Gói thầu: Gói thầu số 101: Sửa chữa nhà nghỉ tổ thao tác lưu động TBA 220kV Đông Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 101: Sửa chữa nhà nghỉ tổ thao tác lưu động TBA 220kV Đông Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 18:27:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 806,660,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 565.000.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 565.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc từng chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 101: Sửa chữa nhà nghỉ tổ thao tác lưu động TBA 220kV Đông Hà Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn lại tường, trần trong nhà. | |||
| 1 | Cạo bỏmatit các mảng tường cũ bị bong tróc. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, matit lại những chỗ bị bong tróc | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 3 | Sơn lót chống kiềm 1 lớp lên bề mặt tường matit lại | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp sơn phủ bằng sơn bóng nội thất cao cấp. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 782,5 | m2 |
| B | Sơn lại tường ngoài nhà. | |||
| 1 | Cạo bỏ Matit những chỗ tường bị bong tróc, rêu mốc. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, matit lại những chỗ bị bong tróc | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m2 |
| 3 | Sơn 1 lớp lót chống kiềm2 lớp sơn phủ bằng sơn bóng ngoại thất | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253,5 | m2 |
| C | Xử lý chống thấm sàn mái nhà. | |||
| 1 | Vệ sinh sàn mái nhà, mái sê nô. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 282 | m2 |
| 2 | Quét 2 lớp chống thấm bằng chất chống thấm chuyên dụng. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 282 | m2 |
| D | Sửa chữa và thay thế mái tôn bị rỉ hỏng | |||
| 1 | Tháo các thanh thép V30x30x3ly nẹp mái tôn cũ. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,2 | m |
| 2 | Tháo tôn úp nốc cũ bị rỉ hỏng. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 3 | Tháo mái tôn cũ bị rỉ hỏng. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109 | m2 |
| 4 | Lắp đặt mới thêm 2 thanh thép hộp mạ kẽm 40x80x2ly (dài 50,4m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 181,4 | Kg |
| 5 | Lợp lại tôn mới bằng tôn lạnh màu sống vuông dày 0,42ly. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tôn úp nốc bằng tông trơn dày 0,42 ly. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh thép V30x30x3ly mạ kẽm nẹp mái tôn (176,4m). | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 239,9 | Kg |
| 8 | Tháo dỡ các ống thoát nước mái Ø27 thay ống thoát nước Ø42 dày 2,5ly | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m |
| E | Sửa chữa và thay thế các thiết bị điện xuống cấp, hư hỏng. | |||
| 1 | Tháo dỡ điện cấp nguồn cũ bị chạm chập hỏng thay dây điện có vỏ PVC 2 ruột đồng, dây cadivi 2x6mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 2 | Xử lý cắt tường đi dây điện âm tường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1 bóng loại 1,2m và thay mới bằng đèn tuýp Led bán nguyệt 36W sáng trắng mới loại 1,2m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1 bóng loại 0,6m và thay mới bằng đèn tuýp Led bán nguyệt 20W loại 0,6m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang và thay mới bằng đèn chiếu sáng Led vuông 40W | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thay thế các quạt trần bị hỏng bằng các quạt treo trần Công suất: 48W, Điện áp: 220V – 50Hz | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thay thế Công tắc âm tường 1 cực 250V-10A | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thay thế Ổ cắm âm tường 6 lỗ 250V-25A | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thay thế Áp tô mát tổng 3 cực 500V-100A | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thay thế Áp tô mát 2 cực loại âm tường 250V-25A | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| F | Sửa chữa và thay thế các thiết bị phòng vệ sinh bị xuống cấp | |||
| 1 | Tháo dỡ và thay thế các vòi tắm cũ bị hỏng | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thay thế các chậu rửa cũ bị hỏng bằng chậu rửa mặt (lavabo) men sứ trắng | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thay thế chậu rửa inox bị hỏng | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 4 | Thay thế các bệ xí cũ bằng bệ xí bệt liền khối. 2 chế độ xả, KT: 695x370x720mm Màu trắng | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 5 | Thay các bộ gương soi cũ bị hỏng bằng bộ phụ kiện kệ - gương soi mới | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Hút các bể tự hoại của nhà nghỉ ca. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bể |
| G | Sửa chữa và thay thế các cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng xuống cấp. | |||
| 1 | Tháo dở cửa đi cũ kính khung nhôm (Đ1) KT: 0,9x2,3m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| 2 | Tháo dở cửa đi (Đ2) KT: 0,7x2,1m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 3 | Tháo dở cửa sổ kính khung nhôm (S1) KT: 1,2x1,5m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 4 | Tháo dở cửa sổ chớp kính (S2) KT: 0,6x0,6m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi Đ1, bằng nhôm Xingfa hệ 55 nhôm dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , Tay nắm, khóa, phụ kiện hãng Kin Long. KT: 0,9x2,3m (14 bộ) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi Đ2, bằng nhôm Xingfa hệ 55 nhôm dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , Tay nắm, khóa, phụ kiện hãng Kin Long. KT: 0,7x2,1m (07 bộ) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ S1, bằng nhôm Xingfa hệ 55 nhôm dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , Tay nắm, khóa, phụ kiện hãng Kin Long. KT: 1,2x1,5m (11bộ) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ (S2) mở hất, bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện hãng Kin Long. KT: 0,6x0,6m (14 bộ) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| H | Sửa chữa bật cấp, tường rào | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ nền bậc cấp dày 2cm. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo sạch lớp sơn cũ sắt hộp lam trang trí, lan can. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 3 | Sơn sắt hộp 02 lớp bằng sơn 2 thành phần sắt hộp lam trang trí, lan can. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường rào, quét 01 nước vôi màu trắng và 02 nước vôi màu. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 330,6 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, đánh sạch rỉ cổng sắt | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Sơn 02 lớp sơn phủ 2 thành phần | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 565.000.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 565.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc từng chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Trung cấp xây dựng (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi