Gói thầu: Gói thầu số 99: Sửa chữa nhà điều khiển, nhà bay, nhà kho, nhà bảo vệ TBA 220kV Sơn Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 99: Sửa chữa nhà điều khiển, nhà bay, nhà kho, nhà bảo vệ TBA 220kV Sơn Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 18:24:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,022,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu 1.126.000.000 đồng; Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.126.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình trạm biếp áp cấp điện áp 220kV trở lên hoặc từng chỉ huy 02 công trình tram biến áp cấp điện áp 110kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm giám sát 01 công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 99: Sửa chữa nhà điều khiển, nhà bay, nhà kho, nhà bảo vệ TBA 220kV Sơn Hà Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dở Nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi D1, D2, D3, của số S1, S2, S3 bằng thủ công | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 299,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ rèm cửa | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 10 | Tháo dở Dây điện đơn 2.5mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bảng hiệu | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 12 | Đục bỏ lớp xi măng láng seno, mái hắt, máng nước | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,4 | m2 |
| 13 | Đục bỏ lớp vữa trát tường ,trụ bị lảo hóa bong rộp | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,33 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các tấm sàn nâng KT60x60x3,5cm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung treo màn hình HMI, KT 3,25x2,4m sắt hộp 40x40x2mm, nền Alu. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ biển tên hiệu Tổ thao tác lưu động Sơn Hà, KT: 4,1x2,25m, sắt hộp 40x40x2mm, nền Alu. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ biển tên trạm biến áp 220kV Sơn Hà, KT:1,8x1,72m, nền đá granit tự nhiên, ốp logo chữ Inox. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| B | Phần cải tạo Nhà điều khiển | |||
| 1 | Xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoài | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,21 | m2 |
| 2 | Xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trong | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 181,39 | m2 |
| 3 | Xủi bỏ lớp sơn bả matit dầm, trần | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,66 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 289,12 | m2 |
| 5 | Trát lại tường ,trụ dày 3cm, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,33 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,57 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,4 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,4 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 471,25 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.315,28 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 520,53 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi khung nhôm XINGFA kính an toàn 6,38 ly | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,54 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA kính an toàn 6,38 ly | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm sàn nâng KT60x60x3,5cm bề mặt phủ HPL, có khả năng chống trơn, chống xước, chống cháy, chống tĩnh điện. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 19 | SXLD Rèm cửa | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khung treo màn hình HMI, KT: 3,25x2,4m sắt hộp 40x40x2mm, nền Alu. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt biển tên hiệu Tổ thao tác lưu động Sơn Hà, KT: 4,1x2,25m, sắt hộp 40x40x2mm, nền Alu. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| 29 | Lắp đặt biển tên trạm biến áp 220kV Sơn Hà, KT: 1,8x1,72m, nền đá granit tự nhiên, ốp logo chữ Inox. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, sơn tường rào trạm bằng sơn nước loại ngoài trời (sơn 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.384 | m2 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu đi đổ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | 100m2 |
| C | Phần điện nhà điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| D | Phần tháo dở Nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| E | Phần cải tạo Nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoài | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,86 | m2 |
| 2 | Xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trong | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,33 | m2 |
| 3 | Xủi bỏ lớp sơn bả matit dầm, trần | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,09 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,2 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320,28 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 957,09 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 322,16 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m2 |
| F | Nhà bay (số lượng 5) | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoài | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186,24 | m2 |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trong | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,44 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,68 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 570,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 572,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt các cấu kiện bê tông chống nóng trên mái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 8 | Đục bỏ lớp vữa mái bằng xi măng láng trên mái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,6 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,6 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 235,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | 100m2 |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoài | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,33 | m2 |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trong | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,37 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa xi măng láng trên mái bị lão hóa | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| H | Nhà kho | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường ngoài | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,28 | m2 |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matit bị hoen ố tường trong | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,48 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,2 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa xi măng láng trên mái bị lão hóa | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu 1.126.000.000 đồng; Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.126.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình trạm biếp áp cấp điện áp 220kV trở lên hoặc từng chỉ huy 02 công trình tram biến áp cấp điện áp 110kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm giám sát 01 công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi