Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 20:03:00 đến ngày 2021-09-03 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu tham kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm y tế thành phố - Khu nhà liên cơ quan thành phố cũ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động công ty, toàn bộ bản scan E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: 190 Đường Nguyễn Văn Mẫn phường Lê Lợi TP Bắc Giang tỉnh Bắc Giang.
Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bắc Giang – Địa chỉ: đường Hùng Vương, TP Bắc Giang. địa chỉ: đường Hùng Vương phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền, cửa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu HSMT | 1.146,7364 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu HSMT | 57,3368 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.147,2644 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu HSMT | 787,18 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu HSMT | 11,8077 | m3 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 787,18 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,832 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,0228 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 15,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 25,2 | m |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu HSMT | 3,855 | m3 |
| 12 | Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồmmotor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 7,56 | m2 |
| 13 | Motor YH&PV 400kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bình lưu điện (20-30h) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Gia công cửa thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0906 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa thép | Theo yêu cầu HSMT | 4,92 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 6,6 | 1m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,961 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,031 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0608 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4105 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 0,6536 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,3737 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0174 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1232 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 46,632 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 46,632 | m2 |
| 31 | Kính trắng dày 10mm (giá bán gồm phụ kiện,lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu HSMT | 4,5 | m2 |
| 32 | đá granite màu đen | Theo yêu cầu HSMT | 2,16 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,608 | m3 |
| 34 | ốp đá granite màu đen | Theo yêu cầu HSMT | 12,15 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 13,9694 | 100m2 |
| B | Phần sơn trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu HSMT | 2.190,1666 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu HSMT | 2.752,0618 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 1.168,6872 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3.358,8538 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 2.752,0618 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu HSMT | 102,7684 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 10,8 | m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,1382 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,984 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 73,984 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,76 | m2 |
| 13 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,34 | m2 |
| 14 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | - Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu HSMT | 3,3562 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu HSMT | 0,1056 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 34,2 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 21,6 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,0196 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 53,34 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa barit mác 100 (lần 1) | Theo yêu cầu HSMT | 73 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa barit mác 100 (lần 2) | Theo yêu cầu HSMT | 73,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa barit mác 100 (lần 1) | Theo yêu cầu HSMT | 51,2408 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa barit mác 100 (lần 2) | Theo yêu cầu HSMT | 51,2408 | m2 |
| 25 | Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT 20x40x1.5mm, mặt bọc aluminium dày 3mm, thép tấm dày 1mm, sơn tĩnh điện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb chì dày 2mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,08 | m2 |
| 26 | Ray treo Inox SUS304 D25x1,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,8 | m |
| 27 | Bộ bánh xe treo gồm: 02 bánh xe treo+ 04 bộ ốc treo dây+ 02 bộ chặn cánh+ 01kẹp chân | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ray nhôm cửa trượt KT: 37x40x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,8 | m |
| 29 | Khóa cửa trượt PL 1300 Glaze | Theo yêu cầu HSMT | 2,8 | m |
| 30 | Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Kính chì tấm 60x80x10cm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tấm |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 Cu/XLPE/PVC DSTA 3x25+1x16mm | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ), Công suất 15w (CL 04 15 3UT3) | Theo yêu cầu HSMT | 34 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt- mã hiệu QT1400 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m (2 bóng) | Theo yêu cầu HSMT | 88 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu HSMT | 450 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 270 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 230 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 46 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 103 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp số | Theo yêu cầu HSMT | 44 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ tôn chìm tường 300x400x150mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu HSMT | 79 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 51 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5 mm. | Theo yêu cầu HSMT | 31,5469 | m2 |
| 52 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm | Theo yêu cầu HSMT | 5,7375 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 28,7071 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 293,09 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu HSMT | 0,9351 | tấn |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu HSMT | 28,707 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0276 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2308 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2139 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0381 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2125 | tấn |
| 64 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,118 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0 x 10,5 x 22cmm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 61,5631 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng Gạch BT không nung 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,5908 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng Gạch BT không nung 6,0 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,8012 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0287 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1024 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,0147 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0853 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0757 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,8755 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 0,6201 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,8077 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,0288 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,5893 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,5893 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 75,072 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (11 sóng) dày 0,40mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,5425 | 100m2 |
| 83 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN KT: 605x605mm, dày15mm | Theo yêu cầu HSMT | 202,9386 | m2 |
| 84 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu HSMT | 50,282 | m |
| 85 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính 6.38mm | Theo yêu cầu HSMT | 13,8 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu HSMT | 33 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 89 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu HSMT | 18,6725 | m2 |
| 90 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 48,6185 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 357,8151 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 257,9845 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 62 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,543 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 187,4561 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,1796 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 68,9 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 357,815 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 335,528 | m2 |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 106 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cấu kiện |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,286 | m3 |
| 108 | vệ sinh rãnh | Theo yêu cầu HSMT | 1,95 | 1m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 110 | Lát Gạch lát nền cotto (không men), KT 500x500x14mm, loại A1 hộp | Theo yêu cầu HSMT | 408,9 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu HSMT | 240,2408 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 240,2408 | m2 |
| 113 | Gia công sắ thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 26,2346 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 26,235 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 62,7 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 62,7 | m2 |
| 117 | Mua khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 118 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu HSMT | 13 | 1 bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 51,09 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 77,4 | m |
| 124 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,07 | m2 |
| 125 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | m2 |
| 126 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu HSMT | 24,513 | m2 |
| 127 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 128 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,433 | m2 |
| 129 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu HSMT | 25,6101 | bộ |
| 130 | Phá dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 8,652 | m2 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 1,8169 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu HSMT | 1,817 | m3 |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,5348 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1154 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,371 | tấn |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0637 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4415 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,8512 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,688 | m3 |
| 142 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,7569 | m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0152 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0846 | tấn |
| 147 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 148 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6195 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,0014 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0788 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4681 | m3 |
| 153 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 6,72 | m2 |
| 154 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 155 | vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm),kính Việt Nhật dày 5 mm | Theo yêu cầu HSMT | 9,86 | m2 |
| 156 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,68 | m2 |
| 157 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 30,9956 | m2 |
| 158 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,9 | m2 |
| 159 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 160 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 6,122 | m2 |
| 161 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0613 | tấn |
| 162 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0613 | tấn |
| 163 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0925 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0925 | tấn |
| 165 | Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (6 sóng) dày 0,40mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4304 | 100m2 |
| 166 | Máng nước 200x200x0.45 | Theo yêu cầu HSMT | 6,95 | m |
| 167 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu HSMT | 19,61 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính75mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 86,605 | m2 |
| 170 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 123,8114 | m2 |
| 171 | ốp đá granite màu đen huế | Theo yêu cầu HSMT | 1,602 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 38,6406 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 86,605 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,351 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,0275 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,0275 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0476 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0476 | tấn |
| 18 | Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (6 sóng) dày 0,40mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 19 | tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu HSMT | 6,5 | m |
| 20 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 1,68 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút vuông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút vuông PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút vuông PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/32mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu tham kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lit | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lit | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi