Gói thầu: Mua sắm sách giáo khoa lớp 1,2,6 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm sách giáo khoa lớp 1,2,6 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867759 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 1481/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND huyện Phước Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 20:26:00 đến ngày 2021-09-01 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,612,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tại mục 3.3 Yêu cầu về bảo hành, bảo trì, vận hành thử nghiệm - Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật cung cấp và lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử hoặc tương đương. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành Sư phạm trở lên hoặc Cao đẳng ngành khác nhưng đã qua khóa đào tạo về sư phạm. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm sách giáo khoa lớp 1,2,6 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 Mua sắm sách giáo khoa lớp 1,2,6 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ số 1481/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND huyện Phước Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh, mã ngành nghề được phép hoạt động phù hợp với gói thầu tham dự - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm và không giới hạn bởi các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng đã và đang được thực hiện (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT này); Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 04, Chương IV của E-HSMT này) - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển đến nơi triển khai dự án và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | trên 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu có cung cấp 01 bản cứng E-HSDT gửi Chủ đầu tư lưu trữ khi được mời thương thảo và ký kết hợp đồng - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Có áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 51, đường Hồ Chí Minh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3881300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Sơn, số 48 đường Hồ Chí Minh, TT. Khâm Đức, Phước Sơn, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn, Khối 04, Thị Trấn Khâm Đức, Huyện Phước Sơn |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 11 | bộ | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m.Bộ thiết bị gồm :- Chân cọc tiêu (bộ/3 chân), 01 chân cọc tiêu gồm:+ 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm.+ 3 chân bằng thép CT3 đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.- Cọc tiêu (bộ/3 cây): Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.- Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 20mm.- Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây). | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 11 | bộ | 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).- 01 hộp nhựa để tung quân xúc xắc (Kích thước: (17x10.7x4.8)cm- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 39mm (giống quả bóng bàn). | ||
| 3 | Đài đĩa CD | 11 | chiếc | Loại thông dụng dùng được băng và đĩa, có cổng kết nối USB, thẻ nhớ,... Nguồn tự động 90 V-240 V/50 Hz (có thể dùng được PIN) | ||
| 4 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 11 | bộ | Hàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:- Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường- Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình trong dịp Tết cổ truyền.- Hình ảnh bữa ăn gia đình truyền thống Việt Nam.Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. | ||
| 5 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 11 | bộ | Hàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 5 tờ; Tranh có kích thước (720 x 1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hình ảnh:- Giúp đỡ đồng bào bão lụt.- Hiến máu nhân đạo.- Chăm sóc người già hoặc người tàn tật.- Trao nhà tình nghĩa.- Chăm sóc trẻ mồ côi.Tranh, ảnh có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. | ||
| 6 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 11 | bộ | Hàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:- Tranh mô tả rùa và thỏ đang thi chạy.- Tranh mô tả một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là một người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹp.- Hình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết.Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. | ||
| 7 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 11 | bộ | Hàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 4 tờ mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/quy trình về :- Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn trong nhà.- Hướng dẫn về phòng, chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân.- Mô tả 5 vòng tròn giúp HS giữ khoảng cách an toàn theo các mức độ của mối quan hệ: Bố, mẹ (khi giúp con tắm rửa), bác sỹ, y tá (khi khám bệnh); ông bà, các thành viên trong gia đình; người quen (thầy cô giáo, hàng xóm, bạn của bố mẹ,..); người lạ; người lạ gây bất an.- Hướng dẫn về kĩ năng phòng, tránh thiên tai.Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 8 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 11 | bộ | Hàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 2 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Nội dung tranh minh họa:- Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nước.- Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN.Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. | ||
| 9 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 11 | bộ | Hàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018- Bộ tranh gồm 4 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa các quyền trẻ em gồm:- Quyền được sống- Quyền được phát triển- Quyền được bảo vệ- Quyền được tham giaTranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phản ánh các quyền trẻ em và phù hợp vùng, miền, lứa tuổi của học sinh | ||
| 10 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 11 | tập | Tập bản đồ có cấu trúc nội dung logic, đầy đủ, phù hợp với CT2018 | ||
| 11 | Địa bàn | 11 | chiếc | Địa bàn có đường kính 16, bằng nhựa | ||
| 12 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 11 | hộp | Gồm 2 hộp nhựa có các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam - Hộp số 1 gồm có: quặng sắt; quặng đồng; quặng nhôm; quặng kẽm; quặng thiếc; quặng chì; quặng crom; quặng Titan; quặng Apatit- Hộp số 2 gồm có: đá mácma; đá trầm tích; đá bazan; đá vôi; than đá; muối biển; đất sét trắng; cát trắng | ||
| 13 | Nhiệt kế | 11 | chiếc | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng | ||
| 14 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 11 | tờ | Mô tả các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thế nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 15 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 11 | tờ | Mô tả sự chuyển thể của chất theo cung nhiệtTranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 16 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 11 | tờ | Mô tả các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 17 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 11 | tờ | Mô tả các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 18 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 11 | tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra nhũng đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 19 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 11 | tờ | Vẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông).Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định luợng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 20 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 11 | tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân).Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 21 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 11 | tờ | Vẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu;Vẽ hình một số tế bào thực vật: tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt lá;Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 22 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 11 | tờ | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 23 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 11 | tờ | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 24 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 11 | tờ | Hình vẽ sơ đồ 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giới.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 25 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 11 | tờ | Sơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vật.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 26 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 11 | tờ | Một hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que).Tranh có kích thước (1020x720)mm,dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 27 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 11 | tờ | Hình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn) Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200 g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 28 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 11 | tờ | Hình ảnh một số nguyên sinh vật: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 29 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 11 | tờ | Hình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợp.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 30 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 11 | tờ | Sơ đồ thể hiện sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam)Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 31 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 11 | tờ | Mô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ giả, thân, lá, túi bào tử.Tranh, có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 32 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 11 | tờ | Mô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ, thân, lá, túi bào tử.Kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 33 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 11 | tờ | Mô tả hình cây Hạt trần (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 34 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 11 | tờ | Mô tả hình cây Hạt kín với các chủ thích cơ bản: rễ, thân, lá, cánh hoa.Cây hai lá mầm (cây dừa cạn)Cây một lá mầm (cây rẻ quạt)Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 35 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 11 | tờ | Sơ đồ mô tả các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diện.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 36 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 11 | tờ | Hình ảnh mô tả các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 37 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 11 | tờ | Hình ảnh mô tả các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 38 | Cồn đốt | 11 | chai | Lọ bằng nhựa, dung tích 1000ml | ||
