Gói thầu: Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm và Vật tư văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm và Vật tư văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 20:15:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,318,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng.* Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.323.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm và Vật tư văn phòng Mua sắm văn phòng phẩm vật tư văn phòng tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Mã ký hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Xuất xứ, nước sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa được vận chuyển đến Bệnh viện và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện sản nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: số 03 Ung Văn Khiêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện sản nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: số 03 Ung Văn Khiêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch tỉnh Kiên Giang, 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297 3862 037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch tỉnh Kiên Giang, 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297 3862 037; Báo đấu thầu: 1900.6126 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn pin 4 bóng | 25 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đèn pin sạc | 12 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Xô mủ có nắp 15 lít | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Xô nhựa nắp loại 1, 20 lít | 29 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thùng mủ nắp loại 1, 45 lít | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thùng thiếc đựng hồ sơ 40 x 50 x 70 (cm) | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dây thun (khoanh lớn) | 185 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Lưỡi lam | 204 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Ca nhựa múc nước 20cm | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Xà bông 4,5kg | 126 | Bịch | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ly giấy nhỏ 280ml | 2.150 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ly giấy lớn 500ml | 3.880 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Máy tính 12 số | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Mền chỉ dày 20mm | 45 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Mùng 1,2 x 2m loại tốt | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Gối nằm loại lớn 40 x 60 (cm) | 76 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Móc dù nhựa lớn | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Kéo cắt giấy lớn | 32 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Kệ để dép 04 ngăn dài | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dây thun (khoanh nhỏ) | 278 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ghế bố bện dây loại 1 | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Ghế nhựa cao | 48 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Thau mủ đại tắm trẻ 120cm | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hộp mủ đại có nắp 60 x 80cm | 84 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hộp mủ chữ nhật 22 x 30 (cm) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Tấm Pallet nhựa lớn | 86 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Áo mưa bộ tốt size XXL | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Đồng hồ treo tường d = 40cm | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dây thun trắng bản 5cm | 75 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Xà bông rửa tay 500ml | 780 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Ổ điện 2 công tắc | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ổ khóa 7cm | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Rổ mủ đại 45 x 35 x 20 (cm) | 72 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bọc nilong đựng thuốc tốt | 176 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bọc nilong trong quai xách đáy 28cm tốt | 255 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bọc nilong trong quai xách đáy 18cm tốt | 210 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bọc nilong trong quai xách loại 5kg tốt | 235 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bọc nilong trong quai xách loại 10kg tốt | 487 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cây nilong dày láng trải bàn mổ khổ 3m | 4 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Nhựa Simily trải bàn | 40 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bọc nilong trong dày khép miệng 15 x 22 (cm) | 46 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bọc nilong trong dày khép miệng 30 x 40 (cm) | 32 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bọc nilong trong dày khép miệng 40 x 60 (cm) | 125 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bọc chụp hình đáy mắt VC-303A | 17 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bao nilong trắng 70 x 150 (cm) | 950 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Pin vuông nhập | 158 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Xô nhựa 05 lít | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Xô nhựa 10 lít | 31 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Xô nhựa nắp loại 1-14 lít | 26 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Thau mủ đại d = 110cm - loại 1 | 17 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Thùng ngâm dụng cụ y tế 15lít | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Thùng ngâm dụng cụ y tế 55lít | 35 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Thùng nhựa 40 lít | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Thùng nhựa 60 lít | 66 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thùng nhựa có nắp loại 1-90 lít | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Thùng nhựa có nắp 70 lít | 47 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Thùng nhựa có nắp 120 lít | 96 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Thùng nhựa có nắp 150 lít | 124 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Thùng giữ nhiệt vuông 45 lít | 58 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Thùng giữ nhiệt vuông 60 lít | 66 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Ca nhựa 2 lít có kẻ vạch | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Quẹt ga | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Cây phơi đồ Inox 304 dài 2,5m | 48 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ấm điện siêu tốc 2 Lít | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Nồi nhôm 55cm | 26 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ly giấy lớn 350ml | 2.200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Máy tính 12 số | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Móc xương cá dài 8 móc (Inox 304) | 227 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Móc phơi đồ nhôm | 38 | Chục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Túi chườm nóng lạnh trẻ em | 125 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Giỏ lãnh thuốc lớn | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Thau nhựa | 37 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Thau nhựa 50cm | 29 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Thau nhựa 60cm | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Thau nhựa 82cm | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Thau nhựa Ø100cm | 56 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Thau nhựa 70 x 26 (cm) | 74 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Tấm Pellet nhựa | 62 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Sọt nhựa trung | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Sọt nhựa lớn | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Kẹp nhựa phơi