Gói thầu: Gói thầu số 99: Sửa chữa nhà điều khiển, nhà bay, nhà kho, nhà bảo vệ TBA 220kV Sơn Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855086-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 99: Sửa chữa nhà điều khiển, nhà bay, nhà kho, nhà bảo vệ TBA 220kV Sơn Hà
Số hiệu KHLCNT 20210837276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 18:24:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,022,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu 1.126.000.000 đồng; Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.126.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình trạm biếp áp cấp điện áp 220kV trở lên hoặc từng chỉ huy 02 công trình tram biến áp cấp điện áp 110kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm giám sát 01 công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 99: Sửa chữa nhà điều khiển, nhà bay, nhà kho, nhà bảo vệ TBA 220kV Sơn Hà
Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có đơn vị tư vấn.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dở Nhà điều khiển
1Tháo dỡ cửa đi D1, D2, D3, của số S1, S2, S3 bằng thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật123,94m2
2Tháo dỡ bệ xíTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Phá dỡ nền gạchTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật299,48m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,12m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
8Tháo dỡ rèm cửaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,4m2
9Tháo dỡ Ổ cắm đôiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật41cái
10Tháo dở Dây điện đơn 2.5mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m2
11Tháo dỡ bảng hiệuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m2
12Đục bỏ lớp xi măng láng seno, mái hắt, máng nướcTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,4m2
13Đục bỏ lớp vữa trát tường ,trụ bị lảo hóa bong rộpTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,33m2
14Tháo dỡ các tấm sàn nâng KT60x60x3,5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,8m2
15Tháo dỡ khung treo màn hình HMI, KT 3,25x2,4m sắt hộp 40x40x2mm, nền Alu.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
16Tháo dỡ biển tên hiệu Tổ thao tác lưu động Sơn Hà, KT: 4,1x2,25m, sắt hộp 40x40x2mm, nền Alu.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,23m2
17Tháo dỡ biển tên trạm biến áp 220kV Sơn Hà, KT:1,8x1,72m, nền đá granit tự nhiên, ốp logo chữ Inox.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1m2
B Phần cải tạo Nhà điều khiển
1Xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoàiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật208,21m2
2Xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trongTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật181,39m2
3Xủi bỏ lớp sơn bả matit dầm, trầnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật81,66m2
4Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật289,12m2
5Trát lại tường ,trụ dày 3cm, vữa XM M100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,33m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,36m2
7Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật73,57m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,12m2
9Lát đá bậc tam cấpTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,5m2
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,15m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,4m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,4m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật471,25m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.315,28m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật520,53m2
16SXLD cửa đi khung nhôm XINGFA kính an toàn 6,38 lyTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,54m2
17SXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA kính an toàn 6,38 lyTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,4m2
18Lắp đặt tấm sàn nâng KT60x60x3,5cm bề mặt phủ HPL, có khả năng chống trơn, chống xước, chống cháy, chống tĩnh điện.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,8m2
19SXLD Rèm cửaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,4m2
20Lắp đặt xí bệtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavaboTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt vòi xả tiểu namTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt gương soiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt khung treo màn hình HMI, KT: 3,25x2,4m sắt hộp 40x40x2mm, nền Alu.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
28Lắp đặt biển tên hiệu Tổ thao tác lưu động Sơn Hà, KT: 4,1x2,25m, sắt hộp 40x40x2mm, nền Alu.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,23m2
29Lắp đặt biển tên trạm biến áp 220kV Sơn Hà, KT: 1,8x1,72m, nền đá granit tự nhiên, ốp logo chữ Inox.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1m2
30Vệ sinh, sơn tường rào trạm bằng sơn nước loại ngoài trời (sơn 01 lớp lót, 02 lớp phủ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.384m2
31Vận chuyển vật liệu đi đổTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,39100m2
C Phần điện nhà điều khiển
1Lắp đặt ô cắm đôiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật41cái
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
D Phần tháo dở Nhà nghỉ ca
1Tháo dỡ bệ xíTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
E Phần cải tạo Nhà nghỉ ca
1Xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoàiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật128,86m2
2Xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trongTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,33m2
3Xủi bỏ lớp sơn bả matit dầm, trầnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,09m2
4Lát đá bậc tam cấpTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,06m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,2m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,2m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật320,28m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật957,09m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật322,16m2
10Lắp đặt xí bệtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
13Lắp đặt vòi rửa lavaboTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đặt gương soiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2100m2
F Nhà bay (số lượng 5)
1Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoàiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật186,24m2
2Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trongTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,44m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật149,68m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật144m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật570,6m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật572,6m2
7Tháo dỡ và lắp đặt các cấu kiện bê tông chống nóng trên máiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật144cái
8Đục bỏ lớp vữa mái bằng xi măng láng trên máiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật235,6m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật235,6m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật235,6m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,54100m2
G Nhà bảo vệ
1Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoàiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,33m2
2Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trongTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,37m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,7m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,84m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,32m2
6Đục bỏ lớp vữa xi măng láng trên mái bị lão hóaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,48m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,48m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,48m2
H Nhà kho
1Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoàiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,28m2
2Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trongTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,2m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,48m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật86m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,2m2
6Đục bỏ lớp vữa xi măng láng trên mái bị lão hóaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,4m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,4m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu 1.126.000.000 đồng; Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.126.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình trạm biếp áp cấp điện áp 220kV trở lên hoặc từng chỉ huy 02 công trình tram biến áp cấp điện áp 110kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm giám sát 01 công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->