| 39 | Acid acetic 45% | 11 | chai | Lọ thủy tinh, dung tích 500 ml, hàm lượng 45% | ||
| 40 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 11 | chai | Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml, hàm lượng 0.9% | ||
| 41 | Ống hút có quả bóp cao su | 11 | cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh ɸ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 42 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 11 | bộ | Thước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm;- Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây;- Cân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100 g;- Cân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2g;- Nhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ);- Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C. | ||
| 43 | Thanh nam châm | 11 | cái | Bằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau; kích thước (7x15x120) mm. | ||
| 44 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 11 | bộ | 01 hộp đựng nước dài 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm.- 01 xe đo có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải tối thiểu 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N. | ||
| 45 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 11 | bộ | Lực kế lò xo có thân hình trụ ɸ20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)N;- Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g;- Giá treo (thiết bị dùng chung). | ||
| 46 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 11 | bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng gồm có:- Chặn rau củ- Dao cắt- Dao tỉa- Kéo tỉa- Dụng cụ tỉa củ- Dao lamTất cả được đựng vào hộp nhưa | ||
| 47 | Bếp điện | 11 | cái | Bếp điện tử, loại đơn, loại thông dụng | ||
| 48 | Quả bóng | 11 | quả | Bóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | ||
| 49 | Lưới chắn bóng | 11 | bộ | Kích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 20mm, dây căng lưới dài tối thiểu 25m (loại dây 2 lõi). | ||
| 50 | Đồng hồ bấm giây | 11 | chiếc | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước | ||
| 51 | Còi | 11 | chiếc | Bằng nhựa. Loại thông dụng | ||
| 52 | Cờ lệnh thể thao | 11 | bộ | Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 150mm, lá cờ (350x350)mm, tay cầm khoảng 110mm | ||
| 53 | Biển lật số | 11 | bộ | Bảng điểm số KT: (420x260)mm, bằng nhựa HI lật tay được thiết kế có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ quan sát và một bên hiển thị cùng số điểm đó cho trọng tài và khán giả quan sát.- Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30.- Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội.(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục) | ||
| 54 | Dây nhảy cá nhân | 11 | chiếc | Bằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài khoảng 2,5m. | ||
| 55 | Dây nhảy tập thể | 11 | chiếc | Bằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 5m | ||
| 56 | Dây kéo co | 11 | cuộn | Dây kết bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20m | ||
| 57 | Thanh phách | 11 | cặp | Cặp thanh phách bằng gỗ qua tẩm sấy phủ PU màu 3 lớp, kích thước: (25x145)mm. (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | ||
| 58 | Trống nhỏ | 11 | bộ | Gồm trống và dùi gõ. Mặt trống bằng simili đàn hồi tốt có hoa văn có đường kính 180mm, chiều cao 50mm, dùi gỗ bằng nhựa chiều dài 170mm | ||
| 59 | Tam giác chuông (Triangle) | 11 | bộ | Gồm triangle và thanh gõ. Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 180mm làm bằng thép F8mm có lỗ gắn dây treo và tay nắm nhựa, thanh gõ bằng thép 5mm, chiều dài 110mm có tay nắm bọc nhựa. (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng) | ||
| 60 | Trống lục lạc (Tambourine) | 11 | cái | Đường kính 260mm, mặt trống Meca có 12 cặp chia thành 2 tầng lục lạc (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng) | ||
| 61 | Sáo (recorder) | 11 | cái | Loai sáo dọc (soprano recorder), làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm dùng hệ thống bấm baroque | ||
| 62 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 11 | tờ | Tranh/ảnh mô tả các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng tròn giao nhau.Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian.Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoà.- Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 63 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 11 | bộ | Bộ tranh/ảnh gồm có 04 tờ:- Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang Đồng Nội, Hòa Bình.- Tờ 2 phiên bản hình ảnh trống đồng Đông Sơn cụ thể như sau: Hình ảnh Trống đồng Đông Sơn hoàn chỉnh; chi tiết mặt trống, hình vẽ họa tiết; chi tiết thân trống hình vẽ họa tiết.- Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Sa Huỳnh gồm có: Hình ảnh tháp Chăm; Tượng chim thần Garuda nuốt rắn Naga; Phù điêu nữ thần Sarasvati; đồ gốm.- Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Óc Eo gồm có: Hình ảnh khu di tích Ba Thê Thoại Sơn An Giang; tượng thần Vishnu; đồ trang sức; đồ gốm.Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 64 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 11 | bộ | Bộ tranh/ảnh gồm có 05 tờ:- Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang động Altamira, Lascaux Tây Ba Nha.- Tờ 2 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ai Cập gồm có: Kim tự tháp, phù điêu, bích họa trong kim tự tháp, tượng Pharaon, đồ gốm.- Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Hy Lạp gồm có: Đền Parthenon; tượng thần vệ nữ thành Milos; đồ gốm.- Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Trung Quốc gồm có: Điêu khắc hang Mogao; tranh Quốc họa; đồ gốm.- Tờ 5 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ấn Độ gồm có: Điêu khắc, bích họa chùa hang Ajanta ở bang Maharasta, Ấn Độ.Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 65 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 11 | cái | Kích thước: ( 1.3x0.5)m, tăng giảm chiều cao từ (0.4 đến 1)m- Chất liệu: bằng gỗ không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;- Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | ||
| 66 | Bảng vẽ | 11 | cái | Chất liệu gỗ công nghiệp dày 9mm, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm | ||
| 67 | Cân | 11 | chiếc | Kích thước : 290 (rộng) x 270 (dài) x 22 (cao) mmTrọng lượng :1,2kg ( bao gồm cả pin)Trọng lượng hiển thị : 5 – 150kg.Màu sắc: Đen, xanh.Độ chuẩn xác mỗi lần hiển thị tăng 100g (0,1kg).Cảm biến 4 mứcThời hạn bảo hành 24 thángPhụ kiện đi kèm : Máy chính , Pin thử ( CR 2032). | ||
| 68 | Máy tính để bàn | 29 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - STT 68: Máy tính để bàn | ||
| 69 | Tivi | 5 | chiếc | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - STT 69: Tivi | ||
| 70 | SÁCH GIÁO KHOA LỚP 1 (KNTT) | 0 | - | - | ||
| 71 | TIẾNG VIỆT 1/1 | 740 | Bản | TIẾNG VIỆT 1/1 | ||
| 72 | TIẾNG VIỆT 1/2 | 740 | Bản | TIẾNG VIỆT 1/2 | ||
| 73 | TOÁN 1/1 | 740 | Bản | TOÁN 1/1 | ||
| 74 | TOÁN 1/2 | 740 | Bản | TOÁN 1/2 | ||
| 75 | ĐẠO ĐỨC 1 | 740 | Bản | ĐẠO ĐỨC 1 | ||
| 76 | TỰ NHIÊN & XÃ HỘI 1 | 740 | Bản | TỰ NHIÊN & XÃ HỘI 1 | ||
| 77 | GD THỂ CHẤT 1 | 740 | Bản | GD THỂ CHẤT1 | ||
| 78 | ÂM NHẠC 1 | 740 | Bản | ÂM NHẠC 1 | ||
| 79 | MĨ THUẬT 1 | 740 | Bản | MĨ THUẬT 1 | ||
| 80 | HĐ TRẢI NGHIỆM 1 | 740 | Bản | HĐ TRẢI NGHIỆM 1 | ||
| 81 | Tiếng Anh 1 - I learn Smart start student book | 740 | Bản | Tiếng Anh 1 - I learn Smart start student book | ||
| 82 | SÁCH GIÁO KHOA LỚP 2 (KNTT) | 0 | - | - | ||
| 83 | TIẾNG VIỆT 2/1 | 687 | Bản | TIẾNG VIỆT 2/1 | ||
| 84 | TIẾNG VIỆT 2/2 | 687 | Bản | TIẾNG VIỆT 2/2 | ||
| 85 | TOÁN 2/1 | 687 | Bản | TOÁN 2/1 | ||
| 86 | TOÁN 2/2 | 687 | Bản | TOÁN 2/2 | ||
| 87 | ĐẠO ĐỨC 2 | 687 | Bản | ĐẠO ĐỨC 2 | ||
| 88 | TỰ NHIÊN & XÃ HỘI 2 | 687 | Bản | TỰ NHIÊN & XÃ HỘI 2 | ||
| 89 | GD THỂ CHẤT 2 | 687 | Bản | GD THỂ CHẤT 2 | ||
| 90 | ÂM NHẠC 2 | 687 | Bản | ÂM NHẠC 2 | ||
| 91 | MĨ THUẬT 2 | 687 | Bản | MĨ THUẬT 2 | ||
| 92 | HĐ TRẢI NGHIỆM 2 | 687 | Bản | HĐ TRẢI NGHIỆM 2 | ||
| 93 | Tiếng Anh 2 - I learn Smart start student book | 687 | Bản | Tiếng Anh 2 - I learn Smart start student book | ||
| 94 | SÁCH GIÁO KHOA LỚP 6 (KNTT) | 0 | - | - | ||
| 95 | TOÁN 6/1 | 604 | Bản | TOÁN 6/1 | ||
| 96 | TOÁN 6/2 | 604 | Bản | TOÁN 6/2 | ||
| 97 | NGỮ VĂN 6/1 | 605 | Bản | NGỮ VĂN 6/1 | ||
| 98 | NGỮ VĂN 6/2 | 605 | Bản | NGỮ VĂN 6/2 | ||
| 99 | KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 | 619 | Bản | KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 | ||
| 100 | CÔNG NGHỆ 6 | 601 | Bản | CÔNG NGHỆ 6 | ||
| 101 | LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6 | 602 | Bản | LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6 | ||
| 102 | MĨ THUẬT 6 | 598 | Bản | MĨ THUẬT 6 | ||
| 103 | TIẾNG ANH 6/1 | 605 | Bản | TIẾNG ANH 6/1 | ||
| 104 | TIẾNG ANH 6/2 | 605 | Bản | TIẾNG ANH 6/2 | ||
| 105 | GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 | 596 | Bản | GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 | ||
| 106 | TIN HỌC 6 | 600 | Bản | TIN HỌC 6 | ||
| 107 | HĐTN HƯỚNG NGHIỆP 6 | 607 | Bản | HĐTN HƯỚNG NGHIỆP 6 | ||
| 108 | GD THỂ CHẤT 6 | 599 | Bản | GD THỂ CHẤT 6 | ||
| 109 | ÂM NHẠC 6 | 598 | Bản | ÂM NHẠC 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tại mục 3.3 Yêu cầu về bảo hành, bảo trì, vận hành thử nghiệm - Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật cung cấp và lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử hoặc tương đương. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng ngành Sư phạm trở lên hoặc Cao đẳng ngành khác nhưng đã qua khóa đào tạo về sư phạm. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi