Gói thầu: Mua sắm sách giáo khoa lớp 1,2,6 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867810-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Mua sắm sách giáo khoa lớp 1,2,6 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20210867759
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1481/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND huyện Phước Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 20:26:00 đến ngày 2021-09-01 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,612,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tại mục 3.3 Yêu cầu về bảo hành, bảo trì, vận hành thử nghiệm - Chương V Yêu cầu kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật cung cấp và lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử hoặc tương đương. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng ngành Sư phạm trở lên hoặc Cao đẳng ngành khác nhưng đã qua khóa đào tạo về sư phạm. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Mua sắm sách giáo khoa lớp 1,2,6 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Mua sắm sách giáo khoa lớp 1,2,6 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
30 Ngày
E-CDNT 3 Theo QĐ số 1481/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND huyện Phước Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 51, đường Hồ Chí Minh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3881300
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; thẩm định HSMT: - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 51, đường Hồ Chí Minh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3881300 + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT; - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 51, đường Hồ Chí Minh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3881300


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 51, đường Hồ Chí Minh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3881300


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh, mã ngành nghề được phép hoạt động phù hợp với gói thầu tham dự - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm và không giới hạn bởi các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng đã và đang được thực hiện (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT này); Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 04, Chương IV của E-HSMT này) - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển đến nơi triển khai dự án và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 trên 03 năm
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu có cung cấp 01 bản cứng E-HSDT gửi Chủ đầu tư lưu trữ khi được mời thương thảo và ký kết hợp đồng - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Có áp dụng
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 51, đường Hồ Chí Minh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3881300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Sơn, số 48 đường Hồ Chí Minh, TT. Khâm Đức, Phước Sơn, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn, Khối 04, Thị Trấn Khâm Đức, Huyện Phước Sơn
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời11bộThước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m.Bộ thiết bị gồm :- Chân cọc tiêu (bộ/3 chân), 01 chân cọc tiêu gồm:+ 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm.+ 3 chân bằng thép CT3 đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.- Cọc tiêu (bộ/3 cây): Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.- Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 20mm.- Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây).
2Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất11bộ01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).- 01 hộp nhựa để tung quân xúc xắc (Kích thước: (17x10.7x4.8)cm- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 39mm (giống quả bóng bàn).
3Đài đĩa CD11chiếcLoại thông dụng dùng được băng và đĩa, có cổng kết nối USB, thẻ nhớ,... Nguồn tự động 90 V-240 V/50 Hz (có thể dùng được PIN)
4Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ11bộHàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:- Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường- Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình trong dịp Tết cổ truyền.- Hình ảnh bữa ăn gia đình truyền thống Việt Nam.Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
5Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.11bộHàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 5 tờ; Tranh có kích thước (720 x 1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hình ảnh:- Giúp đỡ đồng bào bão lụt.- Hiến máu nhân đạo.- Chăm sóc người già hoặc người tàn tật.- Trao nhà tình nghĩa.- Chăm sóc trẻ mồ côi.Tranh, ảnh có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
6Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.11bộHàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:- Tranh mô tả rùa và thỏ đang thi chạy.- Tranh mô tả một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là một người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹp.- Hình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết.Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
7Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.11bộHàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 4 tờ mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/quy trình về :- Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn trong nhà.- Hướng dẫn về phòng, chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân.- Mô tả 5 vòng tròn giúp HS giữ khoảng cách an toàn theo các mức độ của mối quan hệ: Bố, mẹ (khi giúp con tắm rửa), bác sỹ, y tá (khi khám bệnh); ông bà, các thành viên trong gia đình; người quen (thầy cô giáo, hàng xóm, bạn của bố mẹ,..); người lạ; người lạ gây bất an.- Hướng dẫn về kĩ năng phòng, tránh thiên tai.Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
8Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước11bộHàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Bộ tranh gồm 2 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Nội dung tranh minh họa:- Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nước.- Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN.Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
9Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em11bộHàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018- Bộ tranh gồm 4 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa các quyền trẻ em gồm:- Quyền được sống- Quyền được phát triển- Quyền được bảo vệ- Quyền được tham giaTranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phản ánh các quyền trẻ em và phù hợp vùng, miền, lứa tuổi của học sinh
10Tập bản đồ Địa lí đại cương11tậpTập bản đồ có cấu trúc nội dung logic, đầy đủ, phù hợp với CT2018
11Địa bàn11chiếcĐịa bàn có đường kính 16, bằng nhựa
12Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam11hộpGồm 2 hộp nhựa có các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam - Hộp số 1 gồm có: quặng sắt; quặng đồng; quặng nhôm; quặng kẽm; quặng thiếc; quặng chì; quặng crom; quặng Titan; quặng Apatit- Hộp số 2 gồm có: đá mácma; đá trầm tích; đá bazan; đá vôi; than đá; muối biển; đất sét trắng; cát trắng
13Nhiệt kế11chiếcNhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng
14Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất11tờMô tả các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thế nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
15Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất11tờMô tả sự chuyển thể của chất theo cung nhiệtTranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
16Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật11tờMô tả các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
17Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật11tờMô tả các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
18Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật11tờVẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra nhũng đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
19Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ11tờVẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông).Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định luợng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
20Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ11tờVẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân).Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
21Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình11tờVẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu;Vẽ hình một số tế bào thực vật: tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt lá;Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
22Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật11tờSơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
23Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật11tờSơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người);Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
24Sơ đồ 5 giới sinh vật11tờHình vẽ sơ đồ 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giới.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
25Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật11tờSơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vật.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
26Tranh/ảnh về cấu tạo virus11tờMột hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que).Tranh có kích thước (1020x720)mm,dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
27Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn11tờHình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn) Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200 g/m2, cán láng OPP mờ
28Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật11tờHình ảnh một số nguyên sinh vật: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
29Tranh/ảnh về một số dạng nấm11tờHình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợp.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
30Sơ đồ các nhóm thực vật11tờSơ đồ thể hiện sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam)Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
31Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)11tờMô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ giả, thân, lá, túi bào tử.Tranh, có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
32Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)11tờMô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ, thân, lá, túi bào tử.Kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
33Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)11tờMô tả hình cây Hạt trần (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
34Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)11tờMô tả hình cây Hạt kín với các chủ thích cơ bản: rễ, thân, lá, cánh hoa.Cây hai lá mầm (cây dừa cạn)Cây một lá mầm (cây rẻ quạt)Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
35Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống11tờSơ đồ mô tả các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diện.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
36Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống11tờHình ảnh mô tả các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
37Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống11tờHình ảnh mô tả các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
38Cồn đốt11chaiLọ bằng nhựa, dung tích 1000ml
39Acid acetic 45%11chaiLọ thủy tinh, dung tích 500 ml, hàm lượng 45%
40Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)11chaiLọ bằng nhựa, dung tích 100 ml, hàm lượng 0.9%
41Ống hút có quả bóp cao su11cáiQuả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh ɸ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
42Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ11bộThước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm;- Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây;- Cân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100 g;- Cân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2g;- Nhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ);- Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C.
43Thanh nam châm11cáiBằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau; kích thước (7x15x120) mm.
44Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước11bộ01 hộp đựng nước dài 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm.- 01 xe đo có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải tối thiểu 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N.
45Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo11bộLực kế lò xo có thân hình trụ ɸ20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)N;- Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g;- Giá treo (thiết bị dùng chung).
46Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.11bộBộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng gồm có:- Chặn rau củ- Dao cắt- Dao tỉa- Kéo tỉa- Dụng cụ tỉa củ- Dao lamTất cả được đựng vào hộp nhưa
47Bếp điện11cáiBếp điện tử, loại đơn, loại thông dụng
48Quả bóng11quảBóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
49Lưới chắn bóng11bộKích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 20mm, dây căng lưới dài tối thiểu 25m (loại dây 2 lõi).
50Đồng hồ bấm giây11chiếcLoại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước
51Còi11chiếcBằng nhựa. Loại thông dụng
52Cờ lệnh thể thao11bộKích thước: Cán dài 460mm đường kính 150mm, lá cờ (350x350)mm, tay cầm khoảng 110mm
53Biển lật số11bộBảng điểm số KT: (420x260)mm, bằng nhựa HI lật tay được thiết kế có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ quan sát và một bên hiển thị cùng số điểm đó cho trọng tài và khán giả quan sát.- Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30.- Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội.(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục)
54Dây nhảy cá nhân11chiếcBằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài khoảng 2,5m.
55Dây nhảy tập thể11chiếcBằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 5m
56Dây kéo co11cuộnDây kết bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20m
57Thanh phách11cặpCặp thanh phách bằng gỗ qua tẩm sấy phủ PU màu 3 lớp, kích thước: (25x145)mm. (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành).
58Trống nhỏ11bộGồm trống và dùi gõ. Mặt trống bằng simili đàn hồi tốt có hoa văn có đường kính 180mm, chiều cao 50mm, dùi gỗ bằng nhựa chiều dài 170mm
59Tam giác chuông (Triangle)11bộGồm triangle và thanh gõ. Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 180mm làm bằng thép F8mm có lỗ gắn dây treo và tay nắm nhựa, thanh gõ bằng thép 5mm, chiều dài 110mm có tay nắm bọc nhựa. (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng)
60Trống lục lạc (Tambourine)11cáiĐường kính 260mm, mặt trống Meca có 12 cặp chia thành 2 tầng lục lạc (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng)
61Sáo (recorder)11cáiLoai sáo dọc (soprano recorder), làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm dùng hệ thống bấm baroque
62Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình11tờTranh/ảnh mô tả các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng tròn giao nhau.Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian.Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoà.- Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
63Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại11bộBộ tranh/ảnh gồm có 04 tờ:- Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang Đồng Nội, Hòa Bình.- Tờ 2 phiên bản hình ảnh trống đồng Đông Sơn cụ thể như sau: Hình ảnh Trống đồng Đông Sơn hoàn chỉnh; chi tiết mặt trống, hình vẽ họa tiết; chi tiết thân trống hình vẽ họa tiết.- Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Sa Huỳnh gồm có: Hình ảnh tháp Chăm; Tượng chim thần Garuda nuốt rắn Naga; Phù điêu nữ thần Sarasvati; đồ gốm.- Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Óc Eo gồm có: Hình ảnh khu di tích Ba Thê Thoại Sơn An Giang; tượng thần Vishnu; đồ trang sức; đồ gốm.Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
64Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.11bộBộ tranh/ảnh gồm có 05 tờ:- Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang động Altamira, Lascaux Tây Ba Nha.- Tờ 2 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ai Cập gồm có: Kim tự tháp, phù điêu, bích họa trong kim tự tháp, tượng Pharaon, đồ gốm.- Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Hy Lạp gồm có: Đền Parthenon; tượng thần vệ nữ thành Milos; đồ gốm.- Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Trung Quốc gồm có: Điêu khắc hang Mogao; tranh Quốc họa; đồ gốm.- Tờ 5 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ấn Độ gồm có: Điêu khắc, bích họa chùa hang Ajanta ở bang Maharasta, Ấn Độ.Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
65Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)11cáiKích thước: ( 1.3x0.5)m, tăng giảm chiều cao từ (0.4 đến 1)m- Chất liệu: bằng gỗ không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;- Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.
66Bảng vẽ11cáiChất liệu gỗ công nghiệp dày 9mm, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm
67Cân11chiếcKích thước : 290 (rộng) x 270 (dài) x 22 (cao) mmTrọng lượng :1,2kg ( bao gồm cả pin)Trọng lượng hiển thị : 5 – 150kg.Màu sắc: Đen, xanh.Độ chuẩn xác mỗi lần hiển thị tăng 100g (0,1kg).Cảm biến 4 mứcThời hạn bảo hành 24 thángPhụ kiện đi kèm : Máy chính , Pin thử ( CR 2032).
68Máy tính để bàn29BộChi tiết tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - STT 68: Máy tính để bàn
69Tivi5chiếcChi tiết tại mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - STT 69: Tivi
70SÁCH GIÁO KHOA LỚP 1 (KNTT)0 --
71TIẾNG VIỆT 1/1740BảnTIẾNG VIỆT 1/1
72TIẾNG VIỆT 1/2740BảnTIẾNG VIỆT 1/2
73TOÁN 1/1740BảnTOÁN 1/1
74TOÁN 1/2740BảnTOÁN 1/2
75ĐẠO ĐỨC 1740BảnĐẠO ĐỨC 1
76TỰ NHIÊN & XÃ HỘI 1740BảnTỰ NHIÊN & XÃ HỘI 1
77GD THỂ CHẤT 1740BảnGD THỂ CHẤT1
78ÂM NHẠC 1740BảnÂM NHẠC 1
79MĨ THUẬT 1740BảnMĨ THUẬT 1
80HĐ TRẢI NGHIỆM 1740BảnHĐ TRẢI NGHIỆM 1
81Tiếng Anh 1 - I learn Smart start student book740BảnTiếng Anh 1 - I learn Smart start student book
82SÁCH GIÁO KHOA LỚP 2 (KNTT)0 --
83TIẾNG VIỆT 2/1687BảnTIẾNG VIỆT 2/1
84TIẾNG VIỆT 2/2687BảnTIẾNG VIỆT 2/2
85TOÁN 2/1687BảnTOÁN 2/1
86TOÁN 2/2687BảnTOÁN 2/2
87ĐẠO ĐỨC 2687BảnĐẠO ĐỨC 2
88TỰ NHIÊN & XÃ HỘI 2687BảnTỰ NHIÊN & XÃ HỘI 2
89GD THỂ CHẤT 2687BảnGD THỂ CHẤT 2
90ÂM NHẠC 2687BảnÂM NHẠC 2
91MĨ THUẬT 2687BảnMĨ THUẬT 2
92HĐ TRẢI NGHIỆM 2687BảnHĐ TRẢI NGHIỆM 2
93Tiếng Anh 2 - I learn Smart start student book687BảnTiếng Anh 2 - I learn Smart start student book
94SÁCH GIÁO KHOA LỚP 6 (KNTT)0 --
95TOÁN 6/1604BảnTOÁN 6/1
96TOÁN 6/2604BảnTOÁN 6/2
97NGỮ VĂN 6/1605BảnNGỮ VĂN 6/1
98NGỮ VĂN 6/2605BảnNGỮ VĂN 6/2
99KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6619BảnKHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
100CÔNG NGHỆ 6601BảnCÔNG NGHỆ 6
101LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6602BảnLỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
102MĨ THUẬT 6598BảnMĨ THUẬT 6
103TIẾNG ANH 6/1605BảnTIẾNG ANH 6/1
104TIẾNG ANH 6/2605BảnTIẾNG ANH 6/2
105GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6596BảnGIÁO DỤC CÔNG DÂN 6
106TIN HỌC 6600BảnTIN HỌC 6
107HĐTN HƯỚNG NGHIỆP 6607BảnHĐTN HƯỚNG NGHIỆP 6
108GD THỂ CHẤT 6599BảnGD THỂ CHẤT 6
109ÂM NHẠC 6598BảnÂM NHẠC 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.944.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tại mục 3.3 Yêu cầu về bảo hành, bảo trì, vận hành thử nghiệm - Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu tương tự. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)55
2 Nhân viên kỹ thuật cung cấp và lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì thiết bị 2 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử hoặc tương đương. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ)33
3 Nhân viên hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp Cao đẳng ngành Sư phạm trở lên hoặc Cao đẳng ngành khác nhưng đã qua khóa đào tạo về sư phạm. Đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->