đồ (Kẹp vỉ) | 88 | Vỉ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Giấy vệ sinh cao cấp khổ đại 800g | 135 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Hộp nhựa có nắp 20 x 30 (cm) nhỏ | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Hộp nhựa có nắp 40 x 60 (cm) đại | 67 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Cọ quét bàn phím lớn | 33 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Tấm bình phong 5 cánh | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Tăm bông (Bọc 12 gói) | 260 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Tăm gỗ xốp huyết học | 192 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Túi da cấp cứu lớn - loại A | 154 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Thùng mủ 100 Lít - loại 1 | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Thùng đá 60 lít bánh xe | 82 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Thùng đá 85 lít | 65 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Phấn rôm em bé 400 gram | 198 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Máy tông đơ điện hớt tóc | 45 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Hộp kim y tế vàng 1,5 Lít | 1.028 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Hộp kim y tế vàng lớn 6,8lít | 135 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Pin tiểu nhập | 1.186 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Pin đũa nhập | 620 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Pin trung nhập | 190 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Pin đại | 884 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Pin test đường huyết | 100 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Khăn giấy ướt cao cấp (hộp lớn) | 56 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Khăn giấy hộp 180 tờ/hộp | 118 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Khăn giấy y tế 25 x 40 (cm) | 386 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Khăn lau nhà vải Cotton mềm | 290 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Giấy vệ sinh tốt nhỏ | 580 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Khăn lau tay 30 x 30 (cm) | 1.350 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Khăn lau dụng cụ lớn 40 x 60 (cm) | 900 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Xà bông rửa tay 180ml | 550 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Xà bông 800gam | 235 | Bịch | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Nước rửa chén | 320 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Cước xanh dày | 240 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Cước nhôm dày | 162 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Găng tay vải dày | 86 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Dép mủ nữ trắng loại 1 | 150 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Dép mủ nam trắng loại 1 | 146 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Dép mủ nữ màu xanh loại 1 | 27 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Dép mủ nam xanh loại 1 | 20 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Bàn chải nhựa nhỏ | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Thảm dậm chân vải dày | 230 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Xịt phòng 300ml | 120 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Xịt muỗi 600ml | 86 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Dây Nilong đen | 50 | Bó | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Dây Nilong màu | 34 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Hộp nhựa đựng xà bông cục | 86 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Giấy lau kính | 385 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Hộp tròn đựng khăn giấy cuộn đại | 126 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Xà bông cục 90 gram | 250 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Găng tay cao su dài tay size 2XL | 480 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Thảm nhung lót sàn khổ 1,2m đẹp | 275 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Thảm Welcome chống trượt lớn 90 x 120cm | 178 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Thảm Welcome chống trượt đại 120 x 180cm | 112 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Nhang muỗi | 240 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Khẩu trang vải dày | 180 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Ủng bảo hộ màu trắng lớn (loại 1) | 275 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Đồ hốt rác - loại 1 | 78 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Găng tay cao su | 55 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Thùng rác y tế vàng 3 lít | 105 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Thùng rác y tế trắng đạp chân 5 lít | 77 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Thùng rác y tế vàng đạp chân 5 lít | 62 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Thùng rác y tế đen đạp chân 5 lít | 78 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Thùng rác y tế xanh đạp chân 5 lít | 86 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Thùng rác y tế màu trắng 10 lít | 52 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Thùng rác y tế màu đen 10 lít | 76 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Thùng rác y tế màu vàng 10 lít | 69 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Thùng rác y tế màu xanh 10 lít | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Thùng rác y tế vàng đạp chân 30 lít | 59 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Thùng rác y tế xanh đạp chân 30 lít | 31 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Thùng rác y tế trắng đạp chân 30 lít | 28 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Thùng rác y tế đen đạp chân 30 lít | 55 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Thùng rác y tế Composite màu trắng 60 lít | 63 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Thùng rác y tế Composite màu vàng 60 lít | 55 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Thùng rác y tế Composite màu xanh 60 lít | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Thùng rác y tế Composite màu đen 60 lít | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Thùng rác y tế Composite màu trắng 120 lít | 29 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Thùng rác y tế Composite màu vàng 120 lít | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Thùng rác y tế Composite màu xanh 120 lít | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Thùng rác y tế Composite màu đen 120 lít | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Thùng rác y tế Composite màu đen 180 lít | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Thùng rác y tế Composite màu trắng 180 lít | 55 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Thùng rác y tế Composite màu vàng 180 lít | 48 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Thùng rác y tế Composite màu xanh 180 lít | 62 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Thùng rác y tế Composite màu đen 240 lít | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Thùng rác y tế Composite màu trắng 240 lít | 39 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Thùng rác y tế Composite màu vàng 240 lít | 31 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Thùng rác y tế Composite màu xanh 240 lít | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Xe chở rác y tế Composite màu xanh 660 lít | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Xe chở rác y tế Composite màu trắng 660 lít | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Xe chở rác y tế Composite màu vàng 660 lít | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Xe chở rác y tế Composite màu đen 660 lít | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Kẹp bướm 15mm | 195 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Kẹp bướm 25mm | 270 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Kẹp bướm 41mm | 276 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Giấy trắng 80A3 (550 tờ/ram) | 317 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Giấy trắng 70A3 (550 tờ/ram) | 486 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Giấy trắng 80A4 (550 tờ/ram) | 174 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Giấy trắng 70A4 (550 tờ/ram) | 2.160 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Giấy màu 70A4 (500 tờ/ram) | 258 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Giấy bìa màu thơm 180A4 (100 tờ/xấp) | 72 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Giấy bìa trắng 180A4 (100 tờ/xấp) | 180 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Giấy bóng A4 | 22 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Kim bấm đại 23/10 | 487 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Kim bấm nhỏ | 2.075 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Cây bấm lỗ đại 978 | 46 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Cây bấm đại (chính hãng) | 4 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Cây bấm kim nhỏ (loại tốt) | 228 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Cây kìm tháo ghim Inox 304 | 19 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Cây ghim giấy Inox 304 | 27 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Hộp đựng hồ sơ cứng 20cm | 260 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Hộp đựng hồ sơ cứng 30cm | 195 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Cặp hồ sơ bìa cứng 40 lá | 142 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Cặp hồ sơ bìa cứng 60 lá | 72 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Cặp hồ sơ bìa cứng 80 lá | 126 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Mực xăm màu đỏ tốt | 136 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Mực xăm màu xanh tốt | 98 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Viết bi ký - chính hãng | 124 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Viết bi 0.27 | 850 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Viết bi 0,7mm | 3.254 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Viết bi xanh để bàn | 67 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Viết lông kim | 270 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Viết lông dầu xanh | 256 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Viết lông mỡ xanh | 218 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Viết dạ quang lớn | 45 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Viết chì khúc | 150 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Viết chì 2B tốt | 110 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Hộp đựng viết xoay | 74 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 36 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Ru băng LQ300 (chính hãng) | 286 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Ru băng LQ310 (chính hãng) | 320 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Sơ mi lá F4 | 740 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Sơ mi nút F4 | 1.260 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Sơ mi bìa kẹp | 27 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Sơ mi trình ký đôi A4 | 28 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Sơ mi đục lỗ A4 | 20 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Sơ mi bìa còng Paco lớn - loại 1 | 31 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Sơ mi bìa giấy cứng 3 dây cột | 128 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Sổ bìa cứng lớn | 85 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Sổ bìa cứng nhỏ 250 trang 20 x 30(cm) | 380 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Sổ karo đại 30 x 40 (cm) tốt | 195 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Hộp hồ sơ cứng 15cm | 210 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Hộp hồ sơ cứng 20cm | 262 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Sáp 24 màu lớn | 26 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Đồ cắt băng keo lớn 5cm | 67 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Băng keo đục lớn 5cm - 100Y | 246 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Tập 100 trang | 680 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Tập 200 trang | 274 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Kẹp bướm 19mm | 148 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Kẹp bướm 32mm | 122 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Kẹp bướm 51mm | 85 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Kim bấm trung 23/13 (chính hãng) | 194 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Kim bấm đại 23/17 (chính hãng) | 170 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Thước kẻ 30 x 2,5 (cm) | 92 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Thước kẻ cứng 50 cm | 48 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Sổ bìa cứng lớn 250 trang 25 x 33(cm) | 118 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Sổ bìa da lớn 250 trang (khổ A4) | 96 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Kẹp giấy sắt lớn C62 | 286 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Thước kẻ dẻo 5 tấc | 75 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Giấy than xanh F4 | 110 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Hồ khô lớn | 217 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Nẹp giấy Acco nhựa | 120 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Nẹp giấy Acco sắt | 254 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Bìa kiếng khổ F4 dày | 164 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Băng keo trong 2,5cm | 220 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Băng keo trong 3,5cm | 280 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Băng keo giấy 5cm | 45 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Giấy Note (giấy ghi chú) | 143 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Ghim kẹp sắt C62 | 480 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Ghim kẹp mủ màu | 56 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Sáp đếm tiền tốt | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Mực đỏ chai sành 30ml | 650 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Dao rọc giấy lớn | 61 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Hồ dán | 1.895 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Khay nhựa hồ sơ 3 ngăn | 38 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Sơ mi hộp Paco F4 – loại 1 | 67 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Sổ họp bìa da 25 x 35 (cm) | 40 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Mực dấu Laser 15ml | 25 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 257 | Mực dấu đỏ | 19 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Mực dấu xanh | 23 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 259 | Tăm bông số 2 (hộp mộc) | 65 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 260 | Đất nặn (hộp lớn) | 143 | Lốc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Băng keo vải màu dày 60Y | 44 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Băng keo trong lớn 5cm - 100Y | 231 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Băng keo trong VP nhỏ | 840 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Kim bấm số 3 | 182 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 265 | Cây bấm trung tốt | 95 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Viết chì chuốt 2B | 72 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng.* Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.323.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi