Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Cẩm Xuyên thuộc Chi cục Thuế KV thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Cẩm Xuyên thuộc Chi cục Thuế KV thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841385 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 18:26:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là431.421.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.426.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.994.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 603.989.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông 0,62 -1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Cẩm Xuyên thuộc Chi cục Thuế KV thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên Sửa chữa Đội Thuế thị trấn Cẩm Xuyên thuộc Chi cục Thuế KV thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa Tổng cục Thuế cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 06, 17). - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03). - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B). - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B). - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có). - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (nếu có); + Thuyết minh biện pháp tổ chức sửa chữa công trình; + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 147,638 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 59,44 | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả KT theo chương V | cấu kiện | 27 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 4,883 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 204,359 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 364,171 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Sê nô mái | Mô tả KT theo chương V | m2 | 77,46 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 2,264 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 18,047 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 18,047 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 18,047 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km) | Mô tả KT theo chương V | m3 | 18,047 | |
| 13 | Đắp đá dăm 0.5x1 tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,177 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 11,323 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 7,312 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,665 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,039 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,071 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,481 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,217 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,248 | |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 100kg | 0,169 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá Granit tự nhiên màu xám | Mô tả KT theo chương V | m2 | 16,182 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 157,018 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ciramic 300x300 chống trơn , XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 22,126 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 118,94 | |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 228,926 | |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 443,497 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 77,46 | |
| 31 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m | 35,86 | |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, dày 5ly sọc rỗng, khung xương nổi | Mô tả KT theo chương V | m2 | 16,934 | |
| 33 | Tấm ngăn nhà vệ sinh bằng compact HP vân gỗ (đã bao gồm phụ kiện ốc vít, khung nhôm định hình, phụ kiện INOC 304, chân cao 150) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,52 | |
| 34 | Sản xuất của đi bằng thanh nhôm hệ, kính trắng 6.38ly, cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D, một bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,165 | |
| 35 | Sản xuất của sổ bằng thanh nhôm hệ, kính trắng 5ly, cửa sổ mở quay 1 cánh hệ 4400, bản lề cối, thanh cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 16,8 | |
| 36 | Sản xuất vách cố định bằng thanh nhôm hệ, kính trắng 6.38ly, hệ 4400 (ô gió cửa đi) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,35 | |
| 37 | Sản xuất của sổ bằng thanh nhôm hệ, kính trắng 5ly, cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,08 | |
| 38 | Sản xuất của đi bằng thanh nhôm hệ, cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D, một bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,488 | |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1.2 (làm mới các phòng làm việc) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 12,24 | |
| 40 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 12,24 | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 43 | Lắp đặt đèn Led D30, 20 W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 7 | |
| 44 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m | Mô tả KT theo chương V | bộ | 12 | |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | cái | 26 | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | cái | 7 | |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | cái | 7 | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2, dây ruột đồng bọc PVC | Mô tả KT theo chương V | m | 200 | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, dây ruột đồng bọc PVC | Mô tả KT theo chương V | m | 150 | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, dây ruột đồng bọc PVC | Mô tả KT theo chương V | m | 50 | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, dây ruột đồng bọc PVC | Mô tả KT theo chương V | m | 50 | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, dây ruột đồng bọc PVC | Mô tả KT theo chương V | m | 50 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | m | 150 | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | hộp | 14 | |
| 55 | Tủ điện 330x220x110 bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | Cái | 1 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 100 m | 0,45 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,1 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,03 | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 7 | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 11 | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa bát bằng INOC 304 | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 69 | Lắp đặt vòi Rumine INOC | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,16 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,2 | |
| 74 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 5 | |
| 75 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1m3 | 7,558 | |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,417 | |
| 78 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,285 | |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 100kg | 0,008 | |
| 80 | Bể tự hoại bằng ống bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 1 | |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,519 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.31421E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.426.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là431.421.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.426.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.994.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 603.989.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông 0,62 -1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Ô tô 6-10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi