng: 380-800 nmCó cổng đèn tiêu chuẩn gắn bên trong quả cầuCó cổng đèn phụ gắn bên trong quả cầuQuả cầu có thể đo ở dạng hình học: 2π và 4πMàn chắn và bên trong quả cầu được phủ sơn | thuộc Hệ thống cầu đo quang | |
| 4 | Máy đo quang phổ(Spectroradiometer | 1 | chiếc | Dải quang phổ: 350nm đến 950nmĐộ phân giải quang phổ: ± 0,2 nmBộ chuyển ADC: 16 bitGiao thức: USB 2.0Phép đo: Đo màu: Tọa độ màu, CCT, Tỉ số màu, Bước sóng cực đại, Bước sóng đỉnh, Độ tinh khiết màu, CR, Kiểm tra quang phổ.Quang trắc: Quang thông (Lumen), Hiệu suất phát sáng, công suất bức xạ, EEI, PAR, PPFĐiện: Điện áp, Dòng điện, Công suất, Hệ số công suấtPhần mềm: Phần mềm bản quyền kèm theo dùng vĩnh viễn, hỗ trợ tất cả các phép đo của hệ như: đo quang thông, dữ liệu quang phổ (phổ, tọa độ sắc độ, CCT, CRI) phần mềm phải cho phép hiệu chuẩn quả cầu (với đèn chuẩn) và sử dụng đèn phụ | thuộc hệ thống cầu đo quang | |
| 5 | Máy đo nguồn kỹ thuật số(AC/DC power meter) | 1 | chiếc | Khoảng đo: 600V; 20A Khoảng tần số: DC/AC Frequency Range: 0,5Hz-100kHz;Độ chính xác: ±0,1%reading+0,1%range+1characterĐo được các giá trị: Điện áp, dòng điện, công suất, hệ số công suất, tần số.Có cổng giao tiếp USB hoặc tương đươngƯu tiên có chức năng đo mức tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ | thuộc hệ thống cầu đo quang | |
| 6 | Nguồn cấp AC(AC power source | 1 | chiếc | Công suất 1KVADải điện áp: 0-300VDải dòng điện 0-8ADải tần số: 45 – 400 HzNguồn ngõ vào: 220V tại 50/60HzTổng méo điện áp: ≤0,2%; Điện áp ổn định: ≤0,5% / 30 phútCó hỗ trợ cổng giao tiếp USB hoặc tương đương | thuộc hệ thống cầu đo quang | |
| 7 | Phụ kiện khác: Phạm vi cung cấp bao gồm danh mục các thiết bị trên và các phụ kiện khác kèm theo để đấu nối thành hệ thống | 1 | bộ | 3.5.1 Nguồn cấp DC:Điện áp ra: 0,005 – 60VDòng điện ra: 0,005 – 5AĐộ ổn định điệp áp: +-0,01%Độ ổn định dòng điện: +-0,01%3.5.2. Đèn chuẩn cho cầu tích phân lớn;3.5.3. Cáp quang: Độ dài 1,5m đến 3m để đấu nối vào hệ;3.5.4. Đèn phụ cho cầu tích phân lớn;3.5.5. Cầu tích phân nhỏ;3.5.6. Đèn chuẩn cho cầu tích phân nhỏ;3.5.7. Các phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo từ nhà sản xuất. | bộ phụ kiện thuộc hệ thống cầu đo quang | |
| 8 | Bảng LED (LED Panel) | 1 | chiếc | Kích thước: Từ 500mm trở lên Quang thông (lm): 4000 Phạm vi CCT: 6500 K Giao thức điều khiển: DALI Điện áp hoạt động (V): 220 -240 V tương thích với điện lưới AC tại Việt Nam | Thuộc Hệ điều khiển đèn DALI gồm bảng LED và bộ điều khiển DALI (Tunable LED panel (luminaire) with controller) | |
| 9 | Bộ điều khiển DALI | 1 | chiếc | Lên đến 64 tải địa chỉ DALI kỹ thuật sốNgõ ra Bus DALI: 16V-128mA dòng câp được bảo đảm, dòng cấp tối đa trên 1 bus: 250mANguồn điều khiển: 120V/230V~, tương thính với điện AC tại Việt NamDimming range 10 % - 100 %.*** Phạm vi cung cấp bao gồm: Đèn Panel LED;Modul nguồn DALI;Phím bấm có dây;Phím bấm không dây;Các phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo từ nhà sản xuất. | Thuộc Hệ điều khiển đèn DALI gồm bảng LED và bộ điều khiển DALI (Tunable LED panel (luminaire) with controller) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong trường hợp hỏng hóc lớn có thể gởi về nhà sản xuất để kiểm tra, sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Có ít nhất 1 kỹ sư với tối thiểu 3 năm kinh nghiệm để đảm bảo nhận nhiệm vụ lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo trì, bảo hành | 1 | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử, Cơ điện tử, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông.- Có xác nhận của nhà đầu tư đã tham gia 02 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Kèm bản saođồng lao động, lý lịch kinh nghiệm, bản sao bằng cấp chuyên môn phù hợp)(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng nhận nói trên).(Trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cần phải nộp bản sao chứng thực để đối chiếu, xác minh) | 3 | 3 |
| 2 | Có ít nhất 1 kỹ thuật viên hỗ trợ lắp đặt, đấu nối điện và cơ khí cho hệ thống | 1 | - Kỹ thuật viên tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện – Điện tử, Cơ điện tử, Công nghệ thông tin; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi