Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868015-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 20:03:00 đến ngày 2021-09-03 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu tham kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lit
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà liên cơ quan thành phố cũ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: 190 Đường Nguyễn Văn Mẫn phường Lê Lợi TP Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 3D – Địa chỉ: Số 83 Tổ 4 phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng Bắc Giang – Địa chỉ: đường Hùng Vương, TP Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu – Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, TP. Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: 190 Đường Nguyễn Văn Mẫn phường Lê Lợi TP Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động công ty, toàn bộ bản scan E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: 190 Đường Nguyễn Văn Mẫn phường Lê Lợi TP Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bắc Giang – Địa chỉ: đường Hùng Vương, TP Bắc Giang. địa chỉ: đường Hùng Vương phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền, cửa
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT1.146,7364m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu HSMT57,3368m3
3Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT1.147,2644m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu HSMT787,18m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu HSMT11,8077m3
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT787,18m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu HSMT0,832m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,0228m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT15,48m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT25,2m
11Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu HSMT3,855m3
12Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồmmotor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT7,56m2
13Motor YH&PV 400kgTheo yêu cầu HSMT1bộ
14Bình lưu điện (20-30h)Theo yêu cầu HSMT1bộ
15Gia công cửa thépTheo yêu cầu HSMT0,0906tấn
16Lắp dựng cửa thépTheo yêu cầu HSMT4,92m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT6,61m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,9611m3
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,031m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0086tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0608tấn
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0373100m2
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,4105m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT0,6536m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,3737m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0174tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,0213100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,1232m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT46,632m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT46,632m2
31Kính trắng dày 10mm (giá bán gồm phụ kiện,lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu HSMT4,5m2
32đá granite màu đenTheo yêu cầu HSMT2,16m2
33Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,608m3
34ốp đá granite màu đenTheo yêu cầu HSMT12,15m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT13,9694100m2
B Phần sơn trong nhà
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu HSMT2.190,1666m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu HSMT2.752,0618m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu HSMT1.168,6872m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.358,8538m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2.752,0618m2
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu HSMT102,7684m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT4,56m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT10,8m
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,1382m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,984m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT73,984m2
12Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT2,76m2
13Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT2,34m2
14Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT1bộ
15- Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu HSMT3,3562m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu HSMT0,1056m3
17Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT34,2m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT21,6m2
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,0196m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT53,34m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa barit mác 100 (lần 1)Theo yêu cầu HSMT73m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa barit mác 100 (lần 2)Theo yêu cầu HSMT73,6m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa barit mác 100 (lần 1)Theo yêu cầu HSMT51,2408m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa barit mác 100 (lần 2)Theo yêu cầu HSMT51,2408m2
25Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT 20x40x1.5mm, mặt bọc aluminium dày 3mm, thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb chì dày 2mmTheo yêu cầu HSMT3,08m2
26Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mmTheo yêu cầu HSMT2,8m
27Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+ 01kẹp chânTheo yêu cầu HSMT1bộ
28Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mmTheo yêu cầu HSMT2,8m
29Khóa cửa trượt PL 1300 GlazeTheo yêu cầu HSMT2,8m
30Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ)Theo yêu cầu HSMT1bộ
31Kính chì tấm 60x80x10cmTheo yêu cầu HSMT1tấm
32Lắp đặt dây dẫn 4 Cu/XLPE/PVC DSTA 3x25+1x16mmTheo yêu cầu HSMT30m
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu HSMT1cái
34Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ), Công suất 15w (CL 04 15 3UT3)Theo yêu cầu HSMT34bộ
35Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt- mã hiệu QT1400Theo yêu cầu HSMT11cái
36Lắp đặt đèn tube led 1,2m (2 bóng)Theo yêu cầu HSMT88bộ
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu HSMT30hộp
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu HSMT450m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu HSMT270m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT230m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT50m
43Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT46cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT5cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT28cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT103cái
47Lắp đặt hộp sốTheo yêu cầu HSMT44cái
48Lắp đặt tủ tôn chìm tường 300x400x150mmTheo yêu cầu HSMT1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu HSMT79cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo yêu cầu HSMT1cái
51Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5 mm.Theo yêu cầu HSMT31,5469m2
52Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mmTheo yêu cầu HSMT5,7375m2
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT28,7071m3
54Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT293,09m2
55Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT0,9351tấn
56Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu HSMT28,707m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,1104100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0276tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2308tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2139m3
61Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,2033100m2
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0381tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2125tấn
64Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,118m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0 x 10,5 x 22cmm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT61,5631m3
66Xây tường thẳng bằng Gạch BT không nung 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,5908m3
67Xây cột, trụ bằng Gạch BT không nung 6,0 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,8012m3
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0287tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1024tấn
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,1548100m2
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,0147m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,945100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0853tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0757tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,8755m3
76Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT0,6201100m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,8077tấn
78Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,0288m3
79Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,5893tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,5893tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT75,0721m2
82Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (11 sóng) dày 0,40mmTheo yêu cầu HSMT2,5425100m2
83Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN KT: 605x605mm, dày15mmTheo yêu cầu HSMT202,9386m2
84Tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu HSMT50,282m
85Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính 6.38mmTheo yêu cầu HSMT13,8m2
86Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT5bộ
87Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mmTheo yêu cầu HSMT33m2
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT11bộ
89Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu HSMT18,6725m2
90Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT48,6185m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu HSMT0,4100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu HSMT15cái
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT8cái
94Cầu chắn rácTheo yêu cầu HSMT8cái
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT357,8151m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT257,9845m2
97Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT62m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,543m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT187,4561m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,1796m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT68,9m
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT357,815m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT335,528m2
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu HSMT60m
105Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5mTheo yêu cầu HSMT5cái
106Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu HSMT26cấu kiện
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,286m3
108vệ sinh rãnhTheo yêu cầu HSMT1,951m3
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu HSMT26cái
110Lát Gạch lát nền cotto (không men), KT 500x500x14mm, loại A1 hộpTheo yêu cầu HSMT408,9m2
111Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu HSMT240,2408m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT240,2408m2
113Gia công sắ thép các loạiTheo yêu cầu HSMT26,2346m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT26,235m2
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT62,7m2
116Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT62,7m2
117Mua khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14CTheo yêu cầu HSMT13cái
118Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo yêu cầu HSMT131 bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT1bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT1bộ
121Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTheo yêu cầu HSMT0,8m2
122Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT51,09m2
123Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT77,4m
124Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dày 6.38mmTheo yêu cầu HSMT2,07m2
125Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT1m2
126Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mmTheo yêu cầu HSMT24,513m2
127Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT8bộ
128Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu HSMT2,433m2
129Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu HSMT25,6101bộ
130Phá dỡ hoa sắtTheo yêu cầu HSMT8,652m2
131Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT1,8169m3
132Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu HSMT1,817m3
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1215100m3
134Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,5348m3
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1154tấn
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,371tấn
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0637100m2
138Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,4415m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,2592100m2
140Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,8512m3
141Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,688m3
142Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,7569m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,0403100m3
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,1792100m3
145Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0152tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0846tấn
147Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1126100m2
148Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,6195m3
149Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,0014m3
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0788tấn
151Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,0713100m2
152Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,4681m3
153Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT6,72m2
154Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT4bộ
155vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm),kính Việt Nhật dày 5 mmTheo yêu cầu HSMT9,86m2
156Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mmTheo yêu cầu HSMT1,68m2
157Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT30,9956m2
158Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT3,9m2
159Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT3bộ
160Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT6,122m2
161Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,0613tấn
162Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,0613tấn
163Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,0925tấn
164Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,0925tấn
165Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (6 sóng) dày 0,40mmTheo yêu cầu HSMT0,4304100m2
166Máng nước 200x200x0.45Theo yêu cầu HSMT6,95m
167Tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu HSMT19,61m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính75mmTheo yêu cầu HSMT0,06100m
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT86,605m2
170Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT123,8114m2
171ốp đá granite màu đen huếTheo yêu cầu HSMT1,602m2
172Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT38,6406m2
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT86,605m2
C Phần điện
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT2cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu HSMT3bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu HSMT2bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu HSMT5hộp
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu HSMT70m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu HSMT50m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT70m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT20m
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu HSMT3cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT1bộ
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,0052100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,351m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,0275tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,0275tấn
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,0476tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,0476tấn
18Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (6 sóng) dày 0,40mmTheo yêu cầu HSMT0,082100m2
19tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu HSMT6,5m
20Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT1,68m2
21Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT1bộ
D Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT12bộ
2Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mmTheo yêu cầu HSMT0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT0,9100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo yêu cầu HSMT10cái
5Lắp đặt cút vuông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT15cái
6Lắp đặt cút vuông PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo yêu cầu HSMT10cái
7Lắp đặt cút vuông PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/32mmTheo yêu cầu HSMT12cái
8Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT12cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT0,85100m
11Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT20cái
12Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT7cái
13Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu HSMT15cái
14Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT15cái
15Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT25cái
16Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT13cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu tham kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình31
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự31
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250lit2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lit2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kw2
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
10 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->