Gói thầu: Gói thầu số 101: Sửa chữa nhà nghỉ tổ thao tác lưu động TBA 220kV Đông Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855111-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 101: Sửa chữa nhà nghỉ tổ thao tác lưu động TBA 220kV Đông Hà
Số hiệu KHLCNT 20210837276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 18:27:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 806,660,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 565.000.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 565.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc từng chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 101: Sửa chữa nhà nghỉ tổ thao tác lưu động TBA 220kV Đông Hà
Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có đơn vị tư vấn.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn lại tường, trần trong nhà.
1Cạo bỏmatit các mảng tường cũ bị bong tróc.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật55m2
2Vệ sinh, matit lại những chỗ bị bong trócTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật55m2
3Sơn lót chống kiềm 1 lớp lên bề mặt tường matit lạiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật55m2
4Sơn 2 lớp sơn phủ bằng sơn bóng nội thất cao cấp.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật782,5m2
B Sơn lại tường ngoài nhà.
1Cạo bỏ Matit những chỗ tường bị bong tróc, rêu mốc.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật186m2
2Vệ sinh, matit lại những chỗ bị bong trócTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật186m2
3Sơn 1 lớp lót chống kiềm2 lớp sơn phủ bằng sơn bóng ngoại thấtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật253,5m2
C Xử lý chống thấm sàn mái nhà.
1Vệ sinh sàn mái nhà, mái sê nô.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật282m2
2Quét 2 lớp chống thấm bằng chất chống thấm chuyên dụng.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật282m2
D Sửa chữa và thay thế mái tôn bị rỉ hỏng
1Tháo các thanh thép V30x30x3ly nẹp mái tôn cũ.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật151,2m
2Tháo tôn úp nốc cũ bị rỉ hỏng.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,2m2
3Tháo mái tôn cũ bị rỉ hỏng.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật109m2
4Lắp đặt mới thêm 2 thanh thép hộp mạ kẽm 40x80x2ly (dài 50,4m)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật181,4Kg
5Lợp lại tôn mới bằng tôn lạnh màu sống vuông dày 0,42ly.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật159m2
6Lắp đặt tôn úp nốc bằng tông trơn dày 0,42 ly.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,2m2
7Lắp đặt thanh thép V30x30x3ly mạ kẽm nẹp mái tôn (176,4m).Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật239,9Kg
8Tháo dỡ các ống thoát nước mái Ø27 thay ống thoát nước Ø42 dày 2,5lyTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1m
E Sửa chữa và thay thế các thiết bị điện xuống cấp, hư hỏng.
1Tháo dỡ điện cấp nguồn cũ bị chạm chập hỏng thay dây điện có vỏ PVC 2 ruột đồng, dây cadivi 2x6mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật140m
2Xử lý cắt tường đi dây điện âm tườngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật58m
3Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1 bóng loại 1,2m và thay mới bằng đèn tuýp Led bán nguyệt 36W sáng trắng mới loại 1,2mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật28Bộ
4Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1 bóng loại 0,6m và thay mới bằng đèn tuýp Led bán nguyệt 20W loại 0,6mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
5Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang và thay mới bằng đèn chiếu sáng Led vuông 40WTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
6Tháo dỡ và thay thế các quạt trần bị hỏng bằng các quạt treo trần Công suất: 48W, Điện áp: 220V – 50HzTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
7Tháo dỡ và thay thế Công tắc âm tường 1 cực 250V-10ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật35Bộ
8Tháo dỡ và thay thế Ổ cắm âm tường 6 lỗ 250V-25ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật35Bộ
9Tháo dỡ và thay thế Áp tô mát tổng 3 cực 500V-100ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Tháo dỡ và thay thế Áp tô mát 2 cực loại âm tường 250V-25ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
F Sửa chữa và thay thế các thiết bị phòng vệ sinh bị xuống cấp
1Tháo dỡ và thay thế các vòi tắm cũ bị hỏngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
2Tháo dỡ và thay thế các chậu rửa cũ bị hỏng bằng chậu rửa mặt (lavabo) men sứ trắngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
3Tháo dỡ và thay thế chậu rửa inox bị hỏngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
4Thay thế các bệ xí cũ bằng bệ xí bệt liền khối. 2 chế độ xả, KT: 695x370x720mm Màu trắngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
5Thay các bộ gương soi cũ bị hỏng bằng bộ phụ kiện kệ - gương soi mớiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
6Hút các bể tự hoại của nhà nghỉ ca.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7Bể
G Sửa chữa và thay thế các cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng xuống cấp.
1Tháo dở cửa đi cũ kính khung nhôm (Đ1) KT: 0,9x2,3mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật29m2
2Tháo dở cửa đi (Đ2) KT: 0,7x2,1mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,3m2
3Tháo dở cửa sổ kính khung nhôm (S1) KT: 1,2x1,5mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
4Tháo dở cửa sổ chớp kính (S2) KT: 0,6x0,6mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,1m2
5Sản xuất, lắp đặt cửa đi Đ1, bằng nhôm Xingfa hệ 55 nhôm dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , Tay nắm, khóa, phụ kiện hãng Kin Long. KT: 0,9x2,3m (14 bộ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật29m2
6Sản xuất, lắp đặt cửa đi Đ2, bằng nhôm Xingfa hệ 55 nhôm dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , Tay nắm, khóa, phụ kiện hãng Kin Long. KT: 0,7x2,1m (07 bộ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,3m2
7Sản xuất, lắp đặt cửa sổ S1, bằng nhôm Xingfa hệ 55 nhôm dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , Tay nắm, khóa, phụ kiện hãng Kin Long. KT: 1,2x1,5m (11bộ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
8Sản xuất, lắp đặt cửa sổ (S2) mở hất, bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện hãng Kin Long. KT: 0,6x0,6m (14 bộ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,1m2
H Sửa chữa bật cấp, tường rào
1Lát đá granit tự nhiên màu đỏ nền bậc cấp dày 2cm.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật37m2
2Vệ sinh, cạo sạch lớp sơn cũ sắt hộp lam trang trí, lan can.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
3Sơn sắt hộp 02 lớp bằng sơn 2 thành phần sắt hộp lam trang trí, lan can.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
4Vệ sinh tường rào, quét 01 nước vôi màu trắng và 02 nước vôi màu.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật330,6m2
5Vệ sinh, đánh sạch rỉ cổng sắtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
6Sơn 02 lớp sơn phủ 2 thành phầnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 565.000.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 565.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc từng chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)33
2 Giám sát thi công 1 Trung cấp xây dựng (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->